VTW - Trung tâm tiếng trung Khánh Linh CS4

VTW - Trung tâm tiếng trung Khánh Linh CS4

Share

Trung tâm Tiếng Trung Khánh Linh cơ sở 4 - nơi chắp cánh ước mơ

20/06/2022

✨ CHÀO HÈ CÙNG KHÓA HỌC COMBO TẠI TIẾNG TRUNG KHÁNH LINH ✨
------NÂNG TRÌNH HOA NGỮ CHỈ SAU 4 THÁNG HÈ-------
❓ Bạn đang học khóa học tiếng Trung sơ cấp?
❓ Bạn muốn nâng trình tiếng Trung của mình lên cao hơn?
👉 Hãy để Tiếng Trung Khánh Linh giúp bạn 👈
-------------------
✅ Cam kết thành quả sau 4 tháng hè:
👉 Thành thạo 5 kỹ năng: nghe- nói- đọc- viết- dịch.
👉 Nắm chắc 1500 từ vựng, 50 kết cấu ngữ pháp căn bản và 200 mẫu câu thông dụng.
👉 Viết chữ chuẩn đẹp, đọc chuẩn nhanh với phát âm theo ngữ điệu người bản xứ.
👉 Tự tin giao tiếp tiếng Trung trôi chảy với các tình huống thường nhật.
👉 Đầu ra HSK 4 và giao tiếp HSKK trung cấp.
❓ Tại sao bạn nên chọn Tiếng Trung Khánh Linh?
✔️ Giáo trình giảng dạy chất lượng.
✔️ Xây dựng khối lượng từ vựng mọi lĩnh vực trong đời sống sinh hoạt hàng ngày.
✔️ Đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, 100% tốt nghiệp các trường ĐH chuyên ngành Hán ngữ Trung Quốc và có HSK 5-6 trở lên.
✔️ Hình thành thói quen và nền tảng học ngoại ngữ chuẩn chỉnh, hỗ trợ cho việc tự học về sau.
Khóa học hiện đang có nhiều ưu đãi vô cùng hấp dẫn cho những học viên ĐĂNG KÝ NGAY HÔM NAY!
👉 NHANH TAY đăng ký để nhận nhiều ưu đãi !!
---------------------------------------------------------------------
--𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐋𝐢𝐧𝐡--
🏫 Cs4: 84 Hoàng Hoa Thám - TP. Bắc Ninh
☎️ Hotline: 0366.754.688

02/06/2022

[𝐓𝐈𝐍 𝐓𝐔𝐘𝐄̂̉𝐍 𝐃𝐔̣𝐍𝐆 06/2022]
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG KHÁNH LINH CHI NHÁNH TẠI BẮC NINH TUYỂN DỤNG
- 02 CHUYÊN VIÊN TƯ VẤN TUYỂN SINH
- 02 GIÁO VIÊN TIẾNG TRUNG
👉 CHUYÊN VIÊN TƯ VẤN TUYỂN SINH
🔰 𝐌𝐎̂ 𝐓𝐀̉ 𝐂𝐎̂𝐍𝐆 𝐕𝐈𝐄̣̂𝐂:
▪︎ Giới thiệu, tư vấn, bán cho khách hàng các chương trình, khóa học Tiếng Trung của công ty.
▪︎ Chăm sóc, hỗ trợ, giải đáp các vấn đề liên quan cho khách hàng.
🔰 𝐘𝐄̂𝐔 𝐂𝐀̂̀𝐔:
▪︎ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.
▪︎ Có kỹ năng giao tiếp tốt, không nói ngọng.
▪︎ Năng động, nhiệt tình, có tinh thần cầu tiến, chịu khó học hỏi.
▪︎ Đã có kinh nghiệm sale, telesale, tư vấn, chăm sóc khách hàng là một lợi thế
👉 GIÁO VIÊN TIẾNG TRUNG
🔰 𝐌𝐎̂ 𝐓𝐀̉ 𝐂𝐎̂𝐍𝐆 𝐕𝐈𝐄̣̂𝐂:
▪︎ Giảng dạy các lớp học.
▪︎ Chữa bài tập cho học sinh sau mỗi buổi.
🔰 𝐘𝐄̂𝐔 𝐂𝐀̂̀𝐔:
▪︎ Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành tiếng
▪︎ Giới tính: Không yêu cầu
▪︎ Kinh nghiệm: Có HSK5 trở lên, có kinh nghiệm giảng dạy lâu năm là một lợi thế
▪︎ Yêu thích công việc giảng dạy, có trách nhiệm, sẵn sàng đổi mới, cập nhật phương pháp giảng dạy.
🔰 𝐐𝐔𝐘𝐄̂̀𝐍 𝐋𝐎̛̣𝐈:
▪︎ Mức lương: Trao đổi khi phỏng vấn
▪︎ Được làm việc trong môi trường năng động, chuyên nghiệp
▪︎ Được tham gia các chương trình teambuilding, du lịch, nghỉ mát
▪︎ Các chế độ đãi ngộ khác đầy đủ, hấp dẫn theo quy định.
🔰 𝐂𝐀́𝐂𝐇 𝐓𝐇𝐔̛́𝐂 𝐔̛́𝐍𝐆 𝐓𝐔𝐘𝐄̂̉𝐍:
Gửi CV về mail: [email protected]
Hoặc inbox trực tiếp gửi CV.
Liên hệ: 0366.754.688 - 0363.173.688
----------*****----------

26/05/2022

🎯 Bạn muốn tìm lớp tiếng Trung chất lượng, phù hợp với trình độ của mình? Hãy tìm một trung tâm uy tín số 1 hiện nay? Hãy tham gia vào các khóa học tiếng trung của TIẾNG TRUNG KHÁNH LINH. Chúng tôi sẽ giúp bạn chinh phục hành trình tiếng Trung của mình nhanh nhất.
🎯 TIẾNG TRUNG KHÁNH LINH mở lịch khai giảng khóa học tiếng Trung; đảm bảo nhu cầu học ngày càng cao và phù hợp với thời gian của mỗi học viên. Giúp các bạn học viên có thời gian học phù hợp với bản thân có thể đến học một cách dễ dàng hơn.
🎯 Để nhằm cung ứng nhân sự cho các Công ty Trung Quốc đầu tư vào các khu công nghiệp Bắc Ninh, Bắc Giang.
🧅🧅🧅 CAM KẾT CỦA CHÚNG TÔI 🧅
👍 Cam Kết Chất Lượng
Chúng tôi cam kết chất lượng bằng hợp đồng đào tạo.
Hoàn tiền 100% học phí hoặc trẻ được học lại miễn phí nếu không đảm bảo kết quả đầu ra theo tiêu chuẩn.
👍 Cam Kết Giảng Viên
Đội ngũ giáo viên chuyên môn cao, nhiệt tình, và giàu kinh nghiệm đào tạo trẻ em.
Yêu trẻ, quan tâm trẻ, hiểu cách giáo dục trẻ, kích thích mong muốn khám phá của trẻ, xây dựng nền tảng học tập cá nhân hóa, để trẻ yêu thích tiếng Trung.
👍 Cam Kết Dịch Vụ
Quản lý sát sao tình hình học tập, hỗ trợ trẻ và phụ huynh 24/7.
Thông báo thường xuyên cho phụ huynh về việc học của trẻ và đưa ra phương hướng giúp trẻ tiến bộ.
Không gian học tập thoải mái, rộng rãi, sạch đẹp và yên tĩnh. Môi trường học tập chuyên nghiệp và đầy đủ trang thiết bị phục vụ cho công tác giảng dạy.
👉 Cam kết hỗ trợ việc làm sau khi kết thúc khóa học.
👉👉👉 Dưới đây là lịch khai giảng các lớp tiếng Trung của TIẾNG TRUNG KHÁNH LINH từ cơ bản đến nâng cao và các chương trình Ưu đãi học phí cực hấp dẫn. Các bạn tham khảo và chọn khóa học phù hợp cho mình nhé!
☎️ Liên hệ: 0984.440.826 - 0396.668.067
🏡 Địa chỉ: 84 Hoàng Hoa Thám , phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh

Photos from VTW - Trung tâm tiếng trung Khánh Linh CS4's post 26/05/2022

BỎ TÚI TOÀN BỘ TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NẤU NƯỚNG 🧑‍🍳👨‍🍳🧑‍🍳👩‍🍳👩‍🍳👩‍🍳👨‍🍳🍳🍠
1. 拍碎 /Pāi suì/: Đập dập
2. 大火翻炒 /dàhuǒ fān chǎo/: Xào trên lửa to
3. 加热, 煮沸 /jiārè, zhǔfè/: Làm nóng, tăng nhiệt
4. 添加 /tiānjiā/: Cho thêm
5. 搅打(蛋, 奶油) /jiǎo dǎ (dàn, nǎiyóu)/: Trộn, quấy, đánh (trứng, bơ)
6. 烧开 /shāo kāi/: Đun sôi
7. 撕开 /sī kāi/: Xé ra
8. 烤 /kǎo/: Nướng, quay (nói chung)
9. 烘烤 /hōng kǎo/: Đun, Xào, quay, nướng
10. 烧烤 /shāokǎo/: Quay, nướng
11. 炸 /zhà/: Rán, chiên
12. 炒 /chǎo/: Xào, tráng, rang
13. 烧 /shāo/: Xào
14. 红烧 /Hóngshāo/: Áp chảo
15. 烹 /Pēng/: Rim
16. 煮 /zhǔ/: Luộc
17. 炖 /dùn/: Hầm, ninh
18. 蒸 /zhēng/: Chưng, hấp cách thủy
19. 焯 /Chāo/: Chần
20. 煎 /Jiān/: Chiên
21. 炖 /dùn/: Chưng cách thủy, hâm, hầm, ninh
22. 焖 /mèn/: Kho, om
23. 拌 /bàn/: Trộn
24. 腌(肉) /yān (ròu)/: Ướp, muối, dầm
25. 涮 /Shuàn/: Nhúng
26. 油爆 /Yóu bào/: Xào lăn
27. 切 /qiè/: Cắt, bổ, thái
28. 压碎 /yā suì/: Nghiền nát, nghiền vụn
31. 给…涂上油 /gěi…tú shàng yóu/: Cho thêm dầu ăn vào….
32. 揉 /Róu/: Nặn

19/05/2022

3. TỪ VỰNG VỀ CHẾ ĐỘ VÀ LƯƠNG THƯỞNG
Lương đầy đủ 全薪 quán xīn
Nửa mức lương 半薪 bàn xīn
Chế độ tiền lương 工资制度 gōngzī zhìdù
Chế độ tiền thưởng 奖金制度 jiǎngjīn zhìdù
Chế độ tiếp khách 会客制度 huìkè zhìdù
Lương tính theo năm 年工资 nián gōngzī
Lương tháng 月工资 yuè gōng zī
Lương theo tuần 周工资 zhōu gōngzī
Lương theo ngày 日工资 rì gōngzī
Lương theo sản phẩm 计件工资 jìjiàn gōngzī
Tiền bảo vệ sức khỏe 保健费 bǎojiànfèi
Tiền tăng ca 加班费 jiābān fèi
Tiền thưởng 奖金 jiǎngjīn
Tiêu chuẩn lương 工资标准 gōngzī biāozhǔn
Mức chênh lệch lương 工资差额 gōngzī chà’é
Mức lương 工资水平 gōngzī shuǐpíng
Quỹ lương 工资基金 gōngzī jījīn
Các bậc lương 工资級別 gōngzī jíbié
Cố định tiền lương 工资 gōngzī dòngjié
Danh sách lương 工资名单 gōngzī míngdān
Chế độ định mức 定额制度 dìng’é zhìdù
Phụ cấp ca đêm 夜班津贴 yè bān jīntiē
An toàn lao động 劳动安全 láodòng ānquán
An toàn sản xuất 生产安全 shēngchǎn ānquán
Bảo hiểm lao động 劳动保险 láodòng bǎoxiǎn
Biện pháp an toàn 安全措施 ān quán cuòshī

13/05/2022

🎯 Bạn muốn tìm lịch khai giảng lớp tiếng Trung chất lượng, phù hợp với trình độ của mình? Hay tìm một trung tâm uy tín số 1 hiện nay? Hãy tham gia vào các khóa học tiếng trung của TIẾNG TRUNG KHÁNH LINH. Chúng tôi sẽ giúp bạn chinh phục hành trình tiếng Trung của mình nhanh nhất.

🎯 Với 4 cơ sở trải khắp Bắc Ninh, Bắc Giang, TIẾNG TRUNG KHÁNH LINH thường xuyên mở các lịch khai giảng khóa học tiếng Trung hàng tháng; đảm bảo nhu cầu học ngày càng cao và phù hợp với thời gian của mỗi học viên. Giúp các bạn học viên có thời gian học phù hợp với bản thân, những bạn ở xa vị trí có thể đến học một cách dễ dàng hơn.

👉👉 Dưới đây là lịch khai giảng các lớp tiếng Trung tháng 5/2022 của TIẾNG TRUNG KHÁNH LINH từ cơ bản đến nâng cao và các chương trình Ưu đãi học phí cực hấp dẫn. Các bạn tham khảo và chọn khóa học phù hợp cho mình nhé!
☎️ Liên hệ: 0984.440.826 - 0396.668.067
🏡 Địa chỉ: 84 Hoàng Hoa Thám , phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh

06/05/2022

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG TRONG CÔNG XƯỞNG, NHÀ MÁY
Phần 2: Từ vựng về các Chức vụ trong công xưởng
经理 /jīnglǐ/ : Giám đốc
福理 /fù lǐ/ : Phó giám đốc
襄理 /xiānglǐ/ : Trợ lý giám đốc
处长 /chùzhǎng/ : Trưởng phòng
副处长 /fù chùzhǎng/ : Phó phòng
课长 /kèzhǎng/ : Giám đốc bộ phận
助理 /zhùlǐ/ : Trợ lý
领班 /lǐng bān/ : Trưởng nhóm
副组长 /fù zǔzhǎng/ : Tổ phó
管理师 /guǎnlǐ shī/ : Bộ phận quản lý
组长 /zǔ zhǎng/ : Tổ Trưởng
管理员 /guǎnlǐ yuán/ : Quản lý
工程师 /gōngchéngshī/ : Kỹ sư
专员 /zhuān yuán/ : Chuyên gia
系统工程师 /xìtǒng gōngchéngshī/ : Kỹ sư hệ thống
技术员 /jìshù yuán/ : Kỹ thuật viên
策划工程师 /cèhuà gōngchéngshī/ : Kỹ sư kế hoạch
主任工程师 /zhǔrèn gōng chéng shī/ : Kỹ sư trưởng
专案工程师 /zhuānàn gōngchéngshī/ : Kỹ sư dự án
高级技术员 /gāojí jìshù yuán/ : Kỹ thuật viên cao cấp
顾问工程师 /gùwèn gōngchéngshī/: Kỹ sư tư vấn
高级工程师 /gāojí gōng chéng shī/ : Kỹ sư cao cấp
助理技术员 /zhùlǐ jìshù yuán/ : Trợ lý kỹ thuật
作业员 /zuòyè yuán/ : Nhân viên tác nghiệp
厂长 /chǎngzhǎng/ : Xưởng trưởng
副厂长 /fù chǎngzhǎng/ : Phó xưởng
工人 /gōngrén/ : Công nhân
计件工 /jìjiàn gōng/ : Công nhân ăn lương sản phẩm
合同工 /hétonggōng/ : Công nhân hợp đồng
技工 /jìgōng/ : Công nhân kỹ thuật
老工人 /lǎo gōngrén/ : Công nhân lâu năm
童工 /tónggōng/ : Lao động trẻ em
維修工 /wéixiū gōng/ : Công nhân sửa chữa
臨時工 /línshí gōng/ : Công nhân thời vụ
先進工人 /xiānjìn gōngrén/ : Công nhân tiên tiến
青工 /qīnggōng/ : Công nhân trẻ
厂医 /chǎng yī/ : Nhân viên y tế nhà máy
会计、会计师 /kuàijì, kuàijìshī/ : Kế toán
仓库 /cāngkù/ : Kho
工程师 /gōngchéngshī/ : Kỹ sư
学學 /xuétú/ : Người học vệc
科员 /kē yuán/ : Nhân viên
推销员 /tuīxiāo yuán/ : Nhân viên bán hàng
出勤计时员 /chūqín jìshí yuán/ : Nhân viên chấm công
检验工 /jiǎnyàn gōng/ : Nhân viên kiểm phẩm
品质检验员、质检员 /pǐnzhì jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán/ : Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…)
炊事员 /chuīshì yuán/ : Nhân viên nhà bếp
公关员 /gōngguān yuán/ :Nhân viên quan hệ công chúng
食堂管理员 /shítáng guǎn lǐyuán/ : Nhân viên quản lý nhà ăn
企业業管理人员員 /qǐyè guǎnlǐ rényuán/ :Nhân viên quản lý xí nghiệp
采购员 /cǎigòu yuán/ : Nhân vên thu mua
绘图员 /huì tú yuán/: Nhân viên vẽ kỹ thuật
女工 /nǚgōng/: Nữ công nhân

05/05/2022

🍀🍀 T𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐊𝐡𝐚́𝐧𝐡 𝐋𝐢𝐧𝐡
⛳️ KHAI GIẢNG LỚP HỌC TIẾNG TRUNG THÁNG 5 ⛳️
👉 Người chưa bao giờ học Tiếng Trung hoặc muốn học lại Tiếng Trung từ đầu.
👉 Muốn học Tiếng Trung chuyên sâu, nắm vững cả 4 kĩ năng nghe nói đọc viết, có khả năng phản xạ nhanh và giao tiếp thành thạo, mục tiêu học để thi lấy chứng chỉ HSK hoặc sử dụng chuyên nghiệp trong công việc.
👉 Người đam mê Tiếng Trung và văn hóa Trung Quốc, học không chỉ lấy kiến thức mà còn tìm hiểu sâu về văn hóa.
👉 Những người thích sự hoàn hảo, quan niệm học ngoại ngữ là phải nói hay, phát âm chuẩn, không nói tiếng bồi.
THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM HỌC:
– Giờ học: 8h30 – 10h hoặc 18h -19h30
– Địa điểm học: số 84 Hoàng Hoa Thám, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh.
Liên hệ 0396.668.067 - 0984.440.826

04/05/2022

1. Tên tiếng Trung một số công xưởng, nhà xưởng, nhà Máy
Công Xưởng
电力工厂 diànlì gōngchǎng : Công xưởng điện
印刷工厂 yìnshuā gōngchǎng : Công xưởng in
炼油工厂 liànyóu gōngchǎng : Công xưởng lọc dầu
石化工厂 shíhuà gōngchǎng : Công xưởng hóa chất
木材工厂 mùcái gōngchǎng : Công xưởng gỗ
陶瓷工厂 táocí gōngchǎng : Công xưởng gốm sứ
钢铁工厂 gāngtiě gōngchǎng : Công xưởng gang thép
造纸工厂 zàozhǐ gōngchǎng : Công xưởng giấy
塑料工厂 sùliào gōngchǎng : Công xưởng nhựa
制革工厂 zhìgé gōngchǎng : Xưởng sản xuất da
皮鞋工厂 píxié gōngchǎng : Công xưởng giày da
染料工厂 rǎnliào gōngchǎng : Công xưởng nhuộm
电子工厂 diànzǐ gōngchǎng : Công xưởng điện tử
机器工厂 jīqì gōngchǎng : Công xưởng cơ khí

27/04/2022

🍀🍀 TUYỂN SINH LỚP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN (HỌC TỪ ĐẦU)
🎯 ĐỐI TƯỢNG HỌC VIÊN
👉 Người chưa bao giờ học Tiếng Trung hoặc muốn học lại Tiếng Trung từ đầu.
👉 Muốn học Tiếng Trung chuyên sâu, nắm vững cả 4 kĩ năng nghe nói đọc viết, có khả năng phản xạ nhanh và giao tiếp thành thạo, mục tiêu học để thi lấy chứng chỉ HSK hoặc sử dụng chuyên nghiệp trong công việc.
👉 Người đam mê Tiếng Trung và văn hóa Trung Quốc, học không chỉ lấy kiến thức mà còn tìm hiểu sâu về văn hóa.
👉 Những người thích sự hoàn hảo, quan niệm học ngoại ngữ là phải nói hay, phát âm chuẩn, không nói tiếng bồi.
🎯 BẠN CÓ GÌ SAU KHÓA HỌC:
👉 Có được phát âm Tiếng Trung chuẩn nhất trong khả năng của bạn. Chúng tôi không đảm bảo bạn nói chính xác y như người bản xứ, vì tôi biết bạn là người thông thái, bạn sẽ không tin những kiểu “rao vặt” thiếu trung thực như vậy. Nhưng tôi đảm bảo, cùng là bạn mà đi học ở bất cứ đâu, thì chắc chắn ở Tiếng Trung Khánh Linh bạn sẽ có phát âm chuẩn nhất. Tất cả các học viên của chúng tôi 100% đều khẳng định, họ cảm thấy rất tự tin và tự hào khi so sánh phát âm của mình với những người học Tiếng Trung ở nơi khác.
👉 Có ngay 600 từ vựng cơ bản trong Tiếng Trung, 70 cấu trúc ngữ pháp cơ bản.
👉 Nghe nói đọc viết thành thạo trong giới hạn các từ và cấu trúc đã học.
👉 Tự tin giao tiếp trôi chảy và chuyên nghiệp với các chủ đề cơ bản như: làm quen, giới thiệu, miêu tả đồ vật, nói ngày tháng thời giờ, mua bán, giá cả, hẹn hò gặp mặt ...
👉 Có đủ kiến thức để thi.
THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM HỌC:
– Học vào thứ 2 – thứ 4 – thứ 6 hoặc thứ 3 - thứ 5 - thứ 7
– Giờ học: 8h30 – 10h hoặc 18h -19h30
Ngày khai giảng dự kiến: 09/05/2022
– Địa điểm học: số 84 Hoàng Hoa Thám, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh.
Liên hệ 0396.668.067 - 0984.440.826

25/04/2022

CHÚ Ý PHÁT ÂM.
1 🍎🍎🍎🍎🍎• Biến điệu của yī và bù
*😀Nếu yī và bù ghép với từ mang thanh 4 thì yī đọc thành yí và bù đọc thành bú.
Ví dụ: yī + gè → yí gè
😀Khi sau yī là âm mang thanh 1 ( hoặc thanh 2, thanh 3) thì đọc thành yì.
Ví Dụ Yī tiān---> Yì tiān。
2 🍓🍓🍓🍓🍓nhiều Thanh 3 (
Khi hai thanh ba đi liền nhau thì thanh 3 của từ thứ nhất đọc thành thanh 2, thanh 3 của từ thứ hai vẫn giữ nguyên.
😀Thanh 3 + Thanh 3=>Thanh 2+ Thanh 3
😃Thanh 3 +Thanh 3+ Thanh 3 = 2 + 3 +3
= 3+ 2+3.
Ví dụ: nĭ hăo →ní hăo。
3😃🍎🍎🍎*Trong một số từ láy âm, âm tiết thứ hai đọc nhẹ
Ví dụ: māma, yéye
4😀🍎🍎🍎🍎🍎*Một số từ 2 âm tiết, âm tiết thứ hai đọc nhẹ
Ví du: yàoshi
5 🍎🍎🍎🍎🍎Chú ý phiên âm 😀😀😀😀😀
– iou, uei, uen không có trong tiếng Trung nên được viết thành iu, ui, un. Nhưng cách đọc vẫn như cũ
R,s,z,c,zh,ch +i => i thành ư.(日Rì,生词Shēngcí,四 Sì,是 Shì)
_ nguyên âm uy +j,qx= ju,qu,xu : vẫn đọc là yu như bình thường. 去: Qù
- ui=uei khi viết pinyin bỏ e đi( 对Duì)
_ un= uen. Khi viết pinyin bỏ e đi(Qúnzi 裙子)

23/04/2022

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ DU LỊCH
1. 游客 /yóukè/: Du khách
2. 旅游业 /lǚyóu yè/: Ngành du lịch
3. 旅游服务 /lǚyóu fúwù/: Dịch vụ du lịch
4. 旅行代理人 /lǚxíng dàilǐ rén/: Đại lý du lịch
5. 导游 /dǎoyóu/: Người hướng dẫn viên du lịch
6. 旅行社 /lǚxíngshè/: Công ty du lịch
7. 国际导游 /guójì dǎoyóu/: Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
8. 游览图 /yóulǎn tú/: Bản đồ du lịch
9. 指南针 /zhǐnánzhēn/: La bàn
10. 旅游护照 /lǚyóu hùzhào/: Hộ chiếu du lịch
11. 名胜古迹 /míngshèng gǔjī/: Danh lam thắng cảnh
12. 旅程 /lǚchéng/: Lộ trình chuyến du lịch
13. 旅费 /lǚfèi/: Chi phí du lịch
14. 自然景观 /zìrán jǐngguān/: Cảnh quan thiên nhiên
15. 旅游旺季 /lǚyóu wàngjì/: Mùa du lịch
16. 旅游路线 /lǚyóu lùxiàn/: Tuyến du lịch
17. 旅行来回双程票 /lǚxíng láihuí shuāng chéng piào/: Vé du lịch khứ hồi
18. 外国游客 /wàiguó yóukè/: Du khách nước ngoài
19. 游山玩水 /yóu shān wán shuǐ/: Du ngoạn núi sông
< Sưu tầm >

Want your school to be the top-listed School/college in Bac Ninh?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Bac Ninh