23/04/2022
10 LƯỢNG TỪ DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG
Lượng từ tiếng Trung là từ chỉ đơn vị số lượng của người, sự vật hoặc động tác.
1. 把: dùng cho các vật có cán, tay cầm như ghế, dao, ô,…
VD: 一把伞 /yī bá sǎn/: một cái ô
2. 杯: dùng cho ly, cốc
VD:一杯水 /yī bēi shuǐ/: một cốc nước
3. 本: dùng cho sách, vở
VD:两本书 /liáng běn shū/ : 2 quyển sách
4. 个: lượn từ này thường dùng cho người bộ phận cơ thể, hoa cả,…
VD:三个人 /sān gè rén/: 3 người
5. 家: dùng cho công ty, tòa nhà, hộ gia đình, cửa hàng,…
VD: 一家饭店 /yì jiā fàndiàn/: một cửa hàng
6. 件: dùng cho quần áo, hành lý
VD:一件衬衫 /yí jiàn zhènshān/: 1 cái áo sơ mi
7. 条: dùng cho các vật dài như rắn, quần, khăn,…
VD:一条裤子 /yì tiáo kùzi/: một cái quần
8. 双: dùng cho các vật đi theo đôi như giày, tất,…
VD:一双袜子 /yì shuāng wàzi/: 1 đôi tất
9. 只: dùng cho các con vật như mèo, hoặc 1 trong 1 đôi của bộ phận cơ thể người như tay, chân,…
VD:一只猫 /yì zhī māo/: 1 con mèo
10. 张: dùng cho các bật có mề mặt dẹt, phẳng như bàn, tờ báo,…
VD:一张桌子 /yì zhāng zhuōzi/
----------------------------------------
▪Group trao đổi, chia sẻ kiến thức và hỗ trợ giải đáp tiếng Trung miễn phí: https://www.facebook.com/groups/2310571645826636