Ngoại ngữ Busan

Ngoại ngữ Busan

Share

Đào tạo chuyên sâu

18/11/2015

Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp:

Bác sĩ 약사
Kỹ sư 기술
Kiến trúc sư건죽자
Giáo viên선생
Sinh viên대학생
Học sinh학생
Công nhân 작업자
Kế toán 회계,경리
Hành chính 총무
Nhân sự 인사
Chất lượng 품질
Quản lý Sản xuất 생산관리
Kinh doanh 영업
Xuất nhập khẩu 무역
Mua bán 구매
Máy móc 기계

Y tá 간호사
Họa sĩ 화가
Ca sĩ 가수
Người mẫu
Thợ may 재단사
Nhạc sĩ 음악가

18/11/2015

Những câu giao tiếp hay gặp:

Bạn tên gì? 이름이 뭐예요?
Bạn bao nhiêu tuổi?당신은 몇살 입니까?
Bạn làm nghề gì?직업이 무엇입니까?
Bố bạn làm gì? 당신의아버지는 무엇입니까?
Bạn kết hôn? 결혼 했습니까?
Bạn sống ở đâu?당신은 어디에 살아요?
Bạn đến từ đâu?어디에서 왔습니까?
Gia đình bạn có bao nhiêu người? 당신의 가족이 몇명 있어요?
Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh? 자유 시간에는 무엇을 해요?
Bạn có thích món ăn này không? 이 음식 을 좋아하세요?
Tại sao bạn buồn?왜 슬폈어요?

18/11/2015

Những cặp từ trái nghĩa trong Tiếng Hàn:

Tốt 좋다>< xấu 나쁘다
Hạnh phúc 행복하다 >< bất hạnh 불행 하다
Vui 기쁘다 >< buồn 슬프다
Khỏe 건강하다>< yếu 약하다
Thú vị 재미있다>< chán, tẻ nhạt 심심하다
Sáng >< tối 어두워요
Nóng 덥다>< lạnh 춥다
Nhanh 빨르다>< chậm 천천히
Trẻ 젊은>< già늙은
Tích cực 적극>< tiêu cực 소극
Trung thực 정직>< gian dối
Chăm chỉ 열심히>< lười nhác 농디
Dễ 쉽다>< khó 어렵다

Want your school to be the top-listed School/college in Bac Ninh?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Bac Ninh
222222222