02/06/2023
Toeic - Biên Hoà
Cao thủ luyện thi Toeic
02/06/2023
01/07/2022
☘☘☘Điểm thi sẽ được công bố ở stt này nhé các em!
Theo dõi và share trang nhé!😍😉
Ad hứa có là up liền!!!
(Mãi yêu ❤️)
20/06/2022
𝗞𝗛𝗔𝗜 𝗚𝗜𝗔̉𝗡𝗚 𝗟𝗢̛́𝗣 𝗟𝗨𝗬𝗘̣̂𝗡 𝗧𝗛𝗜 𝗩𝗔̀𝗢 𝟭𝟬 - 𝗢𝗡𝗟𝗜𝗡𝗘
ℂ𝔸𝕄 𝕂𝔼̂́𝕋 𝟙𝟘𝟘% 𝕊𝔼̃ Đ𝔸̣̂𝕌 𝕍𝔸̀𝕆 𝕋ℝ𝕌̛𝕆̛̀ℕ𝔾 ℂ𝕆̂ℕ𝔾 𝕃𝔸̣̂ℙ ℂ𝕌̉𝔸 𝕋𝕀̉ℕℍ!
✨Hình thức học: online qua phần mềm zoom
✨Số buổi: 8 buổi / tháng
✨Nội dung khóa học:
- HỆ THỐNG TOÀN BỘ CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP & TỪ VỰNG NGẮN GỌN, DỄ HIỂU
- CÔNG PHÁ CÁC ĐỀ THI CỦA SỞ, CỦA BỘ MỘT CÁCH NHUẦN NHUYỄN
- CHẠY NHANH VỚI THỜI GIAN ĐỂ ĐẠT ĐƯỢC ĐIỂM SỐ CAO NHẤT
-------------------
🌞Luyện Thi Tiếng Anh Vào Lớp 10 - Biên Hòa🌞
🏠Luyện thi tiếng Anh các lớp cấp 2, cấp 3, giao tiếp, thiếu nhi, thiếu niên, toeic, ielts ...
📩Mọi thắc mắc xin nhắn tin trực tiếp với page
👉Link Đăng Ký: https://forms.gle/ma7Q9YAabwAEL4HAA
17 CỤM TỪ HAY GẶP NHẤT ĐI LIỀN VỚI “TIME” TRONG TOEIC
▶️ 1. On time: đúng giờ
- You must be here on time.
Bạn nhất định phải có mặt ở đây đúng giờ.
▶️ 2. For a long time: khoảng thời gian dài
- I haven’t met him for a long time.
Tôi đã không gặp anh ấy từ lâu rồi.
▶️ 3. Time after time: lần này đến lần khác
- Nam forgets to do homework time after time.
Nam quên làm bài tập về nhà hết lần này tới lần khác.
▶️ 4. Pressed for time: không có nhiều thời gian
I'm a bit pressed for time at the moment. Do you mind if we have the meeting tomorrow?
Tôi không có nhiều thời gian vào lúc này. Anh có phiền nếu chúng ta họp vào ngày mai không?
▶️ 5. Run out of time: không còn thời gian
- We've run out of time on this project.
Chúng tôi không còn thời gian cho dự án này nữa.
▶️ 6. No time to lose: không có thời gian để lãng phí
- There's no time to lose. We've got to get going.
Không còn thời gian để lãng phí nữa. Chúng ta phải vào cuộc thôi.
▶️ 7 . Have spare time: có thời gian rảnh
- What do you do in your spare time?
Bạn làm gì khi rảnh rỗi?
▶️ 8. Take your time: bình tĩnh
- Take your time answering the question.
Hãy bình tĩnh trả lời câu hỏi.
▶️ 9. Make good time: làm điều gì đó nhanh hơn bạn nghĩ
- We made good time. It only took us an hour to get here.
Chúng tôi đã hoàn thành sớm hơn dự kiến - chỉ mất một tiếng để đến đây.
▶️ 10. Just in time: vừa kịp lúc
- They arrived just in time for the wedding.
Họ đến vừa kịp đám cưới.
▶️ 11. High time: đúng thời điểm
- It's high time you got a job!
Đã đến lúc bạn phải kiếm việc làm rồi. (Lưu ý: dùng thì quá khứ đơn sau high time).
▶️ 12. Keep time: đúng giờ
- My watch doesn't keep good time.
Đồng hồ của tôi chạy không đúng giờ lắm.
▶️ 13. Behind the times: chậm tiến độ, đi sau thời đại
- He's so behind the times. He still plays records. Can you believe it?
Anh ấy thật lạc hậu, giờ vẫn nghe đĩa hát. Bạn có tin nổi không?
▶️ 14. Overtime: tiền làm thêm ngoài giờ
- The firm is cutting back on overtime.
Công ty đang cắt giảm tiền làm thêm giờ.
▶️ 15. Time zone: múi giờ
- The UK is in a different time zone from the rest of Europe.
Vương quốc Anh có múi giờ khác với phần còn lại của châu u.
▶️ 16. In your own time: Làm điều gì mà không cần lo về thời gian
- I'll fix the car in my own time!
Tôi sẽ sửa xe mà không phải vội!
▶️ 17. Time on your side: trẻ và còn nhiều thời gian ở phía trước
- You've got time on your side, so you shouldn't feel pressured into making a career decision now.
Bạn còn nhiều thời gian ở phía trước, vì vậy bạn không nên cảm thấy bị áp lực khi ra quyết định cho sự nghiệp bây giờ.
Lưu lại và học ngay thôi các em nhé 😍
26/05/2022
https://www.thantoctienganh.com/2022/01/cau-truc-cau-de-nghi-trong-tieng-anh.html
Cấu trúc câu đề nghị trong tiếng Anh Trong tiếng Anh giao tiếp, có nhiều tình huống chúng ta cần phải đưa ra lời đề nghị với người đối diện. Một lời đề nghị không chỉ thể hiện t...
18/05/2022
https://www.thantoctienganh.com/2022/03/luyen-thi-tieng-anh-vao-lop-10-trang-dai.html
LUYỆN THI TIẾNG ANH VÀO 10 - TRẢNG DÀI 𝙇𝙐𝙔𝙀̣̂𝙉 𝙏𝙃𝙄 𝙏𝙄𝙀̂́𝙉𝙂 𝘼𝙉𝙃 𝙑𝘼̀𝙊 𝙇𝙊̛́𝙋 𝟏𝟎 𝘾𝐇𝐎 𝐍𝐆𝐔̛𝐎̛̀𝐈 𝐌𝐀̂́𝐓 𝐆𝐎̂́𝐂 ℂ𝔸𝕄 𝕂𝔼̂́𝕋 𝟙𝟘𝟘% 𝕊𝔼̃ Đ𝔸̣̂𝕌 ...
23/02/2022
Hãy đến với Thần Tốc qua google map chỉ đường: Check out Thần Tốc Tiếng Anh - Trảng Dài on Google!
Thần Tốc Tiếng Anh - Trảng Dài on Google Find out more about Thần Tốc Tiếng Anh - Trảng Dài by following them on Google
Hey, hôm nay thứ 6 ngày 20 đó các em.Các em đã có ấn tượng gì về ngày hôm nay chưa...😉 nhưng các em đừng quên học tiếng Anh với các cụm từ sau nhé!!
Bình thường các em học từ/cụm từ như thế nào? Đã bao giờ các em nghe thấy kiểu học từ theo “chuỗi” và “đẳng thức” chưa? Hôm nay cô trò mình lấn sân sang Toán một chút với một vài “công thức” điển hình trong TOEIC nhé:
Abide by = comply with = conform to: tuân theo
- Participants will have to abide by the rules of the contest.
Make/meet/miss/extend/push back the deadline: làm đúng/làm kịp/lỡ/kéo dài/đẩy lùi (kéo dài) hạn chót (của cái gì đó).
- The manager gave us more time to work on the project by extending the deadline.
Contribute/dedicate/donate/devote sth to sth: đóng góp/ cống hiến/ quyên góp / cống hiến cho cái gì
- She dedicated herself to her career.
Sit back to back/face to face/ across from each other: ngồi đối lưng/ đối diện/ đối mặt nhau (qua một vật ở giữa, ví dụ: bàn)
- They’re sitting back to back on the grass and admiring the dawn together.
Thế còn “chuỗi” và “đẳng thức” của các em là gì vậy?
11/02/2021
Chúc mừng năm mới
Happy year of the ox
I wish you all great health, wealth, success and a drama free lunar new year! ❤
CÁC THÀNH NGỮ THƯỜNG GẶP TRONG PART 4 TOEIC
Một số thành ngữ hay gặp trong phần nghe Part 4, khi gặp những thành ngữ này nếu không biết thì thường cảm thấy khá khó hiểu và băn khoăn, nhưng một khi đã biết thì mọi thứ thật dế dàng.
1. be tied up {with)
Có nghĩa là bị trói buộc bởi…, tức là bận việc gì đó đến mức không thể làm việc khác. Mặt khác, nếu có chủ ngữ là traffic, phone, v.v. thì nó được dùng với nghĩa: giao thông bị tắt nghẽn, điện thoại không liên lạc được
2. be about to :
Đây ỉà thành ngữ thường được dùng trong Listening Part 1-4 nói về sự việc sẽ diễn ra trong tương lai rất gần. Nó thường có các động từ: arrive, leave, land, board đi kèm theo sau.
3. run out
Có nghĩa là (nguyên liệu hoặc vốn liếng) đã sử dụng hết run out of được dùng với nghĩa đã sử dụng hết… . Mặt khác, run out of time có nghĩa là không đủ thời gian, sắp hết già, run out of breath có nghĩa là hết hơi:
4. set aside the time to do (for+noun)
set aside là cách diễn đạt thường thấy trong Part 2. Nó có nghĩa là thu dọn (nơi chốn), để dành (tiền bạc hoặc đồ vật gì đó vì mục đích riêng), set aside the time được hiểu là dành thời gian để làm việc gì đó. Trong Part 2, nó được đặt câu hỏi dưới dạng: Should we set aside the time ~? Chúng ta có nên dành ra ít thời gian để… không?
5. do ~ first thing
first thing có nghĩa là trước nhất, được sử dụng vứi nhiều động từ khác nhau tùy theo mạch văn, chẳng hạn: leave, call, meet, put, v.v. Nếu first thing xuất hiện ổ giữa câu thì nghĩa của nó là làm… trước tiên.
6. slip A’s mind
Có nghĩa là quên việc phẫi làm, thời khóa biểu hoặc cuộc hẹn được định trước. Nó thường được dùng dưới dạng It slipped my mind, có nghĩa tương tự động từ forget và được sử dụng chung với trạng từ completely [totally] để nhấn mạnh ýễ- ‘
7. It’s about time.
It’s about time thường xuất hiện trong đáp án của Part 2, nó có nghĩa là It finally happens khi nói đến sự việc lẽ ra đã xảy ra trong quá khứ nhưng bây giờ mới xảy ra, hoặc sự việc đã được dự đoán là chắc chắn sẽ xảy ra. Trong bài thi TOEIC, thành ngữ này xuất hiện với nghĩa cuối cùng cũng đã đến khi hàng hóa hoặc những thứ tương tự đến trễ so vởi thời hạn quy định. Mặt khác, bạn hãy nhở It’s (about) time to do sth CÒĨ1 được dùng vởi nghĩa Đã đến lúc phải làm việc gì đó
8. You took under the weather.
under the weather là cụm từ thường dùng trong văn nói, dể chỉ trạng thái cơ thể hoặc vẻ mặt không tot. Mặt khác, hãy ghi nhớ thành ngữ to be in good shape có nghĩa là (vẻ mặt, trạng thái sức khỏe) tốt; tưới tắn.
9. Take your time.
Đây là câu nói có nghĩa là Cứ thong thả., được dùng đỹỊrấn an người đang vội hoặc không đủ thời gian để làm việc gì đó, nó dồng nghĩa với câu There’s no need to hurry Khổng cần phải vội.
10. Stay tuned
Đây là thành ngữ thường xuất hiện trong bài nói dạng phát thanh của Part 4, có nghĩa là giữ cố định kênh (ti vi, rađiô, V.V.). Bạn sẽ nghe Stay tuned for ~ {Nếu muốn nghe… thì hãy giữ nguyên kênh) theo sau đó sẽ là nội dung phát sóng một chương trình nào đó.
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Đường Nguyễn Ái Quốc
Biên Hòa