Mỗi ngày 1 phút tiếng Trung

Mỗi ngày 1 phút tiếng Trung

Share

每天一分鐘學習漢語、快速提升漢語能力!

11/06/2026

功(gōng)
工 công việc + 力 sức lực = thành công.
Thành tựu = việc làm + nỗ lực. Không có đường tắt, từ 2000 năm trước rồi.

11/06/2026

Chữ 睡(shuì)= ngủ
Bên trái 目(mù) là con mắt. Bên phải 垂(chuí) là "rủ xuống".
Mắt + rủ xuống = ngủ. Logic 100 điểm.
Người nghĩ ra chữ này chắc đang ngáp ngủ viết bừa mà lại đúng.

10/06/2026

淼 miǎo
Ba 水(shǔi)nước = biển nước mênh mông. Khi một nước chưa đủ để tả đại dương.

10/06/2026

卡 kǎ
上 (shàng)trên+下 (xià)dưới kẹt vào nhau
= kẹt/mắc kẹt. Bản thân chữ này nhìn cũng đang kẹt giữa trên và dưới.

09/06/2026

掰 bāi
Hai tay 手(shǒu)
+分(fēn) tách ở giữa
= bẻ ra bằng tay. Nhìn chữ là thấy hành động.

09/06/2026

怂 sǒng
从(cóng)theo+(xīn)tim = nhát gan. Khi con tim chỉ biết đi theo chứ không dẫn đường. Cú cà khịa gắt từ thời cổ.

08/06/2026

吅 xuān / 叕 zhuó
4 miệng 吅 = ồn ào.
4 又 = lặp đi lặp lại.
Khi 2 miệng chưa đủ, người xưa cứ thêm vào tiếp

08/06/2026

信 xìn
人(rén)người +
言(yán)lời nói = tin tưởng. Lời nói phải khớp với con người bạn. Đến giờ vẫn là định nghĩa chuẩn nhất.

Want your school to be the top-listed School/college in Bac Ninh?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Hoang Van
Bac Ninh
26912