26/09/2026
MỘT SỐ CỤM TỪ KHÓ SANG TIẾNG ANH.
1. Phải chi: If only / I wish
Ex: If only I could see him again.
(Phải chi tôi có thể gặp lại anh ấy.)
2. Giá mà: If only
Ex: If only I were rich.
(Giá mà tôi giàu có.)
3. Chỉ khi nào: Only if
Ex: Only if the teacher gives permission can students enter the room.
(Chỉ khi nào giáo viên cho phép thì học sinh mới được vào phòng.)
4. Dẫu có… hay không: Whether or not
Ex: Whether or not she loves him, he will be happy.
(Dẫu cô ấy có yêu anh ta hay không, anh ta vẫn sẽ hạnh phúc.)
5. Có nên: Whether to
Ex: I am not sure whether to resign or stay on.
(Tôi không chắc có nên nghỉ việc hay tiếp tục làm.)
6. Chứ không phải: Not... but...
Ex: I wanted the blue one, not the red one.
(Tôi muốn cái màu xanh chứ không phải cái màu đỏ.)
7. Không ai mà không: There is no one who doesn't...
Ex: There is no one who doesn't feel sorry for that beggar.
(Không ai mà không cảm thấy thương người ăn xin đó.)
8. Lại còn nữa / Lại thêm một...: Yet another...
Ex: Yet another child was born without a father.
(Lại có thêm một đứa trẻ được sinh ra mà không có cha.)
9. Sở dĩ... là vì: The reason... is that / The reason why... is because...
Ex: The reason she was tired was that she had worked too hard.
(Sở dĩ cô ấy mệt là vì cô ấy đã làm việc quá vất vả.)
10. Hóa ra: As it turned out / It turned out that...
Ex: As it turned out, I didn't need my umbrella.
(Hóa ra tôi không cần đến ô.)
11. Thậm chí không: Without so much as...
Ex: He left without so much as saying goodbye.
(Anh ta bỏ đi mà thậm chí không nói một lời tạm biệt.)
12. Vừa mới... thì: No sooner... than...
Ex: No sooner had he arrived than he was asked to leave again.
(Anh ta vừa mới đến thì lại bị yêu cầu rời đi.)
13. Không hẳn là A mà đúng hơn là B: Not so much A as B
Ex: She is not so much poor as careless with money.
(Cô ta không hẳn là nghèo mà đúng hơn là không biết quản lý tiền bạc.)
14. Không cần nói thêm về... / Thế là hết chuyện về...: So much for...
Ex: So much for the last university entrance exam. Let's focus on next year's exam.
(Thế là hết chuyện về kỳ thi đại học vừa qua. Hãy tập trung vào kỳ thi năm sau.)
15. Thà... còn hơn...: Would rather... than...
Ex: I'd rather stay at home than go to the cinema.
(Tôi thà ở nhà còn hơn đi xem phim.)
--- Mr. Nam ---