03/10/2020
Nối từ phiên âm với chữ Hán nhé mn
Tham gia vào group tự tin nói tiếng Trung Thầy Tuấn:
Youtube:https://www.youtube.com/channel/UCqRf1EaUGchlGr0nncqFHFA... gia nhóm học tiếng Trung qua Video ngắn mỗi ngày:
https://www.facebook.com/groups/436165517260251Tham
gia vào nhóm học Tiếng Trung Thầy Tuấn:
https://www.facebook.com/groups/1477608142421755
03/10/2020
Chủ Đề 9: Ngữ Pháp Tiếng Trung – Phân Biệt 再 Và 又
Khi biểu thị sự lặp lại của động tác hoặc tiếp tục tiến hành
“再” biểu thị tính chủ quan,thường dùng ở thể chưa hoàn thành
“又” biểu thị tính khách quan, dùng nhiều ở thể hoàn thành hoặc tình huống mới đã xuất hiện.
Khi dịch sang tiếng Việt đều dịch là “lại”, nhưng khác nhau về tính chất.
VD:
再写一遍(主观、待重复)
zài xiě yībiàn- viết lại một lần nữa (chủ quan, chờ lặp lại)
又写了一遍(客观、已重复)
yòu xiěle yībiàn- lại viết một lần nữa (khách quan, đã lặp lại)
再坐一会儿(主观、待继续)
Zài zuò yīhuǐ’er -lại ngồi thêm chút nữa (chủ quan, chờ tiếp tục)
又坐了一会儿(客观、已继续)
Yòu zuòle yīhuǐ’er- lại ngồi thêm chút nữa (khách quan, đã tiếp tục)
“再” Có Thể Dùng Trong Câu Cầu Khiến, Câu Giả Thiết.
VD:
这件事不着急,过两天再说吧 。 ( *过两天又说吧。)
Zhè jiàn shì bù zháo jí, guò liǎng tiān zàishuō ba.
Việc này không gấp, để 2 ngày sau rồi nói lại.
你要是再这么不讲理,我就不客 气了 。(*你要是又这么不讲理)
Nǐ yàoshi zài zhème bù jiǎnglǐ, wǒ jiù bù kèqìle.
Nếu anh lại cứ không nói lý lẽ như thế, thì tôi không khách sau đâu
“再”Chỉ Có Thể Đứng Sau Động Từ Năng Nguyện;“又”Chỉ Có Thể Đứng Trước Động Từ Năng Nguyện。
VD:
你能再帮帮他吗?(*你再能 帮 帮 他吗?)
Nǐ néng zài bāng bāng tā ma?
Anh lại giúp anh ấy nữa được không?
他又能说话了。(*他能又说话 了 )
Tā yòu néng shuōhuàle.
Anh ấy lại nói được rồi .
“再也没(有)/不” Biểu Thị Tuyệt Đối Không Lặp Lại, Không Tiếp Tục, Mang Hàm Ý “Mãi Mãi Không”, “Đến Nay Không Còn”.
VD:
那个鬼地方,我再也不去了。
Nàgè guǐ dìfāng, wǒ zài yě bù qùle
Nơi quỷ quái đó, tôi sẽ không bao giờ đến nữa.
从那以后,她再也没(有)见到 丈 夫的面。
Cóng nà yǐhòu, tā zài yě méi (yǒu) jiàn dào zhàngfū de miàn
Kể từ đó về sau, cô không còn thấy mặt chồng nữa.
03/10/2020
Thương hiệu nổi tiếng tên gọi trong tiếng trung nhé
Nối từ phiên âm với chữ Hán nhé mn
Tham gia vào group tự tin nói tiếng Trung Thầy Tuấn:
Youtube:https://www.youtube.com/channel/UCqRf1EaUGchlGr0nncqFHFA... gia nhóm học tiếng Trung qua Video ngắn mỗi ngày:
https://www.facebook.com/groups/436165517260251Tham
gia vào nhóm học Tiếng Trung Thầy Tuấn:
https://www.facebook.com/groups/1477608142421755
03/10/2020
Chọn đáp án đúng nhé
Nối từ phiên âm với chữ Hán nhé mn
Tham gia vào group tự tin nói tiếng Trung Thầy Tuấn:
Youtube:https://www.youtube.com/channel/UCqRf1EaUGchlGr0nncqFHFA... gia nhóm học tiếng Trung qua Video ngắn mỗi ngày:
https://www.facebook.com/groups/436165517260251Tham
gia vào nhóm học Tiếng Trung Thầy Tuấn:
https://www.facebook.com/groups/1477608142421755
03/10/2020
Món ăn trong tiếng trung
Nối từ phiên âm với chữ Hán nhé mn
Tham gia vào group tự tin nói tiếng Trung Thầy Tuấn:
Youtube:https://www.youtube.com/channel/UCqRf1EaUGchlGr0nncqFHFA... gia nhóm học tiếng Trung qua Video ngắn mỗi ngày:
https://www.facebook.com/groups/436165517260251Tham
gia vào nhóm học Tiếng Trung Thầy Tuấn:
https://www.facebook.com/groups/1477608142421755
03/10/2020
Các cặp từ trái nghĩa nhé
Nối từ phiên âm với chữ Hán nhé mn
Tham gia vào group tự tin nói tiếng Trung Thầy Tuấn:
Youtube:https://www.youtube.com/channel/UCqRf1EaUGchlGr0nncqFHFA... gia nhóm học tiếng Trung qua Video ngắn mỗi ngày:
https://www.facebook.com/groups/436165517260251Tham
gia vào nhóm học Tiếng Trung Thầy Tuấn:
https://www.facebook.com/groups/1477608142421755
02/10/2020
Chủ Đề 8: Ngữ Pháp Tiếng Trung – 以为 Và 认为 – Cho Rằng Và Nhận Thấy
以为是推断的结果与事实不符。
yǐ wéi shì tuī duàn de jié guǒ yǔ shì shí bú fú .
“以为”là kết quả sự đoán và thực tế không giống nhau.
VD:
1。我以为他是老师原来他是校长。
wǒ yǐ wéi tā shì lǎo 師xiàng tā shì xiào zhǎng .
Tôi tưởng ông ấy là thầy giáo, thì ra ông ấy là hiệu trưởng
2。我以为她们是姐妹原来她们是母女。
wǒ yǐ wéi tā men shì jiě mèi yuán lái tā men shì mǔ nǚ .
Tôi tưởng họ là chị em, thì ra họ là mẹ con.
3。我以为今天不会下雨,所以没带雨伞。
wǒ yǐ wéi jīn tiān bú huì xià yǔ , suǒ yǐ méi dài yǔ sǎn .
Tôi tưởng hôm nay trời không mưa nên không đem theo ô.
认为是对人或事物有一个建确定的看法和判断。
rèn wéi shì duì rén huò shì wù yǒu yī gè jiàn cuì de kàn fǎ hé pàn duàn .
“认为” chỉ một cách nhìn hay phán đoán xác định về người hay vật.
1。员工都认为他是一位好老板
yuán gōng dōu rèn wéi tā shì yī wèi hǎo lǎo bǎn
Nhân viên đều cho rằng ông ấy là một ông chủ tốt.
2。你认为他的意见怎么样?
nǐ rèn wéi tā de yì jiàn zěn me yàng ?
Anh thấy ý kiến của cậu ta thế nào?
3。我不认为这是好办法。
wǒ bú rèn wéi zhè shì hǎo bàn fǎ .
Tôi không nghĩ rằng đây là biện pháo tốt
4。小张以为大家会反对他的做法,没想到同学们都认为可行
xiǎo Zhāng yǐ wéi dà jiā huì fǎn duì tā de zuò fǎ , méi xiǎng dào tóng xué men dōu rèn wéi kě xíng
tiểu Trương nghĩ rằng mọi người phản đối ý cách làm của cậu ta, không ngờ mội người đều nhận thấy rằng có thể thực hiện.
认为可以用被动句式。
rèn wéi kě yǐ yòng bèi dòng jù shì .
“认为” có thể dùng trong câu bị động
VD:
1。他的话被大家认为是没有根据的。
tā de huà bèi dà jiā rèn wéi shì méi yǒu gēn jù de .
Lời nói của anh ta bị mọi người nhận thấy là không có căn cứ.
2。王小明被老师认为走进步最快的学生。
wáng xiǎo míng bèi lǎo shi rèn wéi zǒu jìn bù zuì kuài de xué shēng .
Vương tiểu Minh được cô giáo nhận thấy là học sinh tiến bộ nhanh nhất.
以为!不能用被动句式
yǐ wéi ! bú néng yòng bèi dòng jù shì
“以为”
không thể dùng trong câu bị động.