01/06/2014
Từ vựng
Topic : Relationship
1. it was love at first sight : tình yêu sét đánh, yêu từ cái nhìn đầu tiên
2. Flirt with sb : tán tỉnh ai
3. to be smitten with somebody = to fall for somebody = to fall in love with somebody : yêu say đắm
=> desperately : vô cùng => các e dùng từ này để nhấn mạnh thêm mức độ tình cảm ^^
4. To hear wedding bells : có vẻ như sẽ cưới trong nay mai
5. To play away from home = To have an affair : ngoại tình
6. To have a domestic : cãi nhau
=> to have blazing rows : cãi nhau nảy lửa, lớn tiếng
7. Break up with sb = split up : chia tay
Đúng theo quá trình : quen-tán-yêu-bỏ nhé :))
Các bạn có thêm từ gì thì chia sẻ các bạn khác cùng học nhớ