Tiếng Quảng Đông - Ngôn Ngữ Người Hongkong Và Người Quảng Đông

  • Home
  • Vietnam
  • Ben Luc
  • Tiếng Quảng Đông - Ngôn Ngữ Người Hongkong Và Người Quảng Đông

Tiếng Quảng Đông - Ngôn Ngữ Người Hongkong Và Người Quảng Đông Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi

Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp*Bài 85 ( Học Tiếng Quảng Đông )*學廣東話*Xué guǎng dōng huà*Họt Cỏn Túng Quả *Học Tiếng...
28/04/2020

Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 85 ( Học Tiếng Quảng Đông )
*學廣東話
*Xué guǎng dōng huà
*Họt Cỏn Túng Quả
*Học Tiếng Quảng Đông
*文字
*Wén zì
*Mành Chzi
*Văn Tự
*拼音
*Pīn yīn
*Phin Dấm
*Bính Âm
*閱讀
*Yuè dú
*Duỵt Tục
*Đọc
*音標
*Yīn biāo
*Dấm Bíu
*Phiên Âm
*你 , 阿黃有冇係屋企呀
*Nǐ , ā huáng yǒu mǎo xì wū qǐ ya
*Lị , A Quòn Dậu Mụ Hầy Úc Khỉ A
*Em , A Hoàng Có Ở Nhà Không
*有呀 , 喺裏面
*Yǒu ya , xí lǐ miàn
*Dậu A , Hẩy Lụi Mìn
*Có Ạ , Ở Bên Trong
*你做緊咩呀
*Nǐ zuò jǐn miē ya
*Lị Chzù Cảnh Mé A
*Em Đang Làm Gì Vậy
*我自學廣東話
*Wǒ zì xué guǎng dōng huà
*Ngọ Chzìa Họt Cỏn Túng Quả
*Em Tự Học Tiếng Quảng Đông
*我諗係你爸爸教你啦
*Wǒ shěn xì nǐ bà ba jiào nǐ la
*Ngọ Lẩm Hầy Lị Bà Bá Cao Lị La
*Anh Tưởng Cha Em Dạy Rồi
*屋企嗰個都講廣東話
*Wū qǐ gě gè dōu jiǎng guǎng dōng huà
*Úc Khỉ Cỏ Co Cỏn Túng Quả
*Ở Nhà Ai Cũng Nói Tiếng Quảng Đông
*屋企嗰個都講唐話
*Wū qǐ gě gè dōu jiǎng táng huà
*Úc Khỉ Cỏ Co Tú Cỏn Thòn Quả
*Ở Nhà Ai Cũng Nói Tiếng Hoa
*得我自己一個講越南話
*Dé wǒ zì jǐ yī gè jiǎng yuè nán huà
*Tắc Ngọ Chzì Kỷ Dách Co Cỏn Duỵt Nàm Quả
*Chỉ Mình Em Thì Nói Tiếng Việt
*邊個教你廣東話
*Biān gè jiào nǐ guǎng dōng huà
*Bín Co Cao Lị Cỏn Túng Quả
*Ai Dạy Cho Em Tiếng Quảng Đông
*喺網上自學廣東話
*Xí wǎng shàng zì xué guǎng dōng huà
*Hẩy Mọn Suèng Chzìa Họt Cỏn Túng Quả
*Tự Học Tiếng Quảng Đông Ở Trên Mạng
*咁呀
*Hán ya
*Cẳm A
*Vậy À
*係呀
*Xì ya
*Hầy A
*Vâng Ạ
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.

27/04/2020

Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 84 ( Hoa Kiểng )
*各種花嘅名
*Gè zhòng huā kǎi míng
*Cọt Chzủng Phá Ke Mẻng
*Tên Của Các Loài Hoa
*花苗
*Huā miáo
*Phá Mìu
*Hoa Kiểng
*康乃馨
*Kāng nǎi xīn
*Hón Nại Híng
*Hoa Cẩm Chướng
*菊花
*Jú huā
*Cúc Phá
*Hoa Cúc
*桃花
*Táo huā
*Thù Phá
*Hoa Đào
*梅花
*Méi huā
*Mùi Phá
*Hoa Mai
*牡丹花
*Mǔ dān huā
*Mạo Tán Phá
*Hoa Trang
( Hoa Mẫu Đơn )
*蘭花
*Lán huā
*Lán Phá
*Hoa Lan
*木蘭花
*Mù lán huā
*Mục Lán Phá
*Hoa Mộc Lan
*玫瑰花
*Méi guī huā
*Mùi Kuây Phá
*Hoa Hồng
*太陽花 / 向日葵
*Tài yáng huā / xiàng rì kuí
*Thay Duèng Phá / Hueng Dạch Khuầy
*Hoa Hướng Dương
*雞蛋花
*Jī dàn huā
*Cấy Tản Phá
*Hoa Sứ
*鬱金香
*Yù jīn xiāng
*Quách Cắm Huéng
*Hoa Tulip
*水仙花
*Shuǐ xiān huā
Sủi Sín Phá
*Hoa Thủy Tiên
*萬壽花
*Wàn shòu huā
*Màn Sầu Phá
*Hoa Vạn Thọ
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.

26/04/2020

Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 83 ( Du Lịch Hồng Kông )
*香港旅行
*Xiāng gǎng lǚ xíng
*Huéng Cỏn Lụi Hằng
*Du Lịch Hồng Kông
*請問九龍城區喺邊度呀
*Qǐng wèn jiǔ lóng chéng qū xí biān dù ya
*Chzẻng Mành Cẩu Lùng Sìng Khúi Hẩy Bín Tù A
*Xin Hỏi Khu Cửu Long Thành Ở Đâu Ạ
*呢條路直行就到
*Ne tiáo lù zhí háng jiù dào
*Ní Thìu Lù Chịt Hàng Chầu Tu
*Đi Thẳng Đường Này Là Đến
*唔该晒你
*Wú gāi shài nǐ
*Ùm Cói Say Lị
*Cảm Ơn Bạn Nhiều
*九龍半島
*Jiǔ lóng bàn dǎo
*Cẩu Lùng Bún Tủ
*Bán Đảo Cửu Long
*油麻地
*Yóu má de
*Dầu Mả Tỉ
*Dầu Mả Địa
*維多利亞港
*Wéi duō lì yǎ gǎng
*Quầy Tó Lì A Cỏn
*Cảng Victoria
*太平山
*Tài píng shān
*Thay Phìng Sán
*Núi Thái Bình
*中環
*Zhōng huán
*Chzúng Quàn
*Trung Hoàn ( Central)
*中環碼頭
*Zhōng huán mǎ tóu
*Chzúng Quàn Mạ Thầu
*Bến Tàu Trung Hoàn
*蘭桂坊
*Lán guì fāng
*Làn Kuây Phón
*Lan Quế Phường
*星光大道
*Xīng guāng dà dào
*Síng Cón Tài Lù
*Đại Lộ Ngôi Sao
*尖沙嘴
*Jiān shā zuǐ
*Chzím Sá Chủi
*Tim Sa Chủy
*香港
*Xiāng gǎng
*Huéng Cỏn
*Hồng Kông
*香港特區
*Xiāng gǎng tè qū
*Huéng Cỏn Tắc Khúi
*Đặc Khu Hồng Kông
*新界
*Xīn jiè
*Sánh Cai
*Tân Giới
*離島區
*Lí dǎo qū
*Lì Tủ Khúi
*Khu Li Đảo
*葵青區
*Kuí qīng qū
*Khầy Chzíng Khúi
*Khu Quỳnh Thanh
*北區
*Běi qū
*Bắc Khúi
*Khu Bắc
*西貢區
*Xī gòng qū
*Sấy Cung Khúi
*Khu Tây Cống
*沙田區
*Shā tián qū
*Sá Thìn Khúi
*Khu Sa Điền
*大埔區
*Dà bù qū
*Tài Bù Khúi
*Khu Đại Bộ
*荃灣區
*Quán wān qū
*Chzuỳn Quán Khúi
*Khu Thuyên Loan
*大嶼山
*Dà yǔ shān
*Tài Duỳa Sán
*Lantau ( Đại Nhỉ Sơn )
*昂坪
*Áng píng
*Ngọn Phìng
*Ngang Bình ( Ngong Ping )
*昂平360
*Áng píng sān liù líng
*Ngọn Phìng Sám Lục Lìng
*Ngang Bình 360 ( Ngong Pinh 360 )
*屯門區
*Tún mén qū
*Thuỳn Mùn Khúi
*Khu Đồn Môn
*元朗區
*Yuán lǎng qū
*Duỳn Lỏn Khúi
*Khu Nguyên Lãng
*九龍
*Jiǔ lóng
*Cẩu Lùng
*Cửu Long
*女人街
*Nǚ rén jiē
*Lủi Dảnh Cái
*Chợ Quý Bà
*九龍城區
*Jiǔ lóng chéng qū
*Cẩu Lùng Sìng Khúi
*Khu Cửu Long Thành
*觀塘區
*Guān táng qū
*Quán Thòn Khúi
*Khu Quan Đường
*深水埗區
*Shēn shuǐ bù qū
*Sắm Sủi Bủ Khúi
*Khu Thâm Thủy Bộ
*黃大仙區
*Huáng dà xiān qū
*Quòn Tài Sín Khúi
*Khu Hoàng Đại Tiên
*油尖旺區
*Yóu jiān wàng qū
*Dầu Chzín Quòn Khúi
*Khu Du Tiêm Vượng
*旺角
*Wàng jiǎo
*Quòn Cọt
*Mongkok ( Vượng Giác )
*香港島
*Xiāng gǎng dǎo
*Huéng Cỏn Tủ
*Đảo Hồng Kông
*中西區
*Zhōng xī qū
*Chzúng Sây Khúi
*Khu Trung Tây
*東區
*Dōng qū
*Túng Khúi
*Khu Đông
*灣仔區
*Wān zǐ qū
*Quán Chẩy Khúi
*Khu Loan Tể
*南區
*Nán qū
*Nàm Khúi
( Làm Khúi )
*Khu Nam
( Từ Nam 南 Ở Hồng Kông Sẽ Đọc Là Làm , Còn Ở Việt Nam Là Đọc Là Nàm , Ở Hồng Kông Đọc Chữ N Thành L Và Ở Việt Nam Đọc Chữ L Thành N , Tùy Chữ )
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.

25/04/2020

Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 82 ( ????? )
*骨
*Gǔ
*Kuách
*Xương
*頭骨
*Tóu gǔ
*Thầu Kuách
*Hộp Sọ
*顴骨
*Quán gǔ
*Khuỳn Kuách
*Xương Gò Má
*顎骨
*È gǔ
*Ngò Kuách
*Xương Hàm
*頸椎骨
*Jǐng chuí gǔ
*Kẻng Chzúi Kuách
*Đốt Sống Cổ
*脊骨
*Jǐ gǔ
*Chéc Kuách
*Xương Sống
*肩胛骨
*Jiān jiǎ gǔ
*Kín Cạp Kuách
*Xương Vai
*肋骨
*Lèi gǔ
*Lạc Kuách
*Xương Sườn
*脊椎
*Jǐ chuí
*Chéc Chzúi
*Cột Sống
*膝蓋骨
*Xī gài gǔ
*Sách Coi Kuách
*Xương Bánh Chè
*軟骨
*Ruǎn gǔ
*Duỷn Kuách
*Sụn
*腦
*Nǎo
*Nụ
*Não
*氣管
*Qì guǎn
*Hy Củn
*Khí Quản
*神經線
*Shén jīng xiàn
*Sành Kính Sin
*Dây Thần Kinh
*動脈
*Dòng mài
*Tùng Mặc
*Động Mạch
*靜脈
*Jìng mài
*Chzình Mặc
*Tĩnh Mạch
*細胞
*Xì bāo
*Sây Báo
*Tế Bào
*血 / 血液
*Xuè / xiě yè
*Huýt / Huýt Dịch
*Máu
*紅血球
*Hóng xiě qiú
*Hùng Huýt Khầu
*Hồng Cầu
*白血球
*Bái xiě qiú
*Bạc Huýt Khầu
*Bạch Cầu
*血小板
*Xuè xiǎo bǎn
*Huýt Sỉu Bản
*Tiểu Cầu
*血漿
*Xiě jiāng
*Huýt Chzuéng
*Huyết Tương
*韌帶
*Rèn dài
*Dành Tải
*Dây Chằng
*腱
*Jiàn
*Kìn
*Gân
*肌肉
*Jī ròu
*Ký Dục
*Cơ
*內臟
*Nèi zàng
*Noi Chzon
*Nội Tạng
*心
*Xīn
*Sắm
*Tim
*肝
*Gān
*Cón
*Gan
*肺
*Fèi
*Phây
*Phổi
*大腸
*Dà cháng
*Tài Chzuẻng
*Ruột Già
*小腸
*Xiǎo cháng
*Siểu Chzuẻng
*Ruột Non
*盲腸
*Máng cháng
*Màng Chzuẻng
*Ruột Thừa
*胃
*Wèi
*Quầy
*Bao Tử ( Dạ Dày )
*腎
*Shèn
*Sành
*Thận
*膽
*Dǎn
*Tảm
*Mật
*膀胱
*Páng guāng
*Phòn Cón
*Bọng Đái ( Bàng Quang )
*尿道
*Niào dào
*Nìu Tù
*Niệu Đạo ( Lỗ Tiểu )
*睾丸
*Gāo wán
*Câu Duỷn
*Tinh Hoàn
*精液
*Jīng yè
*Chzinh Dịch
*Tinh Dịch
*子宮
*Zǐ gōng
*Chỉa Cúng
*Tử Cung
*卵巢
*Luǎn cháo
*Luẩn Chzào
*Buồng Trứng
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.

24/04/2020

Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 81 ( Thân Thể )
*我嘅身體
*Wǒ kǎi shēn tǐ
*Ngọ Ke Sánh Thẩy
*Cơ Thể Của Tôi
*頭
*Tóu
*Thầu
*Cái Đầu
*頭髮
*Tóu fà
*Thầu Phát
*Tóc
*頭皮
*Tóu pí
*Thầu Phì
*Da Đầu
*額頭
*É tóu
*Ngát Thầu
*Cái Trán
*面
*Miàn
*Mìn
*Mặt
*眼眉毛
*Yǎn méi máo
*Ngạn Mì Mù
*Lông Mày
*眼睫毛
*Yǎn jié máo
*Ngạn Chíp Mù
*Lông Mi
*眼睛
*Yǎn jīng
*Ngạn Chíng
*Mắt
*左眼
*Zuǒ yǎn
*Chzỏ Ngạn
*Mắt Trái
*右眼
*Yòu yǎn
*Dầu Ngạn
*Mắt Phải
*眼球
*Yǎn qiú
*Ngạn Khầu
*Tròng Mắt
*眼白
*Yǎn bái
*Ngạn Bạc
*Tròng Trắng
*瞳孔
*Tóng kǒng
*Thùng Hủng
*Con Ngươi
*鼻子
*Bí zi
*Bì Chỉa
*Mũi
*鼻孔
*Bí kǒng
*Bì Hủng
*Lỗ Mũi
*鼻毛
*Bí máo
*Bì Mù
*Lông Mũi
*口
*Kǒu
*Hẩu
*Miệng
*嘴唇
*Zuǐ chún
*Chzủi Suần
*Cái Môi
*牙 / 牙齒
*Yá / yáchǐ
*Ngà / Ngà Chzỉ
*Cái Răng
*脷
*Lì
*Lì
*Lưỡi
*耳
*Ěr
*Dị
*Lỗ Tai
*左耳
*Zuǒ ěr
*Chzỏ Dị
*Lỗ Tai Trái
*右耳
*Yòu ěr
*Dầu Dị
*Lỗ Tai Phải
*耳珠
*Ěr zhū
*Dị Chuýa
*Dái Tai
*下巴
*Xià bā
*Hà Phà
*Cái Cằm
*頸
*Jǐng
*Kẻng
*Cổ
*喉嚨
*Hóu lóng
*Hầu Lùng
*Cổ Họng
*膊頭
*Bó tóu
*Bót Thầu
*Vai
*胳肋底
*Gē lē dǐ
*Cà Lách Tẩy
*Nách
*胳肋底毛
*Gē lē dǐ máo
*Cà Lách Tẩy Mù
*Lông Nách
*手
*Shǒu
*Sẩu
*Tay
*左手
*Zuǒ shǒu
*Chzỏ Sẩu
*Tay Trái
*右手
*Yòu shǒu
*Dầu Sẩu
*Tay Phải
*手臂
*Shǒu bì
*Sẩu Bi
*Bắp Tay
*手踭
*Shǒu zhēng
*Sẩu Chzáng
*Khuỷu Tay
*手腕
*Shǒu wàn
*Sẩu Wủn
*Cổ Tay
( W = Qu )
*手掌
*Shǒu zhǎng
*Sẩu Chzuẻng
*Bàn Tay
*手背
*Shǒu bèi
*Sẩu Bui
*Mu Bàn Tay
*手心
*Shǒu xīn
*Sẩu Sắm
*Lòng Bàn Tay
*手指
*Shǒu zhǐ
*Sẩu Chzỉ
*Ngón Tay
*手指公
*Shǒu zhǐ gōng
*Sẩu Chzỉ Cúng
*Ngón Tay Cái
*食指
*Shí zhǐ
*Sịch Chzỉ
*Ngón Trỏ
*中指
*Zhōng zhǐ
*Chúng Chzỉ
*Ngón Giữa
*無名指
*Wú míng zhǐ
*Mù Mìng Chzỉ
*Ngón Áp Út
*手指尾
*Shǒu zhǐ wěi
*Sẩu Chzỉ Mí
*Ngón Út
*手甲
*Shǒu jiǎ
*Sẩu Cáp
*Móng Tay
*指紋 / 手指紋
*Zhǐ wén / shǒu zhǐ wén
*Chzỉ Mành / Sẩu Chzỉ Mành
*Vân Tay
*胸 / 胸部
*Xiōng / xiōng bù
*Húng / Húng Bù
*Bộ Ngực ( Vú )
*乳頭
*Rǔ tóu
*Duỵa Thầu
*Nhũ Hoa ( Núm Vú )
*肚 / 肚腩
*Dù / dù nǎn
*Thụ / Thụ Nạm
*Bụng
*肚臍
*Dù qí
*Thụ Chzì
*Cái Rốn
*腰
*Yāo
*Díu
*Cái Eo ( Cái Hông )
*背脊
*Bèi jǐ
*Bui Chét
*Cái Lưng
*小雞雞
*Xiǎo jī jī
*Siểu Cấy Cấy
*Gà Con
( Tiếng Lóng Là Phận Sinh Dục Trẻ Em Nam )
*陰莖
*Yīn jīng
*Dấm Kinh
*Dương Vật
*陰部
*Yīn bù
*Dấm Bù
*Âm Đạo
*陰毛
*Yīn máo
*Dấm Mù
*Lông Mu
*屁股/ 囉柚 / 臀部
*Pì gu / luō yòu / tún bù
*Phi Củ / Ló Dẩu / Thuỳn Bù
*Hậu Môn
*腿
*Tuǐ
*Thủi
*Chân
*左腿
*Zuǒ tuǐ
*Chzỏ Thủi
*Chân Trái
*右腿
*Yòu tuǐ
*Hầu Thủi
*Chân Phải
*大腿
*Dà tuǐ
*Tài Thủi
*Bắp Đùi
*膝蓋
*Xī gài
*Sách Coi
*Đầu Gối
*小腿
*Xiǎo tuǐ
*Sỉu Thủi
*Bắp Chân
*腳眼
*Jiǎo yǎn
*Kuéc Ngạn
*Mắt Cá Chân
*腳 / 腳掌
*Jiǎo / jiǎo zhǎng
*Kuéc / Kuéc Chzuẻng
*Bàn Chân
*腳板底
*Jiǎo bǎn dǐ
*Kuéc Bản Tẩy
*Lòng Bàn Chân
*腳踭
*Jiǎo zhēng
*Kuéc Chzáng
*Gót Chân
*腳趾
*Jiǎo zhǐ
*Kuéc Chzỉ
*Ngón Chân
*腳趾公
*Jiǎo zhǐ gōng
*Kuéc Chzỉ Cúng
*Ngón Chân Cái
*二趾
*Èr zhǐ
*Dì Chzỉ
*Ngón Chân Thứ Hai
*三趾
*Sān zhǐ
*Sám Chzỉ
*Ngón Chân Thứ Ba
*四趾
*Sì zhǐ
*Si Chzỉ
*Ngón Chân Thứ Tư
*腳趾尾
*Jiǎo zhǐ wěi
*Kuéc Chzỉ Mí
*Ngón Chân Út
*腳甲
*Jiǎo jiǎ
*Kuéc Cáp
*Móng Chân
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Giao Của Chúng Tôi.

23/04/2020

Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 80 ( Hình Học )
*幾何
*Jǐ hé
*Kỷ Hỏ
*Hình Học
*平面
*Píng miàn
*Phìng Mìn
*Mặt Phẳng
*三角形
*Sān jiǎo xíng
*Sám Cót Dìng
*Hình Tam Giác
*底
*Dǐ
*Tẩy
*Phần Đáy
*高
*Gāo
*Cú
*Chiều Cao
*周界
*Zhōu jiè
*Chấu Cai
*Chu Vi
*面積
*Miàn jī
*Mìn Chít
*Diện Tích
*等腰三角形
*Děng yāo sān jiǎo xíng
*Tẳng Híu Sám Cót Dình
*Tam Giác Cân
.
*等邊三角形
*Děng biān sān jiǎo xíng
*Tẳng Bín Sám Cót Dìng
*Tam Giác Đều
*直角三角形
*Zhí jiǎo sān jiǎo xíng
*Chịt Cót Sám Cót Dìng
*Tam Giác Vuông
*相似三角形
*Xiāng sì sān jiǎo xíng
*Suéng Trỉ Sám Cót Dìng
*Tam Giác Đồng Dạng
*全等三角形
*Quán děng sān jiǎo xíng
*Truỳn Tẳng Sám Cót Dìng
*Tam Giác Tương Đẳng
*三角函數
*Sān jiǎo hán shù
*Sám Cót Hàm Su
*Hàm Lượng Giác
*正方形 / 四方形
*Zhèng fāng xíng / sì fāng xíng
*Chíng Phón Dìng / Si Phón Dìng
*Hình Vuông
*邊
*Biān
*Bín
*Cạnh
*直角
*Zhí jiǎo
*Chịt Cót
*Góc Vuông
*鋭角
*Ruì jiǎo
*Dui Cót
*Góc Nhọn
*鈍角
*Dùn jiǎo
*Tuần Cót
*Góc Tù
*長方形
*Cháng fāng xíng
*Chzuèng Phón Dìng
*Hình Chữ Nhật
*長
*Zhǎng
*Chzuèng
*Chiều Dài
*闊
*Kuò
*Phút
*Chiều Rộng
*四邊形
*Sì biān xíng
*Si Bín Díng
*Hình Tứ Giác
*平行四邊形
*Píng xíng sì biān xíng
*Phìng Hàng Si Bín Dìng
*Hình Bình Hành
*平行線
*Píng xíng xiàn
*Phìng Hàng Sin
*Đường Song Song
*梯形
*Tī xíng
*Thầy Dìng
*Hình Thang
*菱形
*Líng xíng
*Lìng Dìng
*Hình Thoi
*對角線
*Duì jiǎo xiàn
*Tui Cót Sin
*Đường Chéo
*鷂形
*Yào xíng
*Dỉu Dìng
*Hình Diều
*五邊形 / 五角形
*Wǔ biān xíng / wǔ jiǎo xíng
*Ụm Bín Dìng / Ụm Cót Dìng
*Hình Ngũ Giác
*六邊形 / 六角形
*Liù biān xíng / liù jiǎo xíng
*Lục Bín Dìng / Lục Cót Dìng
*Hình Lục Giác
*八邊形 / 八角形
*Bā biān xíng / bā jiǎo xíng
*Bát Bín Dìng / Bát Cót Dìng
*Hình Bát Giác
*十二邊形
*Shí èr biān xíng
*Sập Dì Bín Dìng
*Hình Mười Hai Cạnh
*多邊形
*Duō biān xíng
*Tó Bín Dìng
*Hình Đa Giác
*正多邊形
*Zhèng duō biān xíng
*Ching Tó Bín Dìng
*Hình Đa Giác Đều
*內角和
*Nèi jiǎo hé
*Noi Cót Quò
*Góc Trong
*外角和
*Wài jiǎo hé
*Ngoi Cót Quò
*Góc Ngoài
*圓形
*Yuán xíng
*Duỳn Dìng
*Hình Tròn
*直徑
*Zhí jìng
*Chịt Kíng
*Đường Kính
*半徑
*Bàn jìng
*Bún Kíng
*Bán Kính
*圓心
*Yuán xīn
*Duỳn Sắm
*Tâm Điểm ( Tâm Của Đường Tròn )
*圓周
*Yuán zhōu
*Duỳn Chấu
*Chu Vi Hình Tròn
*橢圓形
*Tuǒ yuán xíng
*Thó Duỳn Dìng
*Hình Thoi
*正方體
*Zhèng fāng tǐ
*Ching Phón Thẩy
*Hình Khối Lập Phương
*體積
*Tǐ jī
*Thẩy Chít
*Thể Tích
*長方體
*Cháng fāng tǐ
*Chuèng Phón Thẩy
*Hình Hộp Chữ Nhật
*柱體
*Zhù tǐ
*Chuỷa Thẩy
*Hình Trụ
*錐體
*Zhuī tǐ
*Chzúi Thẩy
*Hình Nón
*球體
*Qiú tǐ
*Khầu Thẩy
*Hình Cầu
*表面面積
*Biǎo miàn miàn jī
*Bỉu Mìn Mìn Chzít
*Diện Tích Bề Mặt
*米
*Mǐ
*Mậy
*Mét ( M )
*厘米
*Lí mǐ
*Lì Mậy
*Xen -Ti - Mét ( Cm ) ( Centimet )
*毫米
*Háo mǐ
*Hù Mậy
*Mi - Li - Mét ( Mm )
*千米 / 公里
*Qiān mǐ / gōng lǐ
*Trín Mậy / Cúng Lị
*Ki - Lô - Mét ( Km )
*克
*Kè
*Hác
*Gam ( G ) ( Gram )
*毫克
*Háo kè
*Hù Hác
*Mi - Li - Gam ( Mg ) ( Milligram )
*千克 / 公斤
*Qiān kè / gōng jīn
*Chzín Hác / Cúng Cánh
*Ki - Lô - Gam ( Kg )
*公噸
*Gōng dùn
*Cúng Tuấn
*Tấn ( Chỉ Khối Lượng )
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.

22/04/2020

Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 79 ( Toán Học )
*數學
*Shù xué
*Su Họt
*Toán Học
*雙數
*Shuāng shù
*Suéng Su
*Số Chẵn
*單數
*Dān shù
*Tán Su
*Số Lẻ
*加 / 減 / 乘 / 除
*Jiā / jiǎn / chéng / chú
*Cá / Cảm / Sìng / Chzùi
*Cộng / Trừ / Nhân / Chia
*加號
*Jiā hào
*Cá Hù
*Dấu Cộng ( + )
*加法
*Jiā fǎ
*Cá Phát
*Phép Cộng ( + )
*減號
*Jiǎn hào
*Cảm Hù
*Dấu Trừ ( - )
*減法
*Jiǎn fǎ
*Cảm Phát
*Phép Trừ ( - )
*乘號
*Chéng hào
*Sìng Hù
*Dấu Nhân ( × )
*乘法
*Chéng fǎ
*Sìng Phát
*Phép Nhân ( × )
*除號
*Chú hào
*Trùi Hù
*Dấu Chia ( : )
*除法
*Chú fǎ
*Trùi Phát
*Phép Chia ( : )
*等號
*Děng hào
*Tẳng Hù
*Dấu Bằng ( = )
*等如
*Děng rú
*Tẳng Duỳa
*Bằng ( = )
( Dùng Để Trả Lời )
*等於
*Děng yú
*Tẳng Duỳa
*Bằng ( = )
( Dùng Để Trả Lời )
*細過
*Xì guò
*Sây Co
*Dấu Bé ( < )
*大過
*Dà guò
*Tài Co
*Dấu Lớn ( > )
*二 加 七 等如 九
*Èr jiā qī děng rú jiǔ
*Dì Cá Chzuất Tẳng Duỳa Cẩu
*2 + 7 = 9
*二 加 七 等於 九
*Èr jiā qī děng yú jiǔ
*Dì Cá Chzuất Tẳng Duỳa Cẩu
*2 + 7 = 9
*十 減 一 等如 九
*Shí jiǎn yī děng rú jiǔ
*Sập Cảm Dách Tẳng Duỳa Cẩu
*10 - 1 = 9
*十 減 一等於 九
*Shí jiǎn yī děng yú jiǔ
*Sập Cảm Dách Tẳng Duỳa Cẩu
*10 - 1 = 9
*九 乘 十一 等如 九十九
*Jiǔ chéng shí yī děng rú jiǔ shí jiǔ
*Cẩu Sìng Sập Dách Tẳng Duỳa Cẩu Sập Cẩu
*9 × 11 = 99
*九 乘 十一 等於 九十九
*Jiǔ chéng shí yī děng yú jiǔ shí jiǔ
*Cẩu Sìng Sập Dách Tẳng Duỳa Cẩu Sập Cẩu
*9 × 11 = 99
*十八 除 二 等如 九
*Shí bā chú èr děng rú jiǔ
*Sập Bát Trùi Dì Tẳng Duỳa Cẩu
*18 : 2 = 9
*十八 除 二 等於 九
*Shí bā chú èr děng yú jiǔ
*Sập Bát Trùi Dì Tẳng Duỳa Cẩu
*18 : 2 = 9
*十二 加 十二 等如 廿四
*Shí èr jiā shí èr děng rú niàn sì
*Sập Dì Cá Sập Dì Tẳng Duỳa Dạ Si
*11 + 11 = 24
*十二 加 十二 等於 二十四
*Shí èr jiā shí èr děng yú èr shí sì
*Sập Dì Cá Sập Dì Tẳng Duỳa Dì Sập Si
*11 + 11 = 24
*二 乘 十一 等如 廿二
*Èr chéng shí yī děng rú niàn èr
*Dì Sìng Sập Dách Tẳng Duỳa Dạ Dì
*2 × 11 = 22
*二 乘 十一 等於 廿二
*Èr chéng shí yī děng yú niàn èr
*Dì Sình Sập Dách Tẳng Duỳa Dạ Dì
*2 × 11 = 22
*二 乘 十一 等如 二十二
*Èr chéng shí yī děng rú èr shí èr
*Dì Sìng Sập Dách Tẳng Duỳa Dì Sập Dì
*2 × 11 = 22
*二 乘 十一 等於 二十二
*Èr chéng shí yī děng yú èr shí èr
*Dì Sìng Sập Dách Tẳng Duýa Dì Sập Dì
*2 × 11 = 22
*一加二加三加四等如十
*Yī jiā èr jiā sān jiā sì děng rú shí
*Dách Cá Dì Cá Sám Cá Si Tẳng Duỳa Sập
*1 + 2 + 3 + 4 = 10
*一加二加三加四等如十
*Yī jiā èr jiā sān jiā sì děng rú shí
*Dách Cá Dì Cá Sám Cá Si Tẳng Duỳa Sập
*1 + 2 + 3 + 4 = 10
*一加二加三加四等於十
*Yī jiā èr jiā sān jiā sì děng yú shí
*Dách Cá Dì Cá Sám Cá Si Tẳng Duỳa Sập
*1 + 2 + 3 + 4 = 10
*二 乘 二 除 二 減 七 等如 九
*Èr chéng èr chú èr jiǎn qī děng rú jiǔ
*Dì Sìng Dì Trùi Dì Cảm Chzuất Tẳng Duỳa Cẩu
*2 × 2 ÷ 2 + 7 = 9
*一 細過 九
*Yī xì guò jiǔ
*Dách Sây Co Cẩu
*1 < 9
*二 細過 八
*Èr xì guò bā
*Dì Sây Co Bát
*2 < 8
*八 大過 五
*Bā dà guò wǔ
*Bát Tài Co Ụm
*8 > 5
*九 大過 六
*Jiǔ dà guò liù
*Cẩu Tài Co Lục
*9 > 6
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.

21/04/2020

Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
Bài 78 ( Chim )
*雀
*Què
*Chéc
*Con Chim
*鴿子
*Gē zi
*Cáp Chỉa
*Chim Bồ Câu
*塘鵝
*Táng é
*Thòn Ngỏ
*Chim Bồ Nông
*鴕鳥
*Tuó niǎo
*Thò Nịu
*Đà Điểu
*鷺
*Lù
*Lu
*Con Cò
*白鷺
*Bái lù
*Bạc Lu
*Cò Trắng
*黃小鷺
*Huáng xiǎo lù
*Quòn Sỉu Lu
*Cò Lửa
*鵪鶉
*Ān chún
*Ngâm Chzuân
*Chim Cút
*紅耳鵯
*Hóng ěr bēi
*Hùng Dĩ Bí
*Chim Chào Mào
*麻雀
*Má què
*Mà Chéc
*Chim Sẻ
*老鷹
*Lǎo yīng
*Lụ Díng
*Chim Đại Bàng
*麻鷹
*Má yīng
*Mà Díng
*Chim Diều Hâu
*貓頭鷹
*Māo tóu yīng
*Máo Thầu Díng
*Chim Cú Mèo
*天鵝
*Tiān é
*Thín Ngỏ
*Thiên Nga
*燕
*Yàn
*Dzin
*Chim Én
( Chim Yến )
*綠繡眼
*Lǜ xiù yǎn
*Lục Sâu Ngạn
*Chim Vành Khuyên
*紅鸛
*Hóng guàn
*Hùng Cun
*Chim Hồng Hạc
*白鸛
*Bái guàn
*Bạc Cun
*Chim Hạc Trắng
*翠鳥
*Cuì niǎo
*Chzui Nịu
*Chim Bói Cá
*畫眉鳥
*Huà méi niǎo
*Quạ Mì Nịu
*Chim Họa Mi
*犀鳥
*Xī niǎo
*Sáy Nịu
*Chim Hồng Hoàng
*鴛鴦
*Yuān yāng
*Duýn Duéng
*Chim Uyên Ương
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.

20/04/2020

Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 77 ( ????? )
*麵包
*Miàn bāo
*Mìn Báo
*Bánh Mì
*飯
*Fàn
*Phàn
*Cơm
*粥
*Zhōu
*Chzúc
*Cháo
*粿條
*Guǒ tiáo
*Quầy Tiu
*Hủ Tiếu
*發酵
*Fā xiào
*Phát Háo
*Lên Men
*酒
*Jiǔ
*Chẩu
*Rượu
*啤酒
*Pí jiǔ
*Bé Chzẩu
*Bia
( Đồ Uống )
*水稻
*Shuǐ dào
*Sủi Tu
*Cây Lúa
*小麥
*Xiǎo mài
*Xỉu Mặc
*Lúa Mì
*禾稈 / 稻草
*Hé gǎn / dào cǎo
*Quò Cỏn / Tu Chủ
*Rơm
*稻殼
*Dào ké
*Tu Hót
*Trấu ( Vỏ Trấu )
*米
*Mǐ
*Mậy
*Gạo
*糙米
*Cāo mǐ
*Chzù Mậy
*Gạo Lứt
*糯米
*Nuò mǐ
*Nò Mậy
*Nếp
*黑糯米
*Hēi nuò mǐ
*Hắc Nò Mậy
*Nếp Than
*五谷
*Wǔ gǔ
*Ụm Cúc
*Ngũ Cốc
*豆
*Dòu
*Tẩu
*Hạt Đậu
*眉豆
*Méi dòu
*Mì Tẩu
*Đậu Đen
*白豆
*Bái dòu
*Bạc Tẩu
*Đậu Trắng
*綠豆
*Lǜ dòu
*Lục Tẩu
*Đậu Xanh
*紅豆
*Hóng dòu
*Hùng Tẩu
*Đậu Đỏ
*黃豆
*Huáng dòu
*Quòn Tẩu
*Đậu Nành
*花生
*Huā shēng
*Phá Sáng
*Đậu Phộng ( Lạc )
*秋葵
*Qiū kuí
*Trấu Phầy
*Đậu Bắp
*四角豆
*Sì jiǎo dòu
*Si Cọt Tẩu
*Đậu Rồng
*四季豆
*Sì jì dòu
*Si Quầy Tẩu
*Đậu Que
*睡蓮
*Shuì lián
*Sui Lìn
*Bông Súng
*紅睡蓮
*Hóng shuì lián
*Hùng Shui Lìn
*Bông Súng Đỏ
*白睡蓮
*Bái shuì lián
*Bạc Sui Lìn
*Bông Súng Trắng
*蓮 / 蓮花
*Lián/ lián huā
*Lìn / Lìn Phá
*Sen / Hoa Sen
*水浮蓮
*Shuǐ fú lián
*Sủi Phầu Lìn
*Lục Bình
*西芹
*Xī qín
*Sấy Khành
*Rau Cần Tây
*茼蒿
*Tóng hāo
*Thòn Hú
*Rau Tần Ô
*魚腥草
*Yú xīng cǎo
*Duỳa Séng Chủ
*Rau Giấp Cá
( Rau Diếp Cá )

*龍珠果
*Lóng zhū guǒ
*Lùng Chuýa Cỏ
*Nhãn Lồng
*崩大碗
*Bēng dà wǎn
*Bắng Tài Wủn
*Rau Má
( W = Qu )
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.

19/04/2020

Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
Bài 76 ( Giao Thông )
*交通
*Jiāo tōng
*Cáu Thúng
*Giao Thông
*飛機
*Fēi jī
*Phí Ký
*Máy Bay
*客機
*Kè jī
*Hác Ký
*Máy Bay Chuyên Dụng
*貨機
*Huò jī
*Pho Ký
*Máy Bay Vận Tải
*飛機場
*Fēi jī chǎng
*Phí Ký Chzuèng
*Sân Bay
*飛機票
*Fēi jī piào
*Phí Ký Phiu
*Vé Máy Bay
*護照
*Hù zhào
*Wu Chziu
*Hộ Chiếu ( Passport )
( W = Qu )
*簽証
*Qiān zhèng
*Chzím Chzing
*Visa
*地圖
*Dì tú
*Tì Thù
*Bản Đồ
*直升機
*Zhí shēng jī
*Chzịt Síng Ký
*Máy Bay Trực Thăng
*直升機場
*Zhí shēng jī chǎng
*Chzịt Síng Ký Chuèng
*Bãi Đáp Trực Thăng
*車
*Chē
*Chzé
*Xe
*巴士
*Bā shì
*Bá Sỉ
*Xe Buýt
*小巴
*Xiǎo bā
*Xỉu Bá
*Xe Buýt Nhỏ
*雙層巴士
*Shuāng céng bā shì
*Suéng Chzằng Bá Sỉ
*Xe Buýt Hai Tầng
*巴士站
*Bā shì zhàn
*Bá Sỉ Chzàm
*Trạm Xe Buýt
*的士
*Dí shì
*Tích Sỉ
*Xe Taxi
*香港的士
*Xiāng gǎng dí shì
*Huéng Cỏn Tích Sỉ
*Xe Taxi Hồng Kông
*大嶼山的士
*Dà yǔ shān dí shì
*Tài Duỳa Sán Tích Sỉ
*Xe Taxi Đại Nhĩ Sơn
*藍的
*Lán dí
*Làm Tích
*Xe Taxi Màu Xanh Lam
( Xe Taxi Được Sử Dụng Ở Hồng Kông )
*新界的士
*Xīn jiè dí shì
*Sánh Cai Tích Sỉ
*Xe Taxi Tân Giới
*綠的
*Lǜ de
*Lục Tích
*Xe Taxi Màu Xanh Lá
( Xe Taxi Được Sử Dụng Ở Hồng Kông )
*市區的士
*Shì qū dí shì
*Sì Khúi Tích Sỉ
*Xe Taxi Đô Thị
*紅的
*Hóng de
*Hùng Tích
*Taxi Màu Đỏ
( Xe Taxi Được Sử Dụng Ở Hồng Kông )
*的士站
*Dí shì zhàn
*Tích Sỉ Chzàm
*Trạm Xe Taxi
*私家車
*Sī jiā chē
*Sí Cá Chzé
*Xe Hơi
*吊臂車
*Diào bì chē
*Tiu Bi Chzé
*Xe Cần Cẩu
*消防車
*Xiāo fáng chē
*Xíu Phòn Chzé
*Xe Cứu Hỏa
*救護車
*Jiù hù chē
*Câu Wù Chzé
*Xe Cứu Thương
( W = Qu )
*警車
*Jǐng chē
*Kỉng Chzé
*Xe Cảnh Sát
*電車
*Diàn chē
*Tìn Chzé
*Xe Điện
*地鐵
*Dì tiě
*Tì Thít
*Xe Điện Ngầm
*地鐵站
*Dì tiě zhàn
*Tì Thít Chzàm
*Trạm Xe Điện Ngầm
*火車
*Huǒ chē zhàn
*Phỏ Chzé
*Xe Lửa ( Tàu Lửa )
*火車票
*Huǒ chē piào
*Phỏ Chzé Phiu
*Vé Tàu Lửa
*火車站
*Huǒ chē zhàn
*Phỏ Chzé Chzàm
*Trạm Xe Lửa ( Ga Tàu Hỏa )
*車費
*Chē fèi
*Chzé Phây
*Giá Vé
*路軌
*Lù guǐ
*Lù Kuẩy
*Đường Ray
*吊車
*Diào chē
*Tiu Chzé
*Cáp Treo
*單車
*Dān chē
*Tán Chzé
*Xe Đạp
*電單車
*Diàn dān chē
*Tìn Tán Chzé
*Xe Máy
*綿羊仔
*Mián yáng zǎi
*Mìn Duẻng Chẩy
*Xe Tay Ga
*跑車
*Pǎo chē
*Phảo Chzé
*Xe Ô Tô Thể Thao
*貨車
*Huò chē
*Phó Chzé
*Xe Tải
*垃圾車
*Lè sè chē
*Lạp Sạp Chzé
*Xe Rác
*貨櫃車
*Huò guì chē
*Phó Kuẩy Chzé
*Xe Conterner
*舢舨
*Shān bǎn
*Sán Bạn
*Xuồng Ba Lá
*艇仔
*Tǐng zǐ
*Thẹng Chẩy
*Thuyền
*船
*Chuán
*Suỳn
*Tàu
*軍艦
*Jūn jiàn
*Quánh Làm
*Tàu Chiến
*潛艇
*Qián tǐng
*Chzìm Thẹng
*Tàu Ngầm
*渡海小輪
*Dù hǎi xiǎo lún
*Tù Hỏi Xỉu Lìng
*Chiếc Phà
*碼頭
*Mǎ tóu
*Mạ Thầu
*Bến Phà
*郵輪
*Yóu lún
*Dầu Luần
*Tàu Du Lịch
*高速船
*Gāo sù chuán
*Cú Chzúc Suỳn
*Tàu Cao Tốc
*遊艇
*Yóu tǐng
*Dầu Thẹng
*Du Thuyền
*船費
*Chuán fèi
*Suỳn Phây
*Vé Tàu
*貨輪
*Huò lún
*Phó Luần
*Tàu Chở Hàng
*水翼船
*Shuǐ yì chuán
*Sủi Sịch Suỳn
*Tàu cánh ngầm
*道路
*Dào lù
*Tù Lù
*Đường Đi
*街道
*Jiē dào
*Cái Lù
*Đường Phố
*人行道
*Rén xíng dào
*Dành Hằng Lù
*Vỉa Hè
*停車場
*Tíng chē chǎng
*Thìng Chzé Chuèng
*Bãi Đỗ Xe
*咪錶
*Mī biǎo
*Máy Biu
*Máy Bán Vé Đậu Xe
*高速公路
*Gāo sù gōng lù
*Cú Chzúc Cúng Lù
*Đường Cao Tốc
*行車天橋
*Xíng chē tiān qiáo
*Hàng Chzé Thín Khìu
*Cầu Vượt
*行人天橋
*Xíng rén tiān qiáo
*Hàng Dành Thín Khìu
*Cầu Vượt Đi Bộ
*隧道
*Suì dào
*Sùi Tù
*Đường Hầm
*行人隧道
*Xíng rén suì dào
*Hàng Dành Sùi Tù
*Đường Hầm Đi Bộ
*海底隧道
*Hǎi dǐ suì dào
*Hỏi Tẩy Sùi Tù
*Đường Hầm Dưới Biển
*收費亭
*Shōu fèi tíng
*Sấu Phây Thìng
*Trạm Thu Phí
*交通燈
*Jiāo tōng dēng
*Cáu Thúng Tăng
*Đèn Giao Thông
*路標
*Lù biāo
*Lù Biu
*Biển Báo
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.

18/04/2020

Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
Bài 75 ( Nhà Tắm )
*冲涼 , 冲涼咯
*Chōng liáng, chōng liáng lo
*Chzúng Luèng , Chzúng Luèng Lo
*Đi Tắm , Đi Tắm Nào
*去街街
*Qù jiē jiē
*Hui Cái Cái
*Dạo Phố ( Đi Chơi )
*去玩
*Qù wán
*Hui Quản
*Đi Chơi
*浴室
*Yù shì
*Dục Sách
*Nhà Tắm
*廁所
*Cè suǒ
*Chzi Sỏ
*Nhà Vệ Sinh
*鬚刨
*Xū páo
*Xú Phảo
*Dao Cạo Râu
*電鬚刨
*Diàn xū páo
*Tìn Xú Phảo
*Máy Cạo Râu Điện
*剃鬚膏
*Tì xū gāo
*Thây Xú Cu
*Kem Cạo Râu
*牙膏
*Yá gāo
*Ngà Cú
*Kem Đánh Răng
*牙刷
*Yá shuā
*Ngà Chzạt
*Bàn Chải Đánh Răng
*電動牙刷
*Diàn dòng yá shuā
*Tìn Tùng Ngà Chzạt
*Bàn Chải Đánh Răng Điện
*牙線
*Yá xiàn
*Ngà Sin
*Chỉ Nha Khoa
*梳
*Shū
*So
*Cái Lược
*鏡
*Jìng
*Keng
*Cái Gương
*毛巾
*Máo jīn
*Mù Cánh
*Cái Khăn
*浴巾
*Yù jīn
*Dục Cánh
*Khăn Tắm
*番梘
*Fān jiǎn
*Phán Cản
*Xà Bông ( Xà Phòng )
*洗頭水
*Xǐ tóu shuǐ
*Sẩy Thầu Sủi
*Dầu Gội Đầu
*護髮素
*Hù fà sù
*Wu Phát Su
*Dầu Xả
( W = Qu )
*梘液
*Jiǎn yè
*Cản Dịch
*Sữa Tắm
*廁紙
*Cè zhǐ
*Chzi chỉ
*Giấy Vệ Sinh
*水龍頭
*Shuǐ lóng tóu
*Sủi Lùng Thầu
*Cái Vòi Nước
*水喉
*Shuǐ hóu
*Sủi Hầu
*Ống Nước
*洗手盆
*Xǐ shǒu pén
*Sẩy Sẩu Phùn
*Bồn Rửa Tay
*座廁
*Zuò cè
*Chzò Chzi
*Bồn Cầu ( Hiện Đại )
*踎廁
*Móu cè
*Mao Chzi
*Bồn Cầu ( Ngồi Chồm Xổm )
*水箱
*Shuǐ xiāng
*Sủi Sueng
*Bồn Nước
*浴缸
*Yù gāng
*Dục Cón
*Bồn Tắm
*花灑
*Huā sǎ
*Phá Sả
*Vòi Sen
*衣架
*Yī jià
*Dí Cả
*Cái Móc Áo
*衣夾
*Yī jiā
*Dí Kẹt
*Cái Kẹp Quần Áo
*浴簾
*Yù lián
*Dục Lỉm
*Rèm Che Nhà Tắm
*去水塞
*Qù shuǐ sāi
*Hui Sủi Sắc
*Nút Bịt Lỗ Thoát Nước
*去水口
*Qù shuǐkǒu
*Hui Sủi Hẩu
*Đường Cống ( Đường Thoát Nước )
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.

Address

Ben Luc

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Quảng Đông - Ngôn Ngữ Người Hongkong Và Người Quảng Đông posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category