Tiếng Trung Giao Tiếp A2Z

Tiếng Trung Giao Tiếp A2Z

Share

Tiếng Trung Giao Tiếp A2Z, giúp bạn giao tiếp tốt nhất trong thời gian ngắn nhất!

15/12/2022

𝐶𝐴́𝐶 𝑀𝑂́𝑁 𝐴̆𝑁 Đ𝐴̣̆𝐶 𝑇𝑅𝑈̛𝑁𝐺 𝐶𝑈̉𝐴 𝑉𝐼𝐸̣̂𝑇 𝑁𝐴𝑀
=============
木整糯米饭 - 𝑚𝑢̀ 𝑧ℎ𝑒̌𝑛𝑔 𝑛𝑢𝑜̀𝑚𝑖̌ 𝑓𝑎̀𝑛:𝑥𝑜̂𝑖 𝑔𝑎̂́𝑐
绿豆面糯米团 - 𝑙𝑢̈̀𝑑𝑜̀𝑢 𝑚𝑖𝑎̀𝑛 𝑛𝑢𝑜̀𝑚𝑖̌ 𝑡𝑢𝑎́𝑛: 𝑥𝑜̂𝑖 𝑥𝑒́𝑜
面包和鸡蛋 - 𝑚𝑖𝑎̀𝑛𝑏𝑎̄𝑜 ℎ𝑒́ 𝑗𝑖̄𝑑𝑎̀𝑛: 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑚𝑖̀ 𝑡𝑟𝑢̛́𝑛𝑔
面包和肉 - 𝑚𝑖𝑎̀𝑛𝑏𝑎̄𝑜 ℎ𝑒́ 𝑟𝑜̀𝑢: 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑚𝑖̀ 𝑡ℎ𝑖̣𝑡
面包和牛餐肉 - 𝑚𝑖𝑎̀𝑛𝑏𝑎̄𝑜 ℎ𝑒́𝑛𝑖𝑢́ 𝑐𝑎̄𝑛 𝑟𝑜̀𝑢: 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑚𝑖̀ 𝑝𝑎𝑡𝑒̂
汤圆 - 𝑡𝑎̄𝑛𝑔𝑦𝑢𝑎́𝑛: 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑡𝑟𝑜̂𝑖 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑐ℎ𝑎𝑦
片米饼 - 𝑝𝑖𝑎̀𝑛 𝑚𝑖̌ 𝑏𝑖̌𝑛𝑔: 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑐𝑜̂́𝑚
卷筒粉 - 𝑗𝑢𝑎̌𝑛 𝑡𝑜̌𝑛𝑔 𝑓𝑒̌𝑛: 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑐𝑢𝑜̂́𝑛
糯米软糕 - 𝑛𝑢𝑜̀𝑚𝑖̌ 𝑟𝑢𝑎̌𝑛 𝑔𝑎̄𝑜: 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑑𝑒̉𝑜
月饼 - 𝑦𝑢𝑒̀𝑏𝑖̌𝑛𝑔: 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑛𝑢̛𝑜̛́𝑛𝑔
蛋糕 - 𝑑𝑎̀𝑛𝑔𝑎̄𝑜: 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑔𝑎𝑡𝑜̂
炸糕 - 𝑧ℎ𝑎̀ 𝑔𝑎̄𝑜: 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑟𝑎́𝑛
香蕉饼 - 𝑥𝑖𝑎̄𝑛𝑔𝑗𝑖𝑎̄𝑜 𝑏𝑖̌𝑛𝑔: 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑐ℎ𝑢𝑜̂́𝑖
毛蛋 - 𝑚𝑎́𝑜 𝑑𝑎̀𝑛: 𝑡𝑟𝑢̛́𝑛𝑔 𝑣𝑖̣𝑡 𝑙𝑜̣̂𝑛
蟹汤米线 - 𝑥𝑖𝑒̀ 𝑡𝑎̄𝑛𝑔 𝑚𝑖̌𝑥𝑖𝑎̀𝑛: 𝑏𝑢́𝑛 𝑟𝑖𝑒̂𝑢 𝑐𝑢𝑎
螺丝粉 - 𝑙𝑢𝑜́𝑠𝑖̄ 𝑓𝑒̌𝑛: 𝑏𝑢́𝑛 𝑜̂́𝑐
鱼米线 - 𝑦𝑢́ 𝑚𝑖̌𝑥𝑖𝑎̀𝑛: 𝑏𝑢́𝑛 𝑐𝑎́
烤肉米线 - 𝑘𝑎̌𝑜𝑟𝑜̀𝑢 𝑚𝑖̌𝑥𝑖𝑎̀𝑛: 𝑏𝑢́𝑛 𝑐ℎ𝑎̉
肉团 - 𝑟𝑜̀𝑢 𝑡𝑢𝑎́𝑛: 𝑔𝑖𝑜̀
炙肉 - 𝑧ℎ𝑖̀ 𝑟𝑜̀𝑢: 𝑐ℎ𝑎̉
炒饭 - 𝑐ℎ𝑎̌𝑜𝑓𝑎̀𝑛: 𝑐𝑜̛𝑚 𝑟𝑎𝑛𝑔
剩饭 - 𝑠ℎ𝑒̀𝑛𝑔 𝑓𝑎̀𝑛: 𝑐𝑜̛𝑚 𝑛𝑔𝑢𝑜̣̂𝑖
凉拌菜 - 𝑙𝑖𝑎́𝑛𝑔𝑏𝑎̀𝑛 𝑐𝑎̀𝑖: 𝑛𝑜̣̂𝑚
酸奶 - 𝑠𝑢𝑎̄𝑛𝑛𝑎̌𝑖: 𝑠𝑢̛̃𝑎 𝑐ℎ𝑢𝑎
鲜奶 - 𝑥𝑖𝑎̄𝑛 𝑛𝑎̌𝑖: 𝑠𝑢̛̃𝑎 𝑡𝑢̛𝑜̛𝑖
包子 - 𝑏𝑎̄𝑜𝑧𝑖: 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑏𝑎𝑜
方便面 - 𝑓𝑎̄𝑛𝑔𝑏𝑖𝑎̀𝑛𝑚𝑖𝑎̀𝑛: 𝑚𝑖̀ 𝑡𝑜̂𝑚
豆腐花 - 𝑑𝑜̀𝑢𝑓𝑢 ℎ𝑢𝑎̄: 𝑡𝑎̀𝑜 𝑝ℎ𝑜̛́
粽子 - 𝑧𝑜̀𝑛𝑔𝑧𝑖: 𝑏𝑎́𝑛ℎ 𝑐ℎ𝑢̛𝑛𝑔
炒面 – 𝑐ℎ𝑎̌𝑜𝑚𝑖𝑎̀𝑛: 𝑚𝑖̀ 𝑥𝑎̀𝑜
奶茶 – 𝑛𝑎̌𝑖𝑐ℎ𝑎́ : 𝑡𝑟𝑎̀ 𝑠𝑢̛̃𝑎
春卷 – 𝑐ℎ𝑢̄𝑛𝑗𝑢𝑎̌𝑛 : 𝑛𝑒𝑚
鲜橙汁 – 𝑥𝑖𝑎̄𝑛𝑐ℎ𝑒́𝑛𝑔𝑧ℎ𝑖̄: 𝑛𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑐𝑎𝑚 𝑡𝑢̛𝑜̛𝑖
柠檬汁 – 𝑛𝑖́𝑛𝑔𝑚𝑒́𝑛𝑔𝑧ℎ𝑖̄ : 𝑛𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑐ℎ𝑎𝑛ℎ
可口可乐 – 𝑘𝑒̌𝑘𝑜̌𝑢𝑘𝑒̌𝑙𝑒̀ : 𝑐𝑜𝑐𝑎𝑐𝑜𝑙𝑎
百事可乐 – 𝑏𝑎̌𝑖𝑠ℎ𝑖̀𝑘𝑒̌𝑙𝑒̀ : 𝑝𝑒𝑝𝑠𝑖
白饭・米饭(𝑏𝑎́𝑖𝑓𝑎̀𝑛・𝑚𝑖̌𝑓𝑎̀𝑛) 𝐶𝑜̛𝑚 𝑡𝑟𝑎̆́𝑛𝑔
粽子(𝑧𝑜̀𝑛𝑔𝑧𝑖) 𝐵𝑎́𝑛ℎ 𝑡𝑒́𝑡
及第粥(𝑗𝑖́𝑑𝑖̀ 𝑧ℎ𝑜̄𝑢) 𝐶ℎ𝑎́𝑜 𝑙𝑜̀𝑛𝑔.
番茄蛋汤(𝑓𝑎̄𝑛𝑞𝑖𝑒́ 𝑑𝑎̀𝑛 𝑡𝑎̄𝑛𝑔) 𝐶𝑎𝑛ℎ 𝑐𝑎̀ 𝑐ℎ𝑢𝑎 𝑛𝑎̂́𝑢 𝑡𝑟𝑢̛́𝑛𝑔
牛肉拉面(𝑛𝑖𝑢́𝑟𝑜̀𝑢 𝑙𝑎̄𝑚𝑖𝑎̀𝑛) 𝑀𝑖̀ 𝑡ℎ𝑖̣𝑡 𝑏𝑜̀
干炒牛河粉(𝑔𝑎̄𝑛𝑐ℎ𝑎̌𝑜 𝑛𝑖𝑢́ ℎ𝑒́𝑓𝑒̌𝑛) 𝑀𝑖̀ 𝑝ℎ𝑜̛̉ 𝑥𝑎̀𝑜 𝑡ℎ𝑖̣𝑡 𝑏𝑜̀ ( 𝑆𝑜̛̣𝑖 𝑚𝑖̀ 𝑝ℎ𝑜̛̉ 𝑙𝑎̀𝑚 𝑡𝑢̛̀ 𝑔𝑎̣𝑜 ).
===================

05/12/2022

DIỄN ĐẠT BẢN THÂN
=================
1. 希望可以再见到你。Xīwàng kěyǐ zàijiàn dào nǐ. Hi vọng sẽ gặp lại bạn.
2. 我想要一杯咖啡。Wǒ xiǎng yào yībēi kāfēi. Tôi cần 1 tách cà phê.
3. 希望如此。Xīwàng rúcǐ. Hi vọng như thế.
4. 希望不会。Xīwàng bù huì. Hi vọng sẽ không.
5. 俊锡,希望你父亲早日康复。Jùn xī, xīwàng nǐ fùqīn zǎorì kāngfù. Tuấn Tích, hi vọng ba của bạn sẽ sớm khỏe lại.
6. 我非常可望见到她。Wǒ fēicháng kě wàng jiàn dào tā. Tôi rất khao khát được gặp cô ấy.
7. 我很期待。Wǒ hěn qídài. Tôi rất mong đợi.
8. 我希望你们旅行愉快。Wǒ xīwàng nǐmen lǚxíng yúkuài. Tôi hy vọng các bạn đi du lịch vui vẻ.
9. 但愿我能周游世界。Dàn yuàn wǒ néng zhōuyóu shìjiè. Tôi ước mình có thể du lịch vòng quanh thế giới.
10. 但愿他能找到丢失的钱包。Dàn yuàn tā néng zhǎodào diūshī de qiánbāo. Hi vọng anh ấy sẽ tìm được cái ví bị mất.
11. 我想去喝一杯。Wǒ xiǎng qù hè yībēi. Tôi muốn đi uống 1 ly.
12. 我特别想抽烟。Wǒ tèbié xiǎng chōuyān. Tôi rất muốn hút thuốc.
13. 我真诚希望他们不久将解决他们的争端。Wǒ zhēnchéng xīwàng tāmen bùjiǔ jiāng jiějué tāmen de zhēngduān. Tôi chân thành hi vọng họ sẽ sớm dàn xếp cuộc tranh cãi.
14. 我希望能涨点工资。Wǒ xīwàng néng zhǎng diǎn gōngzī. Tôi hi vọng có thể được tăng lương.
15. 我希望过上更好的生活。Wǒ xīwàngguò shàng gèng hǎo de shēnghuó. Tôi hi vọng cuộc sống sẽ càng tốt hơn.
du-lich-tau-hoa
16. 希望你好起来!Xīwàng nǐ hǎo qǐlái! Hi vọng anh sẽ khỏe lại!
A:我今天不太舒服。Wǒ jīntiān bù tài shūfú. Tôi hôm nay không được khỏe.
B:希望你好起来。Xīwàng nǐ hǎo qǐlái. Hi vọng anh sẽ khỏe lại.
17. 玩得愉快。Wán dé yúkuài. Chơi vui vẻ nhé.
A:我要去参加一个生日聚会。Wǒ yào qù cānjiā yīgè shēngrì jùhuì. Tôi sắp đi dự một bữa tiệc sinh nhật.
B:祝你玩得愉快。Zhù nǐ wán dé yúkuài. Chúc bạn chơi vui vẻ.
18. 希望你事事称心。Xīwàng nǐ shì shì chènxīn. Hi vọng mọi việc sẽ như bạn mong muốn.
祝你一切顺利。Zhù nǐ yīqiè shùnlì. Chúc anh mọi thứ thuận lợi.
19. 希望你过得愉快。Xīwàng nǐguò dé yúkuài. Hi vọng bạn sẽ sống được vui vẻ.
20. 我希望你身体尽快康复。Wǒ xīwàng nǐ shēntǐ jǐnkuài kāngfù. Hi vọng anh sớm hồi phục sức khỏe.

Photos from Tiếng Trung Giao Tiếp A2Z's post 03/12/2022

Học 1 biết 10 cùng với 喝

02/12/2022

Học theo sơ đồ này thật bổ ích🥰😍

Photos from Tiếng Trung Giao Tiếp A2Z's post 30/11/2022

Học 1 biết 10 cùng với 绿

29/11/2022

🍓70 ĐỘNG TỪ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT
1) 说:/shuō/: Nói, kể
2) 听:/tīng/:Nghe
3) 去:/qù/: Đi
4) 走: /zǒu/: Đi
5) 拿:/ná/:Cầm, đoạt, tóm
6) 扛:/káng:Nâng, vác, khiêng
7) 坐:/zuò/:Ngồi
8 ) 吃:/chī/:Ăn
9) 喝:/hē/:Uống
10) 咬:/yǎo/:Cắn
11) 喊:/hǎn/:Hét
12) 叫:/jiào/:Gọi, kêu
13) 哭:/kū/:Khóc
14) 送:/sòng/:Tiễn, tặng, đưa
15) 接:/jiē/:Đón, nhận
16) 打:/dǎ/:Đánh, chơi
17) 骂:/mà/:Mắng, trách
18) 提:/tí/:Xách, nhấc, đề ra
19) 举:/qǔ/:Giơ, nâng, đưa lên
20) 问:/wèn/:Hỏi, thăm hỏi
21) 回:/huí/:Trở về, quay lại
22) 画:/huà/:Vẽ
23) 摘:/zhāi/:Hái, ngắt
24) 种:/zhòng/:Trồng
25) 跳:/tiào/:Nhảy
26) 踢:/tī/:Đá
27) 踩:/cǎi/:Giẫm, đạp, chà
28) 唱:/chàng/:Hát
29) 刷:/shuā/:Đánh (răng)
30) 洗:/xǐ/:Tắm, giặt
31) 关:/guān/:Đóng, khép, tắt
32) 开:/kāi/:Mở, b**g, tách ra
33) 拧:/níng/:Vặn, vắt, véo
34) 买:/mǎi/:Mua
35) 卖:/mài/:Bán
36) 摸:/mō/:Mò, sờ
37) 给:/gěi/:Cho, giao cho
38) 脱:/tuō/:Cởi, rụng, tróc
39) 拉:/lā/:Lôi, kéo
40) 推:/tuī/:Đẩy, đùn
41) 读:/dú/:Đọc
42) 看:/kàn/:Nhìn, xem, thấy
43) 玩:/wán/:Chơi, đùa
44) 握手:/wòshǒu/:Bắt tay, cầm tay
45) 跑:/pǎo/:Chạy
46) 思考:/sīkǎo/:Suy nghĩ, suy xét
47) 学习:/xuéxí/:Học
48) 工作:/gōngzuò/:Làm việc
49) 知道:/zhīdào/:Biết
50) 鼓掌:/gǔzhǎng/:Vỗ tay
51) 打扫:/dǎsǎo/:Quét dọn
52) 飞:/fēi/:Bay
53) 湾:/wān/:Đậu, đỗ
54) 捡:/jiǎn/:Nhặt, lượm
55) 有:/yǒu/:Có
56) 要:/yào/:Muốn, yêu cầu
57) 穿:/chuān/:Mặc, xâu (kim)
58) 是:/shì/:Là
59) 抬:/tái/:Ngẩng, giơ lên
60) 抓:/zhuā/:Bắt, túm, cầm
61) 趴:/pā/:Nằm sấp, nằm bò
62) 爬:/pá/:Bò, leo
63) 站:/zhàn/:Đứng
64) 吹:/chuī/:Thổi, hà hơi
65) 写:/xiě/:Viết
66) 剪:/jiǎn/:Cắt, xén
67) 切:/qiē/:Cắt, bổ
68) 建:/jiàn/:Xây
69) 拍:/pāi/:Đập, vỗ, phủi
70) 想:/xiǎng/:Nhớ, nghĩ, muốn
---------

Photos from Tiếng Trung Giao Tiếp A2Z's post 28/11/2022

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CON VẬT
Gần gũi mà chưa chắc nhiều bạn đã biết đâu😝

Photos from Tiếng Trung Giao Tiếp A2Z's post 26/11/2022

Một số câu nói thông dụng nhất mà ai cũng biết
Học tiếng Trung đôi lúc cũng đáng iu lắm🥰🥰🥰

24/11/2022

Vì sao con người luôn cảm thấy không vui vẻ???

Photos from Tiếng Trung Giao Tiếp A2Z's post 22/11/2022

Một chút từ vựng về rau tươi nè các bạn🌵🍀

Photos from Tiếng Trung Giao Tiếp A2Z's post 20/11/2022

10 CỤM TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG
các bạn học cùng học nha🥰

Photos from Tiếng Trung Giao Tiếp A2Z's post 18/11/2022

Những cặp từ giống nhau trong tiếng Trung
Chắc nhiều bạn đã từng nhầm lẫn đúng không nào???

Want your school to be the top-listed School/college in Bach Mai?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Website

Address


Bach Mai

Opening Hours

Monday 09:00 - 20:15
Tuesday 09:00 - 20:15
Wednesday 09:00 - 20:15
Thursday 09:00 - 20:15
Friday 09:00 - 20:15
Saturday 09:00 - 20:15