Hàn ngữ Hansoul

Hàn ngữ Hansoul

Share

Dạy từ tâm - Học từ trái tim

Photos from Hàn ngữ Hansoul's post 29/12/2025

Tổng hợp ngữ pháp chi tiết Quyển 1 ~ Giáo trình tiếng Hàn Tổng hợp~~
Tài liệu rất hữu ích với các bạn tự học hoặc những bạn mới nhập môn tiếng Hàn ạ~~
Chúc các bạn học tốt ~~~

21/09/2025
20/09/2025

Video Nghe - Nói

Photos from Hàn ngữ Hansoul's post 13/07/2022

Trọng tâm!!!

Photos from Hàn ngữ Hansoul's post 10/07/2022

Trong lúc các bạn hào hứng thi Topik thì mình ngó qua đề thi Đại học tiếng Hàn năm này nhé :3

Photos from Hàn ngữ Hansoul's post 05/07/2022

Bỏ túi cấp tốc để viết câu 54 thật bon bon. Chúng ta có hẹn vào cuối tuần này nhé!!!
Một số câu hướng dẫn viết bài trong đề thi Topik✌️

---------------------------------
Nguồn : Sưu tầm

Photos from Hàn ngữ Hansoul's post 05/07/2022

Bài 5 Quyển 3 Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp là một bài thử thách tính kiên nhẫn của học sinh :3

Nguồn: GAC

05/07/2022

Sau chuỗi ngày bận thi cuối kỳ, thi tốt nghiệp, chấm bài thì kỳ nghỉ chính thức bắt đầu...

Xin hứa sẽ chăm chỉ đăng bài mỗi ngày ạ :3

12/06/2022

🔉MUỐN BIẾT TRÌNH TIẾNG HÀN ĐANG Ở ĐÂU, VÀO NGAY CÁC TRANG WEB THI THỬ SAU 😙
1. TOPIK Guide: https://www.topikguide.com/complete-topik-practice-test-on…/
2. Language Trainer: https://www.languagetrainers.com/korean-level-test.php
3. 17 Minute Language: https://www.17-minute-languages.com/…/Korean-placement-test/
4. International House London: https://ihlondon.force.com/testmylevel?site=korean
5. Language Life School: https://languagelifeschool.com/…/test-determine-level-kore…/
6. Arealme: https://www.arealme.com/korean-level/ko/
7. Học tiếng Korea: https://hoctiengkorea.com/luyen-tap/trac-nghiem-han-viet
8. Listen and Learn USA: https://www.listenandlearnusa.com/korean-level-test
9. My Languages: http://mylanguages.org/korean_quiz.php

Nguồn: trên ảnh

10/06/2022

LỚP ÔN THI THPT TIẾNG HÀN 2023

Theo dự thảo quy chế thi tốt nghiệp THPT năm 2021, kỳ thi tốt nghiệp THPT năm nay cũng như năm ngoái, gồm 5 bài thi.

Trong đó, 3 bài thi độc lập là toán, ngữ văn, ngoại ngữ. 2 bài thi tổ hợp khoa học tự nhiên (gồm các môn thi thành phần là vật lý, hóa học, sinh học); bài thi tổ hợp khoa học xã hội (gồm các môn thi thành phần là lịch sử, địa lý, giáo dục công dân đối với thí sinh học chương trình giáo dục phổ thông; hoặc lịch sử, địa lý đối với thí sinh học chương trình giáo dục thường xuyên).

Với bài thi ngoại ngữ, thí sinh sẽ lựa chọn một trong các ngoại ngữ sau để làm bài thi, gồm: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Đức, tiếng Nhật, tiếng Pháp, tiếng Nga. Năm nay, thí sinh sẽ có thêm một ngôn ngữ để lựa chọn là tiếng Hàn.

Kỳ thi trung học phổ thông quốc gia là cánh cửa để các em bước chân vào một chặng đường mới: ĐẠI HỌC. Để có được một bài thi kết quả tốt thì việc tích lũy kiến thức không thôi là chưa đủ các em cần phải rèn luyện bản lĩnh phòng thi, khả năng phân tích tổng hợp, đánh giá câu hỏi, dạng bài trong kỳ thi quan trọng này. Cô xin giới thiệu Lớp ôn thi THPT tiếng Hàn 2023

LỊCH KHAI GIẢNG LỚP ÔN THI THPT TIẾNG HÀN 2023
NGÀY KHAI GIẢNG 01/08/2022

Ôn Tập 15 Chuyên Đề Và Giải Đề Thi:
1. Chuyên đề Phát âm
2. Chuyên đề Khoảng cách chữ
3. Chuyên đề Tiểu từ
4. Chuyên đề Định ngữ, Thời của động tính từ
5. Chuyên đề Kính ngữ
6. Chuyên đề Phó từ
7. Chuyên đề Câu gián tiếp
8. Chuyên đề Ngữ pháp nối câu
9. Chuyên đề Ngữ pháp đuôi kết câu
10. Chuyên đề Động từ Bất quy tắc
11. Chuyên đề Quán dụng ngữ
12. Chuyên đề Tìm lỗi sai
13. Chuyên đề Điền từ
14. Chuyên đề Đọc hiểu
15. Chuyên đề Tình huống giao tiếp

08/06/2022

CÁC QUY TẮC BIẾN ÂM TRONG TIẾNG HÀN
------------------
1. Khi âm cuối là ㄱ, mà âm tiếp theo là ㅁ,ㄴ thì ㄱ thành ㅇ
먹는 —> [멍는]
한국말 —> [한궁말]
2. Khi âm cuối là ㅂ, mà âm tiếp theo là ㅁ,ㄴ thì ㅂ thành ㅁ
입니다 —> [임니다]
십만 —> [심만 ]
3. Khi âm cuối là ㄷ, mà âm tiếp theo là ㅁ,ㄴ thì ㄷ thành ㄴ
있는___[ 인는 ]
맞는___[ 만는 ]
4. Khi âm cuối là ㄱ, mà âm tiếp theo là ㅎ thì ㄱ thành ㅋ
먹히___[ 머키]
밝히___[ 발키]
5. Khi âm cuối là ㅂ, mà âm tiếp theo là ㅎ thì ㅂ thành ㅍ
입학___[ 이팍 ]
좁히___[ 조피]
6. khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㄹ, thì ㄹ đầu sẽ thành”L”
몰라___[ 모라/ môl la]
길래___[ 기래/ kil le]
7. khi âm cuối là ㅎ, mà âm tiếp theo là ㄱ thì ㄱ thành ㅋ
놓고___[ 노코 ]
많고___[ 만코 ]
8. khi âm cuối là ㅎ, mà âm tiếp theo là ㄷ thì ㄷ thành ㅌ
좋던___[ 조턴 ]
따뜻하다__[ 따뜨타다 ]
9. khi âm cuối là ㅈ, mà âm tiếp theo là ㅎ thì ㅎ thành ㅊ
앉히___[ 안치 ]
맞히___[ 마치 ]
10. khi âm cuối là ㅎ, mà âm tiếp theo là ㅈ thì ㅈ thành ㅊ
쌓지___[ 싸치 ]
닳지___[ 달치 ]
11. khi âm cuối là ㄷ, mà tiếp theo là 이 thì 이 thành 지
굳이___[ 구지 ]
맏이___[ 마지 ]
12. khi âm cuối là ㅌ, mà âm tiếp theo là 이 thì 이 thành 치
같이___[ 가치 ]
붙이다___[ 부치다 ]
13. khi âm cuối là ㄱ,ㄷ,ㅂ mà âm tiếp theo là ㄱ thì ㄱ thành ㄲ
꽂고___[ 꼳꼬 ]
덮개___[ 덥깨 ]
14. khi âm cuối là ㄱ,ㄷ,ㅂ mà âm tiếp theo là ㄷ thì ㄷ thành ㄸ
있다___[ 읻따 ]
15. khi âm cuối là ㄱ,ㄷ,ㅂ mà âm tiếp theo là ㅂ thì ㅂ thành ㅃ
국밥____[ 국빱 ]
16. khi âm cuối là ㄱ,ㄷ,ㅂ mà âm tiếp theo là ㅅ thì ㅅ thành ㅆ
학생____[ 학쌩 ]
17. khi âm cuối là ㄱ,ㄷ,ㅂ mà âm tiếp theo là ㅈ thì ㅈ thành ㅉ
값지___[ 갑찌 ]
18. khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㄷ thì ㄷ thành ㄸ
길둥___[ 길뚱 ]
19. khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㄱ thì ㄱ thành ㄲ
할것___[ 할껏 ]
20. khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㅂ thì ㅂ thành ㅃ
할바___[ 할빠 ]
21. khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㅅ thì ㅅ thành ㅆ
일시___[ 일씨 ]
22. khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㅈ thì ㅈ thành ㅉ
물지___[ 물찌 ]
23. khi âm cuối là ㅁ,ㅇ mà âm tiếp theo là ㄹ thì ㄹ thành ㄴ
승리___[ 승니 ]
침략___[ 침냑 ]
24. khi âm cuối là ㄱ, mà âm tiếp theo là ㄹ, thì ㄱ thành ㅇ, ㄹ thành ㄴ
국립___[ 궁닙 ]
백리___[ 뱅니 ]
25. khi âm cuối là ㅂ, mà âm tiếp theo là ㄹ thì ㅂ thành ㅁ, ㄹ thành ㄴ
협력___[ 혐녁 ]
급료___[ 금뇨 ]
26. khi âm cuối là ㄴ, mà âm tiếp theo là ㄹ thì ㄴ thành ㄹ
신라___[ 실라 ]
천리___[ 철리 ]
27. khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㄴ thì ㄴ thành ㄹ
물난리___[ 물란리 ]
줄넘___[ 줄럼 ]
28. khi ㅎ đứng đầu đọc nhẹ, bị kéo âm
전화___[ 저놔 ]
결혼___[ 겨론 ]
29. Nối âm, khi âm đó có phụ âm dưới mà âm tiếp theo là ㅇ thì âm dưới đó bị kéo lên ㅇ
먹으___[ 머그 ]
앉아___[ 안자 ]

Nguồn: Sưu tầm

Want your school to be the top-listed School/college in Bac Ninh?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Thành Phố Bắc Ninh
Bac Ninh