ChineseBox - Study Mandarin Chinese For Free Everyday

ChineseBox - Study Mandarin Chinese For Free Everyday

Share

Best free channel for Chinese study tips and lessons!

05/29/2026

𝐄𝐗𝐏𝐀𝐍𝐃 𝐕𝐎𝐂𝐀𝐁𝐔𝐋𝐀𝐑𝐘 𝐖𝐈𝐓𝐇 “道”

1. 道路 /dàolù/: road; pathway
2. 道理 /dàolǐ/: reason; principle
3. 知道 /zhīdào/: to know
4. 味道 /wèidào/: taste; flavor
5. 报道 /bàodào/: to report; report
__________

1. 道路 /dàolù/: con đường
2. 道理 /dàolǐ/: đạo lý; lý lẽ
3. 知道 /zhīdào/: biết
4. 味道 /wèidào/: mùi vị
5. 报道 /bàodào/: đưa tin; bản tin

05/27/2026

𝑸𝑼𝑰𝒁:

Which word has the pinyin “gōngkē”?

A. 功课
B. 工科
C. 攻克
D. 公客

05/25/2026

𝐈𝐝𝐢𝐨𝐦

大展鸿图 /Dàzhǎn hóngtú/

- This idiom is used to describe someone embarking on a great undertaking, expanding their business, or realizing their grand ambitions.
- "大展" means to fully display or launch, and "鸿图" refers to a great plan or magnificent career prospect. It is equivalent to the English expressions "to ride on the crest of success," "to realize one's grand ambition," or "to scale new heights in one's career."

Example:
祝你在新的一年里大展鸿图,步步高升!
/Zhù nǐ zài xīn de yīnián lǐ dàzhǎn hóngtú, bùbù gāoshēng!/
Wish you great success in the new year and a prosperous career!
____________

- Thành ngữ này dùng để mô tả việc một người phát huy hết tài năng, bản lĩnh để triển khai những kế hoạch lớn lao, mở rộng sự nghiệp hoặc hiện thực hóa hoài bão vĩ đại của mình.
- "Đại triển" nghĩa là mở rộng, phát huy tối đa; "Hồng đồ" nghĩa là bản đồ lớn, kế hoạch hay sự nghiệp vĩ đại. Nó tương đương với cụm từ "sự nghiệp hanh thông", "tung cánh đại bàng" hoặc "phát triển sự nghiệp rực rỡ" trong tiếng Việt.

Example:
祝你在新的一年里大展鸿图,步步高升!
/Zhù nǐ zài xīn de yīnián lǐ dàzhǎn hóngtú, bùbù gāoshēng!/
Chúc anh sang năm mới sự nghiệp phát triển rực rỡ, từng bước thăng tiến!

05/24/2026

𝑸𝑼𝑰𝒁:
𝑷𝒊𝒄𝒕𝒖𝒓𝒆 𝑮𝒖𝒆𝒔𝒔𝒊𝒏𝒈 𝑮𝒂𝒎𝒆

05/22/2026

𝑽𝑶𝑪𝑨𝑩 𝑳𝑬𝑨𝑹𝑵𝑰𝑵𝑮
𝐀𝐩𝐩 𝐕𝐨𝐜𝐚𝐛𝐮𝐥𝐚𝐫𝐲 𝐓𝐨𝐩𝐢𝐜

1. 微信 /Wēixìn/ WeChat
2. 微博 /Wēibó/ Weibo
3. 抖音 /Dǒuyīn/ Douyin
4. 小红书 /Xiǎohóngshū/ Xiaohongshu
5. 哔哩哔哩 /Bìlībìlī/ Bilibili
6. 快手 /Kuàishǒu/ Kuaishou
7. 探探 /Tàntàn/ Tantan
8. 陌陌 /Mòmò/ Momo
9. 爱奇艺 /Àiqíyì/ iQIYI
10. 优酷 /Yōukù/ Youku

05/20/2026

𝐈𝐃𝐈𝐎𝐌

得心应手 /déxīnyìngshǒu/

A Chinese idiom that describes someone doing something very skillfully and smoothly. It means a person is so experienced and proficient that everything feels easy and natural for them. The literal meaning is “what the mind wants, the hands can achieve.”

Example: 他对这份工作很熟悉,所以做起来得心应手。
/Tā duì zhè fèn gōngzuò hěn shúxī, suǒyǐ zuò qǐlái déxīnyìngshǒu./
He is very familiar with this job, so he can handle it effortlessly.
__________

得心应手 /déxīnyìngshǒu/

Thành ngữ tiếng Trung dùng để miêu tả ai đó làm việc rất thành thạo và trôi chảy. Nó có nghĩa là một người có nhiều kinh nghiệm và kỹ năng đến mức mọi việc đều trở nên dễ dàng, tự nhiên đối với họ. Nghĩa đen của thành ngữ là “trong lòng nghĩ gì thì tay làm được như vậy.”

Example: 他对这份工作很熟悉,所以做起来得心应手。
/Tā duì zhè fèn gōngzuò hěn shúxī, suǒyǐ zuò qǐlái déxīnyìngshǒu./
Anh ấy rất quen với công việc này nên làm rất suôn sẻ.

05/18/2026

𝐄𝐗𝐏𝐀𝐍𝐃 𝐕𝐎𝐂𝐀𝐁𝐔𝐋𝐀𝐑𝐘 𝐖𝐈𝐓𝐇 “内”

1. 内容 /nèiróng/: content
2. 河内 /hénèi/: Hanoi (the capital of Vietnam)
3. 内人 /nèi rén/: my wife
4. 内需 /nèixū/: domestic demand
5. 内科 /nèikē/: Internal Medicine Department
6. 内向 /nèixiàng/: introvert
_________

1. 内容 /nèiróng/: nội dung
2. 河内 /hénèi/: Hà Nội (Thủ đô của Việt Nam)
3. 内人 /nèi rén/: vợ
4. 内需 /nèixū/: nhu cầu nội địa
5. 内科 /nèikē/: khoa nội
6. 内向 /nèixiàng/: người hướng nội

05/17/2026

𝑸𝑼𝑰𝒁

“锲而不舍”的近义词是哪个成语?

A. 半途而废
B. 持之以恒
C. 见异思迁
D. 一曝十寒

Answer : B. 持之以恒

05/15/2026

𝐈𝐝𝐢𝐨𝐦

才华横溢 /Cáihuá héngyì/

This idiom is used to describe someone who is brimming with talent or possesses exceptional creative ability. It suggests that a person's intelligence and skills are so abundant that they "overflow." It is equivalent to the English expressions "shining with talent" or "to be immensely gifted."

Example:
他从小就是一个才华横溢的艺术家。
/Tā cóngxiǎo jiùshì yīgè cáihuá héngyì de yìshùjiā./
He has been an immensely gifted artist since he was a child.
___________

才华横溢 /Cáihuá héngyì/

Thành ngữ này dùng để mô tả một người có tài năng xuất chúng, lộ rõ ra bên ngoài. "Tài hoa" nghĩa là khả năng thiên bẩm, "hoành dật" nghĩa là tràn đầy, vượt trội. Nó tương đương với cụm từ "tài năng xuất chúng" hoặc "tài hoa phát tiết" trong tiếng Việt.

Example:
他从小就是一个才华横溢的艺术家。
/Tā cóngxiǎo jiùshì yīgè cáihuá héngyì de yìshùjiā./
Từ nhỏ anh ấy đã là một nghệ sĩ tài hoa xuất chúng.

05/13/2026

𝐄𝐗𝐏𝐀𝐍𝐃 𝐕𝐎𝐂𝐀𝐁𝐔𝐋𝐀𝐑𝐘 𝐖𝐈𝐓𝐇 “富”

1. 富豪 /fùháo/: wealthy person, tycoon
2. 富农 /fùnóng/: rich peasant
3. 富饶 /fùráo/: fertile (in resources)
4. 富裕 /fùyù/: well-off, prosperous
5. 富余 /fùyú/: surplus
6. 富丽 /fùlì/: magnificent
_______

1. 富豪 /fùháo/: phú hào
2. 富农 /fùnóng/: phú nông
3. 富饶 /fùráo/: dồi dào
4. 富裕 /fùyù/: sung túc
5. 富余 /fùyú/: dư thừa
6. 富丽 /fùlì/: lộng lẫy

05/11/2026

𝑽𝑶𝑪𝑨𝑩 𝑳𝑬𝑨𝑹𝑵𝑰𝑵𝑮
𝐃𝐞𝐬𝐬𝐞𝐫𝐭 𝐕𝐨𝐜𝐚𝐛𝐮𝐥𝐚𝐫𝐲 𝐓𝐨𝐩𝐢𝐜

1. 甜甜圈 /tián tián quān/: donut
2. 曲奇/qǔ qí/: cookie
3. 马卡龙 /mǎ kǎ lóng/: macaron
4. 提拉米苏 /tí lā mǐ sū/: tiramisu
5. 蛋挞 /dàn tà/: egg tart
6. 泡芙 /pào fú/: choux pastry
7. 可颂 /kě sòng/: croissant
_______

1. 甜甜圈 /tián tián quān/: bánh donut
2. 曲奇/qǔ qí/: bánh quy
3. 马卡龙 /mǎ kǎ lóng/: bánh macaron
4. 提拉米苏 /tí lā mǐ sū/: bánh tiramisu
5. 蛋挞 /dàn tà/: tart trứng
6. 泡芙 /pào fú/: bánh su kem
7. 可颂 /kě sòng/: bánh croissant

Want your school to be the top-listed School/college in Manhattan?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


Manhattan, NY