07/10/2025
tài liệu bỗ trợ học YCT
dành cho các bạn yêu thích môn tiếng trung
07/10/2025
tài liệu bỗ trợ học YCT
04/09/2025
tiếng trung YCT dành cho trẻ em
kèm bài tập bổ trợ, file viết, file nghe
phù hợp bé 6-14T
23/04/2025
Từ lóng tiếng Trung | Ngôn ngữ mạng của giới trẻ Trung Quốc
Cùng tìm hiểu những từ lóng tiếng Trung hot nhất trên mạng xã hội đang được các bạn trẻ Trung Quốc sử dụng hàng ngày qua bài viết dưới đây nhé.
Những “từ lóng” tiếng Trung trên mạng xã hội
上镜 shàng jìngĂn ảnh
上相/上镜shàng xiàng/shàngjìng Ăn ảnh
吃枪药chī qiāng yào
Ăn thuốc súng ý ăn nói ngang ngược
网路酸民 /建盘侠
wǎng lù suān mín/jiàn pán xiá
Anh hùng bàn phím
幻想/妄想
huànxiǎng/wàngxiǎng
Ảo tưởng sức mạnh
耳朵根子软 ěrduo gēnzi ruǎn Ba phải
八婆/三姑六婆 bā pó/sāngūliùpó
Bà tám (chỉ những người nhiều chuyện)
渣男zhā nán Badboy, trai hư, đồ tồi
按赞/点赞àn zàn/diǎn zàn Bấm like
网友wǎngyǒuBạn qua mạng
娘炮niáng pào
Bê đê, gay, tính đàn bà (mang nghĩa miệt thị người khác)
吃药chī yào Bị lừa, mắc lừa
评论/留言 pínglùn/liúyán Bình luận
拉黑lā hēiBlock, đưa vào danh sách đen
晕
yūn
Bó tay, hết thuốc chữa
到处闲聊
dàochù xiánliáo
Buôn dưa lê
醉了
zuìle
Cạn lời, hạn hán lời, không còn gì để nói
龟速
guī sù
Chậm như rùa
吹牛
chuīniú
Chém gió
吹牛
chuīniú
Chém gió
楼主
lóuzhǔ
Chủ “thớt”
拍照发文
Pāizhào fāwén
Chụp ảnh up MXH
拍照打卡
pāizhào dǎkǎ
Chụp hình check in
女宅
nǚ zhái
Con gái chỉ ở nhà không ra ngoài làm
吧女
bā nǚ
Con gái ngồi quán cả ngày
恐龙
kǒng lóng
Con gái xấu
小三
xiǎo sān
Con giáp 13
废/烂
fèi/làn
Củ chuối, cùi bắp
网民
wǎng mín
Cư dân mạng
花花公子
Huāhuā gōngzǐ
Dân chơi
活该
huò gāi
Đáng đời
瓜
guā
Drama
缺
quē
Ế
铁粉
tiě fěn
Fan cứng
歌迷
gē mǐ
fans
弱/雷
ruò/léi
Gà (năng lực yếu kém hay kéo chân đồng đội)
恐龙妹
kǒnglóng mèi
Gái xấu
吃醋
chīcù
Ghen
嘴硬
zuǐyìng
Già mồm, cãi cùn
二百五
èr bǎi wǔ
Hậu đậu vụng về / biết đại khái, sơ sài
光头
guāng tóu
Hói đầu
么么哒
me me dá
Hôn 1 cái (dễ thương)
吃瓜
chī guā
Hóng drama
爱豆
ài dòu
Idol, thần tượng
私聊
sī liáo
Inbox riêng
拜金女/男
bàijīn nǚ/nán
Kẻ đào mỏ
丑八怪
chǒu bā guài
Kẻ xấu xí
抠门儿
kōu ménr
Keo kiệt
开玩笑开过头
kāiwánxiào kāi guòtóu
Lầy, nhây
AA制
AA Zhì
Lệ quyên/campuchia
懒洋洋
lǎn yáng yáng
Lười nhác
上眼药
shang yan yao
Mách lẻo, nói xấu
花痴
huā chī
Mê trai
想粗
xiǎng cū
mlem mlem
小case
xiǎo case
Muỗi, chuyện nhỏ
炮轰
pào hōng
Ném đá
网民
wǎngmín
Netizen, cư dân mạng
憨
hān
Ngáo
潮/酷
Cháo/kù
ngầu
网虫/网迷
Wǎngchóng/wǎngmí
Nghiện mạng
酒鬼
jiǔ guǐ
Nghiện rượu, ma rượu
网言
wǎng yán
Ngôn ngữ mạng
很冷/很干
hěn lěng/hěn gàn
Nói chuyện nhạt nhẽo, thiếu muối
修图
xiū tú
Photoshop, sửa ảnh
贴文
tiē wén
Post bài viết
疯
fēng
Quẩy
掉线
diào xiàn
Rớt mạng
活在虚拟世界中/喜欢拍照打卡
huó zài xūnǐ shìjiè zhōng/xǐhuān pāizhào dǎkǎ
Sống ảo
标记
biāojì
Tag tên
撩
liāo
Thả thính
油条
yóutiáo
Thảo mai
泡
pào
Theo đuổi
小三
xiǎosān
Tiểu tam, người thứ 3
小鲜肉
xiǎo xiān ròu
Tiểu thịt tươi (chỉ những chàng trai trẻ, đẹp trai)
吹
chuī le
Tình yêu thất bại
翻我
fān wǒ
Trả lời tôi
绿茶
Lǜchá
Trà xanh (chỉ những cô gái mưu mô, phá hoại tình cảm của người khác nhưng giả vờ ngây thơ)
青蛙
qīng wā
Trai xấu trên mạng
屁孩
pì hái
Trẻ trâu
俚语
Lǐyǔ
Từ lóng, tiếng lóng
自拍
zìpāi
Tự sướng (Chụp hình)
真香
zhēn xiāng
Tự vả
发现实动态
fā xiànshí dòngtài
Up story, cập nhật trạng thái
饥渴
jī kě
Vã
靠
kào
Vãi
吃豆腐
chī dòufu
Ve vãn
下海
xiàhǎi
Vô ngành (chỉ việc “làm gái”)
完了/糟糕了/完蛋了
wánliǎo/zāogāole/wándànle
Xong rồi, tiêu đời rồi, chết chắc rồi
套子/套套/小雨衣
tàozi/tàotao/xiǎo yǔyī
3 con sói, bao cao su
28/11/2024
Luyện đọc và dịch tiếng trung Hsk1.
Chủ đề : Bạn có quen biết họ không?
#你认识他们吗?
你认识这两个人吗?她是我的中文老师,姓王;他是我弟弟的英文老师,姓李。王老师很漂亮,她今年二十八岁,喜欢旅游和跑步。李老师很高,今年三十二岁,在大学工作。他们两个人认识五年了,有一个女儿和一个儿子。女儿一岁,儿子三岁,他们会说中文,也会说英文。王老师和李老师都是很好的人,我和弟弟都很喜欢他们。
Hãy dịch cùng mình nhé
#学汉语 #跟我学中文
21/11/2024
NHỮNG MẪU CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN THƯỜNG HAY SỬ DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG phần 1
1. 你好! /nǐ hǎo/: Xin chào!
2. 很高兴见到你 /: hěn gāo xìng jiàn dào nǐ/ Rất vui được gặp bạn
3. 不客气 /bù kè qì/: Đừng khách sáo, không có gì
4. 没关系 /méi guān xì/: Không có gì
5. 不好意思 /bù hǎo yì si/ : Ngại quá
6. 借过一下 /jiè guò yī xià/ : tôi đi nhờ một chút/ xin nhường đường
7. 周末愉快 /zhōu mò yú kuài/ : Cuối tuần vui vẻ!
8. 保持联系 /bǎo chí lián xì/ : Giữ liên lạc nhé
9. 坚持下去!/Jiānchí xiàqù/: Kiên trì một chút!
10. 让我想想!/Ràng wǒ xiǎng xiǎng/: Để tôi suy nghĩ xem!
11. 别担心。/Bié dānxīn/: Đừng lo lắng.
12. 好点了吗?/Hǎo diǎnle ma?/ 好点了没?/Hǎo diǎnle méi?/ Đã đỡ hơn chưa?
13. 没有人知道 /Méiyǒu rén zhīdào/: Không có ai biết cả.
14. 别紧张!/Bié jǐnzhāng/: Đừng căng thẳng.
15. 太遗憾了!/Tài yíhànle/: Tiếc quá!
16. 帮我一个忙,好吗?/Bāng wǒ yīgè máng, hǎo ma?/: giúp tôi một chút được không
17. 小心点 /Xiǎoxīn diǎn/: Cẩn thận chút
18. 你肯定吗 / nǐ kěndìng ma?/ Bạn chắc chắn chứ
19. 你在开玩笑吗 / Nǐ zài kāiwánxiào ma / Bạn đang đùa à?
20. 这是什么地方 / zhè shì shénme dìfang / Đây là đâu
21. 我不喜欢 /Wǒ bù xǐhuan/ Tôi không thích
22. 我不能再等了 /Wǒ bù néng zài děng le/ Tôi không thể chờ thêm được nữa
23. 我也一样 /Wǒ yě yíyàng/ Tôi cũng vậy
24. 我习惯了 /Wǒ xíguàn le/ Tôi quen rồi
25. 我会想念你的 /Wǒ huì xiǎngniàn nǐ de/ Tôi sẽ nhớ bạn
26. 我准备好了 /Wǒ zhǔnbèi hǎo le/ Tôi chuẩn bị xong rồi
27. 我在浪费时间 /Wǒ zài làngfèi shíjiān/ Tôi đang lãng phí thời gian
28. 我对她着迷了 /Wǒ duì tā zháomí le/ Tôi phát cuồng vì cô ấy rồi.
29. 我希望如此 /Wǒ xīwàng rúcǐ/ Tôi hy vọng là như vậy
30. 我很忙 /Wǒ hěn máng/ Tôi rất bận
31. 我很无聊 /Wǒ hěn wúliáo/ Tôi rất buồn
32. 我想跟他说话 /Wǒ xiǎng gēn tā shuō huà/ Tôi muốn nói chuyện với anh ấy
33. 我感觉好多了 /Wǒ gǎnjué hǎo duō le/ Tôi cảm thấy khá hơn rồi
34. 我找到了 /Wǒ zhǎo dào le/ Tôi tìm được rồi
35. 我早知道了 /Wǒ zǎo zhīdào le/ Tôi biết từ lâu rồi
37. 我明白了 /Wǒ míngbái le/ Tôi hiểu rồi
38. 我没时间了/Wǒ méi shíjiān le/ Tôi không có thời gian
39. 我注意到了 /Wǒ zhùyì dào le/ Tôi đã chú ý rồi
40. 我爱你 /Wǒ ài nǐ/Anh yêu em/Em yêu anh
st
02/11/2024
💯💯
💥Vở luyện viết theo giáo trình chuẩn YCT 1-6💥
🍀Giúp các con : vừa luyện viết vừa nhớ chữ hán, rèn 2 kĩ năng luôn nha, rèn viết chữ đẹp.
🍀 Tặng kèm file từ vựng 1-6, file nghe giúp các con học mọi lúc mọi nơi.
#学汉语 #自己学
#跟我学中文
28/10/2024
Do các phụ huynh hỏi nhiều nên e gom luôn sách:
💥Sách YCT bản việt và trung anh
💥Vở tập viết yct1-6
💥List từ vựng YCT 1-6
💥Bài tập bổ trợ dịch việt trung và file luyện nhớ chữ hán
💥 Flash card chữ hán YCT1-6
🌟🌟Ngoài ra còn có🌟🌟
🍀made easy for kid, easy to chinese, bassic 500....v.v.v.
*🍀* Sách giao tiếp và hsk cho người lớn
( Có bản màu và trắng đen)
♥️Ai cần tài liệu cho bé học nhắn e ạ
#汉语 #自己学汉语 #练字
#HSK
06/08/2024
từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
1 电水壶 Diàn shuǐhú Ấm điện, phích điện
2 煮水壶 Zhǔ shuǐhú Ấm đun nước
3 饭碗 Fànwǎn Bát ăn cơm
4 打火机 Dǎhuǒjī Bật lửa
5 电炉 Diànlú Bếp điện, lò điện
6 煤气灶 Méiqì zào Bếp ga
7 调味品全套 Tiáowèi pǐn quántào Hộp đựng gia vị
8 案板 Ànbǎn Cái thớt
9 平底煎锅 Píngdǐ jiān guō Chảo rán, chảo đáy bằng
10 杯子 Bēizi Cốc
11 菜刀 Càidāo Dao bếp, dao thái thịt
12 碟子 Diézi Đĩa
13 筷子 Kuàizi Đũa
14 生炉手套 Shēng lú shǒutào Găng tay làm bếp, găng tay chống nóng
15 烤面包机 Kǎo miànbāo jī Lò nướng bánh mỳ
16 榨果汁机 Zhà guǒzhī jī Máy ép hoa quả
17 绞肉器 Jiǎo ròu qì Máy xay thịt
18 餐盘 Cān pán Mâm thức ăn
19 电饭锅 Diàn fàn guō Nồi cơm điện
20 高压锅 Gāoyāguō Nồi áp suất
21 餐桌 Cānzhuō Bàn ăn
22 冰箱 Bīngxiāng Tủ lạnh
23 微波炉 Wéibōlú Lò vi sóng
24 饮水机 Yǐnshuǐ jī Máy lọc nước
25 锅 Guō Nồi
26 油烟机 Yóuyān jī Máy hút mùi, quạt thông gió
27 餐具 Cānjù Dụng cụ ăn uống
28 砂锅 Shāguō Nồi đất
29 电火锅 Diàn huǒguō Nồi lẩu điện
30 勺子 Sháozi Cái thìa
31 叉子 Chāzi Cái nĩa, cái xiên
32 茶壶 Cháhú Ấm pha trà, bình trà
33 餐具洗涤剂 Cānjù xǐdí jì Nước rửa chén
34 海绵 Hǎimián Miếng xốp rửa bát
35 围裙 Wéiqún Tạp dề
36 抹布 Mā bù Khăn lau
: nhà của tôi
我的名字是周明 。我今年三十岁了 。我家有六口人 :爸爸 ,妈妈 ,两个姐姐 ,我和弟弟 。我们是越南人 。我爸爸今年六十五岁了 。他是农夫 。我妈妈今年六十岁 。我大姐今年三十六岁 。我二姐今年三十四岁 。两个姐姐和我都是老师 。我弟弟今年二十六岁 。他是会计 。你们呢 ?
25/07/2024
Đây là bộ sách tiếng Trung của NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC dự kiến tháng 7 này sẽ xuất bản và năm học tới tháng 9/2024 sẽ đưa vào chương trình học ở các trường. Tuy nhiên chưa có thông tin chính thức có phổ cập cả nước hay không, hay chỉ áp dụng cho các tỉnh giáp biên với Trung Quốc.
Mọi người tham khảo nhé:
1, Tiếng Trung Quốc 3 tập 1: https://taphuan.nxbgd.vn/ #/training-course-detail/5b845bd3-cd89-8f69-b99a-25e65cf53bb8
2, Tiếng Trung Quốc 3 tập 2: https://taphuan.nxbgd.vn/ #/training-course-detail/26f53751-6368-b38d-b8c7-8a7714399ec1
3, Tiếng Trung Quốc 4 tập 1: https://taphuan.nxbgd.vn/ #/training-course-detail/794f139d-6d03-8f2a-ada6-a30430d26729
4, Tiếng Trung Quốc 4 tập 2: https://taphuan.nxbgd.vn/ #/training-course-detail/c0cb3b6d-0e37-15ca-b3c1-0f91f5eb0ac9
Nguồn hà