English Class

English Class

Share

English for everyone

10/03/2025

IELTS Speaking Part 1
Topic: Perfumes

30/12/2024

Từ vựng tiếng anh cho bé chủ đề thời tiết - Weather

Sunny /ˈsʌni/ Nắng
Cloudy /ˈklaʊdi/ Âm u
Rainy /ˈreɪni/ Mưa
Windy /ˈwɪndi/ Gió
Snowy /ˈsnoʊi/ Tuyết
Foggy /ˈfɔːɡi/ Sương mù
Stormy /ˈstɔːrmi/ Bão
Hot /hɑt/ Nóng
Cold /koʊld/ Lạnh
Warm /wɔrm/ Ấm áp
Mild /maɪld/ Ôn hòa
Freezing /ˈfriːzɪŋ/ Lạnh cóng
Breezy /ˈbriːzi/ Gió nhẹ
Humid /ˈhjuːmɪd/ Ẩm
Clear /klɪr/ Trời quang
Overcast /ˈoʊvərkæst/ Trời âm u
Drizzle /ˈdrɪzl̩/ Mưa phùn
Thunderstorm /ˈθʌndərˌstɔrm/ Cơn bão có sấm sét
Rainbow /ˈreɪnboʊ/ Cầu vồng
Hail /heɪl/ Mưa đá

26/12/2024

Từ vựng cho bé về chủ đề động vật - Animals

lion /ˈlaɪən/: sư tử
fox /fɒk/: con cáo
puma /pjumə/: con báo
bear /beə/: con gấu
elephant /ˈɛlɪfənt/: con voi
porcupine /ˈpɔːkjʊpaɪn/: con nhím
squirrel /ˈskwɪrəl/: con sóc
giraffe /ʤɪˈrɑːf/: hươu cao cổ
zebra /ˈziː.brə/: ngựa vằn
hippopotamus /ˌhɪpəˈpɒtəməs/: hà mã
rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/: tê giác
panda /ˈpændə/: gấu trúc
donkey /ˈdɒŋki/: con lừa
kangaroo /ˌkæŋgəˈru/: chuột túi
alligator /ˈælɪgeɪtə/: cá sấu mõm ngắn
coyote /’kɔiout/: chó sói đồng cỏ

23/12/2024

Từ vựng tiếng Anh cho bé về chủ đề gia đình - Family

grandpa (grandfather) /ˈgræn.pɑː/ (ˈgrændˌfɑːðə): ông
grandma (grandmother /ˈɡræn.mɑː/(ˈgrænˌmʌðə): bà
grandparent /ˈɡræn.peə.rənt/: ông bà
mum (mother) /mʌm/ (ˈmʌðə): mẹ
dad (father ) /dæd/ (ˈfɑːðə ): bố
parents /ˈpeə.rənt/: bố mẹ
brother /ˈbrʌð.ər/: anh/em trai
sister /ˈsɪstə/: chị/em gái
baby /ˈbeɪ.bi/: em bé
grandson /ˈɡræn.sʌn/: cháu trai (của ông bà)
uncle /ˈʌŋkl/: chú, bác trai, cậu
aunt /ænt/-/ɑːnt/: cô
cousin /ˈkʌzn/: anh/chị/em họ

20/12/2024

Từ vựng tiếng Anh cho bé về chủ đề các bộ phận trên cơ thể người - Body

hair /her/: tóc
head /hed/: đầu
forehead /ˈfɑː.rɪd/: trán
face /feɪs/: mặt
eye /aɪ/: mắt
cheek /tʃiːk/: má
ear /ɪər/: lỗ tai
nose /nəʊz/: mũi
mouth /maʊθ/: miệng
tongue /tʌŋ/: lưỡi
neck /nek/: cổ
chin /ʧɪn/: cằm
shoulder /ˈʃəʊl.dər/: vai
back /bæk/: lưng
arm /ɑːm/ : cánh tay
hand /hænd/: bàn tay
finger /ˈfɪŋ.ɡər/: ngón tay
thigh /θaɪ/: đùi
knee /niː/: đầu gối
leg /leɡ/: chân
foot /fʊt/: bàn chân
toe /təʊ/: ngón chân

19/12/2024

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hoa quả trái cây - Fruit

mango /ˈmæŋ.ɡoʊ/: quả xoài
apple /ˈæp.əl/: táo
banana /bəˈnæn.ə/: chuối
orange /ˈɔːr.ɪndʒ/: cam
grape /ɡreɪp/: nho
strawberry /ˈstrɑːˌber.i/: dâu tây
watermelon /ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/: dưa hấu
melon /´melən/: dưa lưới
lemon /ˈlem.ən/: Quả chanh
peach /piːtʃ/: quả đào
grapefruit /’greipfru:t/: bưởi
plum /plʌm/: quả mận
guava /´gwa:və/: ổi
pear /per/: quả lê
kiwi /ˈkiːwi/: quả ki-wi
passion fruit /´pæʃən¸fru:t/: chanh leo
coconut /ˈkoʊ.kə.nʌt/: quả dừa
dragon fruit /’drægənfru:t/: quả thanh long
avocado /ˌɑː.vəˈkɑː.doʊ/: quả bơ
papaya /pəˈpaɪ.ə/: quả đu đủ
pineapple /ˈpaɪnˌæp.əl/: quả dứa
durian /’duəriən/: quả sầu riêng
longan /’lɔɳgən/: quả nhãn

18/12/2024

Từ vựng tiếng Anh cho bé: Cảm xúc - Emotion

happy /ˈhæp.i/: hạnh phúc
ecstatic /ɪkˈstæt.ɪk/: hạnh phúc ngập tràn
anxious /ˈæŋk.ʃəs/: lo lắng
terrible /ˈter.ə.bəl/: tồi tệ
sad /sæd/: buồn
bored /bɔːd/: buồn chán
angry /ˈæŋ.ɡri/: tức giận
surprised /səˈpraɪzd/: ngạc nhiên
confident /ˈkɒn.fɪ.dənt/: tự tin
shy /ʃaɪ/: mắc cỡ/thẹn thùng
scared /skeəd/: sợ
hungry /ˈhʌŋgri/: đói
thirsty /ˈθɜːsti/: khát
tired /ˈtaɪəd/: mệt
sleepy /ˈsliːpi/: buồn ngủ

18/12/2024
10/12/2024

International Phonetic Alphabet
Bảng phiên âm tiếng anh
Bảng này sẽ rất hữu dụng khi các bé có thể tự nhìn phiên âm trong từ điển và biết cách phát âm từ như thế nào

Want your school to be the top-listed School/college in Biên Hòa?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Đường Đặng Văn Trơn, P. Hiệp Hoà
Biên Hòa