28/09/2024
Bot Hero Gold Scalp
- Chuyên scalp gold.
- Max DD dưới 3%.
- Profit > 20%/Month
- Vốn tối thiểu :100$.
- Bot chạy 24h vượt tin, vượt bão.
-Có passview rõ ràng, minh bạch.
LH Zalo:0358027737
Trung tâm dạy tiếng trung giao tiếp
28/09/2024
Bot Hero Gold Scalp
- Chuyên scalp gold.
- Max DD dưới 3%.
- Profit > 20%/Month
- Vốn tối thiểu :100$.
- Bot chạy 24h vượt tin, vượt bão.
-Có passview rõ ràng, minh bạch.
LH Zalo:0358027737
22/02/2024
Gói Bảo hiểm điện tử TNDS ô tô
Giá thị trường: 480.000đ / năm
Sale kịch sàn còn 318.900đ / năm
Liên hệ zalo: 035.802.7737
26/10/2021
KHAI GIẢNG 2 KHÓA HỌC DO MÌNH TRỰC TIẾP GIẢNG DẠY.
CÁC BẠN CÓ NHU CẦU HỌC LIÊN HỆ QUA ZALO 035.802.7737 ĐỂ ĐĂNG KÝ.
21/05/2019
KHÓA HỌC LUYỆN TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUA ÂM HÁN - BUỔI 1 - P1 KHÓA HỌC LUYỆN TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUA ÂM HÁN - BUỔI 1 - P1 Link download tài liệu về học: https://drive.google.com/open?id=12K-p_tXwgMd80ybi9z-hUPzB3_16tJC8
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P1)
Muốn sử dụng bất cứ ngôn ngữ gì một cách thuần thục, trôi chảy, ta đều phải nắm chắc được ngữ pháp cũng như cách dùng từ của ngôn ngữ đó. Vì thế, nếu muốn học tốt tiếng Trung cơ bản, ta phải hiểu rõ về ngữ pháp tiếng Trung cơ bản.
Nối tiếp chuỗi bài giới thiệu về các từ loại, hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Cấu trúc 1: Câu có vị ngữ là danh từ – 名词谓语句
– Câu đơn gồm 1 cụm Chủ – Vị
– Vị ngữ ở đây có thể là danh từ, cụm danh từ, số lượng từ.
– Vị ngữ này miêu tả đặc điểm, tính chất, số lượng, màu sắc,…. của chủ ngữ
VD:
– 她是河内人。
/Tā shì Hénèi rén/
Cô ấy là người Hà Nội.
– 今天是教师节。
/Jīntiān shì jiàoshī jié/
Hôm nay là ngày Nhà Giáo
– 他多大? 他三岁。
/Tā duōdà? Tā sān suì./
Nó bao tuổi? Nó ba tuổi.
Mở rộng:
– Có thể thêm “是” vào giữa cụm Chủ – Vị.
– Để tạo dạng phủ định, ta thêm “不是” vào giữa cụm Chủ – Vị.
– Ta có thể thêm trạng ngữ vào để làm rõ ý của câu.
VD:
– 他今年二十岁了。
/Tā jīnnián èrshí suìle/
Anh ta năm nay đã hai mươi tuổi rồi.
– 今天已经是十一月二十日了。
/Jīntiān yǐjīng shì shíyī yuè èrshí rìle/
Hôm nay đã là 20/11 rồi.
Cấu trúc 2: Câu có vị ngữ là hình dung từ – 形容词谓语句
– Câu đơn gồm 1 cụm Chủ – Vị
– Vị ngữ thường là hình dung từ nhằm miêu tả đặc tính, tính chất, trạng thái của chủ ngữ.
VD:
– 我哥哥高。
/ Wǒ gēgē gāo/
Anh trai tôi cao.
– 你的书多。
/ Nǐ de shū duō/
Sách của bạn có nhiều.
Mở rộng:
– Có thể thêm “很” để nhấn mạnh, thêm “不” cho ý phủ định.
VD:
– 我哥哥很高。
/Wǒ gēgē hěn gāo/
Anh trai tôi rất cao.
– 我哥哥不高。
/Wǒ gēgē bù gāo/
Anh trai tôi không cao.
– Để tạo câu hỏi, ta thêm “吗” vào phía cuối câu.
VD:
– 你的学校大妈?
/Nǐ de xuéxiào dàmā/
Trường bạn có lớn không?
Cấu trúc 3: Câu có vị ngữ là động từ – 词谓语句
– Câu đơn gồm 1 cụm Chủ – Vị
– Vị ngữ chủ yếu là động từ, cụm động từ nhằm tường thuật động tác, hành vi, hoạt động tâm lý, sự phát triển biến hóa…. của chủ ngữ.
VD:
– 他说。
/Tā shuō/
Anh ta nói.
– 我们听。
/Wǒmen tīng/
Chúng tôi nghe.
– 妹妹吃。
/Mèimei chī/
Em gái ăn.
Mở rộng:
a/. [Vị ngữ] = [Động từ] + [Tân ngữ trực tiếp]
VD:
– 我看书。
/Wǒ kànshū/
Tôi đọc sách.
– 他锻炼身体。
/Tā duànliàn shēntǐ/
Anh ấy rèn luyện thân thể.
– 弟弟学汉语。
/Dìdì xué hànyǔ/
Em trai học tiếng Trung
b/. [Vị ngữ] = [Động từ] + [Tân ngữ gián tiếp] + [Tân ngữ trực tiếp]
– Tân ngữ gián tiếp là từ chỉ người, tân ngữ trực tiếp là từ chỉ sự vật.
– Các động từ thường mang hai tân ngữ là: 教,送,给,告诉,还,递,通知,问,借。
VD:
– 他给我礼物。
/Tā gěi wǒ lǐwù/
Cậu ấy tặng tôi quà.
– 老师教我汉语。
/Lǎoshī jiào wǒ hànyǔ/
Thầy giáo dạy tôi tiếng Trung
c/. [Vị ngữ] = [Động từ] + [Cụm chủ – vị]
– Cụm chủ – vị thường là một câu đơn giản, làm tân ngữ cho động từ ở trước nó.
– Động từ thường mang tân ngữ là cụm chủ – vị: 说,想,看见,听见,觉得,知道,希望,相信,反对,说明,表示,建议。
VD:
– 我希望你来。
/Wǒ xīwàng nǐ lái/
Tôi mong bạn đến.
– 他反对我那样做。
/Tā fǎnduì wǒ nàyàng zuò/
Anh ấy phản đối tôi làm như thế.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật liệu xây dựng
1. Đinh gỗ: 木钉 mù dīng
2. Chông sắt có ba mũi, đinh ba: 三角钉 sānjiǎo dīng
3. Chốt, then: 栓钉 shuān dīng
4. Dây điện: 电线 diànxiàn
5. Dây bọc cao su: 皮线 pí xiàn
6. Dây điện lõi nhiều đầu: 花线 huā xiàn
7. Phích cắm: 插头 chātóu
8. Phích ba chạc: 三角插头 sānjiǎo chātóu
9. Phích cắm nối tiếp nhau: 插头联接 chātóu liánjiē
10. Cái ổ cắm: 插座 chāzuò
11. Cái ổ cắm có lò xo弹簧插座:
12. Cái chân cắm: 插脚 chājiǎo
13. Lỗ cắm, ổ cắm: 插口 chākǒu
14. Đầu dây của lỗ cắm: 插口线头 chākǒu xiàntóu
15. Hộp cầu dao: 闸盒 zhá hé
16. Dây chì trong cầu chì: 保险丝 bǎoxiǎnsī
17. Hộp cầu chì: 保险盒 bǎoxiǎn hé
18. Cầu dao: 保险开关 bǎoxiǎn kāiguān
19. Xi măng : 水泥 shuǐní
20. Xi măng trắng: 白水泥 bái shuǐní
21. Xi măng khô nhanh (xi măng mác cao): 块干水泥 kuài gān shuǐní
22. Xi măng xanh: 青水泥 qīng shuǐní
23. Xi măng xám: 灰质水泥 huīzhí shuǐní
24. Xi măng chống thấm: 防潮水泥 fángcháo shuǐní
25. Xi măng chịu lửa: 耐火水泥 nàihuǒ shuǐní
26. Ngói: 瓦 wǎ
27. Ngói amiăng (ngói thạch miên): 石棉瓦 shímián wǎ
28. Ngói nóc, ngói bò: 脊瓦 jí wǎ
29. Ngói lồi: 凸瓦 tú wǎ
30. Ngói lõm: 凹瓦 āo wǎ
31. Ngói bằng : 平瓦 píng wǎ
32. Ngói màu: 彩瓦 cǎi wǎ
33. Ngói trang trí : 饰瓦 shì wǎ
34. Ngói thủy tinh: 玻璃瓦 bōlí wǎ1
36. Ngói lượn sóng: 波形瓦 bōxíng wǎ
37. Ngói rìa: 沿口瓦 yán kǒu wǎ
38. Ngói vụn: 瓦砾 wǎlì
39. Gạch: 砖 zhuān
40. Gạch chưa nung: 砖坯 zhuānpī
41. Gạch đỏ: 红砖 hóng zhuān
42. Gạch xanh: 青砖 qīng zhuān
43. Gạch lỗ: 空心砖 kōngxīnzhuān
44. Gạch chịu mòn: 水磨砖 shuǐmó zhuān
45. Gạch chịu lửa: 耐火砖 nàihuǒ zhuān
46. Than bánh: 煤砖 méi zhuān
47. Gạch màu: 彩砖 cǎi zhuān
48. Gạch trang trí: 饰砖 shì zhuān
49. Gạch men lát nền: 面砖 miànzhuān
50. Gạch sứ: 瓷砖 cízhuān
51. Gạch ốp tường: 雕壁砖 diāo bì zhuān
52. Gạch thủy tinh: 玻璃砖 bōlizhuān
53. Gạch lưu ly: 琉璃砖 liú li zhuān
54. Gạch lát sàn: 铺地砖 pū dìzhuān
55. Gạch lát bậc thang: 阶砖 jiē zhuān
56. Gạch khảm: 镶嵌砖 xiāngqiàn zhuān
57. Cục đá: 石头 shítou
58. Gạch cát: 砂头 shā tóu
59. Đá sỏi: 卵石 luǎnshí
60. Đá hoa cương: 花岗石 huā gāng shí
Ad vừa đăng lên một số từ vựng liên quan đến chủ đề xây dựng. Hy vọng số từ vựng này có thể giúp ích cho các bạn trong học tập, công việc cũng như trong cuộc sống hàng ngày.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Vật liệu xây dựng
Bạn đang học xây dựng? Bạn thường xuyên phải làm việc với người Trung Quốc với những vấn đề liên quan đến xây dựng nhưng lại không thể giao tiếp tiếng Trung một cách thuần thục để 2 bên có thể hiểu rõ lẫn nhau mỗi khi đàm phàn,thảo luận. Đây đây hôm nay ad mang đến phao cứu sinh cho những ai gặp phải tình huống khó đỡ đó đây”từ vựng liên quan đến vật liệu xây dựng”
1. Đinh gỗ: 木钉 mù dīng
2. Chông sắt có ba mũi, đinh ba: 三角钉 sānjiǎo dīng
3. Chốt, then: 栓钉 shuān dīng
4. Dây điện: 电线 diànxiàn
5. Dây bọc cao su: 皮线 pí xiàn
6. Dây điện lõi nhiều đầu: 花线 huā xiàn
7. Phích cắm: 插头 chātóu
8. Phích ba chạc: 三角插头 sānjiǎo chātóu
9. Phích cắm nối tiếp nhau: 插头联接 chātóu liánjiē
10. Cái ổ cắm: 插座 chāzuò
11. Cái ổ cắm có lò xo弹簧插座:
12. Cái chân cắm: 插脚 chājiǎo
13. Lỗ cắm, ổ cắm: 插口 chākǒu
14. Đầu dây của lỗ cắm: 插口线头 chākǒu xiàntóu
15. Hộp cầu dao: 闸盒 zhá hé
16. Dây chì trong cầu chì: 保险丝 bǎoxiǎnsī
17. Hộp cầu chì: 保险盒 bǎoxiǎn hé
18. Cầu dao: 保险开关 bǎoxiǎn kāiguān
19. Xi măng : 水泥 shuǐní
20. Xi măng trắng: 白水泥 bái shuǐní
21. Xi măng khô nhanh (xi măng mác cao): 块干水泥 kuài gān shuǐní
22. Xi măng xanh: 青水泥 qīng shuǐní
23. Xi măng xám: 灰质水泥 huīzhí shuǐní
24. Xi măng chống thấm: 防潮水泥 fángcháo shuǐní
25. Xi măng chịu lửa: 耐火水泥 nàihuǒ shuǐní
26. Ngói: 瓦 wǎ
27. Ngói amiăng (ngói thạch miên): 石棉瓦 shímián wǎ
28. Ngói nóc, ngói bò: 脊瓦 jí wǎ
29. Ngói lồi: 凸瓦 tú wǎ
30. Ngói lõm: 凹瓦 āo wǎ
31. Ngói bằng : 平瓦 píng wǎ
32. Ngói màu: 彩瓦 cǎi wǎ
33. Ngói trang trí : 饰瓦 shì wǎ
34. Ngói thủy tinh: 玻璃瓦 bōlí wǎ1
36. Ngói lượn sóng: 波形瓦 bōxíng wǎ
37. Ngói rìa: 沿口瓦 yán kǒu wǎ
38. Ngói vụn: 瓦砾 wǎlì
39. Gạch: 砖 zhuān
40. Gạch chưa nung: 砖坯 zhuānpī
41. Gạch đỏ: 红砖 hóng zhuān
42. Gạch xanh: 青砖 qīng zhuān
43. Gạch lỗ: 空心砖 kōngxīnzhuān
44. Gạch chịu mòn: 水磨砖 shuǐmó zhuān
45. Gạch chịu lửa: 耐火砖 nàihuǒ zhuān
46. Than bánh: 煤砖 méi zhuān
47. Gạch màu: 彩砖 cǎi zhuān
48. Gạch trang trí: 饰砖 shì zhuān
49. Gạch men lát nền: 面砖 miànzhuān
50. Gạch sứ: 瓷砖 cízhuān
51. Gạch ốp tường: 雕壁砖 diāo bì zhuān
52. Gạch thủy tinh: 玻璃砖 bōlizhuān
53. Gạch lưu ly: 琉璃砖 liú li zhuān
54. Gạch lát sàn: 铺地砖 pū dìzhuān
55. Gạch lát bậc thang: 阶砖 jiē zhuān
56. Gạch khảm: 镶嵌砖 xiāngqiàn zhuān
57. Cục đá: 石头 shítou
58. Gạch cát: 砂头 shā tóu
59. Đá sỏi: 卵石 luǎnshí
60. Đá hoa cương: 花岗石 huā gāng shí
Ad vừa đăng lên một số từ vựng liên quan đến chủ đề xây dựng. Hy vọng số từ vựng này có thể giúp ích cho các bạn trong học tập, công việc cũng như trong cuộc sống hàng ngày.
Học tiếng trung giao tiếp chủ đề : Biểu đạt tâm trạng
Chào các bạn, Vui buồn tức giận là những trạng thái tâm lý cơ bản của con người, hôm nay mình cùng các bạn sẽ tìm hiểu tiếng Trung giao tiếp cấp tốc với chủ đề BUỒN nhé
1/ Tâm trạng vui thích.
你得到成功我很高兴。Nǐ dédào chénggōng wǒ hěn gāoxìng。
Bạn đạt được thành công, tôi rất vui mừng.
今天天气不错,我觉得特别开心。Jīntiān tiānqì bùcuò, wǒ juédé tèbié kāixīn.
Thời tiết hôm này rất đẹp, tôi cảm thấy đặc biệt vui.
你最喜欢什么运动?Nǐ zuì xǐhuān shénme yùndòng?
Anh thích môn thể thao nào nhất?
我喜欢打篮球。Wǒ xǐhuān dǎ lánqiú。
Tôi thích chơi bóng rổ.
这种食品真好吃,我非常喜欢。Zhè zhǒng shípǐn zhēn hào chī,Wǒ fēicháng xǐhuān。
Món ăn này rất ngon, tôi cực kì thích.
2/ Tâm trạng hài lòng.
我现在真的很满足了。Wǒ xiànzài zhēn de hěn mǎnzúle.
Bây giờ tôi rất hài lòng.
别担心,我现在过着非常舒适的生活。Bié dānxīn,wǒ xiànzàiguòzhe fēicháng shūshì de shēnghuó.
Đừng lo, hiện tôi đang sống rất thoải mái.
我的生活非常幸福, 放心吧。Wǒ de shēnghuó fēicháng xìngfú, fàngxīn ba
Tôi sống rất hạnh phúc, yên tâm đi.
Biểu đạt tâm trạng trong giao tiếp bằng tiếng Trung
3/ Tâm trạng nhớ nhung.
一日不见,我挺想念你的。Yī rì bùjiàn, wǒ tǐng xiǎngniàn nǐ de.
Một ngày không gặp, anh nhớ em lắm.
我满脑子都是你。Wǒ mǎn nǎozi dōu shì nǐ.
Em lúc nào cũng nghĩ đến anh.
我太想家了。Wǒ tài xiǎng jiāle.
Tôi nhớ nhà lắm.
4/ Tâm trạng buồn rầu,tức giận.
今天我不开心,觉得很累。Jīntiān wǒ bù kāixīn, juédé hěn lèi.
Hôm nay, tôi không vui, cảm thấy rất mệt mỏi.
他太过分了!我很生气。Tā tài guòfènle! Wǒ hěn shēngqì.
Anh ta thật quá đáng! Tôi rất tức giận
她不爱我我感得很难过。Tā bù ài wǒ wǒ gǎn dé hěn nánguò.
Cô ấy không yêu tôi, tôi thấy rất buồn.
Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ XÂY DỰNG ( PHẦN 3 )
501 Kháng điện 电抗 diànkàng
502 Kiểm tra siêu âm 超声破检查 chāoshēng pò jiǎnchá
503 Kiểm tra mối hàn 焊缝检查 hàn fèng jiǎnchá
504 Kiểm tra thủ công 敲, 听检查 qiāo, tīng jiǎnchá
505 Neo cáp 钢丝苗蛊 gāngsī miáo gǔ
506 Bảo vệ điện nguồn 保护电源 bǎohù diànyuán
507 Điều khiển điện nguồn 控制电源 kòngzhì diànyuán
508 Đóng cầu dao điện nguồn 合闸电源 hé zhá diànyuán
509 Điện nguồn nhấp nháy 闪光电源 shǎnguāng diànyuán
510 Nguồn tín hiệu nhiệt công 热工信号电源 rè gōng xìnhào diànyuán
511 Ổ đỡ 轴瓦 zhóuwǎ
512 Rơ le báo đứt mạch 回路预报断电器 huílù yùbào duàn diànqì
513 Rơ le công suất 功率断电器 gōnglǜ duàn diànqì
514 Rơ le điện áp 电压绝缘器 diànyā juéyuán qì
515 Rơ le dòng điện 电流电容器 diànliú diànróngqì
516 Rơ le dòng điện nghịch 逆流电容器 nìliú diànróngqì
517 Rơ le hơi 瓦斯断电器 wǎsī duàn diànqì
518 Rơ le so lệch 差动电容器 chà dòng diànróngqì
519 Rơ le tín hiệu 信号电容器 xìnhào diànróngqì
520 Rơ le trung gian 中间电容器 zhōngjiān diànróngqì
521 Tấm chắn 挡板 dǎng bǎn
522 Thành phần hợp kim 合金成分 héjīn chéngfèn
523 Thép các bon 碳素钢 tàn sù gāng
524 Thép chờ 预埋件 yù mái jiàn
525 Thép chống rỉ 防锈钢 fáng xiù gāng
526 Thép dự ứng lực 预应力钢材 yù yìnglì gāngcái
527 Thép hợp kim 合金钢 héjīn gāng
528 Thép thường 普通钢 pǔtōng gāng
529 Tiếp điểm đồng hồ nhiệt 温度表接触点 wēndù biǎo jiēchù diǎn
530 Trục tubine 汽轮机轴 qìlúnjī zhóu
531 Uốn mỏ 弯钩 wān gōu
532 Van một chiều 单向阀 dān xiàng fá
533 Ánh sáng toàn nhà máy 全厂照明 quán chǎng zhàomíng
534 Atomat 合闸线圈,接触器 hé zhá xiànquān, jiēchù qì
535 Bảo vệ chống đứt cầu chì 保险器防断保护 bǎoxiǎn qì fáng duàn bǎohù
536 Bảo vệ chống đứt dây so lệch dọc 纵向差动保护 zòngxiàng chà dòng bǎohù
537 Bảo vệ roto 2 điểm chạm đất 转子两点接地保护 zhuànzǐ liǎng diǎn jiēdì bǎohù
538 Bộ làm mát máy biến áp 变压器冷却器 biànyāqì lěngquè qì
539 Con quay máy phát điện 发电机转子 fādiàn jī zhuànzǐ
540 Cuộn cắt của atomat 自动开关脱闸线圈 zìdòng kāiguān tuō zhá xiànquān
541 Cuộn cắt của khởi động từ 磁启动器脱闸线圈 cí qǐdòng qì tuō zhá xiànquān
542 Cuộn cắt của máy cắt 断路器脱闸线圈 duànlù qì tuō zhá xiànquān
543 Cuộn đóng atomat 开关合闸线圈 kāiguān hé zhá xiànquān
544 Cuộn đóng máy cắt 断路合闸线圈 duànlù hé zhá xiànquān
545 Cuộn hộp chốt của máy cắt 断路器合闸线圈 duànlù qì hé zhá xiànquān
546 Dây điện nguồn 电源线 diànyuán xiàn
547 Điện áp hỗn hợp 混合电压 hùnhé diànyā
548 Dự phòng 备用 bèiyòng
549 Hơi ra của tubine 汽轮器出汽 qì lún qì chū qì
550 Hơi vào của tubine 汽轮器进汽 qì lún qì jìn qì
551 Lực hút điện trường 电场吸力 diànchǎng xīlì
552 Khóa điều khiển 控制开关 kòngzhì kāiguān
553 Khóa điều tốc 调速锁 tiáo sù suǒ
554 Khóa liên động 联锁 lián suǒ
555 Máy đo tọa độ 全站仪 quán zhàn yí
556 Sửa điện nguồn 修理电源 xiūlǐ diànyuán
557 Nút cắt sự cố 事故停机按钮 shìgù tíngjī ànniǔ
558 Nút cắt thường 普通按钮 pǔtōng ànniǔ
559 Phân tĩnh máy phát điện 发电机定子 fādiàn jī dìngzǐ
560 Rơ le bảo vệ quá tải 过载保护断电器 guòzǎi bǎohù duàn diànqì
561 Rơ le chống đóng lặp lại 防止重新合闸线圈 fángzhǐ chóngxīn hé zhá xiànquān
562 Rơ le dòng điện thứ tự nghịch 逆序电流断熔器 nìxù diànliú duàn róng qì
563 Rơ le khóa kín dao động 振荡闭合断电器 zhèndàng bìhé duàn diànqì
564 Rơ le kiểm tra đồng bộ 同步检查断电器 tóngbù jiǎnchá duàn diànqì
565 Rơ le trung gian kích thích cường hành 强化励磁中间断电器 qiánghuà lì cí zhōng jiàn duàn diànqì
566 Rơ le thời gian 时间断电器 shí jiàn duàn diànqì
567 Rơ le tổng trở 总阻抗断电器 zǒng zǔkàng duàn diànqì
568 Thiết bị chuyên dùng 专用设备 zhuānyòng shèbèi
569 Thông gió 通风 tōngfēng
570 Tiếp điểm thường mở đóng chậm 常开延迟触点 cháng kāi yánchí chù diǎn
571 Tiếp điểm của máy cắt 断路器触点 duànlù qì chù diǎn
572 Tiếp điểm phụ của máy cắt 断路器副触接点 duànlù qì fù chù jiēdiǎn
573 Tiếp điểm thường mở 闭合触点 bìhé chù diǎn
574 Tọa độ 坐标 zuòbiāo
575 Tự đóng lại 自动合闸 zìdòng hé zhá
576 Áp lực công việc 工作压力 gōngzuò yālì
577 Áp lực thí nghiệm 试验压力 shìyàn yālì
578 Bộ điều chỉnh tỷ lệ 比例调整器 bǐlì tiáozhěng qì
579 Gậy chọc than 撬煤 qiào méi
580 Đặc tính diệt từ 灭磁特性 miè cí tèxìng
581 Điện trở cách điện 绝缘电阻 juéyuán diànzǔ
582 Độ bền kéo 抗拉度 kàng lā dù
583 Độ bền nén 抗压强度 kàng yā qiángdù
584 Độ đồng tâm 同心度 tóngxīn dù
585 Độ rung 振动度 zhèndòng dù
586 Độ giãn nở cho phép 膨胀允许值 péngzhàng yǔnxǔ zhí
587 Độ lệch tâm 偏心度 piānxīn dù
588 Độ nhẵn 光滑度 guānghuá dù
589 Độ phẳng 平整度 píngzhěng dù
590 Đồng hồ đo công suất phản kháng 反抗功率表 fǎnkàng gōnglǜ biǎo
591 Đồng hồ đo công suất tác dụng 有功功率表 yǒugōng gōnglǜ biǎo
592 Đồng hồ đo điện áp 电压表 diànyā biǎo
593 Đồng hồ đo dòng điện 电流表 diànliúbiǎo
594 Đồng hồ đo nhiệt độ 温度表 wēndù biǎo
595 Đồn hồ đo tần số 频率表 pínlǜ biǎo
596 Kích thước chuẩn 公称尺寸 gōngchēng chǐcùn
597 Kích thước giới hạn 有限尺寸 yǒuxiàn chǐcùn
598 Xe gạt than 推煤机 tuī méi jī
599 Lò phó ngoài 炉外副炉长 lú wài fù lú zhǎng
600 Lò phó trong 炉内副炉长 lú nèi fù lú zhǎng
601 Lò trưởng 炉长 lú zhǎng
602 Mở máy 开机 kāijī
603 Ngưng tụ 凝结 níngjié
604 Cảm ứng, Nhiễm điện 感应 gǎnyìng
605 Phó kíp 副组长 fù zǔ zhǎng
606 Ra xỉ 出渣 chū zhā
607 Thí nghiệm không tải 无载试验 wú zài shìyàn
608 Thí nghiệm điện 电气试验 diànqì shìyàn
609 Thời gian vận hành thử 工厂试运时间 gōngchǎng shì yùn shíjiān
610 Thợ phụ 助手 zhùshǒu
611 Trực ban bao hơi 汽泡值班 qì pào zhíbān
612 Trực ban hệ thống thải tro 出灰系统值班 chū huī xìtǒng zhíbān
613 Trực ban máy nghiền than 煤破碎机值班 méi pòsuì jī zhíbān
614 Trực ban quạt khói 排烟鼓风值班 pái yān gǔ fēng zhíbān
615 Trực sửa chữa 修理值班 xiūlǐ zhíbān
616 Trưởng ca 班长 bānzhǎng
617 Trưởng kíp 组长 zǔ zhǎng
618 Tỷ số biến của máy biến áp 变压器变比 biànyāqì biàn bǐ
619 Vận hành băng tải 皮带运行 pídài yùnxíng
620 Yêu cầu kỹ thuật 技术要求 jìshù yāoqiú
621 Bơm nước cứu hỏa 消防用水泵 xiāofáng yòng shuǐbèng
622 Buồng điều khiển khử khí 排气控制室 pái qì kòngzhì shì
623 Cán bộ kinh tế 经济分析干部 jīngjì fēnxī gànbù
624 Kế toán thanh toán 结算会计 jiésuàn kuàijì
625 Kế toán vật tư 物资会计 wùzī kuàijì
626 Kỹ sư cơ khí 机电工程师 jīdiàn gōngchéngshī
627 Kỹ sư cơ nhiệt 热力机械工程师 rèlì jīxiè gōngchéngshī
628 Kỹ sư xây dựng 工程师 gōngchéngshī
629 Nhân viên tiếp liệu 购物人员 gòuwù rényuán
630 Nhân viên xuất nhập kho 仓库管理员 cāngkù guǎnlǐ yuán
631 Phân tích nước ngoài lò 炉外水分析 lú wài shuǐ fèn xī
632 Phân xưởng kiểm tra nhiệt 热检车间 rè jiǎn chējiān
633 Phân xưởng sửa chữa cơ khí 机械修理车间 jīxiè xiūlǐ chējiān
634 Phân xưởng sửa chữa cơ nhiệt 电气修理车间 diànqì xiūlǐ chējiān
635 Phân tích hơi 汽化分析 qìhuà fēnxī
636 Phân tích bột than 粉煤分析 fěn méi fēnxī
637 Phân tích tro xỉ 灰渣分析 huī zhā fēnxī
638 Phân xưởng hóa chất 化工车间 huàgōng chējiān
639 Phân xưởng nhiên liệu 燃料车间 ránliào chējiān
640 Phân xưởng vận hành 运行车间 yùnxíng chējiān
641 Thủ quỹ 出纳员 chūnà yuán
642 Tổ sửa chữa 修理组 xiūlǐ zǔ
643 Trạm thải xỉ 排渣站 pái zhā zhàn
644 Trực ban cấp nước 供水值班 gōngshuǐ zhíbān
645 Trực ban phụ 值班助手 zhíbān zhùshǒu
646 Trực ban trạm khử khí 排气站值班 pái qì zhàn zhíbān
647 Trực ban tủ điện 电柜值班 diàn guì zhíbān
648 Trực ban bơm dầu 泵油值班 bèng yóu zhíbān
649 Điều độ lò 炉机调度 lú jī diàodù
650 Trực ban bơm nước công nghiệp 工业水值班 gōngyè shuǐ zhíbān
651 Trực ban bơm thải tro 排灰值班 pái huī zhíbān
652 Điều độ ca lò 炉班调度 lú bān diàodù
653 Trực ban thiết bị phụ trợ 附助设备值班 fù zhù shèbèi zhíbān
654 Trực ban tubine 汽轮值班 qì lún zhíbān
655 Trực ban cấp điện 供电值班 gōngdiàn zhíbān
656 Trực ban cấp than 供煤值班 gōng méi zhíbān
657 Trực điều hòa công nghiệp 工业空调值班 gōngyè kòngtiáo zhíbān
658 Trực phòng điều hành 控制室值班 kòngzhì shì zhíbān
659 Trực xử lý nước 水处理值班 shuǐ chǔlǐ zhíbān
660 Trực bơm nước tuần hoàn 循环水泵值班 xúnhuán shuǐbèng zhíbān
661 Trực vận hành hóa chất 化学物品工作值班 huàxué wùpǐn gōngzuò zhíbān
662 Bãi nhận than 受煤场 shòu méi chǎng
663 Bãi trộn than 煤混场 méi hùn chǎng
664 Ban thanh tra an toàn 安全检查委员会 ānquán jiǎnchá wěiyuánhuì
665 Bể chứa bùn 泥土堆放场 nítǔ duīfàng chǎng
666 Chủ nhiệm phân xưởng 车间主任 chējiān zhǔrèn
667 Đấu dây 接线 jiēxiàn
668 Đấu dây kế tiếp 串联 chuànlián
669 Gian khử bụi 除尘跨 chúchén kuà
670 Gian lò hơi 锅炉跨 guōlú kuà
671 Gian máy 机跨, 机室 jī kuà, jī shì
672 Tường vây 围墙 wéiqiáng
673 Kho dầu nặng 重油库 zhòngyóukù
674 Kho dầu nhờn 润滑油库 rùnhuá yóu kù
675 Kho hóa chất 化工物品库 huàgōng wùpǐn kù
676 Kho thiết bị 设备库 shèbèi kù
677 Khu xử lý nước thải 废水处理区 fèishuǐ chǔlǐ qū
678 Máy quạt khói 鼓烟机 gǔ yān jī
679 Nhà điều khiển hệ thống cấp nhiên liệu 燃料供应系统控制室 ránliào gōngyìng xìtǒng kòngzhì shì
680 Nhà để xe 摩托车棚 mótuō chēpéng
681 Nhà điều hành, nhà điều khiển 控制室 kòngzhì shì
682 Nhà phục vụ 勤务室 qínwù shì
683 Phân xưởng xỉ 渣吹车间 zhā chuī chējiān
684 Phễu than ngầm 地下煤斗 dìxià méi dǒu
685 Phòng an toàn 安全科 ānquán kē
686 Phòng cơ điện 电机科 diàn jī kē
687 Phòng hành chính 行政科 xíngzhèng kē
688 Phòng kế hoạch 计划科 jìhuà kē
689 Phòng kỹ thuật 技术科 jìshù kē
690 Phòng nhiên liệu 燃料科 ránliào kē
691 Phòng tài vụ 财务科 cáiwù kē
692 Phòng trực ban 值班室 zhí bān shì
693 Phòng văn thư lưu trữ 文件归档可 wénjiàn guīdǎng kě
694 Phòng vật tư 物资科 wùzī kē
695 Quạt khói 吹烟 chuī yān
696 Qui trình bảo dưỡng 保养规程, 保护规程 bǎoyǎng guīchéng, bǎohù guīchéng
697 Thiết bị đo lường 测量仪器 cèliáng yíqì
698 Trạm bơm nước bổ xung 补充水泵站 bǔchōng shuǐbèng zhàn
699 Trạm khí nén 空压站 kōng yā zhàn
700 Trạm nhận than 受煤站 shòu méi zhàn
701 Trạm phân phối ngoài trời 露天分配站 lùtiān fèn pèi zhàn
702 Trạm xử lý nước thải 废水处理站 fèishuǐ chǔlǐ zhàn
703 Trạm y tế 医疗站 yīliáo zhàn
704 Bất động sản 房地产 fángdìchǎn
705 Ban công 阳台 yángtái
706 Căn móng 基础找正 jīchǔ zhǎo zhèng
707 Cầu thang 楼梯 lóutī
708 Cột 柱 zhù
709 Cửa đi 走门 zǒu mén
710 Bệ móng 基础台座 jīchǔ táizuò
711 Hành lang 走廊 zǒuláng
712 Khung dỡ 框架 kuàngjià
713 Khung dđỡ siêu tĩnh 超静框架 chāo jìng kuàngjià
714 Khung đỡ tĩnh định 定静框架 dìng jìng kuàngjià
715 Lan can 栏杆 lángān
716 Lanh tô cửa 门过梁 ménguò liáng
717 Số đối, lo ga rít 对数 duì shù
718 Lối ra 出口 chūkǒu
719 Lối vào 入口 rùkǒu
720 Mái che 屋面, 屋盖 wūmiàn, wū gài
721 Móng chịu lực 乘载基础, 耐力基础 chéng zài jīchǔ, nàilì jīchǔ
722 Móng đồng tâm 同心基础 tóngxīn jīchǔ
723 Móng lệch tâm 偏心基础 piānxīn jīchǔ
724 Móng thiết bị 设备基础 shèbèi jīchǔ
725 Móng bỏ mỏ 锚固基础 máogù jīchǔ
726 Móng trạm 站基础 zhàn jīchǔ
727 Nhà chuẩn bị chế tạo 预制房 yùzhì fáng
728 Nhà hành chính 办公室 bàngōngshì
729 Nhà khung bê tông cốt thép 钢筋混泥土房 gāngjīn hùn nítǔ fáng
730 Nhà lắp ráp 结构房 jiégòu fáng
731 Nhà tạm thời 搭棚 dā péng
732 Nhà tường chịu lực 受力墙房屋 shòu lì qiáng fángwū
733 Nhà xưởng 厂房 chǎngfáng
734 Ô văng 遮雨板 zhē yǔ bǎn
735 Phòng giao ca 交班室 jiāobān shì
736 Sắt xi móng 基础框架 jīchǔ kuàngjià
737 Trạm biến thế 变压站 biàn yā zhàn
738 Trạm bơm 水泵站 shuǐbèng zhàn
739 Phòng tiếp khách 接待站, 接待室 jiēdài zhàn, jiēdài shì
740 Trạm gác 岗哨 gǎngshào
741 Phòng giao dịch 交易所, 交易站 jiāoyì suǒ, jiāoyì zhàn
742 Trạm nghiền than 煤破碎机站 méi pòsuì jī zhàn
743 Trạm phối điện 配电站 pèi diàn zhàn
744 Trạm xử lý nước 水处理站 shuǐ chǔlǐ zhàn
745 Trụ sở 办事处 bànshì chù
746 Xilo nhiên liệu 燃料圆仓 ránliào yuán cāng
747 Xilo tro xỉ 灰渣圆仓 huī zhā yuán cāng
748 Đá xây 砖石 zhuān shí
749 Bể chứa nước cứng 硬水池 yìng shuǐchí
750 Bể chứa nước mềm 软水池 ruǎn shuǐchí
751 Bể chứa nước sạch 净水池 jìng shuǐ chí
752 Bể lắng 沉淀池 chéndiàn chí
753 Bể lắng đứng 立式沉淀池 lì shì chéndiàn chí
754 Bể lắng hướng tâm 向心沉淀池 xiàng xīn chéndiàn chí
755 Bể lắng ngang 卧式沉淀池 wò shì chéndiàn chí
756 Bể lắng trong 清水沉淀池 qīngshuǐ chéndiàn chí
757 Bể lọc 过滤池 guòlǜ chí
758 Bể lọc áp lực 压力过滤池 yālì guòlǜ chí
759 Bình Cation 阳离子过滤池 yánglízǐ guòlǜ chí
760 Bloong, e cu 螺栓,螺帽 luóshuān, luó mào
761 Tấm cao su 橡胶板 xiàngjiāo bǎn
762 Cát hạt to 粗沙 cū shā
763 Cát hạt nhỏ 细沙 xì shā
764 Chốt định vị 定位销 dìngwèi xiāo
765 Đá gốc 基石 jīshí
766 Đá hộc 大块石 dà kuài shí
767 Đá ốp 铺面石板 pùmiàn shíbǎn
768 Đá ong 蜂窝石 fēngwō shí
769 Đá trầm tích 沉积石 chénjī shí
770 Đá vôi 石灰石 shíhuīshí
771 Lưỡi cưa đá 锯石条 jù shí tiáo
772 Đá hoa cương, đá granit 花岗石 huā gāng shí
773 Độ ẩm 湿度 shīdù
774 Gạch chịu lửa 耐火砖 nàihuǒ zhuān
775 Đá chống trơn 防滑石 fánghuá shí
776 Gạch lát nền 地面砖 dìmiàn zhuān
777 Gạch ốp trang trí 装饰砖 zhuāngshì zhuān
778 Gạch xây 砌砖 qì zhuān
779 Tăng đơ 花兰螺栓 huā lán luóshuān
780 Thạch cao 石膏 shígāo
781 Thớ đá 断层纹 duàncéng wén
782 Vân đá 石花纹 shí huāwén
783 Vít nở 膨胀螺钉 péngzhàng luódīng
784 Vít thường 螺钉 luódīng
785 Vữa chịu nhiệt 耐火浆 nàihuǒ jiāng
786 Cột khung 框架柱 kuàngjià zhù
787 Cửa mở dùng điện 电动门 diàndòng mén
788 Cửa đóng mở thủy lực 液压门 yèyā mén
789 Cửa gió 风口 fēngkǒu
790 Cửa hơi 汽动门 qì dòng mén
791 Cửa nhôm cuốn 卷闸门 juǎn zhámén
792 Cửa nhôm kính 铝门 lǚ mén
793 Cửa quan sát 观察口 guānchá kǒu
794 Cửa thông gió 通风门 tōngfēng mén
795 Cửa xếp 拉闸门 lā zhámén
796 Dầm, xà 梁 liáng
797 Diềm mái 木望板 mù wàng bǎn
798 Gia cố 加固 jiāgù
799 Giằng, cột chống 支撑 zhīchēng
800 Giằng cột 柱支撑 zhù zhīchēng
801 Giằng kèo 屋架支撑 wūjià zhīchēng
802 Giằng móng 基础支撑架 jīchǔ zhīchēng jià
803 Giằng tường 墙支撑 qiáng zhīchēng
804 Giằng xà gồ 檩条支撑 lǐntiáo zhīchēng
805 Gờ chỉ 弧形 hú xíng
806 Gờ móc nước 散水沟 sànshuǐ gōu
807 Kèo 屋架 wūjià
808 Khớp 榫头 sǔntou
809 Lát gạch 铺砖 pù zhuān
810 Ngàm 榫眼 sǔn yǎn
811 Ốp gạch 贴砖 tiē zhuān
812 Phá dỡ 打拆 dǎ chāi
813 Quét vôi 抹灰 mǒ huī
814 Sơn 油漆 yóuqī
815 Tấm cót ép 竹胶板 zhú jiāo bǎn
816 Tấm đan 铁丝板 tiěsī bǎn
817 Tấm lát nền 地面板 dìmiànbǎn
818 Tấm lợp 盖板 gài bǎn
819 Tấm nhựa 塑料板 sùliào bǎn
820 Tấm tôn 铁板 tiě bǎn
821 Tấm trần 天花板 tiānhuābǎn
822 Tấm tường 墙板 qiáng bǎn
823 Trần 吊顶, 吊棚 diàodǐng, diàopéng
824 Tường bao 封墙, 围墙 fēng qiáng, wéiqiáng
825 Tường chịu lực 受力墙 shòu lì qiáng
826 Tường cong 弯扭墙 wān niǔ qiáng
827 Ván gỗ 木板 mùbǎn
828 Cốp pha 模板 múbǎn
829 Xà gồ 檩条 lǐntiáo
830 Bề mặt trượt 滑动表面 huádòng biǎomiàn
831 Cọc bê tông 混泥土桩 hùn nítǔ zhuāng
832 Cọc chống 支撑桩 zhīchēng zhuāng
833 Máy đóng cọc 打桩机 dǎzhuāng jī
834 Máy ép cọc 压桩机 yā zhuāng jī
835 Cọc nêm 楔桩 xiē zhuāng
836 Cọc nhồi 椿桩 chūn zhuāng
837 Cốt nền, cốt mặt bằng 地坪标高 dì píng biāogāo
838 Cốt thép đế móng 基础底座钢筋 jīchǔ dǐzuò gāngjīn
839 Cường độ kháng nén 抗压强度 kàng yā qiángdù
840 Cường độ kháng uốn 抗弯强度 kàng wān qiángdù
841 Đất cát 沙土 shātǔ
842 Đất cát pha 亚沙土 yà shātǔ
843 Đất có sạn sỏi 夹卵沙土 jiā luǎn shātǔ
844 Đất đá ong 蜂窝土 fēngwō tǔ
845 Đất sét 粘土 niántǔ
846 Định vị móng 基础定位 jīchǔ dìngwèi
847 Độ ẩm 湿度 shīdù
848 Độ ẩm bão hòa 饱和湿度 bǎohé shīdù
849 Độ dốc 坡度 pōdù
850 Độ ngậm nước 含水度 hánshuǐ dù
851 Giằng móng 基础支撑 jīchǔ zhīchēng
852 Góc ma sát trong 内摩擦角 nèi mócā jiǎo
853 Hố móng 基础坑 jīchǔ kēng
854 Khả năng nhả nước 挥发能力 huīfā nénglì
855 Khoan cọc nhồi 钻孔灌注桩 zuǎn kǒng guànzhù zhuāng
856 Mặt bằng móng 基础平面 jīchǔ píngmiàn
857 Móng băng 带式基础 dài shì jīchǔ
858 Móng bè 排式基础 pái shì jīchǔ
859 Móng bê tông cốt thép 钢筋混泥土基础 gāngjīn hùn nítǔ jīchǔ
860 Móng công trình 工程基础 gōngchéng jīchǔ
861 Móng độc lập 独立基础 dúlì jīchǔ
862 Móng nhà 房屋基础 fángwū jīchǔ
863 Móng nhà xưởng 厂房基础 chǎngfáng jīchǔ
864 Móng xây bằng đá 石砌基础 shí qì jīchǔ
865 Móng xây bằng gạch 砖砌基础 zhuān qì jīchǔ
866 Phải gia cố nền móng 要加固基础 yào jiāgù jīchǔ
867 Nền đấ mềm 松软地基 sōngruǎn dìjī
868 Nền phải gia cố 须加固基础 xū jiāgù jīchǔ
869 Nền trên đá gốc 基岩基础 jī yán jīchǔ
870 Phần bao che 封墙屋盖 fēng qiáng wū gài
871 Phần lót móng 基础打底层 jīchǔ dǎ dǐcéng
872 Phần thân móng 基础本身 jī chǔ běnshēn
873 Vải địa kỹ thuật 土工布 tǔgōng bù
874 Ván cừ 支撑模板 zhīchēng múbǎn
875 Máy đục bê tông 冲击电钻 chōngjí diànzuàn
876 Bảng nhật ký đóng cọc 打桩记录表 dǎzhuāng jìlù biǎo
877 Cốt đỉnh cọc 桩顶高程 zhuāng dǐng gāochéng
878 Cốt nền 地面高程 dì miàn gāochéng
879 Cốt đáy cọc 桩底高程 zhuāng dǐ gāochéng
880 Cọc dẫn 引桩 yǐn zhuāng
881 Cắt cọc 切桩 qiè zhuāng
882 Ghi chú bất thường 异常说明 yìcháng shuōmíng
883 Độ lệch tâm cọc 斜樁心遍移 xié zhuāng xīn biàn yí
884 Hướng Đông Tây 东西向 dōngxī xiàng
885 Hướng Bắc Nam 南北向 nánběi xiàng
886 Mực nước trong cọc 桩内 水位 zhuāng nèi shuǐwèi
887 Cọc gẫy 断桩 duàn zhuāng
888 Kết quả xử lý 处理结果 chǔlǐ jiéguǒ
889 Độ sâu 深度 shēndù
890 Thời gian 时间 shíjiān
891 Độ chối đóng 10 búa cuối 最后10击贯入度 zuìhòu 10 jī guàn rù dù
892 Đo độ chối (S) và đo phản hồi Trước khi cọc dẫn 1.5m và phạm vi độ sâu cọc dẫn 300mm 引桩前 1.5m及引桩深度范围每300mm量测贯入量(S)及反弹量 (K) yǐn zhuāng qián 1.5M jí yǐn zhuāng shēndù fànwéi měi 300mm liàng cè guàn rù liàng (S) jí fǎntán liàng (K)
893 Kích thước chưa đánh ký hiệu thì đơn vị tính là mm 未標誌尺寸单位为mm wèi biāozhì chǐcùn dānwèi wèi mm
894 Qui phạm công trình cọc móng 基桩工程规范 jī zhuāng gōngchéng guīfàn
895 Mời tham gia đấu thầu dự án 招标 zhāobiāo
896 Người/đơn vị dự thầu 投标人 tóubiāo rén
897 Dự toán Báo giá 成本估算 chéngběn gūsuàn
898 Tính khối lượng dự toán 工料测量 gōngliào cèliáng
899 Người lập dự toán 工料测量师 gōng liào cèliáng shī
900 Bảng liệt kê dự toán Khối lượng 工程量清单 (BOQ) gōngchéng liàng qīngdān (BOQ)
901 Hạng mục công việc 工作项 gōngzuò xiàng
902 Phương pháp đo tính tiêu chuẩn (tính khối lượng) 标准计量方法 biāozhǔn jìliàng fāngfǎ
903 Chi phí vật tư 材料成本 cáiliào chéngběn
904 Chi phí nhân công 人工成本 réngōngchéngběn
905 Chi phí máy móc thiết bị 机器成本 jīqì chéngběn
906 Chi phí trực tiếp 直接成本 zhíjiē chéngběn
907 Chi phí quản lý 企业的日常管理费用 qǐyè de rìcháng guǎnlǐ fèiyòng
908 Chi phí xây dựng 建造成本 jiànzào chéngběn
909 Đơn giá 单价 dānjià
910 Hợp đồng theo đơn giá khoán 单价合同 dānjià hétóng
911 Giá trọn gói (một hạng mục công việc) 一次付款额 (总额) yīcì fùkuǎn é (zǒng’é)
912 Hợp đồng theo giá trọn gói 包干合同 bāogān hétóng
913 Giá trị hợp đồng 合同金额 hétóng jīn’é
914 Cho giá, chào giá 报价 bàojià
915 Dự toán quá cao 高估 (评价过高) gāo gū (píngjiàguò gāo)
916 Dự toán quá thấp 低估 (评价过低) dīgū (píngjiàguò dī)
917 Chi phí phát sinh/ bổ sung 额外开支 (附加费用) éwài kāizhī (fùjiā fèiyòng)
918 Kỹ thuật giá 价值工程 (V.E) jiàzhí gōng chéng (V.E)
919 Tiền lưu ký/ bảo chứng (khi tham gia đấu thầu) 保留款项 (留存款项) bǎoliú kuǎnxiàng (liúcún kuǎnxiàng)
920 Chi phí quản lý công trường 工地管理费 gōngdì guǎnlǐ fèi
921 Kỹ thuật dự trù giá 价格预测技术 jiàgé yùcè jìshù
922 Danh sách các đơn vị đấu thầu 投票人名单 tóupiào rén míngdān
923 Điều kiện kỹ thuật mời thầu 投标技术条款 tóubiāo jì shù tiáokuǎn
924 Đơn vị chào giá thầu thấp nhất 最低价标商 zuìdī jià biāo shāng
925 Tiền bảo chứng để tham gia đấu thầu 招标押金 zhāobiāo yājīn
926 Liên danh đấu thầu 联合投标 liánhé tóubiāo
927 Ngày mở thầu 投标日期: tóubiāo rìqí:
928 Đơn vị đấu thầu thành công/ trúng thầu 投标中的得标人 Tóubiāo zhōng de dé biāo rén
929 Thông báo trúng thầu/ giao thầu 中标通知 zhòngbiāo tōngzhī
930 Sự đấu thầu có dàn xếp/ thông đồng, chỉ định nhà thầu 串通围标 chuàntōng wéi biāo
931 Dự toán dựa trên phân tích chi phí 分析估算 fēnxī gūsuàn
932 Phụ phí rủi ro bất ngờ 应急准备金 yìngjí zhǔnbèi jīn
933 Khảo sát công trường 现场参观 xiànchǎng cānguān
934 Tạm ứng thanh toán, tiền tạm ứng công trình 预付款 yùfù kuǎn
Từ vựng tiếng trung chuyên nghành xây dựng ( phàn 2 )
601 Máy xoa nền 抹平机 mǒ píng jī
602 Máy xoa nền 抹平机 mǒ píng jī
603 Máy xúc 铲机,挖土机 chǎn jī , wā tǔ jī
604 Máy xúc đá 铲石机 chǎn shí jī
605 Mở máy 开机 kāi jī
606 Mở van 开阀 kāi fá
607 Mời tham gia đấu thầu dự án 招标 zhāo biāo
608 Móng băng 带式基础/条形基础 dài shì jī chǔ / tiáo xíng jī chǔ
609 Móng bè 排式基础 pái shì jī chǔ
610 Móng bê tông cốt thép 钢筋混泥土基础 gāng jīn hùn ní tǔ jī chǔ
611 Móng bỏ mỏ 锚固基础 máo gù jī chǔ
612 Móng chịu lực 乘载基础, 耐力基础 chéng zǎi jī chǔ , nài lì jī chǔ
613 móng cốc 独立基础 dú lì jī chǔ
614 Móng công trình 工程基础 gōng chéng jī chǔ
615 Móng độc lập 独立基础 dú lì jī chǔ
616 Móng đồng tâm 同心基础 tóng xīn jī chǔ
617 Móng lệch tâm 偏心基础 piān xīn jī chǔ
618 Móng nhà 房屋基础 fáng wū jī chǔ
619 Móng nhà xưởng 厂房基础 chǎng fáng jī chǔ
620 Móng thiết bị 设备基础 shè bèi jī chǔ
621 Móng trạm 站基础 zhàn jī chǔ
622 Móng xây bằng đá 石砌基础 shí qì jī chǔ
623 Móng xây bằng gạch 砖砌基础 zhuān qì jī chǔ
624 Một pha chạm đất 单相接地 dān xiāng jiē dì
625 Mức nước bao hơi 汽包水位 qì bāo shuǐ wèi
626 Mực nước trong cọc 桩内 水位 zhuāng nà shuǐ wèi
627 Mũi cọc 桩头 zhuāng tóu
628 Muối ăn 食盐 shí yán
629 Nam châm điện 电磁铁 diàn cí tiě
630 Năng lượng 能量 néng liàng
631 Năng lượng sơ cấp 初级能量 chū jí néng liàng
632 Năng lượng thứ cấp 次级能量 cì jí néng liàng
633 Năng suất lò hơi 锅炉容量 guō lú róng liàng
634 nắp chắn rác 地漏 dì lòu
635 Nền đấ mềm 松软地基 sōng ruǎn dì jī
636 Nền phải gia cố 须加固基础 xū jiā gù jī chǔ
637 Nền trên đá gốc 基岩基础 jī yán jī chǔ
638 Neo cáp 钢丝苗蛊 gāng sī miáo gǔ
639 Ngàm 榫眼 sǔn yǎn
640 Ngắt mạch 1 pha 单相短路 dān xiāng duǎn lù
641 Ngắt mạch nhiều pha 多相短路 duō xiāng duǎn lù
642 Ngày mở thầu 投标日期: tóu biāo rì qī :
643 Ngưng tụ 凝结 níng jié
644 Người lập dự toán 工料测量师 gōng liào cè liàng shī
645 Người/đơn vị dự thầu 投标人 tóu biāo rén
646 Nguồn điện dự phòng 备用电源 bèi yòng diàn yuán
647 Nguồn tín hiệu nhiệt công 热工信号电源 rè gōng xìn hào diàn yuán
648 Nguyên liệu, nhiên liệu 原料, 燃料 yuán liào , rán liào
649 Nguyên lý đo 测量原理 cè liàng yuán lǐ
650 Nguyên lý làm việc của hệ thống tự động điều chỉnh 自动调整系统的工作原理 zì dòng diào zhěng xì tǒng de gōng zuò yuán lǐ
651 Nhà chuẩn bị chế tạo 预制房 yù zhì fáng
652 Nhà để xe 摩托车棚 mó tuō chē péng
653 Nhà điều hành, nhà điều khiển 控制室 kòng zhì shì
654 Nhà điều khiển hệ thống cấp nhiên liệu 燃料供应系统控制室 rán liào gōng yīng xì tǒng kòng zhì shì
655 Nhà hành chính 办公室 bàn gōng shì
656 Nhà khung bê tông cốt thép 钢筋混泥土房 gāng jīn hùn ní tǔ fáng
657 Nhà lắp ráp 结构房 jié gòu fáng
658 Nhà phục vụ 勤务室 qín wù shì
659 Nhà tạm thời 搭棚 dā péng
660 Nhà tường chịu lực 受力墙房屋 shòu lì qiáng fáng wū
661 Nhà xưởng 厂房 chǎng fáng
662 Nhân viên tiếp liệu 购物人员 gòu wù rén yuán
663 Nhân viên xuất nhập kho 仓库管理员 cāng kù guǎn lǐ yuán
664 Nhiệt áp kế 热力压力表 rè lì yā lì biǎo
665 Nhiệt áp thủy ngân 水银温度计 shuǐ yín wēn dù jì
666 Nhiệt độ 温度 wēn dù
667 Nhiệt độ bắn lửa 着火温度 zhuó huǒ wēn dù
668 Nhiệt độ hơi quá nhiệt 过热气温 guò rè qì wēn
669 Nhiệt độ kết đôi 结对温度 jié duì wēn dù
670 Nhiệt độ khói thoát 排烟温度 pái yān wēn dù
671 Nhiệt hạ 热降 rè jiàng
672 Nhiệt kế điện trở 电阻温度 diàn zǔ wēn dù
673 Nối đất an toàn 安全接地 ān quán jiē dì
674 Nối đất làm việc 工作接地 gōng zuò jiē dì
675 Non tải 低负荷 dī fù hé
676 Nồng độ axít kế 酸度计 suān dù jì
677 Nồng độ dung dịch 溶液浓度 róng yè nóng dù
678 Nước cấp 供水 gōng shuǐ
679 Nước cứng 硬水 yìng shuǐ
680 Nước cứu hỏa 防消用水 fáng xiāo yòng shuǐ
681 Nước đọng 淤水 yū shuǐ
682 Nước mềm 软水 ruǎn shuǐ
683 Nước ngưng 冷凝水 lěng níng shuǐ
684 Nước sinh hoạt 生活水 shēng huó shuǐ
685 Nước thải 废水 fèi shuǐ
686 Nước thiên nhiên 天然水 tiān rán shuǐ
687 Nút cắt sự cố 事故停机按钮 shì gù tíng jī àn niǔ
688 Nút cắt thường 普通按钮 pǔ tōng àn niǔ
689 Ổ đỡ 轴瓦 zhóu wǎ
690 Ô văng 遮雨板 zhē yǔ bǎn
691 Ống cao su cao áp 高压橡皮管 gāo yā xiàng pí guǎn
692 Ống gen, ống bảo vệ dây điện 阻燃电线 zǔ rán diàn xiàn
693 Ống góp bộ quá nhiệt 过热器受集管 guò rè qì shòu jí guǎn
694 Ống góp trên 上受集管 shàng shòu jí guǎn
695 Ống góp trong 下受集管 xià shòu jí guǎn
696 Ống góp trung gian 中间受集管 zhōng jiān shòu jí guǎn
697 Ống hơi chính 主气管 zhǔ qì guǎn
698 Ống khói 烟囱 yān cōng
699 Ống luồn cáp 穿线管 chuān xiàn guǎn
700 Ống nước xuống 下水管 xià shuǐ guǎn
701 Ốp gạch 贴砖 tiē zhuān
702 Pha chế dung dịch 溶液配置 róng yè pèi zhì
703 Phá dỡ 打拆 dǎ chāi
704 Phải gia cố nền móng 要加固基础 yào jiā gù jī chǔ
705 Phần bao che 封墙屋盖 fēng qiáng wū gài
706 Phân đoạn thanh góp 分段母线 fēn duàn mǔ xiàn
707 Phân li hơi trong 内气分离 nà qì fēn lí
708 Phần lót móng 基础打底层 jī chǔ dǎ dǐ céng
709 Phần thân móng 基础本身 jī chǔ běn shēn
710 Phân tích 分析 fēn xī
711 Phân tích bột than 粉煤分析 fěn méi fēn xī
712 Phân tích hơi 汽化分析 qì huà fēn xī
713 Phân tích nước ngoài lò 炉外水分析 lú wài shuǐ fēn xī
714 Phân tích tro xỉ 灰渣分析 huī zhā fēn xī
715 Phân tĩnh máy phát điện 发电机定子 fā diàn jī dìng zǐ
716 Phản ứng hóa học 化学反应 huà xué fǎn yīng
717 Phân xưởng hóa chất 化工车间 huà gōng chē jiān
718 Phân xưởng kiểm tra nhiệt 热检车间 rè jiǎn chē jiān
719 Phân xưởng nhiên liệu 燃料车间 rán liào chē jiān
720 Phân xưởng sửa chữa cơ khí 机械修理车间 jī xiè xiū lǐ chē jiān
721 Phân xưởng sửa chữa cơ nhiệt 电气修理车间 diàn qì xiū lǐ chē jiān
722 Phân xưởng vận hành 运行车间 yùn xíng chē jiān
723 Phân xưởng xỉ 渣吹车间 zhā chuī chē jiān
724 Phễu nhận than 受煤斗 shòu méi dǒu
725 Phễu than ngầm 地下煤斗 dì xià méi dǒu
726 Phễu thu tro 集灰斗 jí huī dǒu
727 Phó kíp 副组长 fù zǔ cháng
728 Phòng cơ điện 电机科 diàn jī kē
729 Phòng điều khiển trung tâm 中心控制室 zhōng xīn kòng zhì shì
730 Phòng giao ca 交班室 jiāo bān shì
731 Phòng giao dịch 交易所, 交易站 jiāo yì suǒ , jiāo yì zhàn
732 Phòng hành chính 行政科 xíng zhèng kē
733 Phòng kế hoạch 计划科 jì huà kē
734 Phòng kỹ thuật 技术科 jì shù kē
735 Phòng nhiên liệu 燃料科 rán liào kē
736 Phòng tài vụ 财务科 cái wù kē
737 Phòng tiếp khách 接待站, 接待室 jiē dài zhàn , jiē dài shì
738 Phòng trực ban 值班室 zhí bān shì
739 Phóng tuyến 放线 fàng xiàn
740 Phòng văn thư lưu trữ 文件归档可 wén jiàn guī dàng kě
741 Phòng vật tư 物资科 wù zī kē
742 Phụ phí rủi ro bất ngờ 应急准备金 yīng jí zhǔn bèi jīn
743 Phụ tải điện 电负荷 diàn fù hé
744 Phụ tải điện tubine 汽轮电负荷 qì lún diàn fù hé
745 Phụ tải lò 锅炉负荷 guō lú fù hé
746 Phụ tải nhiệt lò 锅炉热负荷 guō lú rè fù hé
747 Phương pháp đo tính tiêu chuẩn (tính khối lượng) 标准计量方法 biāo zhǔn jì liàng fāng fǎ
748 Quán tính điện từ 电磁惯性 diàn cí guàn xìng
749 Quạt gió 鼓风机 gǔ fēng jī
750 Quạt khói 排烟鼓风机/吹烟 pái yān gǔ fēng jī / chuī yān
751 Quét vôi 抹灰 mǒ huī
752 Qui phạm công trình cọc móng 基桩工程规范 jī zhuāng gōng chéng guī fàn
753 Qui trình an toàn 安全规程 ān quán guī chéng
754 Qui trình bảo dưỡng 保养规程, 保护规程 bǎo yǎng guī chéng , bǎo hù guī chéng
755 Qui trình vận hành 运行规程 yùn xíng guī chéng
756 Ra xỉ 出渣 chū zhā
757 Rơ le báo đứt mạch 回路预报断电器 huí lù yù bào duàn diàn qì
758 Rơ le bảo vệ quá tải 过载保护断电器 guò zǎi bǎo hù duàn diàn qì
759 Rơ le chống đóng lặp lại 防止重新合闸线圈 fáng zhǐ zhòng xīn hé zhá xiàn quān
760 Rơ le công suất 功率断电器 gōng lǜ duàn diàn qì
761 Rơ le điện áp 电压绝缘器 diàn yā jué yuán qì
762 Rơ le dòng điện 电流电容器 diàn liú diàn róng qì
763 Rơ le dòng điện nghịch 逆流电容器 nì liú diàn róng qì
764 Rơ le dòng điện thứ tự nghịch 逆序电流断熔器 nì xù diàn liú duàn róng qì
765 Rơ le hơi 瓦斯断电器 wǎ sī duàn diàn qì
766 Rơ le khóa kín dao động 振荡闭合断电器 zhèn dàng bì hé duàn diàn qì
767 Rơ le kiểm tra đồng bộ 同步检查断电器 tóng bù jiǎn chá duàn diàn qì
768 Rơ le so lệch 差动电容器 chà dòng diàn róng qì
769 Rơ le thời gian 时间断电器 shí jiān duàn diàn qì
770 Rơ le tín hiệu 信号电容器 xìn hào diàn róng qì
771 Rơ le tổng trở 总阻抗断电器 zǒng zǔ kàng duàn diàn qì
772 Rơ le trung gian 中间电容器 zhōng jiān diàn róng qì
773 Rơ le trung gian kích thích cường hành 强化励磁中间断电器 qiáng huà lì cí zhōng jiān duàn diàn qì
774 Rô to 转子 zhuǎn zǐ
775 Rơle kiểm tra đồng bộ 同步检查断电器 tóng bù jiǎn chá duàn diàn qì
776 Rung phễu 斗的震动 dǒu de zhèn dòng
777 Sản phẩm coke đốt 烧焦产品 shāo jiāo chǎn pǐn
778 Sảnh 玄关,门厅 xuán guān , mén tīng
779 Sắt xi móng 基础框架 jī chǔ kuàng jià
780 Sấy sứ 瓷瓶烘干 cí píng hōng gān
781 Sinh công 生功 shēng gōng
782 Sơ dđồ hệ thống nước cấp 供水系统图 gōng shuǐ xì tǒng tú
783 Sơ dđồ hệ thống nước đọng 积水系统图 jī shuǐ xì tǒng tú
784 Sơ đồ hệ thống hơi chính 主蒸汽系统图 zhǔ zhēng qì xì tǒng tú
785 Sơ đồ hệ thống nước ngưng 凝水系统图 níng shuǐ xì tǒng tú
786 Sơ đồ hệ thống nước tuần hoàn 循环水系统图 xún huán shuǐ xì tǒng tú
787 Sơ đồ khối 方形图 fāng xíng tú
788 Sơ đồ nguyên lý 原理图 yuán lǐ tú
789 Sơ đồ nhiệt chi tiết 详细热力图 xiáng xì rè lì tú
790 Sơ đồ nối dây mạch chính 主接线电图 zhǔ jiē xiàn diàn tú
791 Số đối, lo ga rít 对数 duì shù
792 Sơn 油漆 yóu qī
793 Stato 定子 dìng zǐ
794 Sự cố điện 电气事故 diàn qì shì gù
795 Sự cố lò hơi 锅炉事故 guō lú shì gù
796 Sự đấu thầu có dàn xếp/ thông đồng, chỉ định nhà thầu 串通围标 chuàn tōng wéi biāo
797 Sứ dò 瓷瓶 cí píng
798 Sứ xuyên 穿陶瓷绝缘 chuān táo cí jué yuán
799 Sửa điện nguồn 修理电源 xiū lǐ diàn yuán
800 Ta luy (độ dốc, độ soải chân móng) 边坡 biān pō
801 Tấm cao su 橡胶板 xiàng jiāo bǎn
802 Tấm chắn 挡板 dǎng bǎn
803 Tấm cót ép 竹胶板 zhú jiāo bǎn
804 Tấm đan 铁丝板 tiě sī bǎn
805 Tấm lát nền 地面板 dì miàn bǎn
806 Tấm lợp 盖板 gài bǎn
807 Tấm nhựa 塑料板 sù liào bǎn
808 Tấm tôn 铁板 tiě bǎn
809 Tấm trần 天花板 tiān huā bǎn
810 Tấm tường 墙板 qiáng bǎn
811 Tạm ứng thanh toán, tiền tạm ứng công trình 预付款 yù fù kuǎn
812 Tần số điện Hz 电频率 diàn pín lǜ
813 Tầng áp lực 压力层 yā lì céng
814 Tăng đơ 花兰螺栓 huā lán luó shuān
815 Tăng tốc độ 速度层 sù dù céng
816 Tạo hình thép 角铁制造 jiǎo tiě zhì zào
817 Thạch cao 石膏 shí gāo
818 Thân cọc 桩身 zhuāng shēn
819 Thanh góp vòng 封闭母线 fēng bì mǔ xiàn
820 Thành phần hợp kim 合金成分 hé jīn chéng fēn
821 Tháp cấp nước 供水塔 gōng shuǐ tǎ
822 Tháp làm mát 冷却塔 lěng què tǎ
823 Theo dõi kiểm soát chất lượng 监督质量检查 jiān dū zhì liàng jiǎn chá
824 Thép các bon 碳素钢 tàn sù gāng
825 Thép chờ 预埋件 yù mái jiàn
826 Thép chống rỉ 防锈钢 fáng xiù gāng
827 Thép dự ứng lực 预应力钢材 yù yīng lì gāng cái
828 Thép hợp kim 合金钢 hé jīn gāng
829 Thép không gỉ 不锈钢 bù xiù gāng
830 Thép thường 普通钢 pǔ tōng gāng
831 Thí nghiệm điện 电气试验 diàn qì shì yàn
832 Thí nghiệm không tải 无载试验 wú zǎi shì yàn
833 Thiết bị báo sự cố 事故显示设备 shì gù xiǎn shì shè bèi
834 Thiết bị chống đóng lặp lại 防止重合设备 fáng zhǐ zhòng hé shè bèi
835 Thiết bị chuyên dùng 专用设备 zhuān yòng shè bèi
836 Thiết bị đo lường 测量仪器 cè liàng yí qì
837 Thiết bị ổn áp 稳压装置 wěn yā zhuāng zhì
838 Thiết bị phân phối điện 配电设备 pèi diàn shè bèi
839 Thiết bị phụ nạp ắc qui 补助充电装置 bǔ zhù chōng diàn zhuāng zhì
840 Thiết bị phục vụ 服务设施 fú wù shè shī
841 Thiết bị trực nạp ắc qui 恒压充电装置 héng yā chōng diàn zhuāng zhì
842 Thiết bị tự động diệt từ 灭磁自动装置 miè cí zì dòng zhuāng zhì
843 Thớ đá 断层纹 duàn céng wén
844 Thợ phụ 助手 zhù shǒu
845 Thời gian 时间 shí jiān
846 Thời gian nạp điện 充电时间 chōng diàn shí jiān
847 Thời gian phóng điện 放电时间 fàng diàn shí jiān
848 Thời gian vận hành thử 工厂试运时间 gōng chǎng shì yùn shí jiān
849 Thông báo trúng thầu/ giao thầu 中标通知 zhōng biāo tōng zhī
850 Thông gió 通风 tōng fēng
851 Thông số 参数 cān shù
852 Thông số đầu vào 输入端输入数 shū rù duān shū rù shù
853 Thông số kết đôi 结对参数 jié duì cān shù
854 Thủ quỹ 出纳员 chū nà yuán
855 Thùng trao đổi cation 离子交换箱 lí zǐ jiāo huàn xiāng
856 Thước tỷ lệ 缩尺 suō chǐ
857 Thyitsto 晶闸管 jīng zhá guǎn
858 Tiền bảo chứng để tham gia đấu thầu 招标押金 zhāo biāo yā jīn
859 Tiền lưu ký/ bảo chứng (khi tham gia đấu thầu) 保留款项 (留存款项) bǎo liú kuǎn xiàng ( liú cún kuǎn xiàng )
860 Tiếp điểm của máy cắt 断路器触点 duàn lù qì chù diǎn
861 Tiếp điểm đồng hồ nhiệt 温度表接触点 wēn dù biǎo jiē chù diǎn
862 Tiếp điểm phụ của máy cắt 断路器副触接点 duàn lù qì fù chù jiē diǎn
863 Tiếp điểm thường mở 闭合触点 bì hé chù diǎn
864 Tiếp điểm thường mở đóng chậm 常开延迟触点 cháng kāi yán chí chù diǎn
865 Tiếp điểm tín hiệu 信号触点 xìn hào chù diǎn
866 Tín hiệu báo trước 预报信号 yù bào xìn hào
867 Tín hiệu cảnh báo sự cố 事故警报信号 shì gù jǐng bào xìn hào
868 Tính axit 酸性 suān xìng
869 Tính cứng của nước 水的硬化 shuǐ de yìng huà
870 Tính khối lượng dự toán 工料测量 gōng liào cè liàng
871 Tính kiềm 碱性 jiǎn xìng
872 Tính nồng độ a xít 酸度计 suān dù jì
873 Tổ sửa chữa 修理组 xiū lǐ zǔ
874 Tọa độ 坐标 zuò biāo
875 Tọa độ bản vẽ 图纸座标 tú zhǐ zuò biāo
876 Tốc độ cộng hưởng 共振速度 gòng zhèn sù dù
877 Tốc độ định mức 额定速度 é dìng sù dù
878 Tổn hao không tải 无负荷损耗 wú fù hé sǔn hào
879 Tổn hao ngắt mạch 短路损耗 duǎn lù sǔn hào
880 Tổng trở 总阻抗 zǒng zǔ kàng
881 Trạm biến thế 变压站 biàn yā zhàn
882 Trạm bơm 水泵站 shuǐ bèng zhàn
883 Trạm bơm nước bổ xung 补充水泵站 bǔ chōng shuǐ bèng zhàn
884 Trạm điện 电站, 电厂 diàn zhàn , diàn chǎng
885 Trạm gác 岗哨 gāng shào
886 Trạm khí nén 空压站 kōng yā zhàn
887 Trạm nghiền than 煤破碎机站 méi pò suì jī zhàn
888 Trạm nhận than 受煤站 shòu méi zhàn
889 Trạm phân phối ngoài trời 露天分配站 lù tiān fēn pèi zhàn
890 Trạm phối điện 配电站 pèi diàn zhàn
891 Trạm thải xỉ 排渣站 pái zhā zhàn
892 Trạm xử lý nước 水处理站 shuǐ chù lǐ zhàn
893 Trạm xử lý nước thải 废水处理站 fèi shuǐ chù lǐ zhàn
894 Trạm y tế 医疗站 yī liáo zhàn
895 Trần 吊顶, 吊棚 diào dǐng , diào péng
896 Trạng thái xác lập 设定状态 shè dìng zhuàng tài
897 Transitor 三极管 sān jí guǎn
898 Tri ắc 集成电路 jí chéng diàn lù
899 Trọng lượng 重量 zhòng liàng
900 Trụ sở 办事处 bàn shì chù
901 Trực ban bao hơi 汽泡值班 qì pào zhí bān
902 Trực ban bơm dầu 泵油值班 bèng yóu zhí bān
903 Trực ban bơm nước công nghiệp 工业水值班 gōng yè shuǐ zhí bān
904 Trực ban bơm thải tro 排灰值班 pái huī zhí bān
905 Trực ban cấp điện 供电值班 gōng diàn zhí bān
906 Trực ban cấp nước 供水值班 gōng shuǐ zhí bān
907 Trực ban cấp than 供煤值班 gōng méi zhí bān
908 Trực ban hệ thống thải tro 出灰系统值班 chū huī xì tǒng zhí bān
909 Trực ban máy nghiền than 煤破碎机值班 méi pò suì jī zhí bān
910 Trực ban phụ 值班助手 zhí bān zhù shǒu
911 Trực ban quạt khói 排烟鼓风值班 pái yān gǔ fēng zhí bān
912 Trực ban thiết bị phụ trợ 附助设备值班 fù zhù shè bèi zhí bān
913 Trực ban trạm khử khí 排气站值班 pái qì zhàn zhí bān
914 Trực ban tủ điện 电柜值班 diàn guì zhí bān
915 Trực ban tubine 汽轮值班 qì lún zhí bān
916 Trực bơm nước tuần hoàn 循环水泵值班 xún huán shuǐ bèng zhí bān
917 Trực điều hòa công nghiệp 工业空调值班 gōng yè kōng diào zhí bān
918 Trực phòng điều hành 控制室值班 kòng zhì shì zhí bān
919 Trực sửa chữa 修理值班 xiū lǐ zhí bān
920 Trục tubine 汽轮机轴 qì lún jī zhóu
921 Trực vận hành hóa chất 化学物品工作值班 huà xué wù pǐn gōng zuò zhí bān
922 Trực xử lý nước 水处理值班 shuǐ chù lǐ zhí bān
923 Trung tu 中修 zhōng xiū
924 Trưởng ca 班长 bān cháng
925 Trường điện từ 电磁场 diàn cí chǎng
926 Trưởng kíp 组长 zǔ cháng
927 Truường điện từ 电磁场 diàn cí chǎng
928 Truyền tín hiệu 信号转送 xìn hào zhuǎn sòng
929 Tự động đóng lặp lại 自动重合闸 zì dòng zhòng hé zhá
930 Tự động hóa đồng bộ 自动同步上网 zì dòng tóng bù shàng wǎng
931 Tự đóng lại 自动合闸 zì dòng hé zhá
932 Từ thông 磁通 cí tōng
933 Từ trường 磁场 cí chǎng
934 Tường bao 封墙, 围墙 fēng qiáng , wéi qiáng
935 Tường chịu lực 受力墙 shòu lì qiáng
936 Tường cong 弯扭墙 wān niǔ qiáng
937 Tường lò, vách lò 炉壁 lú bì
938 Tường vây 围墙 wéi qiáng
939 Tur bine 汽轮机 qì lún jī
940 Tỷ số biến của máy biến áp 变压器变比 biàn yā qì biàn bǐ
941 Tỷ trọng 比重, 容重,密度 bǐ zhòng , róng zhòng , mì dù
942 Uốn mỏ 弯钩 wān gōu
943 Vải địa kỹ thuật 土工布 tǔ gōng bù
944 Van an toàn bao hơi 汽泡安全阀 qì pào ān quán fá
945 Van cấp nước 供水阀 gōng shuǐ fá
946 Van cầu 球阀 qiú fá
947 Van chống sét 阀式避雷器 fá shì bì léi qì
948 Ván cừ 支撑模板 zhī chēng mó bǎn
949 Vân đá 石花纹 shí huā wén
950 Van dầu thí nghiệm 试验油阀 shì yàn yóu fá
951 Van dầu từ lực 电磁油阀 diàn cí yóu fá
952 Van điện từ 电磁阀 diàn cí fá
953 Van dừng 停机阀 tíng jī fá
954 Ván gỗ 木板 mù bǎn
955 Vận hành băng tải 皮带运行 pí dài yùn xíng
956 Van hơi chính 主汽阀 zhǔ qì fá
957 Van khóa 锁阀 suǒ fá
958 Van một chiều 单向阀 dān xiàng fá
959 Van ngắt dầu nguy cấp 紧急断油阀 jǐn jí duàn yóu fá
960 Van xả 排放阀 pái fàng fá
961 Van xả định kì 定期排放阀 dìng qī pái fàng fá
962 Van xả liên tục 正常排放阀 zhèng cháng pái fàng fá
963 Van xả quá nhiệt 过热排气阀 guò rè pái qì fá
964 Vít nở 膨胀螺钉 péng zhàng luó dīng
965 Vít thường 螺钉 luó dīng
966 Vỏ le hơi 瓦斯断电器 wǎ sī duàn diàn qì
967 Vòi phun 喷嘴 pēn zuǐ
968 Vòi phun dầu 喷油嘴 pēn yóu zuǐ
969 Vòng tuần hoàn 循环圈 xún huán quān
970 Vữa chịu nhiệt 耐火浆 nài huǒ jiāng
971 Vữa xi măng mác 50 50牌号水泥砂浆 5 0 pái hào shuǐ ní shā jiāng
972 Xà gồ 檩条 lǐn tiáo
973 xà gồ nhà 房屋檩条 fáng wū lǐn tiáo
974 Xả hơi 排气 pái qì
975 Xác suất 或然率 huò rán lǜ
976 Xe gạt than 推煤机 tuī méi jī