02/09/2022
🔥🔥🔥 𝗛𝗢𝗧 - 𝗛𝗢𝗧 - 𝗛𝗢𝗧 🔥🔥🔥
☑️CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC KHÁNH 2/9
☑️Săn Khoá học cực rẻ tại ATLANTIC thôi nàoo🥰
☑️CHỈ TỪ 1199k/khóa tiếng Trung-Hàn-Nhật.
⏰ Áp dụng từ 2/9-4/9/2022
🆘 NHANH TAY ĐĂNG KÝ NÀO CÁC BẠN HỌC VIÊN ƠI.
👉 Địa chỉ :
-Cs1: 242 Ngô Gia Tự-Tiền An-Tp.Bắc Ninh
-Cs2: Số nhà 776 - Quốc Lộ 18 - Vân Dương - Cầu Ngà - Bắc Ninh
☎️ Hotline : 0981.778.659/0972.834.566
25/08/2022
CÙNG AD ĐẾM NGƯỢC ⏰NHÉ,CÒN 36H ƯU ĐÃI NỮA NHA CẢ NHÀ
👉1199K/khóa học tiếng HÀN
🔥🔥🔥Còn chần chừ gì nữa nhanh tay ĐĂNG KÝ với AD để được hưởng chương trình ưu đãi dành riêng cho TIẾNG HÀN mà thôi
✔️Thời hạn ưu đãi đến hết 00h ngày 25/8/2022
👉Ưu đãi học phí lên tới 50%
--------------------------------------------------
Hotline: 0981.778.659 hoặc 0972.834.566
Địa chỉ:
Cs1: 242 Ngô Gia Tự-Tiền An-Bắc Ninh
Cs2:776-Ql18-Cầu Ngà-Vân Dương-Bắc Ninh
21/08/2022
🔥🔥🔥Bạn biết tin gì chưa???
ƯU ĐÃI KHỦNG quà tri ân siêu HOT HIT đó ạ!
Chỉ có tại thôi đó nha
🙋Team giơ tay Ad điểm danh nào
❗Chỉ với 1199k/ khoá khi đăng ký từ 2 khoá
⏰ Áp dụng từ 18/8-25/8/2022
❌Số lượng có hạn❌
👉👉Đăng ký ngay để được hỗ trợ về khoá học và nhận ưu đãi nhé ❤️
-------------------------------------------------------------------------
Ngoại ngữ Atlantic Bắc Ninh
Hotline & Zalo: 0968.746.516
Đ/c:242 Ngô Gia Tự-Tiền An-Bắc Ninh
20/08/2022
🤫 🇰🇷 TẤT TẦN TẬT ĐIỀU THÚ VỊ VỀ VĂN HÓA URI CỦA NGƯỜI HÀN
📌Uri trong tiếng Hàn có nghĩa là gì?
Uri (우리) là cách nói để chỉ tôi và bạn hoặc đề cập nhiều người tôi và bạn. Uri thường mang tính tập thể, cộng đồng có nghĩa là chúng tôi, chúng ta, chỉ cụ thể một nhóm người.
Ví dụ:
우리 집 (nhà chúng ta)
우리 엄마 (mẹ chúng ta)
우리 학교 (trường chúng ta)
우리 나라 (đất nước chúng ta)
📌Nguồn gốc của Uri
Theo các chuyên gia ngôn ngữ học, u-ri có nguồn gốc từ từ ul- tha-ri (울타리) với nghĩa là hàng rào. Hình ảnh đó tượng trưng cho tinh thần tập thể, sự đoàn kết, gắn bó và bền chặt trong lịch sử đấu tranh, sinh tồn của người Hàn Quốc.
📌Chúng ta là một nhóm
Theo văn hóa của người Hàn Quốc, "Uri" thường được sử dụng để nhắc đến một mối quan hệ thứ gì đó thuộc sở hữu chung của một nhóm người hay thậm chí của cộng đồng. Chính cách xưng hô như vậy cho thấy được tính cộng đồng của người Hàn Quốc.
Ví dụ:
Khi nói về mẹ thì bạn sẽ nói là mẹ của chúng tôi chứ không phải là mẹ của tôi.
Đất nước của chúng tôi mà không phải là đất nước của tôi
📌Cách nói của tôi nhiều khi bị coi là biểu hiện của tính tự phụ.
Người Hàn luôn dùng 우리 나라 – uri nara (đất nước chúng ta) để nhắc đến đất nước, thay vì sử dụng 내 나라 – nae nara (đất nước của tôi). Nói như vậy chẳng khác nào việc anh ta tự nhận mình là người duy nhất sở hữu toàn bộ quốc gia cả.
📌Dùng U-ri khi muốn được nói âu yếm
Khác với trường hợp tự phụ bên trên, trong đời sống hàng ngày, người Hàn Quốc còn dùng văn hóa uri như một cách nói yêu.
우리 남편이 오늘 설거지까지 다 했네!
Chồng em hôm nay rửa bát cơ đấy à?
📌Người Hàn Quốc sử dụng từ Uri như thế nào?
Người Hàn Quốc thường dùng Uri khi được giới thiệu trong những hoàn cảnh trang trọng như giới thiệu đất nước, người thân trong gia đình. Trong tình huống giao tiếp giữa hai người hoặc nhiều người khác nhau sẽ khiến họ không cảm thấy bị bài trừ, mà có cảm giác thân thiện và gần gũi hơn.
20/08/2022
Ngày cuối cùng để được nhận các ưu đãi các khoá học, để không bỏ lỡ chương trình tri ân này, các bạn nổ inbox cho Admin ngay nha, bỏ lỡ là tiếc lắm đấy ạ 😉😉
Khi đăng ký các khoá học với rất nhiều Voucher
👉Voucher 500k/ 1 khoá
👉Voucher 1tr200k /2 khoá
👉Voucher 50% khi đăng ký 3 khoá trở lên.
Các bạn nào đăng ký lên khoá inbox cho ad để được nhận ưu đãi này nhé !❤️
Địa chỉ : 242 Ngô Gia Tự - Tiền An- Thành phố Bắc Ninh
Hotline : 0968.746.516
18/08/2022
50 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG
1. 我明白了。(Wǒ míngbáile.) : Tôi hiểu rồi
2. 我不干了! (Wǒ bù gān le!) : Tôi không làm nữa
3. 放手! (Fàngshǒu!) : Buông tay (đi đi)
4. 我也是。(Wǒ yěshì.) : Tôi cũng thế
5. 天哪! (Tiān nǎ!) : Chúa ơi
6. 不行! (Bùxíng!) : Không được
7. 来吧(赶快) : (Lái ba ) : Đến đây
8. 等一等。(Děng yī děng.) : Chờ tý
9. 我同意。(Wǒ tóngyì.) : Tôi đồng ý
10. 还不错。(Hái bùcuò.) : Không tồi
11. 还没。(Hái méi.) : Vẫn chưa
12. 再见。(Zàijiàn.) : Hẹn gặp lại
13. 闭嘴! (Bì zuǐ!) : Câm mồm
16. 让我来。(Ràng wǒ lái.) : Cho phép tôi
17. 安静点! (Ānjìng diǎn!) : Im lặng
18. 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!) : Vui lên nào
19. 做得好! (Zuò dé hǎo!) : Làm tốt lắm
20. 玩得开心! (Wán dé kāixīn!) : Chơi vui nhé
21. 多少钱? (Duōshǎo qián?) : Bao nhiêu tiền
22. 我饱了。(Wǒ bǎole.) : Ăn no rồi
23. 我回来了。(Wǒ huíláile.) : Tôi về nhà rồi
24. 我迷路了。(Wǒ mílùle.) : Tôi bị lạc đường
25. 定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!) : Cẩn thận
26. 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.) : Tôi cũng thế
27. 这边请。(Zhè biān qǐng.) : Bên này
28. 您先。(Nín xiān.) : Mời ngài đi trước
29. 祝福你! (Zhùfú nǐ!) : Chúc phúc bạn
30. 跟我来。(Gēn wǒ lái.) : Đi theo tôi
31. 休想! (Xiūxiǎng) : Thôi quên đi
32. 祝好运! (Zhù hǎo yùn!) : Chúc may mắn
33. 我拒绝! (Wǒ jùjué!) : Tôi từ chối
34. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.) : Tôi cam đoan
35. 当然了! (Dāngránle!) : Chắc chắn rồi
36. 慢点! (Màn diǎn!) : Chậm thôi
37. 保重! (Bǎozhòng!) : Bảo trọng
38. 疼。(téng) : Đau quá
39. 再试试。(Zài shì shì.) : Thử lại lần nữa
40. 当心。(Dāngxīn.) : Coi chừng
41. 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?) : Có việc gì thế
42. 注意! (Zhùyì!) : Cẩn thận
43. 干杯(见底) : ! (Gānbēi (jiàn dǐ) !) : Cạn ly –
44. 不许动! (Bùxǔ dòng!) : Đừng cử động
45. 猜猜看? (Cāi cāi kàn?) : Đoán xem sao
46. 我怀疑。(wǒ huáiyí.) : Tôi hoài nghi
47. 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.) : Tôi cũng nghĩ thế
48. 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.) : Tôi độc thân
49. 不要紧。(Bùyàojǐn.) : Không có gì
50. 没问题! (Méi wèntí!) : Không vấn đề gì
18/08/2022
Gửi tới các bạn chương trình ƯU ĐÃI_ TRI ÂN học viên đang theo học tại trung tâm
Khi đăng ký các khoá học với rất nhiều Voucher
👉Voucher 500k/ 1 khoá
👉Voucher 1tr200k /2 khoá
👉Voucher 50% khi đăng ký 3 khoá trở lên.
⏰Thời gian áp dụng: 18/8-20/8/2022
Các bạn nào đăng ký lên khoá inbox cho ad để được nhận ưu đãi này nhé !❤️
HOTLINE/ZALO :0968.746.516
18/08/2022
Ơ Kìa!!!
😶😶😶ĐĂNG KÝ TIẾNG HÀN, TIẾNG NHẬT CHỈ CÒN 1199K/KHÓA
Sale gì mà Sale Lớn Zợ!!!
👉Sale này phải CHỐT NGAY đi chứ
❌Ưu đãi áp dụng từ 16/8-25/8/2022
❌Áp dụng khi đăng ký từ 2 khóa
---------------------------------
☎️Hotline: 0981.778.659/0972.834.566
🏠Địa chỉ: 242 Ngô Gia Tự-Tiền An-Bắc Ninh
776 Ql 18-Cầu Ngà-Vân Dương-Bắc Ninh