Học tiếng Hàn, tiếng Anh, liên hệ: 0222 3898 100 KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CƠ BẢN SC1:
Tìm hiểu văn hóa, đất nước, con người Hàn Quốc.
Chương trình tiếng Hàn giao Tiếp được ABC EDUCATION thiết kế phù hợp với những ai muốn học từ cơ bản tới nâng cao và khả năng sử dụng tiếng Hàn cho nhiều mục đích khác nhau.Trong mỗi khóa học, đề cương được biên soạn phù hợp với mức độ tiến bộ dần của học viên. Học viên sẽ được học từ mới, cách phát âm chuẩn xác, thực hành và hoàn thiện các kỹ năng nghe nói thông qua các hoạt động giao tiếp trong
lớp. Với phương pháp học tiếng Hàn của ABC EDUCATION, học viên sẽ tiến bộ bứt phá trong kĩ năng nghe nói (đặc biệt là phát âm) giúp học viên diễn đạt tiếng Hàn một cách tự tin, âm giọng chuẩn. Với mục tiêu: “lấy người học làm trọng tâm”, rèn luyện cho người học đều cả 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết, từ cơ bản đến nâng cao. Học bảng chữ cái tiếng Hàn, chào hỏi, làm quen,giới thiệu bản thân, patchim, số đếm thuần Hàn và số đếm Hán – Hàn; các mệnh giá tiền Hàn, giao tiếp những câu đơn giản, thông dụng về cuộc sống sinh hoạt hàng ngày, nhận biết đồ vật, nói được những điều mình thích, mua sắm, đặt món ăn, cách tính thời gian và các hoạt động trong ngày. KHÓA HỌC TIẾNG HÀN CƠ BẢN SC2:
Khi kết thúc chương trình này các bạn đã có thể sử dụng câu phức hợp, câu ghép, so sánh … một cách thành thạo, diễn đạt hành động xảy ra trong quá khứ, xử lý các tình huống giao tiếp ở mức độ chi tiết và phức tạp hơn, các bạn có thể gọi điện thoại, để lại tin nhắn, bày tỏ cảm xúc và khuyên nhủ người khác …Chủ đề các bạn học rất phong phú: Gia đình, gặp gỡ, mua sắm, thời tiết, giao thông, điện thoại, thư tín, sở thích, phim ảnh, sinh nhật, bệnh viện ..v..v…
KHÓA HỌC TRUNG CẤP 1:
Ở trình độ này các bạn sẽ học các cấu trúc ngữ pháp đặc biệt, mức khó và độ phức tạp tăng dần lên. Các chủ đề về công việc, kế hoạch, hướng nghiệp và giải trí sẽ được gặp nhiều ở chương trình này. Các bạn có thể diễn đạt đưa ra yêu cầu, lời khuyên, nhận xét, so sánh, miêu tả, phỏng đoán, mời mọc và chúc mừng. Vốn từ vựng tương đối nhiều và rộng cần các bạn trau dồi, các chủ điểm như: Ngày lễ, tết, du lịch, đô thị, sức khỏe, miêu tả ngoại hình, công việc, học tập, cuộc sống, sinh hoạt ..v..v…
KHÓA HỌC TRUNG CẤP 2:
Kết thúc chương trình này vốn từ vựng của các bạn đã rất vững để có thể giao tiếp ở mức độ sâu và rộng hơn, tính chuyên môn cao hơn, các chủ điểm như: ngân hàng, nghiệp vụ ngân hàng, email, soạn thảo văn bản, đơn từ, hợp đồng kinh tế… sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn trong công việc. Về cuộc sống sinh hoạt có các chủ đề: hôn nhân, du lịch, lễ nghĩa … sẽ đáp ứng tốt để các bạn thành công trong giao tiếp sinh hoạt hàng ngày. Ngữ pháp đã giải quyết cơ bản mọi vấn đề, tạo một nền tảng tốt cho các bạn tiến tới kỳ thi TOPIK – KỲ THI NĂNG LỰC TIẾNG HÀN
Ưu điểm của các lớp học tiếng Hàn tại NGOẠI NGỮ ABC EDUCATION
Trung tâm có nhiều lớp ở nhiều cấp độ và nhiều ca học cho học viên lựa chọn, hoặc chuyển lớp, chuyển ca học;
Giảng viên giảng dạy nhiệt tình và đặc biệt nhiều thầy cô đã sống và làm việc tại Hàn Quốc trong một thời gian dài nên phát âm tiếng Hàn rất chuẩn và cung cấp cho học viên những kiến thức rất thực tế về văn hóa và đất nước Hàn Quốc;
Khóa học tập trung vào luyện kỹ năng giao tiếp cho học viên nên sau khi kết thúc khóa học tiếng Hàn trình độ Trung cấp 2, học viên đã có thể tự tin làm việc tại các Công ty Hàn Quốc;
Hoc tiếng hàn quốc ở Bắc Ninh, hoc tieng han quoc o bac ninh, tieng han, hoc tieng han, Tiếng hàn Bắc Ninh
14/10/2025
Có học viên phải về Hàn gấp nên trung tâm cần tuyển thêm học viên lớp chiều 14h00-16h00 thứ 23456
Lịch khai giảng dự kiến: thứ 2 ngày 20/10/2025
——————————————————
NGOẠI NGỮ C&T BẮC NINH
Học lại MIỄN PHÍ nếu không đạt yêu cầu
Ưu đãi học phí khi đăng ký từ 2 khóa hoặc 2 người trở lên
Các bạn vui lòng liên hệ
Hotline: 0333283360- 0977994397
Tầng 2 toà thương mại Vcity, Lê Thái Tổ, Võ Cường, Bắc Ninh.
01/03/2023
DẠO NÀY THỜI TIẾT HAY THAY ĐỔI QUÁ. Hãy cùng học chủ để hôm nay về thời tiết nhé các bạn!
Weather (날씨) Vocabulary in Korean
Weather (날씨) vocabulary in KoreanKorean vocabulary - Basic simple Korean words for Weather.illustration: Shen En-Min @ 123rf.comPlease press 'like' and 'subs...
27/02/2023
MỖI NGÀY 1 CHỦ ĐỀ CÙNG TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ABC EDUCATION NHÉ!
( Chúc các bạn đầu tuần vui vẻ và đừng quên có hẹn với trung tâm vào thứ 4 tuần này nha
Lớp tiếng Hàn Sơ cấp 2
Khung giờ 18h00 -19h30
Thứ 2 4 6)
55 CÂU GIAO TIẾP HỮU ÍCH NGƯỜI HÀN NÓI SUỐT NGÀY
Chào hỏi:
1. 안녕하세요: Xin chào
2. 별일 없지요?: Có gì mới không?
3. 오랜만입니다.: Đã lâu không gặp.
4. 만나서 반갑습니다: Rất vui khi được gặp bạn.
5. 만나서 참 반가워요: Tôi rất vui khi được gặp bạn.
Tạm biệt:
1. 나중에 봬요: Gặp bạn sau nhé.
2. 안녕히 계세요: Tạm biệt
3. 좋은 하루 되세요: Chúc bạn một ngày tốt lành
4. 이따 봐요.: Gặp bạn sau nhé.
5. 나 지금 가야 돼: Tôi phải đi rồi
Câu giao tiếp giúp tự nhiên như người bản ngữ:
1. 글쎄요…: Xem nào…
2. 음: Ừ, uhm, hử
3. 헐: Trời ơi
4. 진짜요?: Thật không?
5. 저도 그렇게 생각 합니다: Tôi cũng nghĩ vậy.
Tám chuyện:
1. 뭐?: Cái gì cơ?
2. 영어로 말하지 마세요: Làm ơn đừng nói tiếng Anh.
3. 어떤 음악을 좋아해요?: Bạn thích nhạc gì?
4. 저는 … 좋아해요: Tôi thích…
5. 시간 있을 때 뭐 하세요?: Bạn làm gì lúc rảnh rỗi thế?
Các câu rất cơ bản và lịch sự:
1. 네: Vâng
2. 아니요: Không
3. 실례지만…: Xin lỗi,… (dùng để yêu cầu một cái gì đó)
4. 감사합니다: Cảm ơn
5. 천만에요: Không có gì
Làm rõ ý:
1. 무슨 뜻이에요?: Điều đó có nghĩa là gì vậy?
2. 다시 한번 말해 주세요.: Làm ơn hãy nói lại ạ.
3. 천천히 말해 주세요.: Làm ơn hãy nói chậm ạ.
4. 적어 주세요: Làm ơn viết nó xuống.
5. 모르겠습니다: Tôi không hiểu ạ.
Nói về thời gian:
1. 가끔: Thỉnh thoảng
2. 항상: Luôn luôn
3. 오늘: Hôm nay
4. 내일: Ngày mai
5. 어제: Hôm qua
Đi du lịch:
1. 길을 잃었어요: Tôi bị lạc.
2. 천천히 말씀해 주세요: Làm ơn nói chậm ạ.
3. 얼마예요?: Cái này giá bao nhiêu?
4. 메뉴 좀 주세요: Làm ơn cho xin menu.
5. 계산서 좀 주세요: Làm ơn cho xin hóa đơn.
Đi mua sắm:
1. 얼마예요?: Cái này giá bao nhiêu?
2. 좀 깎아 주세요.: Giảm giá cho tôi nhé.
3. 입어 봐도 돼요?: Tôi có thể thử nó không?
4. 다른 사이즈 있어요?: Bạn có size khác không?
5. 교환하고 싶습니다: Tôi muốn đổi cái này.
Câu giao tiếp siêu ngắn:
1. 저기요. - Này.
2. 좋아요! - Tốt!
3. 왜요? - Tại sao?
4. 맛있습니다 - Ngon lắm!
5. 아니예요. - Không có gì.
Đồng ý và không đồng ý:
1. 동의해요.: Tôi đồng ý.
2. 네, 맞아요.: Vâng, bạn đúng rồi.
3. 맞아요.: Chính xác
4. 저는 그렇게 생각하지 않아요.: Tôi không nghĩ vậy.
5. 저도 반대하지는 않아요.: Tôi không đồng ý với bạn.
Nguồn: Hi Korean
------------------------------------------------------
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ABC EDUCATION
SĐT liên hệ: 0333 283 360
Zalo: 0393 347 245
Tầng 5, tòa nhà Honda Vĩnh Cát. 39 Lý Thái Tổ, phường Võ Cường, Tp Bắc Ninh.
05/10/2022
Lịch Khai Giảng lớp tiếng Hàn Sơ cấp 2
Thời gian: 18h00 -19h30
Thứ: 2 4 6
Ngày khai giảng: Thứ 4 ngày 12/ 10 /2022
Giáo Viên Hàn Quốc biết tiếng Việt 30%
Học phí giá hạt rẻ
-----------------------------------------
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ABC EDUCATION
Thông tin liên hệ :
SĐT 0333 283 360
Tầng 5, tòa nhà Hinda Vĩnh Cát. 39 Lý Thái Tổ, Võ Cường, Bắc Ninh
01/10/2022
❤️TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ: TÌNH YÊU💖
1. 사랑: Tình yêu
2. 심장: Trái tim
3. 마음: Tấm lòng, tâm hồn
4. 세상: Thế gian
5. 인생: Nhân sinh, kiếp sống
6. 운명: Vận mệnh
7. 애인: Người yêu
8. 남자 친구=남친: Bạn trai
9. 여자친구=여친: Bạn gái
10. 인연: Nhân duyên
11. 첫사랑: Tình đầu
12. 여보: Mình ơi (vợ chồng gọi nhau)
13. 옛사랑: Tình cũ
14. 바보: Đồ ngốc
15. 항상: Luôn luôn
16. 첫눈: Cái nhìn đầu tiên
17. 그사람: Người ấy
18. 사랑하다: Yêu
19. 키스하다: Hôn
20. 뽀뽀하다: Thơm, hôn
21. 사귀다: Làm quen, kết thân
22. 결혼하다: Kết hôn
23. 이혼하다: Ly hôn
24. 사랑에 빠지다: Phải lòng ai đó, rơi vào lưới tình
25. 고백하다: Tỏ tình
26. 헤어지다: Chia tay
27. 싫어하다: Ghét
28. ….곁에 있다: Bên cạnh ai đó
29. 그립다: Nhớ nhung
30. 보고싶다: Nhớ nhung
31. 행복하다: Hạnh phúc
32. 데이트하다: Hẹn hò
33. 질투하다: Ghen tuông
34. 혼자: Một mình
35. 함께: Cùng nhau
36. 미혼: Trạng thái chưa kết hôn
37. 외롭다: Cô đơn
38. 입맞추다: Hôn môi
39. 화내다 / 성내다 Giận hờn
40. 설레다: Rung động, nôn nao, bồi
41. 깊은 사랑: Tình yêu sâu nặng
42. 맹목적인 사랑: Tình yêu mù quáng
43. 진정한 사랑: Tình yêu chân chính
44. 격렬한 사랑: Tình yêu mãnh liệt
45. 불타는 사랑: Tình yêu cháy bỏng
46. 불의의 사랑: Tình yêu bất chính
47. 은밀한 사랑: Tình yêu vụng trộm
48. 순결한 사랑: Tình yêu trong trắng
49. 순수한 사랑: Tình yêu trong sáng
50. 영원한 사랑: Tình yêu vĩnh cửu (mãi mãi)
51. 사랑에는 국경이 없다: Tình yêu không biên giới
52. 한결같은 사랑: Tình yêu trước sau như một
53. 사랑이 깨지다: Tình yêu tan vỡ
54. 사랑이 식다: Tình yêu phai nhạt
55. 낭만적인 사랑: Tình yêu lãng mạn
56. 설레다: Rung động, xao xuyến
57. 순결한 사랑: Mối tình trong trắng
58. 숫총각: Chàng trai tân
59. 약혼하다/정혼하다: Đính hôn
60. 양다리를 걸치다: Bắt cá hai tay
61. (누구)에게 반하다: Phải lòng ai
62. 키스하다: Hôn
63. 연분을 맺다: Kết duyên
64. 연애상대: Đối tượng yêu
65. 연애편지: Thư tình
66. 엽색: Sự tán tỉnh trăng hoa, theo đuổi con gái để mua vui
67. 옛사랑: Mối tình xưa, người yêu cũ, người đã từng yêu
68. 이루어지지 않은 사랑: Mối tình dở dang, chưa trọn vẹn
69. 이혼하다: Ly hôn
70. 인연을 끊다: Cắt đứt nhân duyên
71. 인연을 맺다: Kết nhân duyên, se duyên
72. 인연이 깊다: Nhân duyên sâu nặng, mối tình khắc cốt ghi tâm
73. 입술을 맞추다: Hôn môi
74. 자유연애: Tự do yêu đương, yêu tự do
75. 전생의 인연: Nhân duyên kiếp trước
76. 질투하다: Ghen tuông
77. 짝사랑/외사랑: Yêu đơn phương
78. 참사랑: Mối tình trong sáng, chân thật
79. 치근거리다|: Tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận
80. 프로포즈하다: Cầu hôn, ngỏ lời
81. 한 눈에 반하다: Phải lòng từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh
82. 한결같이 사랑하다: Yêu chung thủy, chân thành
83. 사랑의 힘: Sức mạnh của tình yêu
84. 사랑의 고민: Nỗi trăn trở của tình yêu
85. 사랑의 상처: Vết thương tình
86. 사랑에 미치다: Điên vì tình,
----------------------------------------
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ABC
SĐT 0333 28 3360
Tầng 5, tòa nhà Honda Vĩnh Cát, 39 Lý Thái Tổ, Võ Cường, Tp Bắc Ninh.
29/09/2022
MẪU CÂU GIAO TIẾP KHI UỐNG RƯỢU
🍻 Mẫu câu mời uống rượu
1. 건배! Cạn ly, dô!
2. 원샷 원샷! Trăm phần trăm nha! Uống hết luôn nha.
3. 한 명씩 돌려마시자 Uống theo vòng từng người một nha.
4. 먼저 마셔요. Anh uống trước đi.
5. 우리의 건강을 위하여! Chúc sức khỏe!
6. 우리의 우정을 위하여! Chúc cho tình bạn của chúng ta!
7. 제가 따라 드리겠습니다 Để tôi rót rượu cho anh.
8. 마지막 한잔 할까요? Làm ly cuối cùng nào?
9. 좀 더 마시겠습니까? Anh muốn uống thêm nữa không?
10. 한 잔 더 하겠습니다 Tôi muốn uống thêm một chén nữa.
11. 해 뜰 때까지 마시자! Uống tới sáng luôn nhé!
12. 잔 들자! nâng ly nào!
13. 짠 ! (vừa nói vừa cụng ly) – Cạn ly nào!
14. 저는 술고래입니다. Tôi là sâu rượu.
15. 술을 얼마나 자주 마시나요? Anh có thường xuyên uống rượu không?
🍻 Cách từ chối khi ai đó mời rượu
1. 더 이상 술을 마시지 않습니다. Tôi không uống nữa đâu.
2. 저는 취한 것 같습니다. Có vẻ như tôi bị say rồi.
3. 저는 금주 중입니다. Tôi đang cai rượu.
4. 많이 못 마셔요 Tôi không uống nhiều được.
5. 위가 아파서 술을 못 마십니다. Vì tôi đau dạ dày nên tôi không uống rượu được.
6. 이제부터 술을 끊겠습니다. Từ bây giờ tôi sẽ bỏ rượu.
7. 저는 이미 술을 끊었습니다. Tôi đã bỏ rượu rồi.
8. 저는 가끔씩 술을 마십니다. Thỉnh thoảng tôi uống rượu.
9. 전혀 술을 마시지 않습니다. Tôi không bao giờ uống rượu.
10. 저는 술이 약합니다. Tôi uống rượu kém lắm.
----------------------------------------------------
----------------------------------------------------
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ABC EDUCATION
SĐT: 0333 283 360
Tầng 5, toà nhà Honda Vĩnh cát, 39 Lý Thái Tổ, p.Võ Cường, TP.Bắc Ninh.