13/07/2022
NHỮNG VIỆC LÀM CÓ LỢI CHO SỨC KHỎE
=====================
- 一日三餐: /yī rì sān cān/: ngày ba bữa
- 早睡早起: /zǎo shuì zǎo qǐ/: ngủ sớm dậy sớm
- 早饭吃饱,午饭吃好,晚饭吃少: /zǎo fàn chī bǎo, wǔ fàn chī hǎo, wǎn fàn chī shǎo/: sáng ăn nó, trưa ăn vừa, tối ăn ít
- 经常锻炼身体: /jīng cháng duàn liàn shēn tǐ/: thường xuyên rèn luyện thân thể
- 跑步: /pǎo bù/: chạy bộ
- 散步: /sàn bù/: tản bộ
- 多喝水: /duō hē shuǐ/: uống nhiều nước
- 多吃蔬菜,水果: /duō chī shū cài, shuǐ guǒ/: ăn nhiều rau xanh, hoa quả
- 睡眠充足: /shuì mián chōng zú/: ngủ đủ giấc
- 早晚梳头: /zǎo wǎn shū tóu/: chải tóc vào sáng sớm và buổi tối ( giúp máu lưu thông lên não tốt hơn )
- 睡前用热水泡脚: / shuì qián yòng rè shuǐ pào jiǎo/: trước khi ngủ ngâm chân bằng nước nóng
- 保持微笑: /bǎo chí wēi xiào /: luôn giữ nụ cười
- 乐观: /lè guān/: lạc quan
- 营养充足: /yíng yǎng chōng zú/: dinh dưỡng đầy đủ
- 培养良好的生活和卫生习惯: /péi yǎng liáng hǎo de shēng huó hé wèi shēng xí guàn/: xây dựng thói quen sinh hoạt và vệ sinh tốt
- 改掉坏习惯: /gǎi diào huài xí guàn /: thay đổi thói quen xấu
- 生活有规律: /shēng huó yǒu guī lǜ /: sinh hoạt có quy tắc
- 学会适当调节自己的不良情绪: /xué huì shì dāng diào jié zì jǐ de bù liáng qíng xù/: học cách điều chỉnh thích hợp những cảm xúc, tâm trạng không tốt bản thân
- 多微笑,少生气/: /duō wēi xiào, shǎo shēng qì/: cười nhiều, tức giận ít
- 保持标准体重: /bǎo chí biāo zhǔn tǐ zhòng/: duy trì cân nặng tiêu chuẩn
- 保持合理营养: /bǎo chí hé lǐ yíng yǎng /: duy trì chế độ
- 情绪稳定: /qíng xù wěn dìng/: tâm trạng, cảm xúc ổn định
- 随气侯变化增减衣服: /suí qìhou biàn huà zēng jiǎn yīfu/: tùy theo thời tiết mà tăng hoặc giảm quần áo
- 饭前便后洗手: /fàn qián biàn hòu xǐ shǒu /: rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
- 愉快地生活: /yú kuài de shēng huó/: sống vui vẻ
- 热爱生活: /rè ài shēng huó/: yêu đời
- 每天有放松和娱乐的时间: /měi tiān yǒu fàng sōng hé yú lè de shí jiān/: mỗi ngày có thời gian
- 打扫房间干净: /dǎ sǎo fáng jiān gān jìng/: dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ
- 吃清淡少盐: /chī qīng dàn shǎo yán /: ăn thanh đạm ít muối
有很多钱每个月去旅行一次: kiếm nhiều tiền mỗi tháng đi du lịch 1 lần