功(gōng)
工 công việc + 力 sức lực = thành công.
Thành tựu = việc làm + nỗ lực. Không có đường tắt, từ 2000 năm trước rồi.
Mỗi ngày 1 phút tiếng Trung
每天一分鐘學習漢語、快速提升漢語能力!
Chữ 睡(shuì)= ngủ
Bên trái 目(mù) là con mắt. Bên phải 垂(chuí) là "rủ xuống".
Mắt + rủ xuống = ngủ. Logic 100 điểm.
Người nghĩ ra chữ này chắc đang ngáp ngủ viết bừa mà lại đúng.
淼 miǎo
Ba 水(shǔi)nước = biển nước mênh mông. Khi một nước chưa đủ để tả đại dương.
卡 kǎ
上 (shàng)trên+下 (xià)dưới kẹt vào nhau
= kẹt/mắc kẹt. Bản thân chữ này nhìn cũng đang kẹt giữa trên và dưới.
掰 bāi
Hai tay 手(shǒu)
+分(fēn) tách ở giữa
= bẻ ra bằng tay. Nhìn chữ là thấy hành động.
怂 sǒng
从(cóng)theo+(xīn)tim = nhát gan. Khi con tim chỉ biết đi theo chứ không dẫn đường. Cú cà khịa gắt từ thời cổ.
吅 xuān / 叕 zhuó
4 miệng 吅 = ồn ào.
4 又 = lặp đi lặp lại.
Khi 2 miệng chưa đủ, người xưa cứ thêm vào tiếp
信 xìn
人(rén)người +
言(yán)lời nói = tin tưởng. Lời nói phải khớp với con người bạn. Đến giờ vẫn là định nghĩa chuẩn nhất.
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
Hoang Van
Bac Ninh
26912