Học Tiếng Trung Dễ Như Ăn Kẹo

Học Tiếng Trung Dễ Như Ăn Kẹo

Share

Chia sẻ kiến thức học tiếng Trung

15/05/2024

Nhìn chung cũng không khác nhau là mấy

25/06/2022

Các tính từ hay dùng trong tiếng Trung

24/06/2022

Nói về chủ đề thể thao trong Tiếng Trung như thế nào?

23/06/2022

Các kiểu mô tả tính cách bằng tiếng Trung

22/06/2022

Những tính từ tiếng Trung thông dụng

22/06/2022

Lưu lại ngay những động từ phổ biến nhất trong tiếng Trung

24/04/2022

CỤM TỪ LÁY PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG TRUNG
Muốn giỏi tiếng Trung thì việc nắm bắt càng nhiều từ vựng sẽ giúp bạn đa dạng vốn từ linh hoạt trong ứng biến và xử lí tình huống trong giao tiếp nhanh nhất. Hãy cùng chúng mình học một số cụm từ láy phổ biến trong tiếng Trung sau đây:
1, 冷森森: Lěngsēnsēn: lạnh căm căm.
2,冷嗖嗖: Lěng sōu sōu: rét căn cắt
3, 脆生生: Cuìsheng shēng: giòn tan
4,热腾腾: Rè téngténg: nóng hôi hổi
5,湿淋淋: Shī línlín: ướt nhoen nhoét
6,静悄悄: Jìng qiāoqiāo: im phăng phắc
7, 香喷喷: Xiāngpēnpēn: thơm phưng phức
8, 满当当: Mǎn dāngdāng: đầy ăm ắp
9, 熙熙攘攘: Xīxīrǎngrǎng: đông nườm nượp
10,绿油油: lǜ yōu yōu: xanh mươn mướt.
----------------------------------------
▪Group trao đổi, chia sẻ kiến thức và hỗ trợ giải đáp tiếng Trung miễn phí: https://www.facebook.com/groups/2310571645826636

23/04/2022

10 LƯỢNG TỪ DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG
Lượng từ tiếng Trung là từ chỉ đơn vị số lượng của người, sự vật hoặc động tác.
1. 把: dùng cho các vật có cán, tay cầm như ghế, dao, ô,…
VD: 一把伞 /yī bá sǎn/: một cái ô
2. 杯: dùng cho ly, cốc
VD:一杯水 /yī bēi shuǐ/: một cốc nước
3. 本: dùng cho sách, vở
VD:两本书 /liáng běn shū/ : 2 quyển sách
4. 个: lượn từ này thường dùng cho người bộ phận cơ thể, hoa cả,…
VD:三个人 /sān gè rén/: 3 người
5. 家: dùng cho công ty, tòa nhà, hộ gia đình, cửa hàng,…
VD: 一家饭店 /yì jiā fàndiàn/: một cửa hàng
6. 件: dùng cho quần áo, hành lý
VD:一件衬衫 /yí jiàn zhènshān/: 1 cái áo sơ mi
7. 条: dùng cho các vật dài như rắn, quần, khăn,…
VD:一条裤子 /yì tiáo kùzi/: một cái quần
8. 双: dùng cho các vật đi theo đôi như giày, tất,…
VD:一双袜子 /yì shuāng wàzi/: 1 đôi tất
9. 只: dùng cho các con vật như mèo, hoặc 1 trong 1 đôi của bộ phận cơ thể người như tay, chân,…
VD:一只猫 /yì zhī māo/: 1 con mèo
10. 张: dùng cho các bật có mề mặt dẹt, phẳng như bàn, tờ báo,…
VD:一张桌子 /yì zhāng zhuōzi/
----------------------------------------
▪Group trao đổi, chia sẻ kiến thức và hỗ trợ giải đáp tiếng Trung miễn phí: https://www.facebook.com/groups/2310571645826636

21/04/2022

Cái này nói đúng mà, đúng không?
----------------------------------------
▪Group trao đổi, chia sẻ kiến thức và hỗ trợ giải đáp tiếng Trung miễn phí: https://www.facebook.com/groups/2310571645826636

20/04/2022

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TÊN MỘT SỐ QUỐC GIA
1。澳 大 利 亚/ ào dà lì yà/ Australia
2。加 拿 大/ jiā ná dà/ Ca na da
3。印 度/ Yìn dù/ Ấn Độ
4。日 本/ Rì běn/ Nhật Bản
5。新 西 兰/ Xīn xī lán/ New Zealand
6。巴 基 斯 坦/ Bā jī sī tǎn/ Pakistan
7。泰 国/ Tài guó/ Thái Lan
8。越 南/ Yuè nán/ Việt Nam
9。英 国/ Yīng guó/ Anh Quốc
10。美 国/ Měi guó/ Mỹ
11。奥 地 利/ ào dìlì/ Áo
12。比 利 时/ Bǐ lì shí/ Bỉ
13。丹 麦/ Dān mài/ Đan mạch
14。芬 兰/ Fēn lán/ Phần Lan
15。法 国/ Fǎ guó// Pháp
16。德 国/ Dé guó? Đức
17。意 大 利/ Yì dà lì/ Italy
18。卢 森 堡/ Lú sēn bǎo/ Lucxembua
19。荷 兰/ Hé lán/ Hà Lan
20。挪 威/ Nuó wēi/ Na Uy
21。罗 马 尼 亚/ Luó mǎ ní yà/ Rumani
22。西 班 牙/ Xī bān yá/ Tây Ban Nha
23。瑞 典/ Ruì diǎn/ Thụy Điển
24。瑞 士/ Ruì shì/ Thụy Sĩ
25。南 斯 拉 夫/ Nán sī lā fū/ Nam Tư
26。阿 根 廷/ ā gēn tíng/ Áchentina
27。巴 西/ Bā xī/ Brazil
28。智 利/ Zhì lì/ Chi lê
29。哥 伦 比 亚/ Gē lún bǐ yà/ Côlômbia
30。墨 西 哥/ Mò xī gē/ Mêxicô
31。秘 鲁/ Mì lǔ/ Pêru
32。委 内 瑞 拉/ Wěinèi ruì lā/ Vênêzuêla
--------------------------------
Group trao đổi, chia sẻ kiến thức và hỗ trợ giải đáp tiếng Trung miễn phí: https://www.facebook.com/groups/2310571645826636
.vn

19/04/2022

MỘT SỐ TỪ VỰNG CƠ BẢN CHỈ ANH, CHỊ, EM TRONG GIA ĐÌNH'
哥哥/Gēgē/: Anh trai
大嫂/Dàsǎo/: Chị dâu
弟弟/Dìdì/: Em trai
弟妹/Dìmèi/: Em dâu
姐姐/Jiějie/: Chị gái
姐夫/Jiěfū/: Anh rể
妹妹/Mèimei/: Em gái
妹夫/Mèifū/: Em rể
堂哥/姐/弟/妹 /Táng gē/jiě/dì/mèi/: Anh em họ (con của anh, em trai bố mẹ)
表哥/姐/弟/妹 Biǎo gē/jiě/dì/mèi: Anh em họ (con của chị, em gái bố mẹ)

14/04/2022

Đáp án của câu này là gì bạn nhỉ?
--------------------------------
Group trao đổi, chia sẻ kiến thức và hỗ trợ giải đáp tiếng Trung miễn phí: https://www.facebook.com/groups/2310571645826636
.vn

Want your school to be the top-listed School/college in Bach Mai?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address


Bach Mai