28/04/2020
Tiếng Quảng Đông Giao Tiếp
*Bài 85 ( Học Tiếng Quảng Đông )
*學廣東話
*Xué guǎng dōng huà
*Họt Cỏn Túng Quả
*Học Tiếng Quảng Đông
*文字
*Wén zì
*Mành Chzi
*Văn Tự
*拼音
*Pīn yīn
*Phin Dấm
*Bính Âm
*閱讀
*Yuè dú
*Duỵt Tục
*Đọc
*音標
*Yīn biāo
*Dấm Bíu
*Phiên Âm
*你 , 阿黃有冇係屋企呀
*Nǐ , ā huáng yǒu mǎo xì wū qǐ ya
*Lị , A Quòn Dậu Mụ Hầy Úc Khỉ A
*Em , A Hoàng Có Ở Nhà Không
*有呀 , 喺裏面
*Yǒu ya , xí lǐ miàn
*Dậu A , Hẩy Lụi Mìn
*Có Ạ , Ở Bên Trong
*你做緊咩呀
*Nǐ zuò jǐn miē ya
*Lị Chzù Cảnh Mé A
*Em Đang Làm Gì Vậy
*我自學廣東話
*Wǒ zì xué guǎng dōng huà
*Ngọ Chzìa Họt Cỏn Túng Quả
*Em Tự Học Tiếng Quảng Đông
*我諗係你爸爸教你啦
*Wǒ shěn xì nǐ bà ba jiào nǐ la
*Ngọ Lẩm Hầy Lị Bà Bá Cao Lị La
*Anh Tưởng Cha Em Dạy Rồi
*屋企嗰個都講廣東話
*Wū qǐ gě gè dōu jiǎng guǎng dōng huà
*Úc Khỉ Cỏ Co Cỏn Túng Quả
*Ở Nhà Ai Cũng Nói Tiếng Quảng Đông
*屋企嗰個都講唐話
*Wū qǐ gě gè dōu jiǎng táng huà
*Úc Khỉ Cỏ Co Tú Cỏn Thòn Quả
*Ở Nhà Ai Cũng Nói Tiếng Hoa
*得我自己一個講越南話
*Dé wǒ zì jǐ yī gè jiǎng yuè nán huà
*Tắc Ngọ Chzì Kỷ Dách Co Cỏn Duỵt Nàm Quả
*Chỉ Mình Em Thì Nói Tiếng Việt
*邊個教你廣東話
*Biān gè jiào nǐ guǎng dōng huà
*Bín Co Cao Lị Cỏn Túng Quả
*Ai Dạy Cho Em Tiếng Quảng Đông
*喺網上自學廣東話
*Xí wǎng shàng zì xué guǎng dōng huà
*Hẩy Mọn Suèng Chzìa Họt Cỏn Túng Quả
*Tự Học Tiếng Quảng Đông Ở Trên Mạng
*咁呀
*Hán ya
*Cẳm A
*Vậy À
*係呀
*Xì ya
*Hầy A
*Vâng Ạ
Cảm Ơn Bạn Đã Ghé Trang Tiếng Quảng Đông Của Chúng Tôi.