1. 직접 trực tiếp
2. 약간 một chút
3. 미리 trước
4. 아마 có lẽ
5. 정말 thật sự
6. 그럼 vậy thì
7. 가장 nhất
8. 깜짝 bất ngờ
9. 잘못 sai
10. 더 thêm
11. 잘 tốt
12. 왜냐하면 bởi vì
13. 별로 hầu như không
14. 조용히 yên lặng
15. 그리고 và
16. 매우 rất
17. 얼마나 bao nhiêu
18. 서로 lẫn nhau
19. 갑자기 đột nhiên
20. 그러니까 do đó
21. 똑바로 thẳng
22. 그러면 nếu vậy
23. 아주 rất
24. 무척 rất, vô cùng
25. 오래 lâu
26. 안 không
27. 다시 lại
28. 우선 ưu tiên
29. 꼭 nhất định
30. 자주 thường
31. 특별히 đặc biệt
32. 주로 chủ yếu
33. 그래서 vậy nên
34. 열심히 chăm chỉ
35. 아직 chưa
36. 같이 cùng nhau
37. 계속 tiếp tực
38. 하지만 nhưng
39. 못 không thể
40. 빨리nhanh
41. 특히 đặc biệt
42. 곧 ngay
43. 모두 tất cả
44. 그냥 chỉ là
45. 다 tất cả
46. 천천히 từ từ
47. 좀 một chút
48. 또 nữa lại
49. 먼저 trước tiên
50. 늘 luôn luôn
51. 또는 hoặc
52. 이따가 lát nữa
53. 그런데 nhưng
54. 많이 nhiều
55. 항상 luôn luôn
56. 벌써 đã
57. 너무 quá
58. 전혀 hoàn toàn không
60. 간단히 đơn giản
61. 일찍 sớm
62. 바로 ngay
63. 참 thật là
64. 언제나 lúc nào cũng
65. 금방 ngay
66. 왜? Tại sao
67. 거의 hầu như, gần như
68. 그렇지만 tuy nhiên
69. 따로 riêng rẽ
70. 그만 từng ấy
71. 가끔 thỉnh thoảng
72. 없이 không
73. 새로 mới
74. 아까 vừa nãy
75. 어서 nhanh
Vui học tiếng Hàn - 재미있게 한국어
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Vui học tiếng Hàn - 재미있게 한국어, School, Bắc Ninh, Bac Ninh.
BIỂU HIỆN 줄임말 (LỜI NÓI RÚT GỌN) THÚ VỊ TRONG TIẾNG HÀN
***************************************************************************
1. 귀척 : 귀여운 척 Gỉa bộ ngây thơ, đáng yêu
2. 강추 : 강력추천 Ứng cử, giới thiệu mạnh mẽ (khi giới thiệu 1 sản phầm nào đó)
3. 깜놀 : 깜짝 놀랐다 Giật bắn người, giật mình
4. 공신 : 공부의 신 Thần học (chỉ người học siêu, học chăm chỉ)
5. 놀토 : 노는 토요일 Thứ 7 chơi bời
6. 베프 : 베스트 프렌드 Best friend, bạn thân
7. 밀당 : 밀고 당기다 Đẩy và kéo (ngụ ý : trong tình yêu, phụ nữ phải khéo léo, lúc mềm mỏng, yêu chiều, ấm áp, lúc cứng rắn và lạnh nhạt)
8. 완소남 : 완전 소중한 남자 Người đàn ông vô cùng quan trọng
9. 굿밤 : 좋은 밤 Chúc ngủ ngon
10. 불금 : 불이 나는 금요일 Thứ 6 bốc lửa
11. 복세편살 : 복잡한 세상 편하게 살자 Hãy sống thanh thản, đơn giản trong cuộc sống đầy phức tạp
12. 친추 : 친구 추가 Thêm bạn bè
13. 비추 : 비추천 Không ứng cử, không giới thiệu
14. 문상 : 문화 상품권 Phiếu trúng thưởng, mua hàng
15. 볼매 : 볼수록 매력 있다 Càng nhìn càng thấy hấp dẫn, quyến rũ
16. 미드 : 미국 드라마 Phim truyền hình Mỹ
17. 민증 : 주민 등록증 Chứng minh nhân dân
18. 생선 : 생일 선물 Quà sinh nhật
19. 생파 : 생일 파티 Tiệc sinh nhật
20. 알바 : 아르바이트 Làm thêm
21. 야동 : 야한 동영상 Phim s*x
22. 열공 : 열심히 공부하다 Học chăm chỉ
23. 야자 : 야간 자율 학습 Cú đêm
24. 엄친아 : 엄마 친구 아들 Con trai của bạn mẹ
25. 엄친딸 : 엄마 친구 딸 Con gái của bạn mẹ
26. 용자 : 용감한 남자 Người đàn ông dũng cảm
27. 지못미 : 지켜주지 못 해서 미안해 Xin lỗi vì không thể bảo vệ, chở che cho cậu
28. 차도남 : 차가운 도시 남자 Người con trai thành phố lạnh lùng
29. 치맥 : 치킨 + 맥주 Gà rán và bia
30. 소맥 : 소주 + 맥주 Rượu soju và bia trộn lẫn nhau
31. 특보 : 특별 보도 Bản tin đặc biệt
32. 근자감 : 근거 없는 자신감 Tự tin vô căn cứ
33. 공방 : 공개 방송 Truyền hình công khai
34. 무도 : 무한 도전 Thử thách không giới hạn
35. 솔까말 : 솔직히 까놓고 말 해서 Nói thắng ra thì ....
36. 엄빠 : 엄마 + 아빠 Bố mẹ
37. 직찍 : 직접 찍은 사진 Ảnh chụp trực tiếp
38. 생얼 : 생생한 얼굴 Mặt mộc
39. 부친남 : 부인 친구 남편 Chồng của bạn vợ
40. 버카충 : 버스 카드 충전 Nạp thẻ xe bus
41. 대민만 : 대한, 민국, 만세 Tên của 3 bé sinh đôi nổi tiếng Daehan- Minkuk – Manse
42. 새등 : 새벽 등교 Đi học sớm
Chúc mọi người học tốt nhé!
nếu thấy hay nhớ chia sẻ cho các bạn khác học cùng với nhé!
여러분~ 시간있으면 같이 다음 이야기를 번역합시다
아낌없이 주는 나무
나무 한 구루가 있었어요
그리고 그나무한테 놀러 오는 귀여운 소년이 있었죠.
소년은 매일 나뭇가지에 매달려 놀기도 하고 , 열매를 따 먹기도 하였어요, 또 술래잡기도 하고, 나무 그늘에서 낮잠도 잤어요.
소년은 나무를 사랑하였고 나무도 소년을 사랑했어요,
둘은 아주 행복했어요.
어느덧 소년은 청년 되었고 나무도 크게 자랐어요.
소년은 다른 친구를 많이 만나게 되어 나무에게는 가끔 놀러오게 되었죠.
세월 흘러 소년은 어른이 되었어요.
그는 나무를 찾아와 밑동만 남겨 놓고 나무를 베어 팔았어요.
그래도 나무는 그가 오는 것이 좋았고 행복했어요.
노인이 된 소년은 다시 나무를 찾아 왔지요.
나무가 말하였어요.
“ 나는 너에게 줄 거라고는 이제 아무것도 없어. 나는 밑동만 남았거든.”
“나는 아무것도 필요하지않아. 그저 않아서 편히 쉴 곳이나 있었으면 좋겠어.”
노인이 말하였어요.
“않아서 쉬기에는 늙은 나무 밑동이 최고야.
자, 이리 와서 않아.”
노인은 나무가 시키는 대로 하였어요.
나무는 무척 행복했어요.
05/09/2018
세금, 수출입에대해 어휘
Mn cùng dịch thử câu chuyện này nhé:
🦊여우와 포도밭🍇
배고픈 여우 한마리가 포도밭옆을 지나가게 되었어요.
여우는 포도가 매우 먹고 싶었지요.
그래서 포도밭 울타리 여기저기를 살피며
들어갈 만한 구멍을 찾아보았어요. 그런데 들어갈 만한 구멍이 없었어요.
한 군데 구멍이 있었지만, 그 구멍은 너무 좁아서 들어갈 수 없었지요.
“좋은 방법이 없을까?”
✏️Từ mới:
- 밭: Vườn
- 울타리: Hàng rào
- 살피며: Dòm ngó, xem xét
- 구멍: Lỗ hổng
28/08/2018
Phó từ thường gặp trong tiếng hàn.
Mỗi ngày 1 ngữ pháp tiếng Hàn!
Chúng ta cùng luyện tập nhé.
A + 아/어 보이다
Cấu trúc sử dụng để diễn tả sự phỏng đoán hoặc cảm nhận của b dựa trên vẻ bề ngoài của con người, sự vật, hiện tượng!
Ví dụ:
1. 요즘 얼글이 행복해 보여요. 좋은 일이 있어요?
2. 이음식은 많이 매워 보이는데 괜찮겠어요?
3. 미래 씨, 얼굴이 나이보다 어려 보이네요.
⛔️Chú ý: ct này không dùng cho Động từ.
오늘 비가 와 보여요! ❌
-> 오늘 비가 올 것 같아요. ⭕️
Các b cùng lấy ví dụ để nắm vững về ngữ pháp này nhé!
23/08/2018
한국말 자주 연습하자~
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
Bắc Ninh
Bac Ninh