- TỪ VỰNG CƠ BẢN DÀNH CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU HỌC TIẾNG TRUNG
- CÓ PHIÊN ÂM BỒI ĐI KÈM 🥰🥰🥰
1 我們 wǒ men (ủa mân): chúng tôi.
2 什麼 shén me (sấn mơ): cái gì, hả.
3 知道 zhī dào (trư tao): biết, hiểu, rõ.
4 他們 tāmen (tha mân): bọn họ.
5 一個 yīgè (ý cừa): một cái, một.
6 你們 nǐmen (nỉ mân): các bạn
7 沒有 méiyǒu (mấy yểu): không có, không bằng, chưa.
8 這個 zhège (trưa cơ): cái này, việc này.
9 怎麼 zěnme (chẩn mơ): thế nào, sao, như thế.
10 現在 xiànzài (xien chai): bây giờ.
11 可以 kěyǐ (khứa ỷ): có thể.
12 如果 rúguǒ (rú cuổ): nếu.
13 這樣 zhèyàng (trưa dang): như vậy, thế này.
14 告訴 gàosù (cao su): nói với, tố cáo, tố giác.
15 因為 yīnwèi (in guây): bởi vì, bởi rằng.
16 自己 zìjǐ (chư chỉ): tự mình, mình.
17 這裡 zhèlǐ (trưa lỉ): ở đây.
18 但是 dànshì (tan sư): nhưng, mà.
19 時候 shíhòu (sứ hâu): thời gian, lúc, khi.
20 已經 yǐjīng (ỷ ching): đã, rồi.
21 謝謝 xièxiè (xiê xiệ): cám ơn.
22 覺得 juédé (chuế tứa): cảm thấy, thấy rằng.
23 這麼 zhème (trưa mơ): như thế, như vậy, thế này.
24 先生 xiānshēng (xien sâng): thầy, tiên sinh, chồng.
25 喜歡 xǐhuān (xỉ hoan): thích, vui mừng.
26 可能 kěnéng (khửa nấng): có thể, khả năng, chắc là.
27 需要 xūyào (xuy deo): cần, yêu cầu.
28 是的 shì de (sư tợ): tựa như, giống như.
29 那麼 nàme (na mờ): như thế.
30 那個 nàgè (na cừa): cái đó, việc ấy, ấy…
31 東西 dōngxī (tung xi): đông tây, đồ vật.
32 應該 yīnggāi (ing cai): nên, cần phải.
33 孩子 háizi (hái chự): trẻ con, con cái.
34 起來 qǐlái (chỉ lái): đứng dậy, nổi dậy, vùng lên.
35 所以 suǒyǐ (suố ỷ): cho nên, sở dĩ, nguyên cớ.
36 這些 zhèxiē (trưa xiê): những…này.
37 還有 hái yǒu (hái yểu): vẫn còn.
38 問題 wèntí (uân thí): vấn đề, câu hỏi.
39 一起 yīqǐ (yi chỉ): cùng nơi, cùng, tổng cộng.
40 開始 kāishǐ (khai sử): bắt đầu, lúc đầu.
41 時間 shíjiān (sứ chen): thời gian, khoảng thời gian.
42 工作 gōngzuò (cung chua): công việc, công tác.
43 然後 ránhòu (rán hâu): sau đó, tiếp đó.
44 一樣 yīyàng (ý dang): giống nhau, cũng thế.
45 事情 shìqíng (sư chính): sự việc, sự tình.
46 就是 jiùshì (chiêu sư): nhất định, đúng, dù cho.
47 所有 suǒyǒu (suố yểu): sở hữu, tất cả, toàn bộ.
48 一下 yīxià (ý xia): một tý, thử xem, bỗng chốc.
49 非常 fēicháng (phây cháng): bất thường, rất, vô cùng.
50 看到 kàn dào (khan tao): nhìn thấy.
51 希望 xīwàng (xi oang): mong muốn, hy vọng, ước ao.
52 那些 nàxiē (na xiê): những…ấy, những…đó, những…kia.
53 當然 dāngrán (tang rán): đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.
54 也許 yěxǔ (diế xủy): có lẽ, e rằng, biết đâu.
55 朋友 péngyǒu (phấng yểu): bạn bè, bằng hữu.
56 媽媽 māmā (ma ma): mẹ, má, u, bầm, bà già.
57 相信 xiāngxìn (xieng xin): tin tưởng, tin.
58 認為 rènwéi (rân uấy): cho rằng, cho là.
59 這兒 zhè’er (trưa ơr): ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
60 今天 jīntiān (chin then): ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại,
61 明白 míngbái (mính bái): rõ ràng, công khai, hiểu biết.
62 一直 yīzhí (yi trứ): thẳng, luôn luôn, liên tục.
63 看看 kàn kàn (khan khan): xem xét, xem.
64 地方 dìfāng (ti phang): địa phương, bản xứ, vùng, miền.
65 不過 bùguò (pú cua): cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng
66 發生 fāshēng (pha sâng): sinh ra, xảy ra, sản sinh.
67 回來 huílái (huấy lái): trở về, quay về.
68 準備 zhǔnbèi (truẩn bây): chuẩn bị, dự định.
69 找到 zhǎodào (trảo tao): tìm thấy.
70 爸爸 bàba (pa pa): bố, cha, ông già.
71 一切 yīqiè (ý chiê): tất cả, hết thảy, toàn bộ.
72 抱歉 bàoqiàn (pao chen): không phải, ân hận, có lỗi.
73 感覺 gǎnjué (cản chuế): cảm giác, cảm thấy, cho rằng.
74 只是 zhǐshì (trử sư): chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng.
75 出來 chūlái (chu lái): đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra.
76 不要 bùyào (pú deo): đừng, không được, chớ.
77 離開 líkāi (lí khai): rời khỏi, tách khỏi, ly khai.
78 一點 yī diǎn (yi tẻn): một chút, một ít, chút xíu, chút ít.
79 一定 yī dìng (ý ting): chính xác, cần phải, nhất định.
80 還是 háishì (hái sư): vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc.
81 發現 fāxiàn (phan xen): phát hiện, tìm ra, phát giác.
82 而且 érqiě (ớ chiể): mà còn, với lại.
83 必須 bìxū (pi xuy): nhất định phải, nhất thiết phải.
84 意思 yìsi (yi sư): ý, ý nghĩa.
85 不錯 bùcuò (pú chua): đúng, đúng vậy, không tệ.
86 肯定 kěndìng (khẩn ting): khẳng định, quả quyết, chắc chắn.
87 電話 diàn huà (ten hoa): máy điện thoại, điện thoại.
88 為了 wèile (guây lơ): để, vì (biểu thị mục đích).
89 第一 dì yī (ti yi): thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất.
90 那樣 nàyàng (na dang): như vậy, như thế.
91 大家 dàjiā (ta chea): cả nhà, mọi người.
92 一些 yīxiē (y xiê): một ít, một số, hơi, một chút.
93 那裡 nàlǐ (na lỉ): chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy.
94 以為 yǐwéi (ỷ guấy): tin tưởng, cho rằng.
95 高興 gāoxìng (cao xing): vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích.
96 過來 guòlái (cua lái): đủ, quá, đến, qua đây.
97 等等 děng děng (tấng tẩng): vân…vân, chờ một chút.
98 生活 shēnghuó (sâng huố): đời sống, cuộc sống, sinh hoạt.
Trung Tâm Ngoại Ngữ Hoa Việt
Đào tạo tiếng Trung và Tiếng Việt
Dạy học tại Thành phố Bắc Giang
SĐT: 0336.867.682
29/07/2023
🌱 GÓC - BÀI - TẬP.
bài tập về nhà cho đỡ quên chữ hán nào các bạn ơi !
20/07/2023
BG] HOA VIỆT TÌM KIẾM ĐỒNG ĐỘI, LƯƠNG TỪ 10TR TRỞ LÊN 💥
MAU VỀ NHÀ HOA VIỆT BẮC GIANG THÔI NÀO🥰
Công ty TNHH Đào Tạo Hoa Việt đang chiêu mộ thêm thành viên về nhà, mau mau apply bạn nhé💓
📌 Nhân viên Sales
✅ Số lượng: 2
✅ Yêu cầu: Biết Tiếng Trung.
Có kinh nghiệm Sales
Ưu tiên biết một chút về Marketing
✅ Mức lương: từ 10TR VNĐ trở lên
📌 Giáo viên tiếng Trung / Partime
✅ Số lượng: 1
✅ Yêu Cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng/ Đại học chuyên ngành tiếng Trung HSK5 trở lên
✅ Mức lương: Thoả thuận
CHẦN CHỜ GÌ MÀ KHÔNG ỨNG TUYỂN NGAY!!!
🌷 Ai có nhu cầu vui lòng ib hoặc liên hệ (zalo): 0367279190
📩 Mail: [email protected]
____________________
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HOA VIỆT - BẮC GIANG
(Chuyên Gia Đào Tạo Tiếng Trung)
🏠Địa chỉ: CS1: Lô 32 MD 36 My Điền 2 - TT Nếnh - Việt Yên - Bắc
CS2: 249 Nguyễn Trãi - TP Bắc Ninh.
📞 Liên hệ: 0367.279.190
📩 Email: [email protected] Ẩn bớt
20/07/2023
Như một người bản địa 🤣
" Tôi không chắc giữ được bình tĩnh khi tôi không phải là nhà tuyển dụng 😛"
.
14/07/2023
🍀 ( 深念是走不出去的循環,如積鬱心頭的影子,混雜在溫熱潮濕的暑氣裡,於久不見光的暗處生出斑駁的黴。歲月如常向前,蝕化魂魄,日積月累,便能釀出一壇芬芳撲鼻的酒,名字就叫往事。)
🍀 Suy nghĩ sâu sắc là một vòng tuần hoàn không thể đi ra ngoài, chẳng hạn như hình bóng của trái tim tích lũy, pha trộn trong cái nóng ấm và ẩm, và tạo ra một con rùa trong đêm tối nơi lâu rồi tôi không thấy ánh sáng. Năm tháng tiến bước như thường lệ, tâm hồn tan chảy, ngày tích tụ, đổ đầy bình rượu thơm mũi, tên là quá khứ.
50 câu THÀNH NGỮ BẤT HỦ TIẾNG TRUNG
1.半斤八两 / bàn jīn bā liǎng / Kẻ tám lạng, người nửa cân
2. 伴君如伴虎 / àn jūn rú bàn hǔ /: Làm bạn với vua như làm bạn với hổ
3. 差之毫厘,谬以千里 / chà zhī háo lí ,miù yǐ qiān lǐ /: Sai một li, đi một dặm
4. 爱屋及乌 / ài wū jí wū / Yêu ai yêu cả đường đi lối về
5. 安居乐业 / ān jū lè yè /: An cư lạc nghiệp
6. 入乡随俗 / rù xiāng suí sú /: Nhập gia tùy tục
7. 声东击西 /shēng dōng jī xī /: Dương đông kích tây
8. 唇亡齿寒 / chún wáng chǐ hán / môi hở răng lạnh
9. 此一时,彼一时/ cǐ yī shí ,bǐ yī shí / Sông có khúc, người có lúc
10. 打草惊蛇 / dǎ cǎo jīng shé /: Đánh rắn động cỏ/ Rút giây động rừng
11. 调虎离山 / diào hǔ lí shān /: Điệu hổ li sơn
12. 对牛弹琴 / duì niú tán qín /: Đàn gảy tai trâu/Nước đổ lá khoai/ nước đổ đầu vịt
13. 飞来横祸 / fēi lái héng huò / Tai bay vạ gió
14. 佛要金装,人要衣装 / fó yào jīn zhuāng ,rén yào yī zhuāng /: Người đẹp vì lụa
15. 百闻不如一见 / bǎi wén bù rú yī jiàn /: Trăm nghe không bằng một thấy
16. 赔了夫人又折兵 /péi le fū rén yòu zhé bīng/: Mất cả chì lẫn chài
17. 破财免灾 /pò cái miǎn zāi / Của đi thay người
18. 破镜重圆 /pò jìng chóng yuán/ Gương vỡ lại lành
19. 骑虎难下 /qí hǔ nán xià/: Cưỡi trên lưng cọp (Tình thế tiến thoái lưỡng nan)
20. 骑马找马 / qí mǎ zhǎo mǎ /: Đứng núi này trông núi nọ
21. 棋逢对手 / qí féng duì shǒu /: Kỳ phùng địch thủ
22. 千方百计 / qiān fāng bǎi jì /: Trăm phương nghìn kế
23. 倾家荡产 / qīng jiā dàng chǎn / khuynh gia bại sản
24. 改邪规正 / gǎi xié guī zhèng /: Cải tà quy chính
25. 各自为政 / gè zì wéi zhèng /: Mạnh ai nấy làm
Dạy bạn học 50 thành ngữ tiếng Trung cơ bản
26. 狗急跳墙 / gǒu jí tiào qiáng / Chó cùng dứt dậu
27. 近朱者赤,近墨者黑 / jìn zhū zhě chì ,jìn mò zhě hēi/: Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng
28. 按兵不动 / àn bīng bù dòng /: Án binh bất động
29. 安分守己 / ān fèn shǒu jǐ /: An phận thủ thường
30. 九死一生 / iǔ sǐ yī shēng / Thập tử nhất sinh
31. 狼心狗肺 /láng xīn gǒu fèi/ Lòng lang dạ sói
32. 过河拆桥 / guò hé chāi qiáo /: Qua cầu rút ván/ Ăn cháo đá bát
33. 落叶归根 /luò yè guī gēn/: Lá rụng về cội
34. 面朝黄土背朝天 /miàn cháo huáng tǔ bēi cháo tiān/ bán mặt cho đất, bán lưng cho trời
35. 铭心刻骨/刻骨铭心/míng xīn kè gǔ/kè gǔ míng xīn/:Khắc cốt ghi tâm
36. 弄巧成拙 /nòng qiǎo chéng zhuō/ chữa lợn lành thành lợn què
37. 含辛茹苦 / hán xīn rú kǔ / Ngậm đắng nuốt cay
38. 魂飞魄散 / hún fēi pò sàn/ Hồn bay phách lạc
39. 浑水摸鱼 / hún shuǐ mō yú / Thừa nước đục thả câu
40. 家家有本难念的经 / jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng / Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh
41. 姜还是老的辣 / jiāng háishì lǎo de là / Gừng càng già càng cay
42. 鸡飞蛋打 / jī fēi dàn dǎ/: Xôi hỏng bỏng không
43. 班门弄斧 / bān mén nòng fǔ /: Múa rìu qua mắt thợ
44. 半途而废 / bàn tú ér fèi / Nửa đường đứt gánh
45. 避坑落井 / bì kēng luò jǐng /: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
46. 沉鱼落雁 / chén yú luò yàn / Chim sa cá lặn
47. 出生牛犊不怕虎 / chū shēng niú dú bù pà hǔ / Điếc không sợ súng
48. 不进虎穴焉得虎子 / bù jìn hǔ xué yān dé hǔ zǐ /: Không vào hang cọp sao bắt được cọp
49. 临时抱佛脚 /lín shí bào fó jiǎo/ Nước đến chân mới nhảy
50. 龙飞凤舞 /lóng fēi fèng wǔ/: Rồng bay phượng múa
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH.
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
爸爸 /bàba/: Bố
妈妈 /māma/: Mẹ
弟弟 /dìdi/: Em trai
弟媳 /Dìxí/: Em dâu
哥哥 /gēge/: Anh trai
嫂嫂 /Sǎo sao/: Chị dâu
妹妹 /mèi mei/: Em gái
妹夫 /Mèifu/: Em rể
姐姐 /jiě jie/: Chị gái
姐夫 /Jiěfu/: Anh rể
老公 /lǎo gōng/: Chồng
老公/lǎo gōng/: Chồng
儿子 /ér zi/: Con trai
女儿 /nǚ’ér/: Con gái
继母 /后妈 /Jìmǔ/hòumā/: Mẹ kế
继父 /Jìfù/: Bố dượng
亲家公 Qìngjiagōng: Ông thông gia
亲家母 Qìngjiamǚ: Bà thông gia
媳妇 Xífù: Con dâu
女婿 Nǚxu: Con rể
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
爷爷 /yéye/: Ông nội
奶奶 /nǎinai/: Bà nội
公公 Gōnggong: Bố chồng
婆婆 Pópo: Mẹ chồng
姑妈 /gū mā/: Bác/cô (Chị/em gái của bố)
伯父 /Bófù/: Bác (anh trai của bố)
叔叔 /shūshu/: Chú
堂兄 /tángxiōng/: Anh họ (Bên nội)
堂弟 /táng dì/: Em trai họ
堂姐 /táng jiě/: Chị họ
堂妹 /táng mèi/: Em gái họ
姪子 /zhízi/: Cháu họ nội (Con trai của anh/em trai)
姪女 /zhí nǚ/: Cháu họ nội (Con gái của anh/em trai)
孙子 /Sūnzi/: Cháu nội (Cháu trai)
孙女 /Sūnnǚ/: Cháu nội (Cháu gái)
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
外公 /wàigōng/: Ông ngoại
外婆 /wàipó/: Bà ngoại
岳父 yuèfù: Bố vợ
岳母 yuèmǔ: Mẹ vợ
舅舅 jiùjiu: Cậu
姨父 yífu: Chồng của dì
姨妈 yímā: Dì
表哥 biǎogē: Anh họ (bên ngoại)
表弟 biǎodì: Em họ bên ngoại (Em trai)
表姐 biǎojiě: Chị họ (bên ngoại)
表妹 biǎo mèi: Em họ bên ngoại (Em gái)
外孙 Wàisūn: Cháu ngoại (Cháu trai)
外孙女 Wàisūnnǚ: Cháu ngoại (Cháu gái)
外甥 wàisheng: Cháu họ ngoại (Con trai của chị/em gái)
外甥女 wàishengnǚ: Cháu họ ngoại (Con gái của chị/em gái)
==============================
10/07/2023
BG] HOA VIỆT TÌM KIẾM ĐỒNG ĐỘI, LƯƠNG TỪ 10TR TRỞ LÊN 💥
MAU VỀ NHÀ HOA VIỆT BẮC GIANG THÔI NÀO🥰
Công ty TNHH Đào Tạo Hoa Việt đang chiêu mộ thêm thành viên về nhà, mau mau apply bạn nhé💓
📌 Nhân viên Sales
✅ Số lượng: 2
✅ Yêu cầu: Biết Tiếng Trung.
Có kinh nghiệm Sales
Ưu tiên biết một chút về Marketing
✅ Mức lương: từ 10TR VNĐ trở lên
📌 Giáo viên tiếng Trung / Partime
✅ Số lượng: 1
✅ Yêu Cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng/ Đại học chuyên ngành tiếng Trung HSK5 trở lên
✅ Mức lương: Thoả thuận
CHẦN CHỜ GÌ MÀ KHÔNG ỨNG TUYỂN NGAY!!!
🌷 Ai có nhu cầu vui lòng ib hoặc liên hệ (zalo): 0367279190
📩 Mail: [email protected]
____________________
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HOA VIỆT - BẮC GIANG
(Chuyên Gia Đào Tạo Tiếng Trung)
🏠Địa chỉ: Lô 32 MD 36 My Điền 2 - TT Nếnh - Việt Yên - Bắc Giang
📞 Liên hệ: 0367.279.190
📩 Email: [email protected]
Chủ đề ☘️PHÒNG NHÂN SỰ☘️
☘️1. Công việc hàng ngày của Phòng nhân sự
1.人力资源部经理。
rén lì zī yuán bù jīng lǐ 。
Giám đốc bộ phận /phòng nguồn nhân lực .
2.招聘 : tuyển dụng
zhāo pìn .
3.新人招聘 : tuyển người mới .
xīn rén zhāo pìn .
4.收简历. : Nhận sơ yếu lý lịch .
shōu jiǎn lì .
5.面试. : Phỏng vấn .
miàn shì
6.约面试. : Hẹn phỏng vấn .
yuē miàn shì .
7.评估打分
píng gū dǎ fēn .
Đánh giá chấm điểm
8.邀约复试.
yāo yuē fù shì .
Hẹn phỏng vấn lại .
9.员工招聘 。
yuán gōng zhāo pìn 。
Tuyển dụng công nhân viên .
10.工资及工时统计
gōng zī jí gōng shí tǒng jì
Thống kê tiền lương và thời gian làm việc .
11.人员培训
rén yuán péi xùn .
Đào tạo nhân viên .
12.社保办理
shè bǎo bàn lǐ
Làm bảo hiểm xã hội .
13.行政主要包括后勤工作(饭堂,宿舍,清洁,消防,安全等)
xíng zhèng zhǔ yào bāo kuò hòu qín gōng zuò ( fàn táng , sù shě , qīng jié , xiāo fáng , ān quán děng )
Hành chính chủ yếu bao gồm các công tác hậu cần ( nhà ăn ,ký túc xá ,vệ sinh ,phòng cháy chữa cháy , an toàn.v..v)
14.加强对宿舍,食堂,水电,办公用品,零星修缮,部分固定资产,卫生,环境的管理。
jiā qiáng duì sù shě , shí táng , shuǐ diàn , bàn gōng yòng pǐn , líng xīng xiū shàn , bù fēn gù dìng zī chǎn , wèi shēng , huán jìng de guǎn lǐ 。
Tăng cường quản lý đối với ký túc xá , căng tin, điện nước ,Văn phòng phẩm , sửa chữa lặt vặt , một số tài sản cố định ,vệ sinh và môi trường .
15.根据工厂人力需求。
gēn jù gōng chǎng rén lì xū qiú 。
Căn cứ vào nhu cầu nhân lực của công ty .
16.统计招聘数据。
tǒng jì zhāo pìn shǔ jù 。
thống kê dữ liệu tuyển dụng .
17.招聘进度汇报。
zhāo pìn jìn dù huì bào 。
Báo cáo tiến độ tuyển dụng .
18.出差. : Đi công tác .
chū chà .
19.完成月度招聘计划。
wán chéng yuè dù zhāo pìn jì huá 。
hoàn thành kế hoạch tuyển dụng hàng tháng .
20.培训与发展
péi xùn yǔ fā zhǎn
Đào tạo và phát triển .
21.建立和维护人事档案。
jiàn lì hé wéi hù rén shì dàng àn .
Thiết lập và duy trì hồ sơ nhân sự .
22.培训讲师。
péi xùn jiǎng shī 。
Giảng viên đào tạo
23.新员工入职培训
xīn yuán gōng rù zhí péi xùn .
Đào tạo công nhân viên mới .
08/07/2023
Bạn ơi 聪明 là thông minh vậy 大聪明 chắc phải là thiên tài nhỉ? Úi chà, rất tiếc là HÔNG NHA QUÝ DZỊ ƠI !!
-
大聪明 /dà cōngmíng/ là một cách nói mát, để chê đối phương ngáo ngơ, thậm chí còn hơi có phần “ngok ngek” nữa cơ.
Ví dụ:
Mày thông minh hết phần thiên hạ luôn rồi! 😏😏😏
你可真是个大聪明!
Ngoài ra cho bạn nào chưa biết thì 小聪明 thì lại có nghĩa là “khôn vặt” nha 😅😅
Thế mới thấy, cái gì “quá” cũng chưa chắc đã tốt, cứ vừa vừa có khi lại hay🤪🤪🤪
08/07/2023
MUỐN HỌC TIẾNG TRUNG NHƯNG ... LƯỜI? VẬY THÌ LỰA CHỌN HÀNG ĐẦU LÀ QUA HOA VIỆT 😤
———————————————
Nghe có vẻ rất lạ, nhưng sự thật là như vậy. Tại Hoa Việt, không chỉ học trực tiếp trên lớp, mà khi về nhà thầy cô cũng sẽ căn dặn và hỗ trợ, sự nhiệt tình và học thú vị sẽ khiến bạn có tự động ... chăm lên thôi!
✅Cố vấn hỗ trợ 24/7 (trình độ HSK 5 trở lên): sửa phát âm, giải đáp 7749 thắc mắc khi học tiếng trung, ngoài ra còn là 1 người bạn đồng hành với bạn trên chặng đường kha khá chông g*i này
✅Giáo viên trực tiếp tham gia chấm/sửa các bài có ngữ pháp khó. Lộ trình học thiết kế tinh giản, khoa học
✅Kho ebook trọn bộ các dòng sách tự học, tiếng trung sơ-trung-cao cấp, luyện nói, luyện thi, luyện viết, giản thể-phồn thể, tổng hợp ngữ pháp, tips học từ vựng,…
————————————
Vậy còn lí do gì khiến bạn chần chừ một trung tâm tiếng trung như Hoa Việt? Liên hệ ngay để nhận được những ưu đãi hấp dẫn nhất trong tháng này bạn nhé!
______________
📚 THÔNG TIN KHÓA HỌC 📚
🧑🏫 Hình thức học: Trực tiếp
🏠 Địa chỉ: Lô 32 MD 36 My Điền 2 - TT Nếnh - Việt Yên - Bắc Giang
Các khóa học tại Trung tâm Ngoại ngữ Hoa Việt:
👩🎓 Khóa học Sơ cấp 1 +2 : với 24 buổi và đảm bảo đầu ra HSK2 + HSK3
👩🎓 Khóa học Trung cấp: với 40 buổi và đảm bảo đầu ra HSK5
👩🎓 Khóa Giao tiếp: Với 22 buổi và đảm bảo giao tiếp cơ bản thành thạo
👩🎓 Khóa học tiếng Việt khẩu ngữ: Với 22 buổi để tự tin giao tiếp, đối thoại
👩🎓 Khóa học tiếng Việt thương mại: Với 40 buổi sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp trong kinh doanh.
👩🎓 Khóa Kids: Với 40 buổi sẽ mang về cho các con kỹ năng giao tiếp cơ bản thành thạo tiếng Trung
____________________
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HOA VIỆT - BẮC GIANG
(Chuyên Gia Đào Tạo Tiếng Trung)
🏠Địa chỉ: Lô 32 MD 36 My Điền 2 - TT Nếnh - Việt Yên - Bắc Giang
CS2: 249 Nguyễn Trãi - TP. Bắc Ninh
📞 Liên hệ: 0367.279.190
📩 Email: [email protected]
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Telephone
Website
Address
Lô 32, My Điền 2
Bac Giang
230000