Cách giải thích của người Nhật
Về 覚える
覚えてる
覚えられる
Học tiếng nhật online miễn phí - Anhnari
Hãy bấm theo dõi trang để xem thêm nhiều video khác nhé .
Đồ dùng bếp
Phần 1
Cách xin đi qua khi có ai đó .
携帯電話のバッテリーが無いから充電してくれますか。
けいたいでんわのバッテリーがないからじゅうでんしてくれますか
Có thể bạn sẽ cần .
例文:帰国する前に寿司を食べないと悔いが残るよ。
Trước khi về nước không ăn sushi 🍱 thì tiếc lắm.
Các từ cần thiết khi đi khám răng kết Nhật nhé😊.
Từ vựng về cấu tạo của răng miệng
❖ 歯肉 (は にく) : Nướu (lợi) răng.
❖ 歯根膜 ( しんこん まく ) : Dây chằng nha chu.
❖ 歯槽骨 ( しそうこつ ) : Xương ổ răng.
❖ エナメル質 ( えなまる しつ ) : Men răng.
❖ 象牙質 ( ぞうげしつ ): Ngà răng.
❖ 歯髄 ( しずい ) : Tủy răng.
❖ セメント質 ( セメントしつ ) : Cao răng.
❖ 親知らず( おやしらず ) : Răng khôn.
10/21/2021
Mình thấy này hay đăng cho mn tham khảo nhé
Này mình thấy ng Nhật hay hỏi cái dạng :mày thích con trai mặt như thế nào ?
Lưu về học nhé
10/15/2021
Một Cách khác khi nói rằng mình đi tolet
トイレに行ってきます。đây là cách thường gặp
花を摘みに行ってきます。Đây là cách nói ẩn dụ
Nêu dùng cách nói ở trên mà thấy ngại thì bạn nên sd cách thứ 2 nhé .
Đây là cách nói dùng cho nữ nam không dùng nhé .
Cảm ơn các bạn đã theo dõi trang chúc các bạn học tốt . 😊
Vài từ vựng liên quan về tính cách con người .
つまらない - Nhàm chán
面白い - おもしろい - Thú vị, hài hước
活気のある - かっきのある - Hoạt bát, sôi nổi
丁寧 - ていねい - Lịch sự
行動的 - こうどうてき - Năng động
誠実 - せいじつ - Thật thà
勤勉 - きんべん - Cần cù, siêng năng
強い - つよい - Mạnh mẽ
内向的 - ないこうてき - Hướng nội
外向的 - がいこうてき - Hướng ngoại
Các từ vựng cơ bản dành cho nấu ăn .
Mấy từ này thường sử dụng lắm các bạn nhớ học kĩ nhé . ✊
炊く たく Nấu (cơm)
米を炊く こめをたく Nấu cơm
炒める いためる Xào
揚げる あげる Rán
煎じる せんじる Rang
焼く やく Nướng
焦げる こげる Cháy xém
蒸す むす Hấp cách thủy
茹でる ゆでる Luộc
煮る にる Ninh
煮込む にこむ Hầm, kho
沸かす わかす Đun (nước)
沸騰する ふっとうする Nấu sôi, đun sôi
熱する ねっする Làm nóng
溶かす とかす Nấu chảy, làm tan ra
剥く むく Gọt vỏ
切る きる Cắt
刻む きざむ Băm chặt
みじん切り みじんぎり Thái nhỏ
千切り せんぎり Thái chỉ
乱切り らんぎり Băm lẫn
薄切り うすぎり Thái lát mỏng
皮をむく かわをむく Bóc vỏ
試食する ししょくする Ăn thử
米をとぐ こめをとぐ Vo gạo
水に浸す みずにひたす Ngâm nước
粉ね混ぜる こねまぜる Nhồi, nhào
伸ばす のばす Kéo dài, dàn mỏng
味わう あじわう Nêm, nếm
混ぜる まぜる Trộn
注ぐ そそぐ Rót vào
温める あたためる Hâm nóng
29. 冷やす ひやす Làm lạnh / Làm mát
解凍する かいとうする Giải đông
料理する りょうりする Nấu ăn
調理する ちょうりする Nấu nướng
浸す ひたす Ngâm (ngâm dấm ,..)
裏返す うらがえす Lật
かき混ぜる かきまぜる Đảo
つぶす Nghiền
巻く まく Cuốn / Cuộn
ぬる Trải / phết (bơ)
注ぐ そそぐ Đổ nước / rót
もる Xới (cơm)
包む つつむ Bọc, gói
つける Đổ vào/ Thêm vào
振りかける ふりかける Rắc lên
測る はかる Cân / Đo
味付ける あじつける Nêm gia vị
泡立てる あわだてる Đánh (trứng)
塩故障する しおこしょうする Rắc hạt tiêu
ふたをする Đậy nắp
火をつける Bật lửa
10/03/2021
🙇♀️俯く(うつむく) nhìn xuống
例えば1
その子はは虐められても(いじめる)黙って(だまって)俯いているだけだった。
Bé đó dù có bị bắt nạt thì nó cũng im lặng và chỉ biết cuối mặt xuống .
例えば2
花が萎れて俯いている。
はながしおれてうつむいている。
Hoa nó đang heo đi và gục xuống .
❤️Bài mình nếu thấy có ích hãy chia sẽ cho mọi người cùng học nhé .!
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
New York, NY