TIẾNG HOA CHEN CHEN

TIẾNG HOA CHEN CHEN

Share

Lớp Tiếng Hoa Chen Chen
光裕漢語培訓班
Tiếng Hoa giao tiếp HSK - TOCFL
Thư Pháp Chữ Hán
0888640332 (Thầy Quang Dũ )

19/06/2026

Chúc Tết Đoan Ngọ an khang! Mong rằng các bạn học viên trên con đường học tiếng Trung sẽ như thuyền rồng vượt sóng, tiến bước không ngừng, ngày càng tiến bộ, trong hương bánh ú gặt hái tri thức, và trong sự kiên trì gặp được phiên bản tốt hơn của chính mình.
端午好康!願同學們在學習漢語的道路上如龍舟競渡,乘風破浪,節節進步, 在粽香中收穫知識,在堅持中找到更好的自己。

17/06/2026

HỌC TIẾNG TRUNG MỞ RỘNG CƠ HỘI, VỮNG BƯỚC TƯƠNG LAI
Tiếng Trung không chỉ là một ngôn ngữ, mà còn là chìa khóa giúp bạn tiếp cận nhiều cơ hội học tập, công việc và giao lưu văn hóa.
Chỉ cần bắt đầu từ hôm nay, mỗi ngày một chút, bạn sẽ thấy mình tiến bộ rõ rệt.
Tham gia lớp học để cùng nhau học tập trong môi trường thân thiện, dễ hiểu và hiệu quả.
Hành trình chinh phục tiếng Trung bắt đầu từ bạn!

_________________________
LỚP TIẾNG HOA CHEN CHEN - 光裕漢語培訓班
QUANG DŨ THƯ TRAI - 光裕書齋
Hẻm 104 Đường 518 XLHN kp13 , P. Tam Hiệp, TP. Đồng Nai
( Gần sân vận động Đồng Nai )
Web: https://sites.google.com/view/tienghoachenchen
Facebook :https://www.facebook.com/TIENGHOACHENCHEN/
Map: https://maps.app.goo.gl/VD9nb3uiJjzguiRh6
Tik Tok :
Hotline & Zalo :
0888 640 332 ( Thầy Quang Dũ )
0939 926 005 (Linh)

#漢語 #汉语 #中文 #汉语口语 #漢語口語 #華語

14/06/2026

TIẾNG HOA CHEN CHEN
CHIÊU SINH CÁC LỚP TIẾNG HOA GIAO TIẾP HSK VÀ TOCFL
Khai giảng tháng 7
Hình thức học trực tiếp
Chiêu sinh các lớp như sau :

•Hsk1 thứ 6 thứ 7 18h30-20h00
•Hsk2 thứ 3 thứ 5 18h30-20h00
•Hsk3 thứ 3 thứ 5 20h00-21h30
•Hsk4 thứ 2 thứ 4 20h00-21h30
•TOCFL A1 thứ 6 thứ 7 20h00-21h30

_________________________
LỚP TIẾNG HOA CHEN CHEN - 光裕漢語培訓班
QUANG DŨ THƯ TRAI - 光裕書齋
Hẻm 104 Đường 518 XLHN kp13 , P. Tam Hiệp, TP. Đồng Nai
( Gần sân vận động Đồng Nai )
Web: https://sites.google.com/view/tienghoachenchen
Facebook :https://www.facebook.com/TIENGHOACHENCHEN/
Map: https://maps.app.goo.gl/VD9nb3uiJjzguiRh6
Tik Tok :
Hotline & Zalo :
0888 640 332 ( Thầy Dũ )
0939 926 005 (Linh)

#漢語 #汉语 #中文 #汉语口语 #漢語口語 #華語

05/06/2026

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NGÀNH F&B (HSK2-3)
餐饮业 (cānyǐnyè) - Ngành F&B / Ngành ăn uống
经营 (jīngyíng) - Kinh doanh, vận hành
管理 (guǎnlǐ) - Quản lý
服务员 (fúwùyuán) - Nhân viên phục vụ
厨师 (chúshī) - Đầu bếp
顾客 (gùkè) - Khách hàng
消费 (xiāofèi) - Tiêu dùng, chi tiêu
成本 (chéngběn) - Chi phí, vốn
利润 (lìrùn) - Lợi nhuận
效率 (xiàolǜ) - Hiệu suất, hiệu quả công việc
标准 (biāozhǔn) - Tiêu chuẩn
卫生 (wèishēng) - Vệ sinh
执照 (zhízhào) - Giấy phép (kinh doanh)
连锁店 (liánsuǒdiàn) - Chuỗi cửa hàng
加盟 (jiāméng) - Nhượng quyền thương hiệu
市场 (shìchǎng) - Thị trường
竞争 (jìngzhēng) - Cạnh tranh
趋势 (qūshì) - Xu hướng
投资 (tóuzī) - Đầu tư
规模 (guīmó) - Quy mô
Nhóm 2: Menu, Đặt món & Phục vụ (菜单、点餐与服务)
菜单 (càidān) - Menu, thực đơn
预订 (yùdìng) - Đặt bàn trước
点餐 (diǎncān) - Gọi món
推荐 (tuījiàn) - Gợi ý, tiến cử
特色菜 (tèsècài) - Món ăn đặc sắc / Món "tủ" của quán
招牌 (zhāopái) - Biển hiệu (Món招牌菜 là món làm nên thương hiệu)
分量 (fènliàng) - Khối lượng, định lượng (phần ăn)
忌口 (jìkǒu) - Kiêng ăn (dị ứng hoặc không ăn được món gì đó)
上菜 (shàngcài) - Lên món, bưng món ra
打包 (dǎbāo) - Gói mang về
外卖 (wàimài) - Đồ ăn giao tận nơi (Delivery)
评价 (píngjià) - Đánh giá, review
投诉 (tóusù) - Khiếu nại, phàn nàn
招待 (zhāodài) - Chiêu đãi, đón tiếp
结账 (jiézhàng) - Thanh toán, tính tiền
发票 (fāpiào) - Hóa đơn tài chính
优惠 (yōuhuì) - Ưu đãi, giảm giá
折扣 (zhékòu) - Chiết khấu, giảm bao nhiêu %
免费 (miǎnfèi) - Miễn phí
赠送 (zèngsòng) - Tặng kèm
Nhóm 3: Nguyên liệu & Chế biến (原料与 chế biến)
原料 (yuánliào) - Nguyên liệu
新鲜 (xīnxiān) - Tươi sống, tươi mới
有机 (yǒujī) - Hữu cơ (Organic)
蔬菜 (shūcài) - Rau củ
海鲜 (hǎixiān) - Hải sản
调料 (tiáoliào) - Gia vị
烹饪 (pēngrèn) - Nấu nướng, ẩm thực
搅拌 (jiǎobàn) - Đảo đều, khuấy trộn
吸收 (xīshōu) - Hấp thụ (thấm gia vị)
煮 (zhǔ) - Luộc, nấu
炒 (chǎo) - Xào
炸 (zhá) - Rán, chiên ngập dầu
烤 (kǎo) - Nướng
蒸 (zhēng) - Hấp
切 (qiē) - Cắt, thái
烫 (tàng) - Trần nước sôi, bỏng / Nóng
融化 (rónghuà) - Tan chảy
配方 (pèifāng) - Công thức (pha chế/nấu ăn)
秘密 (mìmì) - Bí mật (Bí quyết độc quyền)
核心 (héxīn) - Cốt lõi (Nguyên liệu cốt lõi)
Nhóm 4: Hương vị & Trải nghiệm ẩm thực (口味与 ẩm thực thể nghiệm)
味道 (wèidào) - Hương vị
清淡 (qīngdàn) - Thanh đạm, nhạt
浓郁 (nóngyù) - Đậm đà, nồng nàn
独特 (dútè) - Độc đáo
地道 (dìdào) - Chuẩn vị, chính gốc
强烈 (qiángliè) - Mãnh liệt, gắt (vị đậm gắt)
享受 (xiǎngshòu) - Tận hưởng, thưởng thức
满足 (mǎnzú) - Thỏa mãn, hài lòng
胃口 (wèikǒu) - Sự ngon miệng / Khẩu vị
饱 (bǎo) - No
营养 (yíngyǎng) - Dinh dưỡng
丰富 (fēngfù) - Phong phú
糟糕 (zāogāo) - Tồi tệ (Trải nghiệm tệ)
操心 (cāoxīn) - Bận tâm, lo lắng (về chất lượng)
极其 (jíqí) - Cực kỳ (极其好吃 - cực kỳ ngon)
完美 (wánměi) - Hoàn hảo
赞成 (zànchéng) - Tán thành (Khen ngợi)
似乎 (sìhū) - Dường như (Dùng khi tả vị: dường như có vị...)
明显 (míngxiǎn) - Rõ ràng (Vị chua rất rõ ràng)
难 lường (nánliáng / 难忘 nánwàng) - Khó quên (Ấn tượng khó quên)
Nhóm 5: Chuỗi cung ứng, Thiết bị & Khu vực (供应链、thiết bị 与 khu vực)
采购 (cǎigòu) - Thu mua, mua sắm nguyên liệu
供应 (gōngyìng) - Cung ứng, cung cấp
库存 (kùcún) - Kho hàng, hàng tồn kho
运输 (yùnshū) - Vận chuyển
厨房 (chúfáng) - Nhà bếp
吧台 (bàtái) - Quầy bar / Quầy pha chế
收银台 (shōuyíntái) - Quầy thu ngân
设备 (shèbèi) - Thiết bị
冰箱 (bīngxiāng) - Tủ lạnh
烤箱 (kǎoxiāng) - Lò nướng
餐具 (cānjù) - Dụng cụ ăn uống (bát, đũa, thìa...)
抹布 (mābù) - Khăn lau bàn
垃圾桶 (lājītǒng) - Thùng rác
空间 (kōngjiān) - Không gian (quán)
区域 (qūyù) - Khu vực (Khu vực hút thuốc/không hút thuốc)
设施 (shèshī) - Cơ sở vật chất
零件 (língjiàn) - Linh kiện (sửa chữa máy móc F&B)
损耗 (sǔnhào) - Hao hụt, tổn thất (nguyên liệu)
寿命 (shòumìng) - Tuổi thọ (của thiết bị)
自动 (zìdòng) - Tự động (Máy pha cà phê tự động)

15/05/2026

HỌC TỪ VỰNG QUA HÌNH ẢNH
HSK 3 (Cấp độ trung cấp)
TIẾNG HOA CHEN CHEN
光裕汉语培训班
TỪ VỰNG
•火锅
huǒguō
lẩu
•牛肉
niú ròu
thịt bò
•羊肉
yáng ròu
thịt cừu
•肉丸
ròuwán
thịt viên
•面
miàn

•蘸料
zhànliào
nước chấm
•煤气炉
méiqìlú
bếp gas
•水煮 / 汤底
shuǐzhǔ / tāngdǐ
nước lèo / nước dùng
•碗
wǎn
bát
•筷子
kuàizi
đũa
•勺子
sháozi
muỗng
ĐẶT CÂU
•我们今天去吃火锅吧。
Wǒmen jīntiān qù chī huǒguō ba.
Hôm nay chúng ta đi ăn lẩu nhé.
•我喜欢吃牛肉,不喜欢吃羊肉。
Wǒ xǐhuan chī niú ròu, bù xǐhuan chī yáng ròu.
Tôi thích ăn thịt bò, không thích ăn thịt cừu.
•这些肉丸很好吃。
Zhèxiē ròuwán hěn hǎochī.
Những viên thịt này rất ngon.
•请给我一些蘸料。
Qǐng gěi wǒ yìxiē zhànliào.
Làm ơn cho tôi thêm nước chấm.
•面够分量吗?
Miàn gòu fènliàng ma?
Phần mì có đủ không?
•这里的水煮又辣又香。
Zhèlǐ de shuǐzhǔ yòu là yòu xiāng.
Nước lèo ở đây vừa cay vừa thơm.
•请打开煤气炉。
Qǐng dǎkāi méiqìlú.
Làm ơn bật bếp gas.
•把牛肉放进锅里涮一涮。
Bǎ niú ròu fàng jìn guō lǐ shuàn yí shuàn.
Nhúng thịt bò vào nồi lẩu một chút.
•汤底很鲜美,我们多喝一些吧。
Tāngdǐ hěn xiānměi, wǒmen duō hē yìxiē ba.
Nước lèo rất ngon, chúng ta uống thêm chút nhé.
•我用碗盛了一些汤。
Wǒ yòng wǎn chéng le yìxiē tāng.
Tôi múc một ít nước lèo vào bát.
•请用筷子夹菜。
Qǐng yòng kuàizi jiā cài.
Làm ơn dùng đũa gắp thức ăn.
•我用勺子喝汤比较方便。
Wǒ yòng sháozi hē tāng bǐjiào fāngbiàn.
Tôi dùng muỗng uống canh tiện hơn.

13/05/2026

•抹茶拿铁
mǒchá nátiě
trà sữa matcha
•奶茶
nǎichá
trà sữa
•吸管
xīguǎn
ống hút
•水
shuǐ
nước
•咖啡
kāfēi
cà phê
•托盘
tuōpán
khay

•我喝抹茶拿铁。
Wǒ hē mǒchá nátiě.
Tôi uống trà sữa matcha.
•她喜欢喝奶茶。
Tā xǐhuan hē nǎichá.
Cô ấy thích uống trà sữa.
•请给我一根吸管。
Qǐng gěi wǒ yì gēn xīguǎn.
Làm ơn cho tôi một ống hút.
•桌子上有一杯水。
Zhuōzi shàng yǒu yì bēi shuǐ.
Trên bàn có một ly nước.
•我想喝一杯咖啡。
Wǒ xiǎng hē yì bēi kāfēi.
Tôi muốn uống một ly cà phê.
•请把杯子放在托盘上。
Qǐng bǎ bēizi fàng zài tuōpán shàng.
Làm ơn đặt cốc lên khay.

_____________________
LỚP TIẾNG HOA CHEN CHEN - 光裕漢語培訓班
Hẻm 104 Đường 518 XLHN kp13 , P. Tam Hiệp, TP. Đồng Nai
( Gần sân vận động Đồng Nai )
Web: https://sites.google.com/view/tienghoachenchen
Facebook :https://www.facebook.com/TIENGHOACHENCHEN/
Map: https://maps.app.goo.gl/VD9nb3uiJjzguiRh6
Tik Tok :
Hotline & Zalo :
0888 640 332 ( Thầy Dũ )
0939 926 005 (Linh)

#漢語 #汉语 #中文 #汉语口语 #漢語口語 #華語

07/05/2026

TIẾNG HOA CHEN CHEN
Ngày 13 tháng 5
khai giảng Lớp tiếng trung giao tiếp
HSK1-2 (trực tiếp)
Lớp HSK 1-2
Thời gian : Thứ 2 thứ 4. 18h30-20h00

_____________________
LỚP TIẾNG HOA CHEN CHEN - 光裕漢語培訓班
Hẻm 104 Đường 518 XLHN kp13 , P. Tam Hiệp, TP. Đồng Nai
( Gần sân vận động Đồng Nai )
Web: https://sites.google.com/view/tienghoachenchen
Facebook :https://www.facebook.com/TIENGHOACHENCHEN/
Map: https://maps.app.goo.gl/VD9nb3uiJjzguiRh6
Tik Tok :
Hotline & Zalo :
0888 640 332 ( Thầy Dũ )
0939 926 005 (Linh)

#漢語 #汉语 #中文 #汉语口语 #漢語口語 #華語

Photos from TIẾNG HOA CHEN CHEN's post 04/05/2026

Học tiếng Trung bằng những tấm ảnh mình tự chụp được, câu lệnh thầy để dưới phần bình luận nhé .

Want your school to be the top-listed School/college in Biên Hòa?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Kp3 P Tân Hiệp , Biên Hòa Đồng Nai
Biên Hòa

Opening Hours

Monday 09:00 - 21:00
Tuesday 09:00 - 21:00
Wednesday 09:00 - 21:00
Thursday 09:00 - 21:00
Friday 09:00 - 21:00
Saturday 09:00 - 21:00
Sunday 09:00 - 21:00