17/08/2026
🌟KHAI GIẢNG RỒI! MC258 CHÍNH THỨC VÀO “ĐƯỜNG ĐUA” TIẾNG TRUNG!
Không chỉ là thêm một lớp học, mà là thêm một tập thể cùng nhau bắt đầu một hành trình mới. Chúc MC258 có một hành trình thật nhiều tiếng cười, thật nhiều kiến thức và quan trọng nhất là càng học càng thấy mình tiến bộ. MC258 ơi , cùng nhau tạo nên một khóa học thật đáng nhớ nhé!
12/08/2026
Mỗi ngày một chút tiếng Trung
Từ vựng hôm nay: CHỦ ĐỀ TÌNH YÊU 💝
✨ Bonus một câu “thả thính”:
遇见你,是我最幸运的事。
Yùjiàn nǐ, shì wǒ zuì xìngyùn de shì.
👉 Gặp được em/anh là điều may mắn nhất của anh/em. ❤️
11/08/2026
🆘
Đã rất lâu rồi cô Việt Hoa mới nhận lớp sơ cấp mấy ní ơi
👉Lớp tối ngày mai 12/8 ca học 17h45-19h30 còn trống 2 suất cuối
Giáo việc xin sò các bạn nhanh tay nhé❤️
11/08/2026
Lớp Tiếng Trung MC235 chính thức “TỐT NGHIỆP” – một chiếc deadline đã hoàn thành!
Từ những buổi học đầu tiên đến ngày cùng nhau hoàn thành khóa học, MC235 đã có thêm thật nhiều kiến thức và kỷ niệm. Chúc các bạn luôn giữ được nhiệt huyết với Tiếng Trung và tiếp tục nâng cấp bản thân trên những chặng đường phía trước! 🎓
10/08/2026
Còn 2 suất cuối lớp Tiếng Trung ca tối 17h45-19h30, thứ 4 tuần này khai giảng
🔰Học tại cơ sở Phường Bắc Giang
👉Các em nhanh tay đăng ký nhé
08/08/2026
📊 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG | CHỦ ĐỀ: KẾ TOÁN (Phần 2)
4. Khoản chi phí - Khoản thu chi
- 其它长期应收款项 (Qítā chángqí yīngshōu kuǎnxiàng): Các khoản phải thu dài hạn khác
- 预付款项 (Yùfù kuǎnxiàng): Các khoản trả trước
- 其它预付款项 (Qítā yùfù kuǎnxiàng): Các khoản trả trước khác
- 土地改良物 (Tǔdì gǎiliáng wù): Cải tạo đất
- 土地改良物-重估增值 (Tǔdì gǎiliáng wù – zhònggū zēngzhí): Cải tạo đất – đánh giá lại tăng
- 租赁权益改良 (Zūlìn quányì gǎiliáng): Cải thiện quyền lợi thuê
- 直支 (Zhí zhī): Cấp
- 财务拨款 (Cáiwù bōkuǎn): Cấp phát tài chính
- 支 (Zhī): Chi
- 起动费 (Qǐdòng fèi): Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ
- 制造费用 (Zhìzào fèiyòng): Chi phí chế tạo
- 工厂维持费 (Gōngchǎng wéichí fèi): Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy
- 办公费 (Bàngōng fèi): Chi phí hành chính, chi phí văn phòng
- 查账费用 (Cházhàng fèiyòng): Chi phí kiểm toán
- 利息费用 (Lìxí fèiyòng): Chi phí lợi tức
- 业务费用 (Yèwù fèiyòng): Chi phí nghiệp vụ
- 公费 (Gōngfèi): Chi phí nhà nước
- 人事费用 (Rénshì fèiyòng): Chi phí nhân sự
- 摊派费用 (Tānpài fèiyòng): Chi phí phân bổ
- 计算机软件 (Jìsuànjī ruǎnjiàn): Chi phí phần mềm máy tính
- 债券发行成本 (Zhàiquàn fāxíng chéngběn): Chi phí phát hành trái phiếu
- 管理费用 (Guǎnlǐ fèiyòng): Chi phí quản lý
- 材料管理费 (Cáiliào guǎnlǐ fèi): Chi phí quản lý vật liệu
- 广告费 (Guǎnggào fèi): Chi phí quảng cáo
- 临时费 (Línshí fèi): Chi phí tạm thời
- 开办费 (Kāibàn fèi): Chi phí thành lập
- 经常费 (Jīngcháng fèi): Chi phí thường xuyên
- 递延退休金成本 (Dìyán tuìxiūjīn chéngběn): Chi phí tiền trợ cấp hoãn lại
- 预付费用 (Yùfù fèiyòng): Chi phí trả trước
- 运输费 (Yùnshū fèi): Chi phí vận chuyển
- 推广费用 (Tuīguǎng fèiyòng): Chi phí xúc tiến thương mại
- 岁出 (Suì chū): Chi tiêu hàng năm
- 额外支出 (Éwài zhīchū): Chi tiêu ngoài định mức
- 浮支 (Fú zhī): Chi trội
- 买卖远汇折价 (Mǎimài yuǎn huì zhéjià): Chiết khấu
- 应收票据贴现 (Yīngshōu piàojù tiēxiàn): Chiết khấu tín phiếu phải thu
- 原始成本 (Yuánshǐ chéngběn): Giá gốc, giá vốn
- 平均成本 (Píngjūn chéngběn): Giá thành bình quân
- 分部成本 (Fēnbù chéngběn): Giá thành bộ phận
- 主要成本 (Zhǔyào chéngběn): Giá thành chủ yếu
- 分步成本 (Fēnbù chéngběn): Giá thành công đoạn sản xuất
- 单位成本 (Dānwèi chéngběn): Giá thành đơn vị
- 预计成本 (Yùjì chéngběn): Giá thành dự tính
- 间接成本 (Jiànjiē chéngběn): Giá thành gián tiếp
- 装配成本 (Zhuāngpèi chéngběn): Giá thành lắp ráp
- 原料成本 (Yuánliào chéngběn): Giá thành nguyên liệu
- 装置成本 (Zhuāngzhì chéngběn): Giá thành thay thế
- 分批成本 (Fēnpī chéngběn): Giá thành theo lô
- 实际成本 (Shíjì chéngběn): Giá thành thực tế
- 直接成本 (Zhíjiē chéngběn): Giá thành trực tiếp
- 非常支出 (Fēicháng zhīchū): Khoản chi đặc biệt
- 贷款 (Dàikuǎn): Khoản cho vay
- 存出保证金 (Cúnchū bǎozhèngjīn): Khoản đặt cọc có thể hoàn lại
- 明细科目 (Míngxì kēmù): Khoản mục chi tiết
- 预算科目 (Yùsuàn kēmù): Khoản mục dự toán
- 会计科目 (Kuàijì kēmù): Khoản mục kế toán
- 催收账款 (Cuīshōu zhàngkuǎn): Khoản nợ thu ngay
- 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn): Khoản phải thu
- 暂收款 (Zhànshōu kuǎn): Khoản tạm thu
- 代收款 (Dàishōu kuǎn): Khoản thu hộ
- 伪应收款 (Wěi yīngshōu kuǎn): Khoản thu kê khai giả
- 代付款 (Dàifùkuǎn): Khoản trả hộ
- 筹备款 (Chóubèi kuǎn): Khoản trù bị
- 循环贷款 (Xúnhuán dàikuǎn): Khoản vay tuần hoàn
- 岁定经费 (Suì dìng jīngfèi): Kinh phí cố định hàng năm
- 拨款 (Bōkuǎn): Kinh phí được cấp, cấp kinh phí
- 恒久经费 (Héngjiǔ jīngfèi): Kinh phí lâu dài, quỹ ngân khố
- 预领经费 (Yùlǐng jīngfèi): Kinh phí ứng trước
- 毛利 (Máolì): Lãi gộp, tổng lợi nhuận
- 损益 (Sǔnyì): Lãi lỗ
- 前期损益 (Qiánqí sǔnyì): Lãi lỗ kỳ trước
- 本期损益 (Běnqī sǔnyì): Lãi lỗ trong kỳ
- 纯利 (Chúnlì): Lãi ròng
- 利息 (Lìxí): Lãi, lợi tức
- 底薪 (Dǐxīn): Lương căn bản
- 双薪 (Shuāngxīn): Lương đúp
- 退休金 (Tuìxiūjīn): Lương hưu
- 兼薪 (Jiānxīn): Lương kiêm nhiệm
- 加班工资 (Jiābān gōngzī): Lương tăng ca
- 红利工资 (Hónglì gōngzī): Lương thưởng
- 编预算 (Biān yùsuàn): Ngân sách
- 到期负债 (Dàoqí fùzhài): Nợ đáo hạn
- 倒账 (Dǎozhàng): Nợ khó đòi
- 无息债务 (Wúxī zhàiwù): Nợ không lãi
- 流动负债 (Liúdòng fùzhài): Nợ lưu động
- 应收账款 (Yīngshōu zhàngkuǎn): Nợ phải thu
- 应付账款 (Yìngfù zhàngkuǎn): Nợ phải trả, khoản phải trả
- 结欠清单 (Jiéqiàn qīngdān): Nợ sang sổ, số dư nợ tiếp theo
- 递延负债 (Dìyán fùzhài): Nợ trả chậm
- 半薪 (Bànxīn): Nửa lương
- 水电费 (Shuǐdiàn fèi): Phí điện nước
- 包装费 (Bāozhuāng fèi): Phí đóng gói
- 维持费 (Wéichí fèi): Phí duy tu bảo dưỡng
- 交际费 (Jiāojì fèi): Phí giao tế
- 寄存费 (Jìcún fèi): Phí gửi giữ
- 生活费 (Shēnghuó fèi): Phí sinh hoạt
- 加班费 (Jiābān fèi): Phí tăng ca
- 手续费 (Shǒuxù fèi): Phí thủ tục
- 分摊成本 (Fēntān chéngběn): Phí tổn tách khoản, giá thành chia ra
- 再加工成本 (Zài jiāgōng chéngběn): Phí tổn tái gia công
- 再分配成本 (Zài fēnpèi chéngběn): Phí tổn tái phân phối
- 运销成本 (Yùnxiāo chéngběn): Phí tổn tiếp thị
- 退货费用 (Tuìhuò fèiyòng): Phí trả hàng
- 伙食补贴 (Huǒshí bǔtiē): Phụ cấp ăn uống
- 出差补贴 (Chūchāi bǔtiē): Phụ cấp công tác, công tác phí
- 车马费 (Chēmǎ fèi): Phụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại
- 附加费用 (Fùjiā fèiyòng): Phụ phí
- 杂费 (Záfèi): Phụ phí, chi phí phụ
- 主管会计 (Zhǔguǎn kuàijì): Phụ trách kế toán
- 福利 (Fúlì): Phúc lợi
- 员工福利 (Yuángōng fúlì): Phúc lợi của công nhân viên
- 基金 (Jījīn): Quỹ
- 偿债基金 (Chángzhài jījīn): Quỹ bồi thường (đền bù)
- 主计法规 (Zhǔjì fǎguī): Quy chế kế toán thống kê
- 特种基金 (Tèzhǒng jījīn): Quỹ đặc biệt
- 意外损失准备基金 (Yìwài sǔnshī zhǔnbèi jījīn): Quỹ dự phòng tổn thất
- 其它基金 (Qítā jījīn): Quỹ khác
- 工资基金 (Gōngzī jījīn): Quỹ lương
- 改良及扩充基金 (Gǎiliáng jí kuòchōng jījīn): Quỹ phát triển (cải thiện và mở rộng)
08/08/2026
Thêm một ngôn ngữ, thêm một cách nhìn về thế giới
Học Tiếng Trung không chỉ giúp bạn giao tiếp với hàng triệu người mà còn mở ra những cơ hội mới trong học tập, công việc và khám phá văn hóa. Hãy bắt đầu từ những kiến thức đầu tiên cùng lớp Tiếng Trung Bắt Nhịp tại Master Edu
📚 TUYỂN SINH LỚP TIẾNG TRUNG BẮT NHỊP - Dành cho người mới bắt đầu
📍 Tại Trung tâm Ngoại ngữ Master Edu – Cơ sở Bắc Giang
📅Khai giảng: 12/08/2026
🗓 Lịch học: Thứ 2 - 4 - 6
⏰Thời gian: 17:45 - 19:30
📍Địa chỉ: 462 Minh Khai, P. Bắc Giang, Bắc Ninh
📞Hotline: 0981 282 179
06/08/2026
Từ vựng sau đêm Mega live hôm qua là gì?
🔸 名分 (míngfèn): danh phận
🔸小三 (xiǎosān): bé ba/tiểu tam
06/08/2026
TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG | CHỦ ĐỀ: KẾ TOÁN (Phần 1)
1. Chức danh kế toán
- 会计 (kuàijì): Kế toán
- 会计主任 (kuàijì zhǔrèn): Kế toán trưởng
- 会计员 (kuàijì yuán): Nhân viên kế toán
- 助理会计 (zhùlǐ kuàijì): Trợ lý kế toán
- 成本会计 (chéngběn kuàijì): Kế toán giá thành
- 工广会计 (gōng guǎng kuàijì): Kế toán nhà máy
- 制造会计 (zhìzào kuàijì): Kế toán sản xuất
- 工业会计 (gōngyè kuàijì): Kế toán công nghiệp
- 审计长 (shěnjì zhǎng): Kiểm toán trưởng
- 审计 (shěnjì): Kiểm toán
- 主管会计 (zhǔguǎn kuàijì): Kiểm soát viên
- 簿记员 (bùjì yuán): Người giữ sổ sách
- 计账员 (jìzhàng yuán): Người giữ sổ cái
- 出纳 (chūnà): Thủ quỹ
- 档案管理员 (dǎng'àn guǎnlǐ yuán): Nhân viên lưu trữ hồ sơ
2. Quy trình & kiểm toán
- 精查 (jīngchá): Thanh tra
- 单位会计 (dānwèi kuàijì): Văn phòng kế toán
- 会计程序 (kuàijì chéngxù): Thủ tục kế toán
- 会计规程 (kuàijì guīchéng): Quy trình kế toán
- 会计年度 (kuàijì niándù): Năm tài chính
- 会计期间 (kuàijì qījiān): Kỳ kế toán
- 主计法规 (zhǔjì fǎguī): Pháp quy kế toán thống kê
- 查帐程序 (chá zhàng chéngxù): Trình tự kiểm toán
- 定期审计 (dìngqí shěnjì): Kiểm toán định kỳ
- 特别审计 (tèbié shěnjì): Kiểm toán đặc biệt
- 巡回审计 (xúnhuí shěnjì): Kiểm toán lưu động
- 顺查 (shùnchá): Kiểm toán thuận chiều
- 突击检查 (tūjí jiǎnchá): Kiểm toán đột xuất
- 抽查 (chōuchá): Kiểm tra điểm
- 跟查 (gēnchá): Kiểm tra theo
- 逆查 (nìchá): Kiểm tra ngược
- 精查 (jīngchá): Kiểm tra tỉ mỉ
- 内部核查 (nèibù héchá): Kiểm tra nội bộ
- 全部审查 (quánbù shěnchá): Kiểm tra toàn bộ
- 查帐证据 (chá zhàng zhèngjù): Chứng cứ kiểm toán
- 搜集材料 (sōují cáiliào): Thu thập tài liệu
- 复核 (fùhé): Thẩm tra đối chiếu
- 查帐证明 (chá zhàng zhèngmíng): Chứng nhận kiểm tra sổ sách
- 查帐日期 (chá zhàng rìqí): Ngày kiểm tra sổ sách
- 查帐人意见 (chá zhàng rén yìjiàn): Ý kiến của người kiểm toán
3. Văn bản – Báo cáo – Chứng từ
- 预算草案 (yùsuàn cǎo'àn): Bản dự thảo dự toán
- 著作权 (zhùzuòquán): Bản quyền
- 在制品 (zàizhìpǐn): Bán thành phẩm
- 损益表 (sǔnyì biǎo): Bảng báo cáo lỗ lãi
- 财务报表 (cáiwù bàobiǎo): Bảng báo cáo tài chính
- 合并决算表 (hébìng juésuàn biǎo): Bảng báo cáo tài chính hợp nhất
- 工作日表 (gōngzuò rì biǎo): Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày
- 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo): Bảng cân đối kế toán
- 试算表 (shìsuàn biǎo): Bảng cân đối thử
- 查账证据 (cházhàng zhèngjù): Bằng chứng kế toán
- 对账单 (duìzhàngdān): Bảng đối chiếu nợ
- 收支对照表 (shōuzhī duìzhào biǎo): Bảng đối chiếu thu chi
- 成本计算表 (chéngběn jìsuàn biǎo): Bảng kê giá thành
- 用料单 (yòngliào dān): Bảng kê nguyên vật liệu
- 库存表 (kùcún biǎo): Bảng kê quỹ
- 银行结单 (yínháng jiédān): Bảng kê tài khoản ngân hàng
- 附表 (fùbiǎo): Bảng kèm theo
- 工资单 / 工资表 (gōngzī dān / gōngzī biǎo): Bảng lương
- 工资分析表 (gōngzī fēnxī biǎo): Bảng phân tích tiền lương
- 决算表 (juésuàn biǎo): Bảng quyết toán
- 比较表 (bǐjiào biǎo): Bảng so sánh
- 汇总表 (huìzǒng biǎo): Bảng tổng hợp thu chi
- 工资汇总表 (gōngzī huìzǒng biǎo): Bảng tổng hợp tiền lương
- 旬报 (xúnbào): Báo cáo 10 ngày
- 年报 (niánbào): Báo cáo năm
- 日报 (rìbào): Báo cáo ngày
- 月报 *(yuèbào)*: Báo cáo tháng
05/08/2026
TUYỂN SINH LỚP TIẾNG TRUNG TĂNG TỐC HSK4
(Đầu vào HSK3)
📍 Tại Trung tâm Ngoại ngữ Master Edu – Cơ sở Bắc Giang
📅 Khai giảng: 10/08/2026
📖 Lịch học: Thứ 2 - 3 - 4 - 5 - 6
🕘 Thời gian: 09:45 - 11:30
📍 Địa chỉ: 462 Minh Khai, P. Bắc Giang, Bắc Ninh