28/04/2020
Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 85 ( Học Tiếng Quảng Đông )
*學廣東話
*Xué guǎng dōng huà
*Họt Cỏn Túng Quả
*Học Tiếng Quảng Đông
*文字
*Wén zì
*Mành Chzi
*Văn Tự
*拼音
*Pīn yīn
*Phin Dấm
*Bính Âm
*閱讀
*Yuè dú
*Duỵt Tục
*Đọc
*音標
*Yīn biāo
*Dấm Bíu
*Phiên Âm
*你 , 阿黃有冇係屋企呀
*Nǐ , ā huáng yǒu mǎo xì wū qǐ ya
*Lị , A Quòn Dậu Mụ Hầy Úc Khỉ A
*Em , A Hoàng Có Ở Nhà Không
*有呀 , 喺裏面
*Yǒu ya , xí lǐ miàn
*Dậu A , Hẩy Lụi Mìn
*Có Ạ , Ở Bên Trong
*你做緊咩呀
*Nǐ zuò jǐn miē ya
*Lị Chzù Cảnh Mé A
*Em Đang Làm Gì Vậy
*我自學廣東話
*Wǒ zì xué guǎng dōng huà
*Ngọ Chzìa Họt Cỏn Túng Quả
*Em Tự Học Tiếng Quảng Đông
*我諗係你爸爸教你啦
*Wǒ shěn xì nǐ bà ba jiào nǐ la
*Ngọ Lẩm Hầy Lị Bà Bá Cao Lị La
*Anh Tưởng Cha Em Dạy Rồi
*屋企嗰個都講廣東話
*Wū qǐ gě gè dōu jiǎng guǎng dōng huà
*Úc Khỉ Cỏ Co Cỏn Túng Quả
*Ở Nhà Ai Cũng Nói Tiếng Quảng Đông
*屋企嗰個都講唐話
*Wū qǐ gě gè dōu jiǎng táng huà
*Úc Khỉ Cỏ Co Tú Cỏn Thòn Quả
*Ở Nhà Ai Cũng Nói Tiếng Hoa
*得我自己一個講越南話
*Dé wǒ zì jǐ yī gè jiǎng yuè nán huà
*Tắc Ngọ Chzì Kỷ Dách Co Cỏn Duỵt Nàm Quả
*Chỉ Mình Em Thì Nói Tiếng Việt
*邊個教你廣東話
*Biān gè jiào nǐ guǎng dōng huà
*Bín Co Cao Lị Cỏn Túng Quả
*Ai Dạy Cho Em Tiếng Quảng Đông
*喺網上自學廣東話
*Xí wǎng shàng zì xué guǎng dōng huà
*Hẩy Mọn Suèng Chzìa Họt Cỏn Túng Quả
*Tự Học Tiếng Quảng Đông Ở Trên Mạng
*咁呀
*Hán ya
*Cẳm A
*Vậy À
*係呀
*Xì ya
*Hầy A
*Vâng Ạ
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.
27/04/2020
Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 84 ( Hoa Kiểng )
*各種花嘅名
*Gè zhòng huā kǎi míng
*Cọt Chzủng Phá Ke Mẻng
*Tên Của Các Loài Hoa
*花苗
*Huā miáo
*Phá Mìu
*Hoa Kiểng
*康乃馨
*Kāng nǎi xīn
*Hón Nại Híng
*Hoa Cẩm Chướng
*菊花
*Jú huā
*Cúc Phá
*Hoa Cúc
*桃花
*Táo huā
*Thù Phá
*Hoa Đào
*梅花
*Méi huā
*Mùi Phá
*Hoa Mai
*牡丹花
*Mǔ dān huā
*Mạo Tán Phá
*Hoa Trang
( Hoa Mẫu Đơn )
*蘭花
*Lán huā
*Lán Phá
*Hoa Lan
*木蘭花
*Mù lán huā
*Mục Lán Phá
*Hoa Mộc Lan
*玫瑰花
*Méi guī huā
*Mùi Kuây Phá
*Hoa Hồng
*太陽花 / 向日葵
*Tài yáng huā / xiàng rì kuí
*Thay Duèng Phá / Hueng Dạch Khuầy
*Hoa Hướng Dương
*雞蛋花
*Jī dàn huā
*Cấy Tản Phá
*Hoa Sứ
*鬱金香
*Yù jīn xiāng
*Quách Cắm Huéng
*Hoa Tulip
*水仙花
*Shuǐ xiān huā
Sủi Sín Phá
*Hoa Thủy Tiên
*萬壽花
*Wàn shòu huā
*Màn Sầu Phá
*Hoa Vạn Thọ
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.
26/04/2020
Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 83 ( Du Lịch Hồng Kông )
*香港旅行
*Xiāng gǎng lǚ xíng
*Huéng Cỏn Lụi Hằng
*Du Lịch Hồng Kông
*請問九龍城區喺邊度呀
*Qǐng wèn jiǔ lóng chéng qū xí biān dù ya
*Chzẻng Mành Cẩu Lùng Sìng Khúi Hẩy Bín Tù A
*Xin Hỏi Khu Cửu Long Thành Ở Đâu Ạ
*呢條路直行就到
*Ne tiáo lù zhí háng jiù dào
*Ní Thìu Lù Chịt Hàng Chầu Tu
*Đi Thẳng Đường Này Là Đến
*唔该晒你
*Wú gāi shài nǐ
*Ùm Cói Say Lị
*Cảm Ơn Bạn Nhiều
*九龍半島
*Jiǔ lóng bàn dǎo
*Cẩu Lùng Bún Tủ
*Bán Đảo Cửu Long
*油麻地
*Yóu má de
*Dầu Mả Tỉ
*Dầu Mả Địa
*維多利亞港
*Wéi duō lì yǎ gǎng
*Quầy Tó Lì A Cỏn
*Cảng Victoria
*太平山
*Tài píng shān
*Thay Phìng Sán
*Núi Thái Bình
*中環
*Zhōng huán
*Chzúng Quàn
*Trung Hoàn ( Central)
*中環碼頭
*Zhōng huán mǎ tóu
*Chzúng Quàn Mạ Thầu
*Bến Tàu Trung Hoàn
*蘭桂坊
*Lán guì fāng
*Làn Kuây Phón
*Lan Quế Phường
*星光大道
*Xīng guāng dà dào
*Síng Cón Tài Lù
*Đại Lộ Ngôi Sao
*尖沙嘴
*Jiān shā zuǐ
*Chzím Sá Chủi
*Tim Sa Chủy
*香港
*Xiāng gǎng
*Huéng Cỏn
*Hồng Kông
*香港特區
*Xiāng gǎng tè qū
*Huéng Cỏn Tắc Khúi
*Đặc Khu Hồng Kông
*新界
*Xīn jiè
*Sánh Cai
*Tân Giới
*離島區
*Lí dǎo qū
*Lì Tủ Khúi
*Khu Li Đảo
*葵青區
*Kuí qīng qū
*Khầy Chzíng Khúi
*Khu Quỳnh Thanh
*北區
*Běi qū
*Bắc Khúi
*Khu Bắc
*西貢區
*Xī gòng qū
*Sấy Cung Khúi
*Khu Tây Cống
*沙田區
*Shā tián qū
*Sá Thìn Khúi
*Khu Sa Điền
*大埔區
*Dà bù qū
*Tài Bù Khúi
*Khu Đại Bộ
*荃灣區
*Quán wān qū
*Chzuỳn Quán Khúi
*Khu Thuyên Loan
*大嶼山
*Dà yǔ shān
*Tài Duỳa Sán
*Lantau ( Đại Nhỉ Sơn )
*昂坪
*Áng píng
*Ngọn Phìng
*Ngang Bình ( Ngong Ping )
*昂平360
*Áng píng sān liù líng
*Ngọn Phìng Sám Lục Lìng
*Ngang Bình 360 ( Ngong Pinh 360 )
*屯門區
*Tún mén qū
*Thuỳn Mùn Khúi
*Khu Đồn Môn
*元朗區
*Yuán lǎng qū
*Duỳn Lỏn Khúi
*Khu Nguyên Lãng
*九龍
*Jiǔ lóng
*Cẩu Lùng
*Cửu Long
*女人街
*Nǚ rén jiē
*Lủi Dảnh Cái
*Chợ Quý Bà
*九龍城區
*Jiǔ lóng chéng qū
*Cẩu Lùng Sìng Khúi
*Khu Cửu Long Thành
*觀塘區
*Guān táng qū
*Quán Thòn Khúi
*Khu Quan Đường
*深水埗區
*Shēn shuǐ bù qū
*Sắm Sủi Bủ Khúi
*Khu Thâm Thủy Bộ
*黃大仙區
*Huáng dà xiān qū
*Quòn Tài Sín Khúi
*Khu Hoàng Đại Tiên
*油尖旺區
*Yóu jiān wàng qū
*Dầu Chzín Quòn Khúi
*Khu Du Tiêm Vượng
*旺角
*Wàng jiǎo
*Quòn Cọt
*Mongkok ( Vượng Giác )
*香港島
*Xiāng gǎng dǎo
*Huéng Cỏn Tủ
*Đảo Hồng Kông
*中西區
*Zhōng xī qū
*Chzúng Sây Khúi
*Khu Trung Tây
*東區
*Dōng qū
*Túng Khúi
*Khu Đông
*灣仔區
*Wān zǐ qū
*Quán Chẩy Khúi
*Khu Loan Tể
*南區
*Nán qū
*Nàm Khúi
( Làm Khúi )
*Khu Nam
( Từ Nam 南 Ở Hồng Kông Sẽ Đọc Là Làm , Còn Ở Việt Nam Là Đọc Là Nàm , Ở Hồng Kông Đọc Chữ N Thành L Và Ở Việt Nam Đọc Chữ L Thành N , Tùy Chữ )
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.
25/04/2020
Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 82 ( ????? )
*骨
*Gǔ
*Kuách
*Xương
*頭骨
*Tóu gǔ
*Thầu Kuách
*Hộp Sọ
*顴骨
*Quán gǔ
*Khuỳn Kuách
*Xương Gò Má
*顎骨
*È gǔ
*Ngò Kuách
*Xương Hàm
*頸椎骨
*Jǐng chuí gǔ
*Kẻng Chzúi Kuách
*Đốt Sống Cổ
*脊骨
*Jǐ gǔ
*Chéc Kuách
*Xương Sống
*肩胛骨
*Jiān jiǎ gǔ
*Kín Cạp Kuách
*Xương Vai
*肋骨
*Lèi gǔ
*Lạc Kuách
*Xương Sườn
*脊椎
*Jǐ chuí
*Chéc Chzúi
*Cột Sống
*膝蓋骨
*Xī gài gǔ
*Sách Coi Kuách
*Xương Bánh Chè
*軟骨
*Ruǎn gǔ
*Duỷn Kuách
*Sụn
*腦
*Nǎo
*Nụ
*Não
*氣管
*Qì guǎn
*Hy Củn
*Khí Quản
*神經線
*Shén jīng xiàn
*Sành Kính Sin
*Dây Thần Kinh
*動脈
*Dòng mài
*Tùng Mặc
*Động Mạch
*靜脈
*Jìng mài
*Chzình Mặc
*Tĩnh Mạch
*細胞
*Xì bāo
*Sây Báo
*Tế Bào
*血 / 血液
*Xuè / xiě yè
*Huýt / Huýt Dịch
*Máu
*紅血球
*Hóng xiě qiú
*Hùng Huýt Khầu
*Hồng Cầu
*白血球
*Bái xiě qiú
*Bạc Huýt Khầu
*Bạch Cầu
*血小板
*Xuè xiǎo bǎn
*Huýt Sỉu Bản
*Tiểu Cầu
*血漿
*Xiě jiāng
*Huýt Chzuéng
*Huyết Tương
*韌帶
*Rèn dài
*Dành Tải
*Dây Chằng
*腱
*Jiàn
*Kìn
*Gân
*肌肉
*Jī ròu
*Ký Dục
*Cơ
*內臟
*Nèi zàng
*Noi Chzon
*Nội Tạng
*心
*Xīn
*Sắm
*Tim
*肝
*Gān
*Cón
*Gan
*肺
*Fèi
*Phây
*Phổi
*大腸
*Dà cháng
*Tài Chzuẻng
*Ruột Già
*小腸
*Xiǎo cháng
*Siểu Chzuẻng
*Ruột Non
*盲腸
*Máng cháng
*Màng Chzuẻng
*Ruột Thừa
*胃
*Wèi
*Quầy
*Bao Tử ( Dạ Dày )
*腎
*Shèn
*Sành
*Thận
*膽
*Dǎn
*Tảm
*Mật
*膀胱
*Páng guāng
*Phòn Cón
*Bọng Đái ( Bàng Quang )
*尿道
*Niào dào
*Nìu Tù
*Niệu Đạo ( Lỗ Tiểu )
*睾丸
*Gāo wán
*Câu Duỷn
*Tinh Hoàn
*精液
*Jīng yè
*Chzinh Dịch
*Tinh Dịch
*子宮
*Zǐ gōng
*Chỉa Cúng
*Tử Cung
*卵巢
*Luǎn cháo
*Luẩn Chzào
*Buồng Trứng
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.
24/04/2020
Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 81 ( Thân Thể )
*我嘅身體
*Wǒ kǎi shēn tǐ
*Ngọ Ke Sánh Thẩy
*Cơ Thể Của Tôi
*頭
*Tóu
*Thầu
*Cái Đầu
*頭髮
*Tóu fà
*Thầu Phát
*Tóc
*頭皮
*Tóu pí
*Thầu Phì
*Da Đầu
*額頭
*É tóu
*Ngát Thầu
*Cái Trán
*面
*Miàn
*Mìn
*Mặt
*眼眉毛
*Yǎn méi máo
*Ngạn Mì Mù
*Lông Mày
*眼睫毛
*Yǎn jié máo
*Ngạn Chíp Mù
*Lông Mi
*眼睛
*Yǎn jīng
*Ngạn Chíng
*Mắt
*左眼
*Zuǒ yǎn
*Chzỏ Ngạn
*Mắt Trái
*右眼
*Yòu yǎn
*Dầu Ngạn
*Mắt Phải
*眼球
*Yǎn qiú
*Ngạn Khầu
*Tròng Mắt
*眼白
*Yǎn bái
*Ngạn Bạc
*Tròng Trắng
*瞳孔
*Tóng kǒng
*Thùng Hủng
*Con Ngươi
*鼻子
*Bí zi
*Bì Chỉa
*Mũi
*鼻孔
*Bí kǒng
*Bì Hủng
*Lỗ Mũi
*鼻毛
*Bí máo
*Bì Mù
*Lông Mũi
*口
*Kǒu
*Hẩu
*Miệng
*嘴唇
*Zuǐ chún
*Chzủi Suần
*Cái Môi
*牙 / 牙齒
*Yá / yáchǐ
*Ngà / Ngà Chzỉ
*Cái Răng
*脷
*Lì
*Lì
*Lưỡi
*耳
*Ěr
*Dị
*Lỗ Tai
*左耳
*Zuǒ ěr
*Chzỏ Dị
*Lỗ Tai Trái
*右耳
*Yòu ěr
*Dầu Dị
*Lỗ Tai Phải
*耳珠
*Ěr zhū
*Dị Chuýa
*Dái Tai
*下巴
*Xià bā
*Hà Phà
*Cái Cằm
*頸
*Jǐng
*Kẻng
*Cổ
*喉嚨
*Hóu lóng
*Hầu Lùng
*Cổ Họng
*膊頭
*Bó tóu
*Bót Thầu
*Vai
*胳肋底
*Gē lē dǐ
*Cà Lách Tẩy
*Nách
*胳肋底毛
*Gē lē dǐ máo
*Cà Lách Tẩy Mù
*Lông Nách
*手
*Shǒu
*Sẩu
*Tay
*左手
*Zuǒ shǒu
*Chzỏ Sẩu
*Tay Trái
*右手
*Yòu shǒu
*Dầu Sẩu
*Tay Phải
*手臂
*Shǒu bì
*Sẩu Bi
*Bắp Tay
*手踭
*Shǒu zhēng
*Sẩu Chzáng
*Khuỷu Tay
*手腕
*Shǒu wàn
*Sẩu Wủn
*Cổ Tay
( W = Qu )
*手掌
*Shǒu zhǎng
*Sẩu Chzuẻng
*Bàn Tay
*手背
*Shǒu bèi
*Sẩu Bui
*Mu Bàn Tay
*手心
*Shǒu xīn
*Sẩu Sắm
*Lòng Bàn Tay
*手指
*Shǒu zhǐ
*Sẩu Chzỉ
*Ngón Tay
*手指公
*Shǒu zhǐ gōng
*Sẩu Chzỉ Cúng
*Ngón Tay Cái
*食指
*Shí zhǐ
*Sịch Chzỉ
*Ngón Trỏ
*中指
*Zhōng zhǐ
*Chúng Chzỉ
*Ngón Giữa
*無名指
*Wú míng zhǐ
*Mù Mìng Chzỉ
*Ngón Áp Út
*手指尾
*Shǒu zhǐ wěi
*Sẩu Chzỉ Mí
*Ngón Út
*手甲
*Shǒu jiǎ
*Sẩu Cáp
*Móng Tay
*指紋 / 手指紋
*Zhǐ wén / shǒu zhǐ wén
*Chzỉ Mành / Sẩu Chzỉ Mành
*Vân Tay
*胸 / 胸部
*Xiōng / xiōng bù
*Húng / Húng Bù
*Bộ Ngực ( Vú )
*乳頭
*Rǔ tóu
*Duỵa Thầu
*Nhũ Hoa ( Núm Vú )
*肚 / 肚腩
*Dù / dù nǎn
*Thụ / Thụ Nạm
*Bụng
*肚臍
*Dù qí
*Thụ Chzì
*Cái Rốn
*腰
*Yāo
*Díu
*Cái Eo ( Cái Hông )
*背脊
*Bèi jǐ
*Bui Chét
*Cái Lưng
*小雞雞
*Xiǎo jī jī
*Siểu Cấy Cấy
*Gà Con
( Tiếng Lóng Là Phận Sinh Dục Trẻ Em Nam )
*陰莖
*Yīn jīng
*Dấm Kinh
*Dương Vật
*陰部
*Yīn bù
*Dấm Bù
*Âm Đạo
*陰毛
*Yīn máo
*Dấm Mù
*Lông Mu
*屁股/ 囉柚 / 臀部
*Pì gu / luō yòu / tún bù
*Phi Củ / Ló Dẩu / Thuỳn Bù
*Hậu Môn
*腿
*Tuǐ
*Thủi
*Chân
*左腿
*Zuǒ tuǐ
*Chzỏ Thủi
*Chân Trái
*右腿
*Yòu tuǐ
*Hầu Thủi
*Chân Phải
*大腿
*Dà tuǐ
*Tài Thủi
*Bắp Đùi
*膝蓋
*Xī gài
*Sách Coi
*Đầu Gối
*小腿
*Xiǎo tuǐ
*Sỉu Thủi
*Bắp Chân
*腳眼
*Jiǎo yǎn
*Kuéc Ngạn
*Mắt Cá Chân
*腳 / 腳掌
*Jiǎo / jiǎo zhǎng
*Kuéc / Kuéc Chzuẻng
*Bàn Chân
*腳板底
*Jiǎo bǎn dǐ
*Kuéc Bản Tẩy
*Lòng Bàn Chân
*腳踭
*Jiǎo zhēng
*Kuéc Chzáng
*Gót Chân
*腳趾
*Jiǎo zhǐ
*Kuéc Chzỉ
*Ngón Chân
*腳趾公
*Jiǎo zhǐ gōng
*Kuéc Chzỉ Cúng
*Ngón Chân Cái
*二趾
*Èr zhǐ
*Dì Chzỉ
*Ngón Chân Thứ Hai
*三趾
*Sān zhǐ
*Sám Chzỉ
*Ngón Chân Thứ Ba
*四趾
*Sì zhǐ
*Si Chzỉ
*Ngón Chân Thứ Tư
*腳趾尾
*Jiǎo zhǐ wěi
*Kuéc Chzỉ Mí
*Ngón Chân Út
*腳甲
*Jiǎo jiǎ
*Kuéc Cáp
*Móng Chân
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Giao Của Chúng Tôi.
23/04/2020
Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 80 ( Hình Học )
*幾何
*Jǐ hé
*Kỷ Hỏ
*Hình Học
*平面
*Píng miàn
*Phìng Mìn
*Mặt Phẳng
*三角形
*Sān jiǎo xíng
*Sám Cót Dìng
*Hình Tam Giác
*底
*Dǐ
*Tẩy
*Phần Đáy
*高
*Gāo
*Cú
*Chiều Cao
*周界
*Zhōu jiè
*Chấu Cai
*Chu Vi
*面積
*Miàn jī
*Mìn Chít
*Diện Tích
*等腰三角形
*Děng yāo sān jiǎo xíng
*Tẳng Híu Sám Cót Dình
*Tam Giác Cân
.
*等邊三角形
*Děng biān sān jiǎo xíng
*Tẳng Bín Sám Cót Dìng
*Tam Giác Đều
*直角三角形
*Zhí jiǎo sān jiǎo xíng
*Chịt Cót Sám Cót Dìng
*Tam Giác Vuông
*相似三角形
*Xiāng sì sān jiǎo xíng
*Suéng Trỉ Sám Cót Dìng
*Tam Giác Đồng Dạng
*全等三角形
*Quán děng sān jiǎo xíng
*Truỳn Tẳng Sám Cót Dìng
*Tam Giác Tương Đẳng
*三角函數
*Sān jiǎo hán shù
*Sám Cót Hàm Su
*Hàm Lượng Giác
*正方形 / 四方形
*Zhèng fāng xíng / sì fāng xíng
*Chíng Phón Dìng / Si Phón Dìng
*Hình Vuông
*邊
*Biān
*Bín
*Cạnh
*直角
*Zhí jiǎo
*Chịt Cót
*Góc Vuông
*鋭角
*Ruì jiǎo
*Dui Cót
*Góc Nhọn
*鈍角
*Dùn jiǎo
*Tuần Cót
*Góc Tù
*長方形
*Cháng fāng xíng
*Chzuèng Phón Dìng
*Hình Chữ Nhật
*長
*Zhǎng
*Chzuèng
*Chiều Dài
*闊
*Kuò
*Phút
*Chiều Rộng
*四邊形
*Sì biān xíng
*Si Bín Díng
*Hình Tứ Giác
*平行四邊形
*Píng xíng sì biān xíng
*Phìng Hàng Si Bín Dìng
*Hình Bình Hành
*平行線
*Píng xíng xiàn
*Phìng Hàng Sin
*Đường Song Song
*梯形
*Tī xíng
*Thầy Dìng
*Hình Thang
*菱形
*Líng xíng
*Lìng Dìng
*Hình Thoi
*對角線
*Duì jiǎo xiàn
*Tui Cót Sin
*Đường Chéo
*鷂形
*Yào xíng
*Dỉu Dìng
*Hình Diều
*五邊形 / 五角形
*Wǔ biān xíng / wǔ jiǎo xíng
*Ụm Bín Dìng / Ụm Cót Dìng
*Hình Ngũ Giác
*六邊形 / 六角形
*Liù biān xíng / liù jiǎo xíng
*Lục Bín Dìng / Lục Cót Dìng
*Hình Lục Giác
*八邊形 / 八角形
*Bā biān xíng / bā jiǎo xíng
*Bát Bín Dìng / Bát Cót Dìng
*Hình Bát Giác
*十二邊形
*Shí èr biān xíng
*Sập Dì Bín Dìng
*Hình Mười Hai Cạnh
*多邊形
*Duō biān xíng
*Tó Bín Dìng
*Hình Đa Giác
*正多邊形
*Zhèng duō biān xíng
*Ching Tó Bín Dìng
*Hình Đa Giác Đều
*內角和
*Nèi jiǎo hé
*Noi Cót Quò
*Góc Trong
*外角和
*Wài jiǎo hé
*Ngoi Cót Quò
*Góc Ngoài
*圓形
*Yuán xíng
*Duỳn Dìng
*Hình Tròn
*直徑
*Zhí jìng
*Chịt Kíng
*Đường Kính
*半徑
*Bàn jìng
*Bún Kíng
*Bán Kính
*圓心
*Yuán xīn
*Duỳn Sắm
*Tâm Điểm ( Tâm Của Đường Tròn )
*圓周
*Yuán zhōu
*Duỳn Chấu
*Chu Vi Hình Tròn
*橢圓形
*Tuǒ yuán xíng
*Thó Duỳn Dìng
*Hình Thoi
*正方體
*Zhèng fāng tǐ
*Ching Phón Thẩy
*Hình Khối Lập Phương
*體積
*Tǐ jī
*Thẩy Chít
*Thể Tích
*長方體
*Cháng fāng tǐ
*Chuèng Phón Thẩy
*Hình Hộp Chữ Nhật
*柱體
*Zhù tǐ
*Chuỷa Thẩy
*Hình Trụ
*錐體
*Zhuī tǐ
*Chzúi Thẩy
*Hình Nón
*球體
*Qiú tǐ
*Khầu Thẩy
*Hình Cầu
*表面面積
*Biǎo miàn miàn jī
*Bỉu Mìn Mìn Chzít
*Diện Tích Bề Mặt
*米
*Mǐ
*Mậy
*Mét ( M )
*厘米
*Lí mǐ
*Lì Mậy
*Xen -Ti - Mét ( Cm ) ( Centimet )
*毫米
*Háo mǐ
*Hù Mậy
*Mi - Li - Mét ( Mm )
*千米 / 公里
*Qiān mǐ / gōng lǐ
*Trín Mậy / Cúng Lị
*Ki - Lô - Mét ( Km )
*克
*Kè
*Hác
*Gam ( G ) ( Gram )
*毫克
*Háo kè
*Hù Hác
*Mi - Li - Gam ( Mg ) ( Milligram )
*千克 / 公斤
*Qiān kè / gōng jīn
*Chzín Hác / Cúng Cánh
*Ki - Lô - Gam ( Kg )
*公噸
*Gōng dùn
*Cúng Tuấn
*Tấn ( Chỉ Khối Lượng )
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.
22/04/2020
Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 79 ( Toán Học )
*數學
*Shù xué
*Su Họt
*Toán Học
*雙數
*Shuāng shù
*Suéng Su
*Số Chẵn
*單數
*Dān shù
*Tán Su
*Số Lẻ
*加 / 減 / 乘 / 除
*Jiā / jiǎn / chéng / chú
*Cá / Cảm / Sìng / Chzùi
*Cộng / Trừ / Nhân / Chia
*加號
*Jiā hào
*Cá Hù
*Dấu Cộng ( + )
*加法
*Jiā fǎ
*Cá Phát
*Phép Cộng ( + )
*減號
*Jiǎn hào
*Cảm Hù
*Dấu Trừ ( - )
*減法
*Jiǎn fǎ
*Cảm Phát
*Phép Trừ ( - )
*乘號
*Chéng hào
*Sìng Hù
*Dấu Nhân ( × )
*乘法
*Chéng fǎ
*Sìng Phát
*Phép Nhân ( × )
*除號
*Chú hào
*Trùi Hù
*Dấu Chia ( : )
*除法
*Chú fǎ
*Trùi Phát
*Phép Chia ( : )
*等號
*Děng hào
*Tẳng Hù
*Dấu Bằng ( = )
*等如
*Děng rú
*Tẳng Duỳa
*Bằng ( = )
( Dùng Để Trả Lời )
*等於
*Děng yú
*Tẳng Duỳa
*Bằng ( = )
( Dùng Để Trả Lời )
*細過
*Xì guò
*Sây Co
*Dấu Bé ( < )
*大過
*Dà guò
*Tài Co
*Dấu Lớn ( > )
*二 加 七 等如 九
*Èr jiā qī děng rú jiǔ
*Dì Cá Chzuất Tẳng Duỳa Cẩu
*2 + 7 = 9
*二 加 七 等於 九
*Èr jiā qī děng yú jiǔ
*Dì Cá Chzuất Tẳng Duỳa Cẩu
*2 + 7 = 9
*十 減 一 等如 九
*Shí jiǎn yī děng rú jiǔ
*Sập Cảm Dách Tẳng Duỳa Cẩu
*10 - 1 = 9
*十 減 一等於 九
*Shí jiǎn yī děng yú jiǔ
*Sập Cảm Dách Tẳng Duỳa Cẩu
*10 - 1 = 9
*九 乘 十一 等如 九十九
*Jiǔ chéng shí yī děng rú jiǔ shí jiǔ
*Cẩu Sìng Sập Dách Tẳng Duỳa Cẩu Sập Cẩu
*9 × 11 = 99
*九 乘 十一 等於 九十九
*Jiǔ chéng shí yī děng yú jiǔ shí jiǔ
*Cẩu Sìng Sập Dách Tẳng Duỳa Cẩu Sập Cẩu
*9 × 11 = 99
*十八 除 二 等如 九
*Shí bā chú èr děng rú jiǔ
*Sập Bát Trùi Dì Tẳng Duỳa Cẩu
*18 : 2 = 9
*十八 除 二 等於 九
*Shí bā chú èr děng yú jiǔ
*Sập Bát Trùi Dì Tẳng Duỳa Cẩu
*18 : 2 = 9
*十二 加 十二 等如 廿四
*Shí èr jiā shí èr děng rú niàn sì
*Sập Dì Cá Sập Dì Tẳng Duỳa Dạ Si
*11 + 11 = 24
*十二 加 十二 等於 二十四
*Shí èr jiā shí èr děng yú èr shí sì
*Sập Dì Cá Sập Dì Tẳng Duỳa Dì Sập Si
*11 + 11 = 24
*二 乘 十一 等如 廿二
*Èr chéng shí yī děng rú niàn èr
*Dì Sìng Sập Dách Tẳng Duỳa Dạ Dì
*2 × 11 = 22
*二 乘 十一 等於 廿二
*Èr chéng shí yī děng yú niàn èr
*Dì Sình Sập Dách Tẳng Duỳa Dạ Dì
*2 × 11 = 22
*二 乘 十一 等如 二十二
*Èr chéng shí yī děng rú èr shí èr
*Dì Sìng Sập Dách Tẳng Duỳa Dì Sập Dì
*2 × 11 = 22
*二 乘 十一 等於 二十二
*Èr chéng shí yī děng yú èr shí èr
*Dì Sìng Sập Dách Tẳng Duýa Dì Sập Dì
*2 × 11 = 22
*一加二加三加四等如十
*Yī jiā èr jiā sān jiā sì děng rú shí
*Dách Cá Dì Cá Sám Cá Si Tẳng Duỳa Sập
*1 + 2 + 3 + 4 = 10
*一加二加三加四等如十
*Yī jiā èr jiā sān jiā sì děng rú shí
*Dách Cá Dì Cá Sám Cá Si Tẳng Duỳa Sập
*1 + 2 + 3 + 4 = 10
*一加二加三加四等於十
*Yī jiā èr jiā sān jiā sì děng yú shí
*Dách Cá Dì Cá Sám Cá Si Tẳng Duỳa Sập
*1 + 2 + 3 + 4 = 10
*二 乘 二 除 二 減 七 等如 九
*Èr chéng èr chú èr jiǎn qī děng rú jiǔ
*Dì Sìng Dì Trùi Dì Cảm Chzuất Tẳng Duỳa Cẩu
*2 × 2 ÷ 2 + 7 = 9
*一 細過 九
*Yī xì guò jiǔ
*Dách Sây Co Cẩu
*1 < 9
*二 細過 八
*Èr xì guò bā
*Dì Sây Co Bát
*2 < 8
*八 大過 五
*Bā dà guò wǔ
*Bát Tài Co Ụm
*8 > 5
*九 大過 六
*Jiǔ dà guò liù
*Cẩu Tài Co Lục
*9 > 6
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.
21/04/2020
Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
Bài 78 ( Chim )
*雀
*Què
*Chéc
*Con Chim
*鴿子
*Gē zi
*Cáp Chỉa
*Chim Bồ Câu
*塘鵝
*Táng é
*Thòn Ngỏ
*Chim Bồ Nông
*鴕鳥
*Tuó niǎo
*Thò Nịu
*Đà Điểu
*鷺
*Lù
*Lu
*Con Cò
*白鷺
*Bái lù
*Bạc Lu
*Cò Trắng
*黃小鷺
*Huáng xiǎo lù
*Quòn Sỉu Lu
*Cò Lửa
*鵪鶉
*Ān chún
*Ngâm Chzuân
*Chim Cút
*紅耳鵯
*Hóng ěr bēi
*Hùng Dĩ Bí
*Chim Chào Mào
*麻雀
*Má què
*Mà Chéc
*Chim Sẻ
*老鷹
*Lǎo yīng
*Lụ Díng
*Chim Đại Bàng
*麻鷹
*Má yīng
*Mà Díng
*Chim Diều Hâu
*貓頭鷹
*Māo tóu yīng
*Máo Thầu Díng
*Chim Cú Mèo
*天鵝
*Tiān é
*Thín Ngỏ
*Thiên Nga
*燕
*Yàn
*Dzin
*Chim Én
( Chim Yến )
*綠繡眼
*Lǜ xiù yǎn
*Lục Sâu Ngạn
*Chim Vành Khuyên
*紅鸛
*Hóng guàn
*Hùng Cun
*Chim Hồng Hạc
*白鸛
*Bái guàn
*Bạc Cun
*Chim Hạc Trắng
*翠鳥
*Cuì niǎo
*Chzui Nịu
*Chim Bói Cá
*畫眉鳥
*Huà méi niǎo
*Quạ Mì Nịu
*Chim Họa Mi
*犀鳥
*Xī niǎo
*Sáy Nịu
*Chim Hồng Hoàng
*鴛鴦
*Yuān yāng
*Duýn Duéng
*Chim Uyên Ương
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.
20/04/2020
Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 77 ( ????? )
*麵包
*Miàn bāo
*Mìn Báo
*Bánh Mì
*飯
*Fàn
*Phàn
*Cơm
*粥
*Zhōu
*Chzúc
*Cháo
*粿條
*Guǒ tiáo
*Quầy Tiu
*Hủ Tiếu
*發酵
*Fā xiào
*Phát Háo
*Lên Men
*酒
*Jiǔ
*Chẩu
*Rượu
*啤酒
*Pí jiǔ
*Bé Chzẩu
*Bia
( Đồ Uống )
*水稻
*Shuǐ dào
*Sủi Tu
*Cây Lúa
*小麥
*Xiǎo mài
*Xỉu Mặc
*Lúa Mì
*禾稈 / 稻草
*Hé gǎn / dào cǎo
*Quò Cỏn / Tu Chủ
*Rơm
*稻殼
*Dào ké
*Tu Hót
*Trấu ( Vỏ Trấu )
*米
*Mǐ
*Mậy
*Gạo
*糙米
*Cāo mǐ
*Chzù Mậy
*Gạo Lứt
*糯米
*Nuò mǐ
*Nò Mậy
*Nếp
*黑糯米
*Hēi nuò mǐ
*Hắc Nò Mậy
*Nếp Than
*五谷
*Wǔ gǔ
*Ụm Cúc
*Ngũ Cốc
*豆
*Dòu
*Tẩu
*Hạt Đậu
*眉豆
*Méi dòu
*Mì Tẩu
*Đậu Đen
*白豆
*Bái dòu
*Bạc Tẩu
*Đậu Trắng
*綠豆
*Lǜ dòu
*Lục Tẩu
*Đậu Xanh
*紅豆
*Hóng dòu
*Hùng Tẩu
*Đậu Đỏ
*黃豆
*Huáng dòu
*Quòn Tẩu
*Đậu Nành
*花生
*Huā shēng
*Phá Sáng
*Đậu Phộng ( Lạc )
*秋葵
*Qiū kuí
*Trấu Phầy
*Đậu Bắp
*四角豆
*Sì jiǎo dòu
*Si Cọt Tẩu
*Đậu Rồng
*四季豆
*Sì jì dòu
*Si Quầy Tẩu
*Đậu Que
*睡蓮
*Shuì lián
*Sui Lìn
*Bông Súng
*紅睡蓮
*Hóng shuì lián
*Hùng Shui Lìn
*Bông Súng Đỏ
*白睡蓮
*Bái shuì lián
*Bạc Sui Lìn
*Bông Súng Trắng
*蓮 / 蓮花
*Lián/ lián huā
*Lìn / Lìn Phá
*Sen / Hoa Sen
*水浮蓮
*Shuǐ fú lián
*Sủi Phầu Lìn
*Lục Bình
*西芹
*Xī qín
*Sấy Khành
*Rau Cần Tây
*茼蒿
*Tóng hāo
*Thòn Hú
*Rau Tần Ô
*魚腥草
*Yú xīng cǎo
*Duỳa Séng Chủ
*Rau Giấp Cá
( Rau Diếp Cá )
*龍珠果
*Lóng zhū guǒ
*Lùng Chuýa Cỏ
*Nhãn Lồng
*崩大碗
*Bēng dà wǎn
*Bắng Tài Wủn
*Rau Má
( W = Qu )
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.
19/04/2020
Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
Bài 76 ( Giao Thông )
*交通
*Jiāo tōng
*Cáu Thúng
*Giao Thông
*飛機
*Fēi jī
*Phí Ký
*Máy Bay
*客機
*Kè jī
*Hác Ký
*Máy Bay Chuyên Dụng
*貨機
*Huò jī
*Pho Ký
*Máy Bay Vận Tải
*飛機場
*Fēi jī chǎng
*Phí Ký Chzuèng
*Sân Bay
*飛機票
*Fēi jī piào
*Phí Ký Phiu
*Vé Máy Bay
*護照
*Hù zhào
*Wu Chziu
*Hộ Chiếu ( Passport )
( W = Qu )
*簽証
*Qiān zhèng
*Chzím Chzing
*Visa
*地圖
*Dì tú
*Tì Thù
*Bản Đồ
*直升機
*Zhí shēng jī
*Chzịt Síng Ký
*Máy Bay Trực Thăng
*直升機場
*Zhí shēng jī chǎng
*Chzịt Síng Ký Chuèng
*Bãi Đáp Trực Thăng
*車
*Chē
*Chzé
*Xe
*巴士
*Bā shì
*Bá Sỉ
*Xe Buýt
*小巴
*Xiǎo bā
*Xỉu Bá
*Xe Buýt Nhỏ
*雙層巴士
*Shuāng céng bā shì
*Suéng Chzằng Bá Sỉ
*Xe Buýt Hai Tầng
*巴士站
*Bā shì zhàn
*Bá Sỉ Chzàm
*Trạm Xe Buýt
*的士
*Dí shì
*Tích Sỉ
*Xe Taxi
*香港的士
*Xiāng gǎng dí shì
*Huéng Cỏn Tích Sỉ
*Xe Taxi Hồng Kông
*大嶼山的士
*Dà yǔ shān dí shì
*Tài Duỳa Sán Tích Sỉ
*Xe Taxi Đại Nhĩ Sơn
*藍的
*Lán dí
*Làm Tích
*Xe Taxi Màu Xanh Lam
( Xe Taxi Được Sử Dụng Ở Hồng Kông )
*新界的士
*Xīn jiè dí shì
*Sánh Cai Tích Sỉ
*Xe Taxi Tân Giới
*綠的
*Lǜ de
*Lục Tích
*Xe Taxi Màu Xanh Lá
( Xe Taxi Được Sử Dụng Ở Hồng Kông )
*市區的士
*Shì qū dí shì
*Sì Khúi Tích Sỉ
*Xe Taxi Đô Thị
*紅的
*Hóng de
*Hùng Tích
*Taxi Màu Đỏ
( Xe Taxi Được Sử Dụng Ở Hồng Kông )
*的士站
*Dí shì zhàn
*Tích Sỉ Chzàm
*Trạm Xe Taxi
*私家車
*Sī jiā chē
*Sí Cá Chzé
*Xe Hơi
*吊臂車
*Diào bì chē
*Tiu Bi Chzé
*Xe Cần Cẩu
*消防車
*Xiāo fáng chē
*Xíu Phòn Chzé
*Xe Cứu Hỏa
*救護車
*Jiù hù chē
*Câu Wù Chzé
*Xe Cứu Thương
( W = Qu )
*警車
*Jǐng chē
*Kỉng Chzé
*Xe Cảnh Sát
*電車
*Diàn chē
*Tìn Chzé
*Xe Điện
*地鐵
*Dì tiě
*Tì Thít
*Xe Điện Ngầm
*地鐵站
*Dì tiě zhàn
*Tì Thít Chzàm
*Trạm Xe Điện Ngầm
*火車
*Huǒ chē zhàn
*Phỏ Chzé
*Xe Lửa ( Tàu Lửa )
*火車票
*Huǒ chē piào
*Phỏ Chzé Phiu
*Vé Tàu Lửa
*火車站
*Huǒ chē zhàn
*Phỏ Chzé Chzàm
*Trạm Xe Lửa ( Ga Tàu Hỏa )
*車費
*Chē fèi
*Chzé Phây
*Giá Vé
*路軌
*Lù guǐ
*Lù Kuẩy
*Đường Ray
*吊車
*Diào chē
*Tiu Chzé
*Cáp Treo
*單車
*Dān chē
*Tán Chzé
*Xe Đạp
*電單車
*Diàn dān chē
*Tìn Tán Chzé
*Xe Máy
*綿羊仔
*Mián yáng zǎi
*Mìn Duẻng Chẩy
*Xe Tay Ga
*跑車
*Pǎo chē
*Phảo Chzé
*Xe Ô Tô Thể Thao
*貨車
*Huò chē
*Phó Chzé
*Xe Tải
*垃圾車
*Lè sè chē
*Lạp Sạp Chzé
*Xe Rác
*貨櫃車
*Huò guì chē
*Phó Kuẩy Chzé
*Xe Conterner
*舢舨
*Shān bǎn
*Sán Bạn
*Xuồng Ba Lá
*艇仔
*Tǐng zǐ
*Thẹng Chẩy
*Thuyền
*船
*Chuán
*Suỳn
*Tàu
*軍艦
*Jūn jiàn
*Quánh Làm
*Tàu Chiến
*潛艇
*Qián tǐng
*Chzìm Thẹng
*Tàu Ngầm
*渡海小輪
*Dù hǎi xiǎo lún
*Tù Hỏi Xỉu Lìng
*Chiếc Phà
*碼頭
*Mǎ tóu
*Mạ Thầu
*Bến Phà
*郵輪
*Yóu lún
*Dầu Luần
*Tàu Du Lịch
*高速船
*Gāo sù chuán
*Cú Chzúc Suỳn
*Tàu Cao Tốc
*遊艇
*Yóu tǐng
*Dầu Thẹng
*Du Thuyền
*船費
*Chuán fèi
*Suỳn Phây
*Vé Tàu
*貨輪
*Huò lún
*Phó Luần
*Tàu Chở Hàng
*水翼船
*Shuǐ yì chuán
*Sủi Sịch Suỳn
*Tàu cánh ngầm
*道路
*Dào lù
*Tù Lù
*Đường Đi
*街道
*Jiē dào
*Cái Lù
*Đường Phố
*人行道
*Rén xíng dào
*Dành Hằng Lù
*Vỉa Hè
*停車場
*Tíng chē chǎng
*Thìng Chzé Chuèng
*Bãi Đỗ Xe
*咪錶
*Mī biǎo
*Máy Biu
*Máy Bán Vé Đậu Xe
*高速公路
*Gāo sù gōng lù
*Cú Chzúc Cúng Lù
*Đường Cao Tốc
*行車天橋
*Xíng chē tiān qiáo
*Hàng Chzé Thín Khìu
*Cầu Vượt
*行人天橋
*Xíng rén tiān qiáo
*Hàng Dành Thín Khìu
*Cầu Vượt Đi Bộ
*隧道
*Suì dào
*Sùi Tù
*Đường Hầm
*行人隧道
*Xíng rén suì dào
*Hàng Dành Sùi Tù
*Đường Hầm Đi Bộ
*海底隧道
*Hǎi dǐ suì dào
*Hỏi Tẩy Sùi Tù
*Đường Hầm Dưới Biển
*收費亭
*Shōu fèi tíng
*Sấu Phây Thìng
*Trạm Thu Phí
*交通燈
*Jiāo tōng dēng
*Cáu Thúng Tăng
*Đèn Giao Thông
*路標
*Lù biāo
*Lù Biu
*Biển Báo
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.
18/04/2020
Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
Bài 75 ( Nhà Tắm )
*冲涼 , 冲涼咯
*Chōng liáng, chōng liáng lo
*Chzúng Luèng , Chzúng Luèng Lo
*Đi Tắm , Đi Tắm Nào
*去街街
*Qù jiē jiē
*Hui Cái Cái
*Dạo Phố ( Đi Chơi )
*去玩
*Qù wán
*Hui Quản
*Đi Chơi
*浴室
*Yù shì
*Dục Sách
*Nhà Tắm
*廁所
*Cè suǒ
*Chzi Sỏ
*Nhà Vệ Sinh
*鬚刨
*Xū páo
*Xú Phảo
*Dao Cạo Râu
*電鬚刨
*Diàn xū páo
*Tìn Xú Phảo
*Máy Cạo Râu Điện
*剃鬚膏
*Tì xū gāo
*Thây Xú Cu
*Kem Cạo Râu
*牙膏
*Yá gāo
*Ngà Cú
*Kem Đánh Răng
*牙刷
*Yá shuā
*Ngà Chzạt
*Bàn Chải Đánh Răng
*電動牙刷
*Diàn dòng yá shuā
*Tìn Tùng Ngà Chzạt
*Bàn Chải Đánh Răng Điện
*牙線
*Yá xiàn
*Ngà Sin
*Chỉ Nha Khoa
*梳
*Shū
*So
*Cái Lược
*鏡
*Jìng
*Keng
*Cái Gương
*毛巾
*Máo jīn
*Mù Cánh
*Cái Khăn
*浴巾
*Yù jīn
*Dục Cánh
*Khăn Tắm
*番梘
*Fān jiǎn
*Phán Cản
*Xà Bông ( Xà Phòng )
*洗頭水
*Xǐ tóu shuǐ
*Sẩy Thầu Sủi
*Dầu Gội Đầu
*護髮素
*Hù fà sù
*Wu Phát Su
*Dầu Xả
( W = Qu )
*梘液
*Jiǎn yè
*Cản Dịch
*Sữa Tắm
*廁紙
*Cè zhǐ
*Chzi chỉ
*Giấy Vệ Sinh
*水龍頭
*Shuǐ lóng tóu
*Sủi Lùng Thầu
*Cái Vòi Nước
*水喉
*Shuǐ hóu
*Sủi Hầu
*Ống Nước
*洗手盆
*Xǐ shǒu pén
*Sẩy Sẩu Phùn
*Bồn Rửa Tay
*座廁
*Zuò cè
*Chzò Chzi
*Bồn Cầu ( Hiện Đại )
*踎廁
*Móu cè
*Mao Chzi
*Bồn Cầu ( Ngồi Chồm Xổm )
*水箱
*Shuǐ xiāng
*Sủi Sueng
*Bồn Nước
*浴缸
*Yù gāng
*Dục Cón
*Bồn Tắm
*花灑
*Huā sǎ
*Phá Sả
*Vòi Sen
*衣架
*Yī jià
*Dí Cả
*Cái Móc Áo
*衣夾
*Yī jiā
*Dí Kẹt
*Cái Kẹp Quần Áo
*浴簾
*Yù lián
*Dục Lỉm
*Rèm Che Nhà Tắm
*去水塞
*Qù shuǐ sāi
*Hui Sủi Sắc
*Nút Bịt Lỗ Thoát Nước
*去水口
*Qù shuǐkǒu
*Hui Sủi Hẩu
*Đường Cống ( Đường Thoát Nước )
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.