Eat
EUE- Tiếng Anh
Like page để học Tiếng Anh mỗi ngày các bạn nhé!
Watch
Parts of the body
Positive- Lạc Quan
Break up: Chia tay!
09/09/2020
(●'◡'●)Verbs with -ing or to + infinitive
༼ つ ◕_◕ ༽つMột trong những hiện tượng ngữ pháp thường gặp trong các bài thi tiếng Anh là dạng chia động từ dạng V-ing và to V.
1. NHỮNG ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ "TO V"
Có 2 trường hợp:
a. [Công thức: S + V + to V]
Afford: đủ khả năng
Appear: xuất hiện
Fail: thất bại
Arrange: sắp xếp
Bear: chịu đựng
Begin: bắt đầu
Choose: lựa chọn
Promise: hứa
Decide: quyết định
Expect: mong đợi
Wish: ước
Refuse: từ chối
Learn: học hỏi
Hesitate: do dự
Intend: dự định
Prepare: chuẩn bị
Manage: thành công
Neglect: thờ ơ
Propose: đề xuất
Offer: đề nghị
Pretend: giả vờ
Seem: dường như
Swear: thề
Want: muốn
b. [Công thức: S + V + O + to V]
Advise: khuyên
Ask: hỏi
Encourage: động viên
Forbid: cấm
Permit: cho phép
Remind: nhắc nhở
Allow: cho phép
Expect: mong đợi
Invite: mời
Need: cần
Order: ra lệnh
Persuade: thuyết phục
Request: yêu cầu
Want: muốn
Wish: ước
Instruct: hướng dẫn
Mean: nghĩa là
Force: ép buộc
Teach: dạy
Tempt: xúi giục
2. NHỮNG ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ "V-ING"
Anticipate: Tham gia
Avoid: Tránh
Delay: Trì hoãn
Postpone: Trì hoãn
Quit: Bỏ
Admit: chấp nhận
Discuss: thảo luận
Mention: đề cập
Suggest: gợi ý
Urge: thúc giục
Keep: giữ
Continue: tiếp tục
Involve : bao gồm
Enjoy: thích
Practice: thực hành
Dislike: ko thích
Mind: quan tâm
Tolerate: cho phép
Love: yêu
Hate: ghét
Resent: gửi lại
Understand: hiểu
Resist: chống cự
Recall: nhắc
Consider: cân nhắc
Deny: từ chối
Imagine: tưởng tượng
Ngoài ra, những cụm từ sau cũng theo sau là V-ing:
- It’s no use/It’s no good...
- There’s no point (in)...
- It’s (not) worth...
- Have difficult (in)...
- It’s a waste of time/money...
- Spend/waste time/money...
- Be/get used to...
- Be/get accustomed to...
- Do/Would you mind...?
- Be busy doing something...
- What about...? How about...?
3. NHỮNG ĐỘNG TỪ THEO SAU GỒM CẢ “TO V” VÀ “V-ING”:
Advise, attempt, commence, begin, allow, cease, continue, dread, forget, hate, intend, leave, like, love, mean, permit, prefer, propose, regret, remember, start, study, try, can’t bear, recommend, need, want, require.
Stop V-ing: dừng làm gì (dừng hẳn)
Stop to V: dừng lại để làm việc gì
Eg:
• Stop smoking: dừng hút thuốc.
• Stop to smoke: dừng lại để hút thuốc
Remember/ forget/ regret to V: nhớ/ quên/ tiếc sẽ phải làm gì (ở hiện tại – tương lai)
Remember/ forget/ regret V-ing: nhớ/ quên/ tiếc đã làm gì (ở quá khứ)
Eg:
• Remember to send this letter (Hãy nhớ gửi bức thư này).
• Don’t forget to buy flowers (Đừng quên mua hoa nhé).
• I regret to inform you that the train was cancelled (Tôi rất tiếc phải báo tin – cho anh rằng chuyến tàu đã bị hủy).
• I paid her $2. I still remember that. I still remember paying her $2. (Tôi nhớ đã trả cô ấy 2 đô la rồi).
• She will never forget meeting the Queen. (Cô ấy không bao giờ quên lần gặp nữ hoàng).
• He regrets leaving school early. It is the biggest mistake in his life. (Anh ấy hối tiếc vì đã bỏ học quá sớm).
Try to V: cố gắng làm gì
Try V-ing: thử làm gì
Eg:
• I try to pass the exam. (Tôi cố gắng vượt qua kỳ thi).
• You should try unlocking the door with this key. (Bạn nên thử mở cửa với chiếc khóa này).
Like V-ing: Thích làm gì vì nó thú vị, hay, cuốn hút, làm để thường thức.
Like to do: làm việc đó vì nó là tốt và cần thiết
Eg:
• I like watching TV.
• I want to have this job. I like to learn English.
Prefer V-ing to V-ing: thích làm gì hơn hơn làm gì
Prefer + to V + rather than (V): thích làm gì hơn hơn làm gì
Eg:
• I prefer driving to traveling by train.
• I prefer to drive rather than travel by train.
Mean to V: Có ý định làm gì.
Mean V-ing: Có nghĩa là gì.
Eg:
• He doesn’t mean to prevent you from doing that. (Anh ấy không có ý ngăn cản bạn làm việc đó.)
• This sign means not going into. (Biển báo này có ý nghĩa là không được đi vào trong.)
Need to V: cần làm gì
Need V-ing: cần được làm gì 😊 need to be done)
Eg:
• I need to go to school today.
• Your hair needs cutting. 😊 your hair needs to be cut)
Used to V: đã từng/thường làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
Be/Get used to V-ing: quen với việc gì (ở hiện tại)
Eg:
• I used to get up early when I was young. (Tôi thường dậy sớm khi còn trẻ)
• I’m used to getting up early. (Tôi quen với việc dậy sớm rồi)
Advise/allow/permit/recommend + Object + to V: khuyên/cho phép/ đề nghị ai làm gì.
Advise/allow/permit/recommend + V-ing: khuyên/cho phép, đề nghị làm gì.
Eg:
• He advised me to apply at once.
• He advised applying at once.
• They don’t allow us to park here.
• They don’t allow parking here.
See/ hear/ smell/ feel/ notice/ watch + Object + V-ing: cấu trúc này được sử dụng khi người nói chỉ chứng kiến 1 phần của hành động.
See /hear/ smell/ feel/ notice/ watch + Object + V: cấu trúc này được sử dụng khi người nói chứng kiến toàn bộ hành động.
Eg:
• I see him passing my house everyday.
• She smelt something burning and saw smoke rising.
• We saw him leave the house.
• I heard him make arrangements for his journey.
Source:
Tài liệu, học tập, trắc nghiệm, tiếng anh, văn bản, biểu mẫu - VnDoc.com VnDoc chia sẻ các tài liệu học tập, biểu mẫu hành chính, văn bản pháp luật, giáo án điện tử, violympic, soạn bài, soạn văn, lời giải hay, giải bài tập các môn, để học tốt các môn Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, GDCD các lớp t...
I’m beat- tôi mệt
I’m famished- tôi đói
I’m so strung out- Tôi stress quá
I’m depressed- Tôi buồn
No one gets me- Không ai hiểu tôi cả
Chimp: con tinh tinh sống chủ yếu Trung Phi
Macaque: Khỉ đuôi dài, sống chủ yếu ở Châu Á
Lemur: Loài vượn cáo
Primate: Bộ Linh trưởng
Prehistoric times: Thời tiền sử
Lifespan: Tuổi thọ
01/04/2020
Bài 1: Cấu trúc căn bản của Thuật ngữ Y khoa tiếng Anh Thuật ngữ Y khoa tiếng Anh được tạo nên bởi môt vài thành tố cơ bản của nó. Bài học này cung cấp cho bạn cách nhận ra các thành tố (hay phần tử) tạo từ. Các ...
01/04/2020
👉 TIẾNG ANH Ô TÔ HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ ESP 👈
⭕ Tiếng anh cụm chi tiết hệ thống ESP
Hoạt động của hệ thống cân bằng điện tử ESP này, dựa trên sự liên kết giữa các hệ thống thông minh của ABS, ASR hay TCS (hệ thống chống trượt). Nhờ vậy mà ô tô có thể chủ động tự cải thiện sự ổn định trong các điều kiện chuyển động và nhiều tình huống diễn biến.
✔️ Overiew of Funtional safety compliant EPS system for compact cars: Tổng quan về hệ thống EPS an toàn tuân thủ chức năng cho chiếc xe nhỏ gọn.
✔️ Column: Trục vô lăng.
✔️ Clamp lever: Điều chỉnh độ cao vô lăng.
✔️ Steering wheel side: Vô lăng lái.
✔️ Impact absorbring mechanism: Cơ cấu giảm chấn.
✔️ Compact, lightweight ECU: Hộp ECU điều khiển.
✔️ Motor: Motor dẫn động.
✔️ Intermediate shaft: Trục trung gian.
✔️ Reduction gear: Hộp giảm tốc.
✔️ Compact torque angle integrated sensor: Cảm biến momen xoắn.
21/03/2020
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Telephone
Website
Address
Bình Thanh