Tiếng trung yingying

Tiếng trung yingying

Share

chuyên tiếng trung giao tiếp tại Biên Hòa
giáo viên nhiệt tình tận tâm, giúp bạ

19/09/2022

Cô thông báo lịch khai giảng các lớp
🔥Lớp tiếng trung giao tiếp cơ bản dành cho ng lớn

⏲Thời gian : 2 4 6 . 19h30 đến 21h

✅ Học phát âm pinyin chuẩn
✅ Học tập trung các kỹ năng nghe, nói , đọc
✅ Học các từ vựng , và cấu trúc câu cơ bản, ghép câu để tạo thành câu đơn giản
✅ Giáo trình giao tiếp sát với thực tế , cuộc sống hàng ngày. Giáo trình có file nghe và bài tập hình ảnh sinh động
✅ Giáo viên luôn tạo tình huống phù hợp với bài học để các bạn có thể nói chuyện trực tiếp với các bạn trên lớp và giáo viên.

🔥Lớp dành cho thiếu nhi
⏲thời gian : 2 ,4 , từ 18h đến 19h30
✅ các bạn thiếu nhi sẽ được học chương trình nhẹ hơn phù hợp với lứa tuổi , cũng với 4 kỹ năng nghe nói đọc viết

16/09/2022

Dối não chưa 😂😂
👉前几天 /qián jǐ tiān/: Có thể dịch là “mấy ngày trước”, đề cập đến khoảng thời gian một vài ngày, trước ngày ta đang nói đến.
Ví dụ: 前几天一直下雨。 /Qián jǐ tiān yīzhí xià yǔ/: Mấy ngày hôm trước cứ mưa liên tục mãi.

👉几天前 /jǐ tiān qián/: Đề cập đến một mốc thời gian nhất định, cách đây vài ngày.
Ví dụ: 几天前我买了一本汉语书。/Jǐ tiān qián wǒ mǎi le yī běn Hànyǔ shū/: Vài ngày trước tôi đã mua 1 quyển sách Hán Ngữ.

22/07/2022

TỪ LÓNG CỦA GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC THƯỜNG DÙNG
=======================
1. 红包 (Hóng bāo) : Lì xì
2. 红酒 (Hóngjiǔ) : Rượu mừng
3. 开眼 (Kāiyǎn) : Mở tầm mắt, hiểu biết thêm
4. 混车 (Hùn chē) : Đi xe chui
5. 可气 (Kě qì) : Bực mình, bực bội
6. 可心 (Kě xīn) : Hài lòng
7. 抠门儿 (Kōuménr) : Keo kiệt, bủn xỉn
8. 口头禅 (Kǒutóuchán) : Câu cửa miệng
9. 拉钩 (Lāgōu) : Nghéo tay
10. 来三 (Lái sān) : Thông minh tài giỏi/ được, tốt
11. 牛气 (Niúqi) : Kiêu căng, làm phác
12. 了了(Liǎo le) : Chấm giứt, xong xuôi
13. 临了 (Lín le) : Rốt cục, cuối cùng
14. 不是琐细的人 (Búshì suǒxì de rén) : Ko Phải Dạng Vừa Đâu !!
15. 神经搭错线了 (Shén jīng dā cuō xiàn le) : Mát dây, chập mạch, điên
16. 屎 (Shǐ) : Kém cỏi
17. 哇塞 (Wā sài) : WOW
18. 送死 (Sòng sǐ) : Nạp mạng
19. 网友 (Wǎng yòu) : Bạn trên mạng
20. 小时工 (Xiǎo shí gōng) : Làm theo giờ
21. 一号 (Yì hào) : Nhà vệ sinh, toa lét
22. 站住 (Zhànzhù) : Đứng Lại
23. 嘴臭 (Zuǐ chòu) : Mồm thối, nói bậy, nói lời xui
24. (*^__^*) 嘻嘻……(Xixi) : Cười hi hi
25. O(∩_∩)O哈哈~(Haha) : Cười ha ha (cười lớn)
26. 呵呵 (Hehe) : Cười he he (cười nham hiểm)
27. 它妈的 (Tā mā de) : Con mịa nó
28. 神经病 (Shénjīngbìng) : Đồ thần kinh
29. 变态 (Biàntài) : Biến thái
30. 笨蛋 (Bèndàn) : Đồ ngốc
31. 疯狂 (Fēngkuáng) : Điên rồ
32. 滚蛋 (Gǔndàn) : Khốn nạn

19/07/2022

Lưu lại đợi tóc dài rồi tính nà

15/07/2022

Từ vựng về lỗi sản phẩm:
1 不良品 bùliángpǐn: sản phẩm lỗi

2 不良品区 bùliángpǐn qū: khu sản phẩm lỗi

3 品质 pǐnzhì: chất lượng sản phẩm: ~bùliáng:~不良

4 不良率 bù liáng lǜ: tỷ lệ lỗi

5 报废 bàofèi: báo phế, báo loại

6 返工 fǎngōng: trả về làm lại

7 生锈 shēng xiù: gỉ, gỉ sét

8 毛边 máobiān: bavia

9 发霉 fāméi: mốc

10 变形 biànxíng: biến dạng

11 欠件 qiàn jiàn: thiếu linh kiện

12 脱焊 tuō hàn: tuột mối hàn

13 缺胶 quē jiāo: thiếu keo

14 破裂 pòliè: vỡ, nứt

15 料花 liào huā: loang

16 进水 jìn shuǐ: ngấm nước

17 划痕 huà hén: vết xước

18 裂缝 lièfèng: vết nứt

19 组装错误 zǔzhuāng cuòwù: lắp ráp sai

20 形状不符 xíngzhuàng bùfú: sai hình dạng

21 规格不符 guīgé bùfú: sai quy cách

Photos from Tiếng trung yingying's post 13/07/2022

❇Khi học tại Tiếng Trung Yingying:
1️⃣Giáo trình giao tiếp cấp tốc, có bài tập hình ảnh, file nghe chuẩn.( với 4 kỹ năng nghe, nói, đọc,viết)
2️⃣Số lượng học viên giới hạn dưới 10 hv nên trong quá trình học , học viên sẽ được tương tác với giáo viên và các bạn trong lớp giúp hv nhớ được từ vựng ngay trên lớp.
3️⃣có tổ chức học nhóm cho các bạn làm ca k ổn định.
4️⃣Đảm bảo giao tiếp sau 2 khóa.
5️⃣Nếu Học viên nghỉ 1 buổi học sẽ được học lại buổi đó vào lớp sau khi rảnh(nếu có lịch).
7️⃣Hv Sẽ được giáo viên theo sát , sửa bài suốt quá trình học .
❇Yêu cầu đối với học viên: Chăm chỉ

13/07/2022

NHỮNG VIỆC LÀM CÓ LỢI CHO SỨC KHỎE
=====================
- 一日三餐: /yī rì sān cān/: ngày ba bữa
- 早睡早起: /zǎo shuì zǎo qǐ/: ngủ sớm dậy sớm
- 早饭吃饱,午饭吃好,晚饭吃少: /zǎo fàn chī bǎo, wǔ fàn chī hǎo, wǎn fàn chī shǎo/: sáng ăn nó, trưa ăn vừa, tối ăn ít
- 经常锻炼身体: /jīng cháng duàn liàn shēn tǐ/: thường xuyên rèn luyện thân thể
- 跑步: /pǎo bù/: chạy bộ
- 散步: /sàn bù/: tản bộ
- 多喝水: /duō hē shuǐ/: uống nhiều nước
- 多吃蔬菜,水果: /duō chī shū cài, shuǐ guǒ/: ăn nhiều rau xanh, hoa quả
- 睡眠充足: /shuì mián chōng zú/: ngủ đủ giấc
- 早晚梳头: /zǎo wǎn shū tóu/: chải tóc vào sáng sớm và buổi tối ( giúp máu lưu thông lên não tốt hơn )
- 睡前用热水泡脚: / shuì qián yòng rè shuǐ pào jiǎo/: trước khi ngủ ngâm chân bằng nước nóng
- 保持微笑: /bǎo chí wēi xiào /: luôn giữ nụ cười
- 乐观: /lè guān/: lạc quan
- 营养充足: /yíng yǎng chōng zú/: dinh dưỡng đầy đủ
- 培养良好的生活和卫生习惯: /péi yǎng liáng hǎo de shēng huó hé wèi shēng xí guàn/: xây dựng thói quen sinh hoạt và vệ sinh tốt
- 改掉坏习惯: /gǎi diào huài xí guàn /: thay đổi thói quen xấu
- 生活有规律: /shēng huó yǒu guī lǜ /: sinh hoạt có quy tắc
- 学会适当调节自己的不良情绪: /xué huì shì dāng diào jié zì jǐ de bù liáng qíng xù/: học cách điều chỉnh thích hợp những cảm xúc, tâm trạng không tốt bản thân
- 多微笑,少生气/: /duō wēi xiào, shǎo shēng qì/: cười nhiều, tức giận ít
- 保持标准体重: /bǎo chí biāo zhǔn tǐ zhòng/: duy trì cân nặng tiêu chuẩn
- 保持合理营养: /bǎo chí hé lǐ yíng yǎng /: duy trì chế độ
- 情绪稳定: /qíng xù wěn dìng/: tâm trạng, cảm xúc ổn định
- 随气侯变化增减衣服: /suí qìhou biàn huà zēng jiǎn yīfu/: tùy theo thời tiết mà tăng hoặc giảm quần áo
- 饭前便后洗手: /fàn qián biàn hòu xǐ shǒu /: rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
- 愉快地生活: /yú kuài de shēng huó/: sống vui vẻ
- 热爱生活: /rè ài shēng huó/: yêu đời
- 每天有放松和娱乐的时间: /měi tiān yǒu fàng sōng hé yú lè de shí jiān/: mỗi ngày có thời gian
- 打扫房间干净: /dǎ sǎo fáng jiān gān jìng/: dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ
- 吃清淡少盐: /chī qīng dàn shǎo yán /: ăn thanh đạm ít muối
有很多钱每个月去旅行一次: kiếm nhiều tiền mỗi tháng đi du lịch 1 lần

09/07/2022

Bên mk chuẩn bị mở nhóm học tiếng trung cho người mới bắt đầu học từ 5 -6 người. Hiệu quả hơn so với học lớp đông. Đăng ký học số zalo 0933 552 123

07/07/2022

一起看哪个朝代的汉服好看?
Cùng xem hán phục của triều đại nào đẹp ?

Photos from Tiếng trung yingying's post 04/07/2022

Nếu trời mưa k đi học được thì mình sẽ ôn bài trên nhóm nà
Bên cô chuẩn bị trống lịch thứ 2 4 6 ca 18h- đến 19h30 ngày 11/7, các bạn đăng ký học để cô bận đi nào 🥰🥰🥰

24/05/2022

Phát triển từ vựng tiếng trung
1。 特别
我平时都喜欢出去玩,特别是跟朋友逛街。
Bình thường tôi đều thích ra ngoài chơi, đặc biệt là đi dạo phố với bạn bè
2。别的
你还想要别的吗?bạn còn muốn gì khác k ạ?
3。别人
你别吃,这是别人的水果。bạn đừng ăn, đây là trái cây của người khác
4。差别
你认为中国菜和越南的有什么差别?
Bạn thấy rằng món ăn trung và việt có gì khác nhau
5。 分别
你能帮我分别这两个的区别吗?
Bạn có thể giúp tôi phân biệt giữa hai vật này không?
6。性别
我觉得在这个方面性别是最大的问题
Tôi thấy ở phương diện này giới tính là vấn đề lớn nhất.

Want your school to be the top-listed School/college in Biên Hòa?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Số 2 Khu Phố 2, Phường Tân Hiệp( Bên Cạnh Nhà Sách Nguyễn Văn Cừ Tân Phong)
Biên Hòa
81000

Opening Hours

Monday 09:00 - 17:00
Tuesday 09:00 - 17:00
Wednesday 09:00 - 17:00
Thursday 09:00 - 17:00
Friday 09:00 - 17:00
Saturday 09:00 - 17:00