Học xong bộ tài liệu 86 file TIẾNG TRUNG rồi
mà để k thì phí, share lại cho b nào cần:
Đủ file từ hsk1 - hsk6, giáo trình, tài liệu, đề thi, luyện thi, powpoint giảng, video giảng…
Anh chị cần tài liệu nhắn em.
👉 Chúc m.n học tốt 😁
Duyên Chinese ▷ Học tiếng Trung 30 phút mỗi ngày
Giảng viên trung tâm ngoại ngữ Kinh Bắc
10/05/2024
Động từ năng nguyện cho m.n ạ 👉
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ HÀNG KHÔNG
============================
1. 越南航空公司 /Yuènán hángkōng gōngsī/: Vietnam Airline
2. 越捷航空公司 /Yuè jié hángkōng gōngsī/: Vietjet Air
3. 捷星太平洋航空公司 Jié xīng tàipíngyáng hángkōng gōngsī/: Jetstar Pacific Airline
4. 法国航空公司 /Făguó hángkōng gōngsī/: Air France
5. 越竹航空 /Yuè zhú hángkōng/: BamBoo Airways
6. 日本航空 /Rìběn hángkōng/: Janpan Airlines
7. 中华航空公司 /Zhōnghuá hángkōng gōngsī/: China Airlines
8. 中国南方航空 Zhōngguó nánfāng hángkōng/: China Southern Airlines
9. 上海航空公司 /Shànghǎi hángkōng gōngsī/: Shanghai Airlines
10. 深圳航空公司 /Shēnzhèn hángkōng gōngsī/: Shenzhen Airlines
11. 武汉航空 /Wǔhàn hángkōng/: Wuhan Airlines
12. 成都航空 /Chéngdū hángkōng/: Chengdu Airlines
13. 贵州航空 /Guìzhōu hángkōng/: Guizhou Airlines
14. 中国国际货运航空 /Zhōngguó guójì huòyùn hángkōng/: Air China Cargo
15. 厦门航空 /Xiàmén hángkōng/: Xiamen Airlines
16. 山西航空 /Shānxī hángkōng/: Shanxi Airlines
17. 长安航空 /Cháng’ān hángkōng/: Air Changan
18. 海南航空 /Hǎinán hángkōng/: Hainan Airlines
19. 华夏航空 /Huáxià hángkōng/: Huaxia Airlines
20. 春秋航空 /Chūnqiū hángkōng/: Spring Airlines
21. 新山一国际机场 /Xīnshān yī guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất
22. 内排国际机场 /Nèi pái guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Nội Bài
23. 岘港国际机场 /Xiàn gǎng guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Đà Nắng
24. 吉碧国际机场-海防 Jíbì guójì jīchǎng-hǎifáng/: Sân bay Quốc tế Cát Bi – Hải Phòng
25. 富国国际机场 /Fùguó guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Phú Quốc
26. 金兰国际机场 /Jīnlán guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Cam Ranh
27. 义安国际机场 /Yìān guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Vinh
28. 北京首都国际机场 /Běijīng shǒudū guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
29. 上海浦东国际机场 /Shànghǎi pǔdōng guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Phố Đông – Thượng Hải
30. 广州白云国际机场 /Guǎngzhōu báiyún guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Bạch Vân – Quảng Châu
31. 深圳宝安国际机场 /Shēnzhèn bǎo’ān guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Bảo An Thâm Quyến
32. 昆明长水国际机场 /Kūnmíng cháng shuǐ guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Trường Thủy Côn Minh
33. 南京洛克国际机场 /Nánjīng luòkè guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tê Lộc Khẩu Nam Kinh
34. 哈尔滨太平国际机场 /Hā’ěrbīn tàipíng guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tê Thái Bình Cáp Nhĩ Tân
35. 青岛流亭国际机场 /Qīngdǎo liú tíng guójì jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Lưu Đình Thanh Tảo
36. 沈阳桃仙国际机场. Shěnyáng Táoxiān Guójì Jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Đào Tiên Cẩm Dương
37. 海口美兰国际机场 /Hǎikǒu Měilán Guójì Jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu
38. 三亚凤凰国际机场 /Sānyà Fènghuáng Guójì Jīcháng/: Sân bay Quốc tế Phượng Hoàng Tam Á
39. 成都双流国际机场 /Chéngdū Shuāngliú Guójì Jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Song Lưu Thành Đô
40. 武汉天河国际机场 /Wǔhàn Tiānhé Guójì Jīchǎng/: Sân bay Quốc tế Thiên Hà Vũ Hán
41. 订票 /Dìng piào/: Đặt vé
42. 头等舱 /Tóuděng cāng/: Hạng thương gia
43. 经济舱 /Jīngjì cāng/: Hạng phổ thông
44. 票价 /Piào jià/: Giá vé
45. 税 /Shuì/: Tax, thuế
46. 终点地址 /Zhōngdiǎn dìzhǐ/: Điểm đến
47. 取消条件 /Qǔxiāo tiáojiàn/: Điều kiện hủy vé
48. 换票 /Huàn piào/: Thay đổi vé
49. 单程票价 /Dānchéng piào jià/: Giá vé một chiều
50. 乘客 /Chéngkè/: Hành khách
51. 促销票价 /Cùxiāo piào jià/: Giá vé khuyến mại
52. 重新订票 /Chóngxīn dìng piào/: Đặt lại vé
53. 退票 /Tuìpiào/: Hoàn vé
54. 取消门票 /Qǔxiāo ménpiào/: Hủy vé
55. 附加费 /Fùjiā fèi/: Phí phụ thu
56. 往返 /Wǎngfǎn/: Khứ hồi
57. 往返票价 /Wǎngfǎn piào jià/: Giá vé khứ hồi
58. 车票转让条件 /Chēpiào zhuǎnràng tiáojiàn/: Điều kiện chuyển nhượng vé
59. 里程 /Lǐchéng/: Dặm bay, hành trình, lộ trình
60. 离港航班 /Lí gǎng hángbān/: Chuyến bay khởi hành
62. 代码 /Dàimǎ/: Code
63. 报到 /Bàodào/: Check in
64. 手续 /Shǒuxù/: Thủ tục
65. 使馆声明 /Shǐguǎn shēngmíng/: Công văn của Đại sứ quán
66. 联程机票 /Lián chéng jīpiào/: Vé nối chuyến
67. 航班号 /Hángbān hào/: Số hiệu máy bay
68. 提取行李 /Tíqǔ xínglǐ/: Hành lý xách tay
69. 验票台 /Yàn piào tái/: Quầy kiếm tra vé
70. 候机室 /Hòu jī shì/: Phòng chờ máy bay
71. 登机牌 /Dēng jī pá/: Thẻ lên máy bay
72. 护照 /Hùzhào/: Hộ chiếu
73. 登机门 /Dēng jī mén/: Cửa lên máy bay
74. 航班正点 /hángbān zhèngdiǎn/: Chuyến bay đúng giờ
75. 航班不正点 /hángbān bùzhèng diǎn/: Chuyến bay sai giờ
76. 驾驶员/ 飞行员 /Jiàshǐ yuán/ fēi xíng yuán/: Phi công
77. 副驾驶员 /Fù jiàshǐ yuán/: Lái phụ
78. 机长 /Jī zhǎng/: Cơ trưởng
79. 空中小姐 /Kōngzhōng xiǎojiě/: Tiếp viên hàng không
80. 机组成员 /Jīzǔ chéngyuán/: Nhân viên tổ lái
81. 机械师 /Jīxiè shī/: Kỹ sư máy
82. 事务长 /Shìwù zhǎng/: Người quản lý trên máy bay
83. 机场搬运工 /Jīchǎng bānyùn gōng/: Công nhân bốc vác ở sân bay
84. 地勤人员 /Dìqín rényuán/: Nhân viên mặt đất
85. 航空管制员 /Hángkōng guǎnzhì yuán/: Nhân viên quản lý không lưu
86. 保安人员 /Bǎo’ān rényuán/: Nhân viên an ninh
87. 双翼飞机 /Shuāngyì fēijī/: Máy bay hai cánh
88. 单翼飞机 /Dān yì fēijī/: Máy bay cánh đơn
89. 喷气机 /Pēnqì jī/: Máy bay phản lực
90. 运货班机 /Yùn huò bānjī/: Máy bay chở
10/05/2024
PHÂN BIỆT 满意 VÀ 满意
=======================
Cách an ủi người khác trong tiếng Trung
1. 一切都会好起来的,相信我 (yíqiè dōu huì hǎo qǐlái de, xiāngxìn wǒ) - Mọi thứ sẽ tốt lên thôi, tin tôi đi.
2. 我相信你能做到的 (wǒ xiāngxìn nǐ néng zuòdào de) - Tôi tin rằng bạn có thể làm được.
3. 事情会慢慢好起来的 (shìqíng huì màn màn hǎo qǐlái de) - Mọi chuyện sẽ tốt dần lên.
4. 坚持下去就会成功的 (jiānchí xià qù jiù huì chénggōng de) - Nếu kiên trì thì sẽ thành công.
5. 你还有很多机会 (nǐ hái yǒu hěn duō jīhuì) - Bạn còn rất nhiều cơ hội.
6. 慢慢来,不要急 (màn màn lái, bùyào jí) - Hãy từ từ mà làm, đừng vội.
7. 没事的,放心吧 (méi shì de, fàngxīn ba) - Không có gì đâu, yên tâm đi.
8. 别担心 (bié dānxīn) - Đừng lo lắng.
9. 没关系 (méi guānxi) - Không sao đâu.
10. 不要伤心 (bùyào shāngxīn) - Đừng buồn.
11. 不要太放在心上 (bùyào tài fàng zài xīnshàng) - Đừng quá bận tâm.
12. 这只是暂时的 (zhè zhǐshì zhànshí de) - Điều này chỉ là tạm thời thôi.
13. 没什么大不了的 (méi shénme dà bùliǎo de) - Không có gì là quan trọng cả.
14. 别灰心 (bié huīxīn) - Đừng nản lòng.
15. 别自责 (bié zìzé) - Đừng tự trách mình.
16. 不要灰心丧气 (bùyào huīxīn sàngqì) - Đừng nản chí.
17. 这只是一时的 (zhè zhǐshì yìshí de) - Điều này chỉ là tạm thời.
18. 不要过于担心 (bùyào guòyú dānxīn) - Đừng quá lo lắng.
19. 不要失去信心 (bùyào shīqù xìnxīn) - Đừng mất đi niềm tin.
20. 不要放弃 (bùyào fàngqì) - Đừng từ bỏ.
21. 一定要相信自己 (yídìng yào xiāngxìn zìjǐ) - Nhất định phải tin tưởng vào bản thân.
22. 别自卑 (bié zìbēi) - Đừng tự ti.
23. 没事的,我会一直支持你 (méi shì de, wǒ huì yìzhí zhīchí nǐ) - Không có gì đâu, tôi sẽ luôn ủng hộ bạn.
24. 不要放弃希望 (bùyào fàngqì xīwàng) - Đừng từ bỏ hy vọng.
25. 没有什么过不去的坎 (méiyǒu shénme guò bù qù de kǎn) - Không có gì là không vượt qua được.
26. 这只是一时的挫折 (zhè zhǐshì yìshí de cuòzhé) - Điều này chỉ là một thất bại tạm thời.
Tiếng Trung chủ đề công xưởng 2
1. 良品数【liángpǐn shù】số lượng hàng hoá tốt
在质量检查中,我们发现了少量次品,但良品数仍然高于预期水平。
Zài zhìliàng jiǎnchá zhōng, wǒmen fāxiànle shǎoliàng cì pǐn, dàn liángpǐn shù réngrán gāo yú yùqí shuǐpíng.
Trong quá trình kiểm tra chất lượng, chúng tôi phát hiện một số lượng nhỏ sản phẩm lỗi nhưng số lượng sản phẩm tốt vẫn cao hơn dự kiến.
2. 领料单【lǐng liào dān】Phiếu nhận vật liệu
生产车间需要提前填写领料单,以确保所需原材料及时准备。
Shēngchǎn chējiān xūyào tíqián tiánxiě lǐng liào dān, yǐ quèbǎo suǒ xū yuáncáiliào jíshí zhǔnbèi.
Xưởng sản xuất cần điền trước phiếu nhận vật liệu để đảm bảo nguyên liệu thô cần thiết được chuẩn bị kịp thời.
3. 生产计划【shēngchǎn jìhuà】kế hoạch sản xuất
每个月初,生产部门会更新生产计划,以确保与销售部门的销售目标保持一致。
Měi gè yuèchū, shēngchǎn bùmén huì gēngxīn shēngchǎn jìhuà, yǐ quèbǎo yǔ xiāoshòu bùmén de xiāoshòu mùbiāo bǎochí yīzhì.
Đầu mỗi tháng, bộ phận sản xuất sẽ cập nhật kế hoạch sản xuất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu doanh số của bộ phận kinh doanh.
4. 生管【shēng guǎn】quản lý sản xuất
生管部门负责监督生产线的运行情况,并及时调整以满足市场需求。
Shēng guǎn bùmén fùzé jiāndū shēngchǎnxiàn de yùn háng qíngkuàng, bìng jíshí tiáozhěng yǐ mǎnzú shìchǎng xūqiú.
Bộ phận quản lý sản xuất có nhiệm vụ giám sát hoạt động của dây chuyền sản xuất và có những điều chỉnh kịp thời để đáp ứng nhu cầu thị trường.
5. 编码和数量【Biānmǎ hé shùliàng】Mã số và số lượng
这份清单列出了产品的编码和数量,以便准确地进行库存管理和跟踪。
Zhè fèn qīngdān liè chūle chǎnpǐn de biānmǎ hé shùliàng, yǐbiàn zhǔnquè de jìnxíng kùcún guǎnlǐ hé gēnzōng.
Danh sách này liệt kê mã sản phẩm và số lượng để quản lý và theo dõi hàng tồn kho chính xác.
6. 优先【yōuxiān】ưu tiên
我们需要优先处理客户紧急的订单,确保他们的需求得到及时满足。
Wǒmen xūyào yōuxiān chǔlǐ kèhù jǐnjí de dìngdān, quèbǎo tāmen de xūqiú dédào jíshí mǎnzú.
Chúng ta cần ưu tiên các đơn hàng khẩn cấp của khách hàng để đảm bảo nhu cầu của họ được đáp ứng kịp thời.
7. 特级单【Tèjí dān】Đơn hàng đặc biệt
我收到了一份特级单的优惠券,可以在特定店铺购买特选商品享受折扣。
Wǒ shōu dàole yī fèn tèjí dān de yōuhuì quàn, kěyǐ zài tèdìng diànpù gòumǎi tè xuǎn shāngpǐn xiǎngshòu zhékòu.
Tôi đã nhận được phiếu giảm giá từ đơn hàng đặc biệt, có thể áp dụng giảm giá với một số mặt hàng nhất định tại của hàng.
8. 随意【suíyì】tuỳ ý
她的穿搭总是看起来那么随意,却又十分时尚。
Tā de chuān dā zǒng shì kàn qǐlái nàme suíyì, què yòu shífēn shíshàng.
Trang phục của cô luôn trông giản dị nhưng lại rất thời trang.
9. 串岗【chuàn gǎng】rời khỏi vị trí
在我们的工作制度中,不允许员工串岗,每个员工都有自己明确的职责和工作范围。
Zài wǒmen de gōngzuò zhìdù zhòng, bù yǔnxǔ yuángōng chuàn gǎng, měi gè yuángōng dōu yǒu zìjǐ míngquè de zhízé hé gōngzuò fànwéi
Trong chế độ làm việc của chúng tôi, nhân viên không được phép bỏ việc, mỗi nhân viên đều có trách nhiệm và phạm vi công việc rõ ràng của mình.
10. 聊天【liáotiān】Nói chuyện; trò chuyện
无聊的时候,我会找朋友一起聊天。
Wúliáo de shíhòu, wǒ huì zhǎo péngyǒu yīqǐ liáotiān.
Khi tôi buồn chán, tôi sẽ trò chuyện với bạn bè.
11. 半成品【bànchéngpǐn】bán thành phẩm
半成品的质量需要经过严格的检验,以确保最终产品的品质。
Bànchéngpǐn de zhìliàng xūyào jīngguò yángé de jiǎnyàn, yǐ quèbǎo zuìzhōng chǎnpǐn de pǐnzhí.
Chất lượng bán thành phẩm cần phải trải qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặt để đảm bảo chất lượng của sản phẩm cuối cùng.
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THỰC PHẨM
==========
1.甜食 tiánshí: Đồ ăn ngọt
2. 冰淇淋bīngqílín: Kem
3.香草冰淇淋 xiāngcǎobīngqílín: Kem có tinh dầu thơm
4.蛋卷冰淇淋 dànjuǎnbīngqílín: Kem ốc quế
5.麦乳精 màirǔjīng: Mạch nha
6.可可茶 kěkěchá: Trà cô ca
7.可可粉 kěkěfěn: Bột cô ca
8.菊花精 júhuājīng: Tinh bột hoa cúc
9. 咖啡 kāfēi: Cà phê
10.速溶咖啡 sùróngkāfēi: Cà phê tan
11.咖啡精 kāfēijīng: Tinh dầu cà phê
12.咖啡豆 kāfēidòu: Hạt cà phê
13.柠檬茶 níngméngchá: Trà chanh
14.全脂牛奶 quánzhīniúnǎi: Sữa bò chưa tách bơ
15.脱脂牛奶 tuōzhīniúnǎi: Sữa bò không béo, sữa tách bơ
16.奶粉 nǎifěn: Sữa bột
17.全脂奶粉 quánzhīnǎifěn: Sữa bột chưa tách bơ
18.脱脂奶粉 tuōzhīnǎifěn: Sữa bột không béo
19. 炼乳 liànrǔ: Sữa đặc
20.脱脂干酪 tuōzhīgānlào: Sữa đặc tách bơ (phó mát không béo)
21.柠檬酪 níngménglào: Pho mát hương chanh
22. 奶油 nǎiyóu: Bơ
23.奶油干酪 nǎiyóugānlào: Pho mát
24.奶油沙司 nǎiyóushāsī: Nước xốt bơ
25.麦淇淋 màiqílín: Ma-ga-rin (giống như bơ)
26.香烟 xiāngyān: Thuốc lá
27.盒装香烟 hézhuāngxiāngyān: Thuốc lá hộp
28.听装香烟 tīngzhuāngxiāngyān: Thuốc lá đóng hộp
29.雪茄 xuějiā: Xì gà
30.罐头 guàntóu: Đồ hộp
31.罐头食品 guàntóushípǐn: Thực phẩm đóng hộp
32.水果罐头 shuǐguǒguàntóu: Hoa qủa đóng hộp
33. 一听水果 yītīngshuǐguǒ: Một lon hoa quả (đóng hộp
34.蔬菜罐头 shūcàiguàntóu: Rau đóng hộp
35.肉 (ròu) 罐 (guàn)头 (tóu): Thịt hộp
36.鱼 (yú) 罐 (guàn)头 (tóu): Cá hộp
37.罐 (guàn)头 (tóu)汤 (tāng: Súp hộp
38.听装沙丁鱼 tīngzhuāngshādīngyú: cá mòi đóng hộp
39.听装牛奶 tīngzhuāngniúnǎi: Sữa bò đóng hộp
40.糖制的 tángzhìde: Chế phẩm của đường
41.油炸的 yóuzháde: Thức ăn rán
42.速溶的 sùróngde: Thức ăn hòa tan nhanh
43.巧 (qiǎo)克 (kè)力 (lì)的 (de): Chế phẩm sôcôla
44. 油奶油味的 yóunǎiyóuwèide: Có vị bơ
45.巧克力制的 qiǎokèlìzhìde: Làm bằng sôcôla
46.瓶装的 píngzhuāngde: Đóng chai
47.罐装的 guànzhuāngde: Đóng hộp
48.密封包装 mìfēngbāozhuāng: Đóng gói bịt kín
49.美味可口的 měiwèikěkǒude: Thơm ngon hợp khẩu vị
===================
10/05/2024
Học xong bộ tài liệu 135 file TIẾNG TRUNG rồi
mà để k thì phí, share lại cho b nào cần:
Đủ file từ hsk1 - hsk6, giáo trình, tài liệu, đề thi, luyện thi, powpoint giảng, video giảng…
Anh chị cần tài liệu nhắn em.
👉 Chúc m.n học tốt 😁
Học xong bộ tài liệu 86 file TIẾNG TRUNG rồi
mà để k thì phí, share lại cho b nào cần:
Đủ file từ hsk1 - hsk6, giáo trình, tài liệu, đề thi, luyện thi, powpoint giảng, video giảng…
Anh chị cần tài liệu nhắn em.
👉 Chúc m.n học tốt 😁
10/05/2024
THỀ LUÔN 😂 👉 BỘ 86 file TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG NÀY HỌC DỄ CỰC😝
Đủ file từ hsk1 - hsk6, giáo trình, tài liệu, đề thi, luyện thi, powpoint giảng, video giảng…
Anh chị cần tài liệu nhắn em.
☘️Chúc m.n học tốt 😁
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
Bac Ninh