17/06/2022
Where are you going this summer? 🌴🥥✈️
Page học tiếng Anh giao tiếp cho mọi người. Khai giảng thường xuyên các lớp ti?
17/06/2022
Where are you going this summer? 🌴🥥✈️
19/05/2021
New day - New phrase
To the touch: cụm từ miêu tả cảm nhận khi bạn sờ tay vào 1 vật gì đó: nóng/ lạnh, mềm/ cứng, mịn/ thô ráp...
Dưới đây là 1 số ví dụ.
* Knead: press continuously with the hands - nhồi (bột)
Dough: a mixture of flour, water, fat, etc. (Hỗn hợp bột nhào)
Happy studying!
25/04/2021
New Day - New Word
Rooms in a house
When you learn a new language, it’s always a good idea to learn how to talk about things that you are most familiar with. So let’s start off with your house 🙂
06/04/2021
Let’s Learn some common phrases to talk about everyday problems.
Follow this story and you’ll remember the words and phrases that help you describe everyday problems.
30/03/2021
“Out of the woods” is an idiomatic expression, implying that someone has been in danger and is now safe and free from problems. To many people (or at least to me), forest is something dangerous and scary so it really makes sense when we compare it with its figurative meaning.
Usually, the phrase is used in negative form, as in “not out of the woods”. To find out more about this, read the examples so you’ll understand it better 🙂
* Roll out (v): to introduce a new product or service for the first time
“Out of the woods” là 1 thành ngữ được sử dụng khi nói đến việc ai đó đã thoát khỏi nguy hiểm, không còn mắc vào những rắc rối, khó khăn nữa. Woods là khu rừng, và thông thường đối với nhiều người rừng là nơi nguy hiểm và đáng sợ. Vì vậy khi thoát khỏi khu rừng - out of the woods nghĩa là chúng ta đã được an toàn.
* Roll out (v): giới thiệu 1 sản phẩm nào đó lần đầu tiên/ triển khai
25/03/2021
New day - New phrase
Let’s learn some interesting phrases about sleep and it’s idiom.
Tiếng Anh có rất nhiều cụm từ và thành ngữ thú vị liên quan đến từ “ngủ”. Bạn hãy xem qua từ vựng ngày hôm nay và liên hệ với bản thân mình nhé, ví dụ: bạn là người ngủ tỉnh hay là người ngủ rất say, nếu bạn có em bé thì bé có ngủ thẳng giấc vào ban đêm không. Ngoài ra còn có thành ngữ “sleep like a baby” ở đây so sánh 1 người ngủ say như 1 đứa trẻ.
Chúc bạn học vui và có 1 ngày tốt đẹp 🙂
New day - New word
Bạn có hay “luyện phim/ cày phim” không? Binge-watch nghĩa là xem 1 bộ phim nào đó liên tục trong 1 lần, hết tập này đến tập khác.
Mình thì mình không hề cày phim... trừ series Game of thrones với Breaking bad với Prison break với Stranger things 😆
Cùng cày tiếng Anh với Khanh nhé! 🙂
Have you ever spent your day off in front of a screen watching your favorite TV show and then suddenly realized that you’ve finished the entire season?
To Binge-watch is to watch several episodes of a TV series, one after another in one sitting.
So do you often spend time binge-watching? And what’s your favorite TV series to binge-watch?
What about me? I don’t like binge-watching. Well, except Game of thrones, and Breaking bad, and Prison break ... and Stranger things 😛
16/03/2021
New day - New expression
When you agree with someone, especially in an informal way, but you don’t want to use “Yes” because you have been using it a thousand times, you can say “You bet” instead of “Yes, of course” or “sure” or “certainly”. Simple as that! 😏
“Yes” không phải là cách trả lời duy nhất khi bạn đồng ý với người đối diện. Dưới đây là 1 trong những cách để thay thế, hãy xem qua ví dụ để hiểu rõ hơn về cách nói này nhé!
13/03/2021
New day - New phrase
Why do you particularly enjoy being with this person, not that person?
This might be the answer.
Have something in common (with someone): có cùng đặc điểm nào đó với 1 người hay có thể nói: có điểm chung (với ai đó) như về đặc điểm tính cách, sở thích, quan điểm, kinh nghiệm v.v... Vậy “có nhiều điểm chung” thì bạn có thể nói “have many things in common” hoặc “have a lot in common”. Ngược lại không có điểm chung nào cả sẽ là “have nothing in common”.
Chúng ta thường kết bạn và hoà hợp với những người có điểm chung với chúng ta. Vậy bạn có nhiều điểm chung với bạn bè hay vợ/ chồng, anh/ chị/ em của mình không?
Hope you all have a nice weekend!
Đã có hơn 5 năm kinh nghiệm giảng dạy tại các trung tâm ở Tp. HCM, nay Khanh mở các lớp tiếng Anh giao tiếp người lớn tại Đà Lạt, ôn luyện cấp 2, 3.
✏Đăng kí lớp học giao tiếp để được hướng dẫn và thực hành, cũng như được chỉnh sửa phát âm, nâng cao khả năng nghe nói tiếng anh thông qua việc học với hình ảnh, video thực tế của người bản xứ.
❤Lớp giới hạn tối đa chỉ 10 học viên để bạn có nhiều cơ hội luyện tập cũng như cô sẽ có đủ thời gian để quan tâm đến từng học viên, đảm bảo chất lượng bài giảng.
☎️ Liên hệ: 0767820577 (cô Khanh) hoặc inbox để được xếp lớp và học thử 1 buổi miễn phí nghen!
10/03/2021
Learn English with quotes
I believe reading famous quotes is quite a good way to build your vocabulary. So, let’s examine these words first.
- be tempted to do something: to want to do something
- breakthrough: a time when you begin to be successful
- around the corner: coming soon
Now can you get the meaning of the quote?
09/03/2021
New day - New word
1 từ như “hit-and-run” là từ rất dễ đoán được nghĩa, và vì nó là 1 tính từ ghép được sử dụng để bổ nghĩa cho 1 danh từ nên có thể kết hợp với accident hay driver tạo thành:
• a hit-and-run accident
a hit-and-run driver: người lái xe gây tai nạn rồi bỏ chạy
Notes: flee=escape: trốn thoát
scene: hiện trường
“Hit-and-run” is an interesting word, telling us the meaning itself. It is a compound adjective, a special compound adjective.
✏Đăng kí lớp học giao tiếp để được hướng dẫn và thực hành, cũng như được chỉnh sửa phát âm, nâng cao khả năng nghe nói tiếng anh thông qua việc học với hình ảnh, video thực tế của người bản xứ.
❤Lớp giới hạn tối đa chỉ 10 học viên để bạn có nhiều cơ hội luyện tập cũng như cô sẽ có đủ thời gian để quan tâm đến từng học viên, đảm bảo chất lượng bài giảng.
☎️ Liên hệ: 0767820577 (cô Khanh) hoặc inbox để được xếp lớp và học thử 1 buổi miễn phí.
08/03/2021
New day - New word
Hãy cùng “làm quen” với tính từ hôm nay: “acquainted” cùng với cách dùng của nó trong những tình huống khác nhau.
“Get acquainted”: làm quen
“Be acquainted”: quen biết
*Attorney: luật sư
Defendant: bị cáo
Witness: nhân chứng
“Acquainted” and some of the good examples to help you “get acquainted” with it.
✏Đăng kí lớp học giao tiếp để được hướng dẫn và thực hành, cũng như được chỉnh sửa phát âm, nâng cao khả năng nghe nói tiếng anh thông qua việc học với hình ảnh, video thực tế của người bản xứ.
❤Lớp giới hạn tối đa chỉ 10 học viên để bạn có nhiều cơ hội luyện tập cũng như cô sẽ có đủ thời gian để quan tâm đến từng học viên, đảm bảo chất lượng bài giảng.
☎️ Liên hệ: 0767820577 (cô Khanh) hoặc inbox để được xếp lớp và học thử 1 buổi miễn phí.