TIẾNG TRUNG NIHAO

TIẾNG TRUNG NIHAO

Share

Trung tâm giảng dạy tiếng Trung dành cho người đi làm, học sinh có nhu cầu phát triển bản thân và công việc

02/11/2022

Hãy cùng TIẾNG TRUNG NIHAO tìm hiểu các từ vựng tiếng Trung chủ đề Mạng Xã Hội nhé
----------
Douyin (tiktok) 抖音 dǒu yīn
Facebook 脸书 liǎn shū
Instagram 照片墙 zhàopiàn qiáng
Lục châu 绿洲 lǜzhōu
QQ (tương tự yahoo) QQ QQ
Wechat 微信 wēixìn
Weibo 微博 wēi bó
Bài viết 帖子 tiězi
Bạn bè 好友 hǎoyǒu
Bình luận 评论 pínglùn
Cài đặt 设置 shèzhì
Cài đặt riêng tư 隐私设置 yǐnsī shèzhì
Chia sẻ 分享 fēnxiǎng
Chỉnh sửa bài viết 编辑帖子 biānjí tiězi
Cho vào thùng rác 移至垃圾箱 yí zhì lā jī xiāng
Chuyển tiếp 转发 zhuǎnfā
Đã lưu 收藏夹 shōucáng jiá
Đăng ảnh 发照片 fā zhàopiàn
Đăng bài viết 发帖 fātiě
Đăng story 分享新鲜事 fēnxiǎng xīnxiān shì
Đăng tải hình ảnh 上传照片 shàngchuán zhàopiàn
Đăng vào album 上传到相册 shàngchuán dào xiàngcè
Đăng video 发视频 fā shìpín
Fans/ người theo dõi 粉丝 fěnsī
Follow 关注 guānzhù
Ghim bài viết 置顶帖子 zhìdǐng tiězi
Hot search 热搜 rè sōu
Kết bạn 加好友 jiā hǎoyǒu
Khám phá 发现 fāxiàn
Like 赞/ 点赞 zàn/ diǎn zàn
Livestream 直播 zhíbò
Lựa chọn react 选择心情 xuǎnzé xīnqíng
Lưu bài viết 收藏帖子 shōucáng tiězi
Nhóm 小组 xiǎozǔ
Nhóm fans 粉丝团 fěnsī tuán
Sự kiện 活动 huódòng
Tạo nhóm 创建群聊 chuàngjiàn qún liáo
Tạo tin nhanh 创建快拍 chuàngjiàn kuài pāi
Tắt thông báo bài viết 关闭帖子通知 guānbì tiě zǐ tōngzhī
Trả lời 回复 huífù
Xóa bạn 删除/ 解除好友 shānchú/ jiěchú hǎoyǒu

29/10/2022

Ngày mai 30/10/2022. Chính thức khai giảng khoá sơ cấp tiếng trung vào lúc 18:00-19:30. Bạn nào muốn chính phục tiếng trung thì inbox cho Trung tâm ngay nhé. Giảm sâu cực kỳ ưu đãi

13/10/2022

🍀🍀 PHÂN BIỆT 不见得 /bùjiàndé/ VÀ 不一定 /bùyīdìng/

✅ 不见得 [Phó từ]. Chưa chắc. Biểu thị ý không tin, không khẳng định.
👉 Dùng trước động từ,tính từ hoặc trợ động từ đê làm trạng ngữ.
VD2: 运动太多了,不见得对身体好。(Tập thể dục quá nhiều chưa chắc đã tốt cho cơ thể.)
VD2: 看她那样子,不见得会做饭。 (Nhìn cô ấy như vậy, chưa chắc cô ấy đã biết nấu ăn.)

👉 Biều thị không đồng ý với nhận định của người khác,thường đứng cuối câu
làm tân ngữ.
VD1: 你说他今天晚上回来,我看不见得。(Anh nói tối nay anh ấy về, nhưng em nghĩ là anh sẽ không về đâu.)
VD2: 她说今年的计划能完成,我看不见得。(Cô ấy nói rằng kế hoạch năm nay có thể hoàn thành, tôi không nghĩ là không thể.)

👉 Không thể làm vị ngữ trong câu, không thể kết hợp với các trợ từ ngữ khí.

✅ 不一定 [Phó từ]
👉 Chưa chắc. Biểu thị sự thực vẫn chưa có gì chắc chắn.
VD: 看她那样子,不一定会做饭。(Nhìn cô ấy như vậy, chưa chắc cô ấy đã biết nấu ăn.)

👉 Có thể dùng trong hình thức câu chính phản
VD: 他来不来还不一定呢。(Không chắc liệu anh ta có đến hay không.)

👉 Có thể làm vị ngữ trong câu
VD: 他去哪个学校学汉语还不一定。(Anh ấy học tiếng Trung ở trường nào vẫn chưa rõ.)

👉 Trong câu có thể có đại từ nghi vấn, kết hợp với trợ từ ngữ khí 呢
VD: 今天的晚会还不一定谁去呢。(Bữa tiệc tối nay vẫn chưa biết ai sẽ đi.)
-----------------------
TIẾNG TRUNG NI HAO
☎ Hotline: 0376 856468
🏚 Địa chỉ: Thôn bảy, tăng tiến , Việt Yên , Bắc Giang

10/10/2022

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán

1 会计 kuài jì Kế toán
2 会计主任 kuài jì zhǔ rèn Kế toán trưởng
3 会计员 kuài jì yuán Nhân viên kế toán
4 助理会计 zhù lǐ kuài jì Trợ lí kế toán
5 成本会计 chéng běn kuài jì Kế toán giá thành
6 工广会计 gōng guǎng kuài jì Kế toán nhà máy
7 制造会计 zhì zào kuài jì Kế toán sx
8 工业会计 gōng yè kuài jì Kế toán công nghiệp
9 审计长 shěn jì zhǎng Kiểm toán trưởng
10 审计 shěn jì Kiểm toán
11 主管会计 zhǔ guǎn kuài jì Kiểm soát viên
12 簿记员 bù jì yuán Người giữ sổ sách
13 计账员 jì zhàng yuán Nhân viên giữ sổ cái
14 出纳 chū nà Thủ quỹ
15 档案管理员 dǎng àn guǎn lǐ yuán Nhân viên lưu trữ hồ sơ
16 票据簿 piào jù bù Sổ hóa đơn, sổ biên lai
17 三联单 sān lián dān Biên lai ba liên
18 寄销簿 jì xiāo bù Sổ gửi bán (Kí gửi bán)
19 存货簿 cún huò bù Sổ lưu giữ hàng hóa
20 进货簿 jìn huò bù Sổ nhập hàng
21 活页簿 huó yè bù Sổ giấy rời
22 备查簿 bèi chá bù Sổ kế toán ghi nhớ
23 支票簿 zhī piào bù Tập ngân phiếu
24 日记簿 rì jì bù Sổ nhật kí
25 原始帐簿 yuán shǐ zhàng bù Sổ gốc
26 单式簿记 dān shì bù jì Kế toán đơn
27 复式簿记 fù shì bù jì Kế toán kép
28 现金日记簿 xiàn jīn rì jì bù Sổ nhật kí tiền mặt
29 对帐单 duì zhàng dān Phiếu kiểm tra đối chiếu, bảng đối chiếu nợ
30 领料单 lǐng liào dān Phiếu lĩnh vật liệu
31 承销清单 chéng xiāo qīng dān Hóa đơn bao tiêu
32 结欠清单 jié qiàn qīng dān Hóa đơn thanh toán nợ
33 银行结单 yín háng jié dān Bảng kết toán của ngân hàng, bảng kê tài khoản ngân hàng
34 缴款通知单 jiǎo kuǎn tōng zhī dān Giấy thông báo nộp tiền
35 科目代号 kē mù dài hào Số hiệu tài khoản (Khoản mục)
36 记帐符号 jì zhàng fú hào Kí hiệu ghi nợ
37 活动编号 huó dòng biān hào Số hiệu hoạt động
38 科目符号 kē mù fúhào Kí hiệu khoản mục
39 科目编号 kē mù biān hào Số hiệu khoản mục
40 明细科目 míng xì kē mù Khoản mục chi tiết

06/10/2022

❤️❤️❤️ LỜI NÓI ĐẦU
Tiếng Trung hiện nay đang tạo nên cơn sốt tại thị trường Việt Nam nói chung và tại thị trường khu công nghiệp có nhiều doanh nghiệp Trung Quốc nói riêng. Để hòa nhập được vào nền kinh tế không ngừng phát triển và sự bắt nhịp xu hướng thị trường của cá nhân mỗi chúng ta trong quá trình phát triển đó.
TIẾNG TRUNG NI HAO với sứ mệnh đem đến cho các bạn một ngôn ngữ mới, một nền văn hóa mới, một cơ hội mới trên con đường phát triển công việc của các bạn bằng phương pháp 3 nhất :
✅ Dễ hiểu nhất
✅ Kiến thức phù hợp nhất
✅ Ứng dụng thực tế nhất.
Niềm tin vào TIẾNG TRUNG NI HAO và sự nỗ lực không ngừng nghỉ của các bạn ngày hôm nay là cơ hội cho các bạn ở tương lai!
TIẾNG TRUNG NI HAO với các khoá:
- SƠ CẤP
- TRUNG CẤP
- CAO CẤP
- KHOÁ DÀNH RIÊNG CHO CÁC BẠN ĐÃ ĐI NƯỚC NGOÀI VỀ NHƯNG CHỈ BIẾT NGHE VÀ NÓI THÌ SẼ HỌC ĐÁNH MÁY TÍNH TIẾNG TRUNG, DỊCH VĂN BẢN
💯💯💯Trung tâm cam kết khi kết thúc khoá học mà học viên không nắm được kiến thức và không đạt tiêu chuẩn đầu ra mỗi khoá thì sẽ học lại miễn phí 100% .
💥💥⏱️ THỜI GIAN HỌC VÔ CÙNG LINH HOẠT THEO CA KÍP LÀM VIỆC CỦA CÁC BẠN :
ca sáng 8:00-11:00
Ca chiều : 14:00-17: 00
Ca tối : 18:00-19:30; 20:00-21:30
CÁC BẠN HÃY NHANH TAY INBOX CHO TRUNG TÂM ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VỀ LỊCH HỌC VÀ CÁC KHOÁ HỌC, CŨNG NHƯ HỌC PHÍ GIẢM SÂU VÔ CÙNG ƯU ĐÃI.
Hottline ☎️ 0376 85 64 68
Địa chỉ🏠 Thôn bảy, Tăng Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

04/10/2022

🔥TỪ CHUYÊN NGÀNH VỀ CÔNG XƯỞNG ❤️❤️

1. 薪水/薪资/工资。xīn shuǐ/ xīnzī/ gōngzī -Lương
2. 底薪/ 基本薪资。Dǐxīn/ jīběn xīnzī/ Lương cơ bản
3. 工资总额。 Gōngzī zǒng'é -Tổng lương
4. 工资面议。Gōngzī miàn yì -Lương thỏa thuận
5. 计时 工资。Jìshí gōngzī - Lương theo thời gian
6. 计件 工资。 Jìjiàn gōngzī -Lương theo sản phẩm
7. 加薪。 Jiāxīn/ Lên lương
8. 调薪。Tiáo xīn/ Điều chỉnh lương
9. 医疗保险(医保)。Yīliáo bǎoxiǎn (yī bǎo)/ Bảo hiểm y tế
10. 社会 保险( 社保)。 shèhuì bǎoxiǎn(shèbǎo)/ Bảo hiểm xã hội
11. 失业保险。shìyè bǎoxiǎn / Bảo hiểm thất nghiệp
12. 工伤保险。 gōngshāng bǎoxiǎn/ Bảo hiểm tai nạn lao động
13. 生育保险。 Shēngyù bǎoxiǎn / Bảo hiểm thai sản
14. 养老保险。 Yǎnglǎo bǎoxiǎn / Bảo hiểm người cao tuổi
15. 人寿保险。 rénshòu bǎoxiǎn / Bảo hiểm nhân thọ
16. 保险柜。 Bǎoxiǎn guì / két sắt(loại to vài ngăn)
17. 保险箱。 bǎoxiǎn xiāng/ Két sắt( loại nhỏ , hình giống cái rương)
18. 升职。 shēngzhí / Thăng chức
19. 被升职。 Bèi shēngzhí / Được thăng chức
20. 降职。 Jiàngzhí / Hạ chức
21. 津贴。 Jīntiē / Tiền trợ cấp
22. 奖金。 Jiǎngjīn / Tiền thưởng
23. 现金奖金。 Xiànjīn jiǎngjīn/ Thưởng nóng
24. 罚钱。 fá qián/ Phạt tiền
25. 罚款。 fá kuǎn.。Tiền phạt , khoản phạt, cũng có nghĩa phạt tiền
26. 佣金/ 回扣。 yōngjīn/ húikòu / tiền hoa hồng
27. 折扣。 Zhékòu/ Chiết khấu
28. 年终奖金。Niánzhōng jiǎngjīn/ Tiền thưởng cuối năm
29. 加班费。 Jiābān fèi/ Tiền tăng ca
30. 打工。 Dǎ gōng/ Làm thêm
31. 上班。shàngbān/ Lên ca
32. 下班。 xiàbān / Xuống ca
33. 白班/日班。 Báibān/ Rìbān / Ca ngày
34. 晚班。 Wǎnbān/ Ca tối
35. 夜班。 Yèbān / Ca đêm
36. 加班。 Jiābān / Tăng ca
37. 值班。 Zhíbān /Trực ca
38. 请假。qǐngjià / xin nghỉ
39. 放假/休假。Fàngjià/ Xiūjià 。/ Nghỉ, nghỉ phép
40. 旷工。 Kuànggōng / Nghỉ không phép
41. 年假。 niánjiā / Nghỉ phép năm
42. 病假。 Bìngjiā / Nghỉ bệnh
43. 产假。 chǎnjià。 / Nghỉ thai sản
44. 婚假。 Hūnjià。 / Nghỉ kết hôn
45. 丧假。Sāngjià。/ Nghỉ tang sự
46. 公假。Gōngjià。/ Nghỉ việc công
47. 资深。 Zīshēn。 / Thâm niên
48. 罢工/停工。Bàgōng/tínggōng / Đình công
49.全勤 奖。 Quánqín jiǎng / Tiền chuyên cần
50. 工会/工团。Gōnghuì/ Gōngtuán。/ Công đoàn

03/10/2022

🍁🍁🍁Chúng ta đang trải qua những ngày thu và chuẩn bị bước sang mùa đông. Hãy cùng TIẾNG TRUNG NI HAO trau rồi các kiến thức tiếng trung để chuẩn bị cho công việc một năm mới nhé.
Hãy cùng TIẾNG TRUNG NI HAO ôn lại những mẫu câu về thời tiết nhé !!! 🥰

✅Thời tiết hôm nay như thế nào?
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnme yàng?
✅Thời tiết hôm nay rất tốt
今天天气好极了!
Jīntiān tiānqì hǎo jíle!
✅Thời tiết hôm nay rất xấu.
今天天气不好。
Jīntiān tiānqì bù hǎo.
✅Thời tiết xấu đi rồi!
今天天气变坏了。
Jīntiān tiānqì biàn huàile.
✅Hôm nay vừa mưa vừa sấm.
今天又下大雨又打雷。
Jīntiān yòu xià dàyǔ yòu dǎléi.
✅Dạo này vừa oi vừa nóng.
最近几天又闷又热。
Zuìjìn jǐ tiān yòu mèn yòu rè.
✅Cậu hay xem dự báo thời tiết không?
你经常看天气预报吗?
Nǐ jīngcháng kàn tiānqì yùbào ma?
✅Dự báo ngày mai sẽ có tuyết rơi.
天气预报说明天下大雪。
Tiānqì yùbào shuō míngtiān xià dàxuě.
✅Buổi chiều có mưa, nhớ mang theo ô đấy.
下午会下雨,别忘带雨伞。
Xiàwǔ huì xià yǔ, bié wàng dài yǔsǎn.
✅Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu?
今天的气温是多少?
Jīntiān de qìwēn shì duōshǎo ?
✅Nhiệt độ bao nhiêu đấy?
温度是多少度?
Wēndù shì duōshǎo dù?
✅Dự báo thời tiết nói ngày mai thế nào?
天气预报说明天的天气怎么样?
Tiānqì yùbào shuō míng tiān de tiānqì zěnme yàng?
✅Trời nóng /lạnh /mát / hanh / ẩm.
天气热 /冷 /凉 /干燥 /潮湿。
Tiānqì rè / lěng/ liáng / gānzào / cháoshī.
✅Hôm nay đổi trời rồi. 今天天气变坏了。
Jīntiān tiānqì biàn huàile.
✅Có sương mù /mây /mưa.
有雾 /云 /雨。
Yǒu wù /yún / yǔ.
✅Hôm nay trời trở lạnh.
今天变冷了。
Jīntiān biàn lěngle.
✅Trời hôm nay oi bức.
今天天气闷热。
Jīntiān tiānqì mēnrè.
✅Trời nắng / trời râm /nổi gió.
晴天/阴天/刮风。
Qíngtiān / yīn tiān / guā fēng.
✅Hiện tại có gió bão cấp 12.
现在刮12 级台风。
Xiànzài guā 12 jí táifēng.


✅Mưa rồi.
下雨了。
Xià yǔle.
✅Mưa rào /to /nhỏ /phùn /bóng mây.
阵雨/大雨/小雨/毛毛雨/太阳雨。
Zhènyǔ / dàyǔ / xiǎoyǔ / máomaoyǔ / tàiyáng yǔ
✅Gió lạnh đến rồi.
寒潮来了。
Háncháo láile.
✅Tuyết rơi rồi.
下雪了。
Xià xuěle.
✅Mưa đá rồi.
下冰雹了。
Xià bīngbáole.
✅Đóng băng rồi.
结冰了。
Jié bīngle.
✅Bão rồi.
台风来了。
Táifēng láile
✅Tôi thấy nóng /lạnh.
我觉得热/冷。
Wǒ juédé rè/lěng.
✅Tôi sợ nóng /rét.
我怕热/冷。
Wǒ pà rè/lěng.
✅20 độ /0 độ /âm 5 độ.
20 度/0 度/零下 5 度。
20 Dù/0 dù/ língxià 5 dù.
✅Dự báo nhiều mây, có mưa.
天气预报说多云,有雨。
Tiānqì yùbào shuō duōyún, yǒu yǔ.
✅Dự báo tối nay có giông
天气预报说今晚有暴风雨。
Tiānqì yùbào shuō jīn wǎn yǒu bàofēngyǔ.

02/10/2022

🌻🌻🌻🌻SỰ LỰA CHỌN SÁNG SUỐT KHI ĐẦU TƯ VÀO TIẾNG TRUNG 💯💯💯
Tỉnh Bắc Giang Chúng ta với thế mạnh rất nhiều tập đoàn lớn Trung Quốc đầu tư như : Foxcom, Luxshare; JA solar …. Tỉnh Bắc giang nói riêng - ngôn ngữ tiếng trung như một ngôn ngữ phổ biến hiện nay.

🔥TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG NI HAO với những giáo viên dày dặn kinh nghiệm, nhiều năm phiên dịch ở những vị trí quan trọng. Chúng tôi khẳng định rằng chúng tôi sẽ giúp các bạn học viên thành thạo các kỹ năng của một ngôn ngữ cần thiết .

🛑Chúng tôi cam kết sau mỗi khóa học:
✅Học viên sẽ đạt được những trình độ tương đương với mỗi khóa học như: HSK2, HSK3; HSK4; HSK5, HSK6
✅Đánh máy tiếng trung thành thạo.
✅ Giao tiếp lưu loát.
✅Đọc và dịch văn bản tiếng trung. ,

❌❌❌HỌC VIÊN KHÔNG ĐẠT - HỌC LẠI MIỄN PHÍ.
KHI BẠN ĐẶT NIỀM TIN Ở TIẾNG TRUNG NI HAO
CHÚNG TÔI SẼ TRAO LẠI GIÁ TRỊ TRI THỨC CHO BẠN !,
Nhân dịp khai trương trung tâm TIẾNG TRUNG NI HAO . giảm giá 20% học phí với các khóa học. Các bạn hãy nhanh tay đăng ký :
Thời gian áp dụng từ ngày : 1/10/2022- 15/10/2022.
,☎️ 0376 85 64 68

🏛️ĐỊẠ CHỈ : Khu giãn dân đất mới Tăng Tiến ( cạnh tòa nhà Hồng Hải)

01/10/2022

❤️❤️❤️NHỮNG CÂU NÓI HAY VỀ CUỘC SỐNG
1.🌹付出就是回报,给予爱,您将获得心灵的安慰与安宁
/Fùchū jiùshì huíbào, jǐyǔ ài, nín jiāng huòdé xīnlíng de ānwèi yǔ ānníng/
Cho đi chính là nhận lại, cho đi tình thương bạn sẽ nhận lại sự thoải mái mà an nhiên trong tâm hồn
2.🌹有时候你会被允许坠入爱河,所以那时大声喊叫,大声喊叫
Yǒu shíhòu nǐ huì bèi yǔnxǔ zhuì rù àihé, suǒyǐ nà shí dàshēng hǎnjiào, dàshēng hǎnjiào
Có những thời điểm bạn được phép yêu đuối vậy hãy khóc thật to và hét thật lớn ở thời điểm đó
3.🌹艰辛有一天的荣耀,努力从未白费 您需要的不仅仅是尝试对自己感到自信
Jiānxīn yǒu yītiān de róngyào, nǔlì cóng wèi báifèi nín xūyào de bùjǐn jǐn shì chángshì duì zìjǐ gǎndào zìxìn
Có vất vả mới có ngày vinh quang, nỗ lực chưa bao giờ là vô ích bạn cần nhiều hơn sự cố gắng thay vì vỗ ngực tự tin về bản thân
4🌹.圆规为什么可以画圆?因为脚在走,心不变。你为什么不能圆梦?因为心不定,脚不动。
Yuánguī wèishéme kěyǐ huà yuán? Yīnwèi jiǎo zài zǒu, xīn bù biàn. Nǐ wèishéme bùnéng yuánmèng? Yīn wéi xīn bùdìng, jiǎo bù dòng.
Compa vì sao có thẻ vẽ hình tròn? Vì chân bước nhưng tâm điểm không thay đổi. Tại sao bạn không thực hiện được ước mơ? Vì tư tưởng thiếu vững vàng, đôi chân lại không cất bước.
5.🌹到了一定的年龄,必须扔掉四样东西:没有意义的酒局,不爱你的人,看不起你的亲戚,虚情假意的朋友。
Dào le yī dìng de nián líng, bì xū rēng diào sì yàng dōng xī: Méi yǒu yì yì de jiǔ jú, bù ài nǐ de rén, kàn bù qǐ nǐ de qīn qī, xū qíng jiǎ yì de péng yǒu.
Đến một độ tuổi nào đó, nhất định phải vứt bỏ bốn thứ: những cuộc nhậu vô nghĩa, người không yêu bạn, người thân coi thường bạn, bạn bè sống giả tạo.
6🌹.每一种创伤,都是一种成熟。
Měi yī zhǒng chuāng shāng, dōu shì yī zhǒng chéng shú.
Mỗi một vết thương đều là một sự trưởng thành.
7.🌹如果你不给自己烦恼,别人也永远不可能给你烦恼。
Rú guǒ nǐ bù jǐ zì jǐ fán nǎo, bié rén yě yǒng yuǎn bù kě néng gěi nǐ fán nǎo.
Nếu như bạn không tự đem lại phiền não cho mình, người khác mãi mãi chẳng thể đem đến phiền não cho bạn.
8🌹.认识自己,降伏自己,改变自己,才能改变别人。
Rèn shì zì jǐ, xiáng fú zì jǐ, gǎi biàn zì jǐ, cái néng gǎi biàn bié rén.
Nhận thức bản thân, hàng phục bản thân, thay đổi bản thân, mới có thể thay đổi được người khác.
9🌹.世界上最远的距离,不是爱,不是恨,而是熟悉的人渐渐变得陌生
Shìjiè shàng zuì yuǎn de jùlí, bùshì ài, bùshì hèn, ér shì shúxī de rén jiànjiàn biàn dé mòshēng
Khoảng cách lớn nhất trên đời này không phải yêu, không phải ghét mà là người thân quen dần trở nên xa lạ.
10🌹.画虎画皮难画骨,知人知面不知心。
Huà hǔ huàpí nán huà gǔ, zhīrén zhī miàn bùzhī xīn.
Họa Hổ họa bì nan họa cốt, Tri nhân tri diện bất chi tâm!
“Vẽ cọp vẽ da, khó vẽ xương. Biết người biết mặt không biết được lòng”
Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết '在抱怨自己赚钱少之前, 先努力, 学着让自己值钱。 /Zài bàoyuàn ziji zhuànqián shăo zhiqián, xiãn nuli, xuézhe ràng ziji zhíqián./ Trướ›c khi kêu ca mình kiếm tiền ít, hãy nỗ lực trướ»c, khiến mình 'đáng giá' hơn.'

01/10/2022

🌻🌻🌻🌻SỰ LỰA CHỌN SÁNG SUỐT KHI ĐẦU TƯ VÀO TIẾNG TRUNG 💯💯💯 Tỉnh Bắc Giang Chúng ta với thế mạnh rất nhiều tập đoàn lớn Trung Quốc đầu tư như : Foxcom, Luxshare; JA solar …. Tỉnh Bắc giang nói riêng - ngôn ngữ tiếng trung như một ngôn ngữ phổ biến hiện nay. 🔥TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG NI HAO với những giáo viên dày dặn kinh nghiệm, nhiều năm phiên dịch ở những vị trí quan trọng. Chúng tôi khẳng định rằng chúng tôi sẽ giúp các bạn học viên thành thạo các kỹ năng của một ngôn ngữ cần thiết . 🛑Chúng tôi cam kết sau mỗi khóa học: ✅Học viên sẽ đạt được những trình độ tương đương với mỗi khóa học như: HSK2, HSK3; HSK4; HSK5, HSK6 ✅Đánh máy tiếng trung thành thạo. ✅ Giao tiếp lưu loát. ✅Đọc và dịch văn bản tiếng trung. , ❌❌❌HỌC VIÊN KHÔNG ĐẠT - HỌC LẠI MIỄN PHÍ. KHI BẠN ĐẶT NIỀM TIN Ở TIẾNG TRUNG NI HAO CHÚNG TÔI SẼ TRAO LẠI GIÁ TRỊ TRI THỨC CHO BẠN !, Nhân dịp khai trương trung tâm TIẾNG TRUNG NI HAO . giảm giá 20% học phí với các khóa học. Các bạn hãy nhanh tay đăng ký : Thời gian áp dụng từ ngày : 1/10/2022- 15/10/2022. ,☎️ 0376 85 64 68 Địa chỉ trung tâm: Khu giãn dân đất mới Tăng Tiến ( cạnh tòa nhà Hồng Hải)

Want your school to be the top-listed School/college in Bac Giang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Khu Dân Cư Mới/Tăng Tiến/Việt Yên
Bac Giang
230000