Tiếng Trung Đức Hoà

Tiếng Trung Đức Hoà Đào tạo tiếng Trung giao tiếp
Luyện thi HSK

30/03/2026
19/12/2025

23-12-2025 Khai giảng
Lớp tiếng trung cơ bản. 20h50-22h
3-5-7 hằng tuần
Zl: 0846.482.998

12/12/2025

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ VỀ TÍNH CÁCH
(性格 – xìnggé)

友好 (yǒuhǎo) – Thân thiện
友善(yǒushàn) - Thân thiện
开朗 (kāilǎng) – Hồn nhiên, vui vẻ
温柔 (wēnróu) – Dịu dàng
大方 (dàfāng) – Hào phóng
幽默 (yōumò) – Hài hước
乐观 (lèguān) – Lạc quan
悲观 (bēiguān) – Bi quan
细心 (xìxīn) – Tỉ mỉ, chu đáo
淡定 (dàndìng) – Bình tĩnh, điềm tĩnh
冲动 (chōngdòng) – Hấp tấp, bốc đồng
成熟 (chéngshú) – Trưởng thành
幼稚 (yòuzhì) – Trẻ con
耐心 (nàixīn) – Kiên nhẫn
热情 (rèqíng) – Nhiệt tình
懒惰 (lǎnduo) – Lười biếng
勤奋 (qínfèn) – Chăm chỉ
贤惠(xiánhuì)- Đảm đang
害羞 (hàixiū) – Ngượng ngùng
自信 (zìxìn) – Tự tin
谨慎 (jǐnshèn) – Cẩn thận
大胆 (dàdǎn) – Can đảm
内向 (nèixiàng) – Nội tâm, hướng nội
外向 (wàixiàng) – Hướng ngoại
老实 (lǎoshí) – Thật thà
虚伪 (xūwěi) – Giả dối
耿直 (gěngzhí) – Ngay thẳng
正直 (zhèngzhí) – Trung thực
粗心 (cūxīn) – Sơ ý, hậu đậu, bất cẩn
细腻 (xìnì) – Tinh tế, tỉ mỉ
随和 (suíhé) – Dễ tính, dễ gần
固执 (gùzhí) – Bướng bỉnh
懂事 (dǒngshì) – Hiểu biết, sáng suốt
独立 (dúlì) – Độc lập, tự lập
好奇 (hàoqí) – Tò mò
好胜 (hàoshèng) – hiếu thắng
自私 (zìsī) – Ích kỷ
慷慨 (kāngkǎi) – Rộng lượng, hào phóng
谦虚 (qiānxū) – Khiêm tốn
虚荣 (xūróng) – Kiêu căng
犹豫 (yóuyù) – Do dự
坚定 (jiāndìng) – Kiên định, cứng nhắc
顽固 (wángù) – Cứng đầu
隐私 (yǐnsī) – Kín đáo, riêng tư
严谨 (yánjǐn) – Nghiêm túc
善良 (shànliáng) – Lương thiện
恶劣 (èliè) – Xấu xa, tàn ác
随意 (suíyì) – Tùy ý, tuỳ tiện
轻浮 (qīngfú) – tuỳ tiện, lỗ mãng
沉默寡言 (chénmò guǎyán) – Ít nói, trầm lặng

11/12/2025

TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG:
1.仓库(cāngkù )– Kho hàng
2.出库(chūkù )– Xuất kho
3.入库(rùkù )– Nhập kho
4.库存(kùcún )– Tồn kho
5.库房(kùfáng )– Nhà kho
6.货架(huòjià )– Kệ hàng
7.条码(tiáomǎ )– Mã vạch
8.标签(biāoqiān )– Nhãn dán
9.托盘(tuōpán )– Pallet
10.货物(huòwù)– Hàng hoá
11.物料(wùliào )– Vật liệu
12.材料(cáiliào )– Nguyên liệu
13.成品(chéngpǐn )– Thành phẩm
14.半品(bànpǐn )– Bán thành phẩm
15.零件(língjiàn )– Linh kiện
16.配件(pèijiàn )– Phụ kiện
17.样品(yàngpǐn )– Mẫu hàng
18.数量(shùliàng )– Số lượng
19.单号(dānhào )– Mã đơn
20.清单(qīngdān )– Bảng kê
21.单据(dānjù )– Chứng từ
22.盘点(pándiǎn)– Kiểm kê
23.入单(rùdān )– Phiếu nhập
24.出单(chūdān)– Phiếu xuất
25.收货(shōuhuò )– Nhận hàng
26.发货(fāhuò )– Giao hàng
27.调货(diàohuò )– Điều hàng
28.退货(tuìhuò )– Trả hàng
29.缺货(quēhuò)– Thiếu hàng
30.到货(dàohuò)– Hàng đến
31.存放(cúnfàng)– Cất giữ
32.搬运(bānyùn)– Bốc dỡ
33.装车(zhuāngchē)– Chất hàng lên xe
34.卸货(xièhuò)– Dỡ hàng
35.检验(jiǎnyàn)– Kiểm nghiệm
36.核对(héduì)– Đối chiếu
37.标识(biāoshí )– Ký hiệu
38.位置(wèizhì)– Vị trí
39.地点(dìdiǎn)– Địa điểm
40.管理(guǎnlǐ)– Quản lý
41.记录(jìlù)– Ghi chép
42.表格(biǎogé)– Biểu mẫu
43.系统(xìtǒng– Hệ thống
44.仓卡(cāngkǎ)– Thẻ kho
45.仓位(cāngwèi)– Vị trí kho
46.检查(jiǎnchá)– Kiểm tra
47.备用(bèiyòng)– Dự phòng
48.管控(guǎnkòng)– Kiểm soát
49.安全(ānquán)– An toàn
50.效率(xiàolǜ)– Hiệu suất.

07/11/2025

17-11-2025 Khai giảng
Lớp tiếng trung cơ bản. 18h-19h20
2-4-6 hằng tuần
Zl: 0846.482.998

15/10/2025

Tuyển sinh lớp tiếng trung giao tiếp cơ bản Cuối tháng 10
19h25-20h45 thứ 246
LH: 0846482998

09/09/2025

Tuyển sinh lớp tiếng trung giao tiếp cơ bản Cuối tháng 9
20h50-22h thứ 246
LH: 0846482998

Address

Đường Số 5, KDC Toàn Gia Thịnh, Ấp Bình Tiền 1, Đức Hoà Long An
Ap Binh Ta

Opening Hours

Monday 09:00 - 21:00
Tuesday 09:00 - 21:00
Wednesday 09:00 - 21:00
Thursday 09:00 - 21:00
Friday 09:00 - 21:00
Saturday 14:00 - 21:00
Sunday 14:00 - 21:00

Telephone

+84846482998

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Đức Hoà posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Tiếng Trung Đức Hoà:

Shortcuts

Share