Trung Tâm Anh Văn Giao Tiếp Biên Hòa

Trung Tâm Anh Văn Giao Tiếp Biên Hòa Chuyên dạy anh văn giao tiếp và anh văn thương mại cho người đi làm ở Biên Hoà và các vùng lân cận. Hotline: 0903774745 Thầy Trần

Biên Hòa English Center chuyên dạy anh văn giao tiếp cho người đã đi làm, giới văn phòng, phỏng vấn xin việc, du lịch hay xuất cảnh. bien-hoa-english-center

Thông tin liên hệ: Trung Tâm Anh Văn Giao Tiếp Biên Hòa

Địa chỉ: 43A/1 Khu Phố 8A, Phường Tân Biên, Tp Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.

Điện thoại: 0613 888 168

Di Động: 0903 77 47 45 (Thầy Trần)





Website: http://anhvangiaotiepbienhoa.com/ Email: [email protected]

Với nhiều năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy anh văn giao tiếp cho người đi làm, bạn hoàn toàn an tâm với chúng tôi. Hơn nữa chúng tôi sẽ điều chỉnh chương trình học một cách linh hoạt sao cho phù hợp nhất với từng lớp và từng học viên. Hầu hết học viên sau khi học với chúng tôi đều có khả năng giao tiếp tốt với người nước ngoài và đạt vị trí cao trong công ty.

28/09/2026

“Tính cách của bạn là gì?” trong tiếng Anh có cách hỏi tự nhiên nhất là:
What is your personality like? Tính cách của bạn như thế nào?
How would you describe your personality? Bạn sẽ mô tả tính cách của mình như thế nào?
What kind of person are you? Bạn là người như thế nào?
How would you describe yourself?Bạn sẽ mô tả bản thân mình như thế nào?
What are your personality traits? Những đặc điểm tính cách của bạn là gì?

A: What is your personality like?
B: I’m friendly, easygoing, and a little shy when I meet new people.

Dịch:

* A: Tính cách của bạn như thế nào?

* B: Tôi thân thiện, dễ tính và hơi nhút nhát khi gặp người mới.

100 TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH GIÚP NÂNG LEVEL TIẾNG ANH

1. Introvert (n) – người hướng nội

2. Extrovert (n) – người hướng ngoại

3. Friendly (adj) – thân thiện, dễ gần

4. Shy (adj) – nhút nhát, rụt rè

5. Confident (adj) – tự tin

6. Honest (adj) – trung thực

7. Kind (adj) – tốt bụng

8. Polite (adj) – lịch sự

9. Patient (adj) – kiên nhẫn

10. Calm (adj) – bình tĩnh

11. Hardworking (adj) – chăm chỉ

12. Lazy (adj) – lười biếng

13. Innovative (adj) – sáng tạo

14. Reliable (adj) – đáng tin cậy

15. Organized (adj) – có tổ chức

16. Creative (adj) – sáng tạo, giàu ý tưởng

17. Intelligent (adj) – thông minh

18. Curious (adj) – tò mò, ham học hỏi

19. Ambitious (adj) – tham vọng

20. Motivated (adj) – có động lực

21. Positive (adj) – tích cực, lạc quan

22. Negative (adj) – tiêu cực

23. Optimistic (adj) – lạc quan

24. Pessimistic (adj) – bi quan

25. Cheerful (adj) – vui vẻ

26. Funny (adj) – hài hước

27. Serious (adj) – nghiêm túc

28. Quiet (adj) – ít nói

29. Talkative (adj) – nói nhiều

30. Sociable (adj) – hòa đồng

31. Generous (adj) – hào phóng

32. Selfish (adj) – ích kỷ

33. Helpful (adj) – hay giúp đỡ

34. Supportive (adj) – luôn ủng hộ

35. Loyal (adj) – trung thành

36. Respectful (adj) – tôn trọng người khác

37. Sensitive (adj) – nhạy cảm

38. Caring (adj) – quan tâm, biết lo lắng

39. Understanding (adj) – thấu hiểu

40. Brave (adj) – dũng cảm

41. Courageous (adj) – rất dũng cảm

42. Fearless (adj) – không sợ hãi

43. Independent (adj) – độc lập

44. Dependable (adj) – đáng tin, có trách nhiệm

45. Flexible (adj) – linh hoạt

46. Decisive (adj) – quyết đoán

47. Determined (adj) – kiên định

48. Disciplined (adj) – kỷ luật

49. Focused (adj) – tập trung

50. Practical (adj) – thực tế

51. Realistic (adj) – thực tế, nhìn nhận vấn đề rõ ràng

52. Logical (adj) – có tư duy logic

53. Thoughtful (adj) – chu đáo, biết suy nghĩ

54. Wise (adj) – từng trải, khôn ngoan

55. Mature (adj) – trưởng thành

56. Energetic (adj) – tràn đầy năng lượng

57. Active (adj) – năng động

58. Charming (adj) – quyến rũ, có sức hút

59. Charismatic (adj) – có sức lôi cuốn

60. Humble (adj) – khiêm tốn

61. Modest (adj) – khiêm nhường

62. Grateful (adj) – biết ơn

63. Forgiving (adj) – dễ tha thứ

64. Trustworthy (adj) – đáng tin cậy

65. Fair (adj) – công bằng

66. Cooperative (adj) – hợp tác, biết phối hợp

67. Team-oriented (adj) – có tinh thần làm việc nhóm

68. Resourceful (adj) – khéo léo, giỏi giải quyết vấn đề

69. Resilient (adj) – kiên cường

70. Adaptable (adj) – dễ thích nghi

71. Open-minded (adj) – cởi mở, sẵn sàng tiếp thu

72. Tolerant (adj) – khoan dung

73. Empathetic (adj) – giàu đồng cảm

74. Conscientious (adj) – có trách nhiệm cao

75. Meticulous (adj) – tỉ mỉ, cẩn thận

76. Diligent (adj) – siêng năng

77. Persistent (adj) – kiên trì

78. Enthusiastic (adj) – nhiệt tình

79. Proactive (adj) – chủ động, tích cực

80. Assertive (adj) – quyết đoán, dám bày tỏ ý kiến

81. Considerate (adj) – biết quan tâm đến người khác

82. Attentive (adj) – chú ý, để tâm

83. Imaginative (adj) – giàu trí tưởng tượng

84. Analytical (adj) – biết phân tích

85. Rational (adj) – lý trí

86. Diplomatic (adj) – khéo léo, ngoại giao tốt

87. Tactful (adj) – khéo léo, tinh tế

88. Contemplative (adj) – hay suy ngẫm

89. Self-aware (adj) – có nhận thức về bản thân

90. Level-headed (adj) – bình tĩnh, sáng suốt

91. Influential (adj) – có sức ảnh hưởng

92. Inspiring (adj) – truyền cảm hứng

93. Unconventional (adj) – khác biệt, không theo lối mòn

94. Altruistic (adj) – vị tha, luôn nghĩ cho người khác

95. Charitable (adj) – nhân hậu

96. Visionary (adj) – có tầm nhìn xa

97. Witty (adj) – hóm hỉnh, thông minh dí dỏm

98. Eloquent (adj) – hùng biện, diễn đạt tốt

99. Calm-headed (adj) – điềm tĩnh

100. Balanced (adj) – cân bằng, ổn định

Address

19/6 Kp 6, P Tân Biên, Tp Biên Hoà
Biên Hòa
810000

Opening Hours

Monday 08:00 - 22:00
Tuesday 08:00 - 22:00
Wednesday 08:00 - 22:00
Thursday 08:00 - 22:00
Friday 08:00 - 22:00
Saturday 08:00 - 22:00
Sunday 08:00 - 22:00

Telephone

+84903774745

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trung Tâm Anh Văn Giao Tiếp Biên Hòa posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Trung Tâm Anh Văn Giao Tiếp Biên Hòa:

Shortcuts

Share