20/05/2020
Health - Sức Khỏe
INCUR v. to become subject to
POLICY n. a plan of action agreed or chosen by a political party, a business, etc.
PORTION n. one part of something larger
REGARDLESS adv. paying no attention, even if the situation is bad or there are difficulties
SUIT v. be convenient or useful for somebody
1.
incur /in'kə:/ (v): chịu, gánh
I incrurred substantial expenses that my health plan does not cover.
substantial expenses np. chi phí phát sinh
cover v. bao gồm
2.
policy /'pɔlisi/(n): chính sách, đường lối
The company's insurance policy did not cover cosmetic surgery.
insurance n. bảo hiểm
cosmetic surgery np. phẫu thuật thẩm mỹ
3.
portion /'pɔ:ʃn/(n): phần, phần chia
A portion of my benefits is my health care coverage
benefit n. phúc lợi
health care coverage : bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
4.
regardless /ri'gɑ:dlis/ (adv): không quan tâm, bất chấp
Regardless of the cost, we all need health insurance.
health insurance np. bảo hiểm y tế
5.
suit /sju:t/ (v): làm cho phù hợp
I have finally found a health plan that suits my needs.
need n. nhu cầu
Credit picture: ieltsdefeating
Credit content: https://600tuvungtoeic.com/index.php?mod=lesson&id=48
__Willow__
19/05/2020
Hopitals - Bệnh Viện
1.
admit /əd'mit/(v): thừa nhận; nhận vào
to permit to enter
Eg:
The injured patient was admitted to the unit directly from the emergency room
Bệnh nhân bị thương đã được đưa thẳng vào khoa từ phòng cấp cứu
2.
authorize /'ɔ:θəraiz/(v): ủy quyền, cho phép
to give official permission for something
Eg:
We cannot share the test results with you until we have been authorized to do so by your doctor
Chúng tôi không thể chia sẻ kết quả xét nghiệm với anh cho đến khi chúng tôi được cho phép làm như vậy bởi bác sĩ của anh
3.
designate /'dezignit/(v): chỉ rõ, định rõ
a person or group of people or vehicles that travels with someone or something in order to protect or guard them
Eg:
This floor has been designated a no-smoking area.
Tầng này được chỉ định cấm hút thuốc.
4.
mission /'miʃn/(n): sứ mệnh, nhiệm vụ
an important official job that a person or group of people is given to do
Eg:
The nurse explained that the mission of everyone in the unit was to make sure the patients got well as soon as possible
Người y tá đã giải thích rằng nhiệm vụ của mọi người trong khoa là phải đảm bảo rằng các bệnh nhân khỏi bệnh càng sớm càng tốt
5.
permit /'pə:mit/(v): cho phép
to allow someone to do something or to allow something to happen
Eg:
Smoking is not permitted anywhere inside the hospital
Hút thuốc bị cấm ở bất kỳ đâu bên trong bệnh viện
6.
procedure /procedure/(n): thủ tục
a way of doing something, especially the usual or correct way
Eg:
Call the hospital to schedule this procedure for tomorrow
Hãy gọi cho bệnh viện để sắp lịch cho thủ tục này vào ngày mai
Cr pic: orthospinenews
Cr: https://600tuvungtoeic.com/index.php?mod=lesson&id=50
__Willow__
17/05/2020
Pharmacy - Ngành Dược
1.
consult /kən'sʌlt/(v): hỏi ý kiến, tham khảo
to go to someone for information or advice
Ex:
If the pain continues, consult your doctor.
Nếu cơn đau vẫn tiếp tục, thì bạn tham khảo ý kiến bác sĩ của bạn.
2.
control /kən'troul/(v): kiểm tra, điều khiển
the ability to make someone or something do what you want
Please take your medication every day to control your high blood pressure
Vui lòng uống thuốc mỗi ngày để kiểm soát huyết áp cao của ông
3.
convenient /kən'vi:njənt/(adj): thuận lợi, ở gần
useful, easy, or quick to do; not causing problems
Ex:
Is this a convenient location for you to pick up your prescription?
Đây có phải là một địa điểm thuận tiện cho anh lấy toa thuốc của mình không?
4.
detect /di'tekt/(v): tìm ra, phát hiện ra
to discover something
Ex:
The tests are designed to detect the disease early.
Các xét nghiệm này được thiết kế để phát hiện bệnh sớm.
5.
potential /pə'tenʃəl/ (adj): tiềm tàng, tiềm năng, tiềm lực, khả năng
that can develop into something or be developed in the future
Ex:
To avoid any potential side effects from the medication, be sure to tell your doctor all the drugs you are currently taking
Để tránh bất kỳ phản ứng phụ tiềm tàng nào từ thuốc, hãy bảo đảm là kể cho bác sĩ tất cả loại thuốc mà bạn hiện tại đang uốn
6.
sense /sens/ (n): giác quan, cảm giác
a feeling about something important
Ex:
I got the sense it would be better to get my prescription filled right away
Tôi có cảm giác sẽ tốt hơn khi uống theo toa của tôi ngay lập tức
Cr pic: Engoo Daily News
Cr: https://600tuvungtoeic.com/index.php?mod=lesson&id=50
__Willow__
15/05/2020
1.
Do you believe in the love at first sight, or should I walk by again?
Anh có tin vào tình yêu sét đánh không? Hay để em đi ngang qua lần nữa?
*love at first sight : yêu từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh
2.
I'm not a photographer, but I can picture me and you together.
Anh không phải nhiếp ảnh gia nhưng anh lại có thể hình dung ra được hình ảnh anh và em ở cạnh nhau.
*picture v, hình dung, mô tả, chụp ảnh
3.
I seem to have lost my phone number. Can I have yours?
Hình như anh làm mất số điện thoại của mình rồi. Cho anh số của em được không?
*my phone number -> your phone number = yours.
4.
You're the most beautiful girl I've ever seen.
Em là cô gái đẹp nhất anh từng gặp.
5.
Have anyone ever told you look like Angelina Jolie?
Có ai từng bảo là em trông giống Angelina Jolie chưa?
cr: BBC Learning English
Cr pic: Angelina Jolie on ElleMan
__Willow__
14/05/2020
Không uống rượu bia khi tham gia giao thông.
Vậy khi bị mời rượu thì làm sao bây giờ?
"Xin lấy trà thay rượu, kính ngài một ly."
Nếu dùng tiếng Anh thì có khá nhiều mẫu câu đấy :)))))
1.
"in place of"
I use tea in place of wine to toast you.
I use tea in palce of alcohol to toast you.
2.
Nếu dùng "substitute" thì là:
Tea subtitute for wine to toast you.
3.
Còn một cụm khác là on behalf of.
To the tea on behalf of wine to toast you..
4.
toast v. nâng cốc chúc mừng, uống chúc mừng
nếu bạn có hứng thú thì câu tiếng Trung gốc là "以茶代酒,敬你一杯。“
5.
wine là rượu vang còn alcohol là đồ uống có cồn tùy trường hợp thực tế mà dùng là được :)))))))
Cr pic: tienphong
__Willow__
13/05/2020
Hôm nay cùng học từ vựng về chủ đề mọi người đều đang rất quan tâm hiện nay nhé
1.
Coronavirus /kəˈroʊ.nəˌvaɪ.rəs/
COVID-19 /ˈkoʊ.vɪdˌnaɪnˈtiːn/
A type of virus that causes diseases in humans and animals. In humans, it usually causes respiratory infections (= in the nose, throat, or chest) that are not serious, but that can sometimes cause more serious infections that can kill people
2.
Isolate /ˈaisəleit/ v. cách ly
To separate something from other things with which it is connected or mixed
Isolation /ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/ n. sự cách ly
The fact that something is separate and not connected to other things
3.
Social distancing /ˌsəʊ.ʃəl ˈdɪs.tənsɪŋ / np. giãn cách xã hội
Practice of encouraging people to minimize contact and closeness, whether by banning large or even small groups/meetings (football matches, nightclubs), or by maintaining a minimum distance between people (for example one metre or two metres)
4.
Quarantine /ˈkwɒr.ən.tiːn/ sự cách ly thời hạn cách ly
A period of time during which an animal or person that might have a disease is kept away from other people or animals so that the disease cannot spread
5.
Community spread /kəˌmjuː.nə.ti spred/ n. lây lan trong cộng đồng
Credit pictute: BBC.com
Credit definition: Cambridge Dictionary
__Willow__
13/05/2020
KHÓA HỌC LUYỆN THI IELTS
Đối tượng:
Tất cả những bạn chưa học IELTS bao giờ hoặc mất gốc tiếng Anh mặc dù đã học nhiều năm nhưng kiến thức cơ bản vẫn rất kém, khả năng nghe, nói, đọc, viết còn yếu.
Khóa học IELTS cấp tốc dành cho học viên cần IELTS 5.5, 6.5 hoặc 7.5 trong thời gian ngắn để phục vụ cho Du học, Công việc, Định cư hoặc Giúp cho các bạn sinh viên có điểm IELTS để xét tốt nghiệp Đại học và có chứng chỉ IELTS để xin việc khi ra trường.
Khóa học IELTS
✔ Trung tâm cam kết chất lượng đầu ra của học viên luôn được đặt lên hàng đầu. Nếu học viên không đạt điểm đầu ra sẽ được hỗ trợ ôn luyện lại cấp tốc.
✔ Giảng viên với chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm luyện thi IELTS, trực tiếp đứng lớp giảng dạy.
✔ Hệ thống giáo trình được xây dựng nhằm mang lại một lộ trình IELTS tinh gọn, trọng tâm và hiệu quả nhất. Chương trình luôn được cập nhật liên tục giúp học viên nắm bắt được xu hướng và những thay đổi mới nhất trong đề thi IELTS.
LỊCH KHAI GIẢNG
THÔNG TIN KHÓA HỌC
★Lớp Pre-IELTS 1 (dành cho các bạn chưa từng học IELTS nhưng đã có căn bản tiếng Anh)
LỚP A
✔ Lịch học: Lịch học thứ 2 và 4 hàng tuần (còn 5 chỗ)
✔ Thời gian học: 17h00-18h30
✔ Ngày khai giảng: ngày 1 tháng 6 năm 2020
LỚP B
✔ Lịch học thứ 2 và 4 hàng tuần (còn chỗ)
✔ Thời gian học: 18h30-20h00
✔ Ngày khai giảng: ngày 3 tháng 6 năm 2020
LỚP C
✔ Lịch học thứ 2 và 4 hàng tuần (còn 6 chỗ)
✔ Thời gian học: 20h00-21h30
✔ Ngày khai giảng: ngày 3 tháng 6 năm 2020
Học phí Lớp Pre: 2.200.000/ khóa 2 tháng
-----------------------------------------------------------
★ Lớp IELTS 1 (dành cho các bạn đã có IELTS 4.5 trở lên hoặc vượt qua được bài Test IELTS đầu vào của Trung tâm)
LỚP A
✔ Lịch học: thứ 3 và 5 hàng tuần (còn 6 chỗ)
✔ Thời gian học: 17h00-18h30
✔ Ngày khai giảng: ngày 4 tháng 6 năm 2020
LỚP B
✔ Lịch học: thứ 3 và 5 hàng tuần (còn 6 chỗ)
✔ Thời gian học: 18h30-20h00
✔ Ngày khai giảng: ngày 4 tháng 6 năm 2020
LỚP C
✔ Lịch học thứ 3 và 5 hàng tuần (còn 5 chỗ)
✔ Thời gian học: 20h00-21h30
✔ Ngày khai giảng: ngày 4 tháng 6 năm 2020
Học phí Lớp IELTS 1 : 2.600.000/ khóa 2 tháng
-----------------------------------------------------------
★ Lớp IELTS 2 (dành cho các bạn đã có IELTS 5.5 trở lên hoặc vượt qua được bài Test IELTS đầu vào của Trung tâm)
LỚP A
✔ Lịch học: thứ 3 và 5 hàng tuần (còn 6 chỗ)
✔ Thời gian học: 17h00-18h30
✔ Ngày khai giảng: ngày 4 tháng 6 năm 2020
LỚP B
✔ Lịch học: thứ 3 và 5 hàng tuần (còn 6 chỗ)
✔ Thời gian học: 18h30-20h00
✔ Ngày khai giảng: ngày 4 tháng 6 năm 2020
LỚP C
✔ Lịch học thứ 3 và 5 hàng tuần (còn 5 chỗ)
✔ Thời gian học: 20h00-21h30
✔ Ngày khai giảng: ngày 4 tháng 6 năm 2020
Học phí: 2.600.000/ khóa 2 tháng
Ngoài ra trung tâm có mở các lớp IELTS (học sáng, chiều, tối...hoặc đăng kí học theo nhóm) thời gian như sau:
Sáng: 07:30 - 09:30 hoặc 09:30 - 11:30 lịch học tự chọn các ngày trong tuần Thứ 2 - 4, Thứ 3 - 5 hoặc thứ 6 - CN. Khai giảng vào đầu mỗi tháng.
Chiều: 13:30 -15:30 hoặc 15:00-16:30 lịch học tự chọn các ngày trong tuần Thứ 2 - 4, Thứ 3 - 5 hoặc thứ 6 - CN. Khai giảng vào đầu mỗi tháng.
Tối: 17:00 -18:30; 18h30 - 20:00 hoặc 20:00-21:30 lịch học các ngày trong tuần Thứ 2 - 4, Thứ 3 - 5 hoặc thứ 6 - CN. Khai giảng vào đầu mỗi tháng.
Lớp bận rộn: 8:00 -11:30 hoặc 13:30-17:00 sáng hoặc chiều thứ Bảy hoặc chủ nhật. Khai giảng vào đầu mỗi tháng.
★ Giảng viên phụ trách lớp IELTS: cô My, cô Quỳnh, thầy Tuấn, thầy Hùng.
★Lưu ý: Lớp học chỉ nhận "Tối đa" 12 học viên, Vì vậy xin Quý Anh/Chị đăng ký sớm để được giữ chỗ.
❖ ĐỊA ĐIỂM HỌC: (Phía sau Siêu thị LOTTE Mart Đồng Nai, Gần ngã tư cầu vượt KCN AMATA) số 75 Lê Nguyên Đạt, Khu phố 3, P. Long Bình, Tp. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.