Tiếng Trung Phồn Thể Kisan

Tiếng Trung Phồn Thể Kisan

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung Phồn Thể Kisan, Education Website, 台灣, Taipei.

21/02/2023

CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH
個性 Gèxìng : tính cách
本性 běnxìng : bản tính
自高自大,自以為是 zìgāozìdà, zìyǐwéishì : tự cao tự đại, tự nghĩ mình đúng
開朗 kāiláng : vui vẻ, hòa đồng
吝嗇 lìnsè : keo kiệt
怕生,慢熟,不善交際 pàshēng, màn shú, bùshàn jiāojì : sợ người lạ, nhút nhát
幽默,有風趣 yōumò, yǒu fēngqù : hài hước, thú vị
天真純潔 tiān zhēn chúnjié : ngây thơ
活潑 huópō : sôi nổi, hòa đồng, hoạt bát
親切 qīnqiè : cởi mở, dễ gần
有信用 yǒu xìnyòng : có chữ tín
頑固 wángù : ngoan cố
忠誠 zhōngchéng : chung thành
虛偽 xūwẻi : giả tạo
孝順 xiàoshùn : hiếu thuân
不順 búshùn: bất hiếu
堅定,果斷 jiāndìng, guǒduàn: kiên định, quả đoán
沉默寡言 chénmòguǎyán: ít nói
卑鄙小人 Bēibǐ xiǎo rén : kẻ tiểu nhân, bỉ ổi
好學,好勝 Hào xué, hào shèng: hiếu học, hiếu thắng
魯莽 lǔmǎng: lỗ mãng
八卦 bāguà : thích đàm tiếu chuyện tám
自足 zìzú : tự mãn
貪心 tānxīn : tham lam
衝動,急躁 chōngdòng, jízào: hiếu động, gấp gáp
獨立 dúlì : sống độc lập, tự chủ
依賴 yīlài : ỉ lại, dựa dẫm
直白,坦率 zhí bái, tǎnshuài : thẳng thắn
善良,和諧 shànliáng, héxié : hiền lành, hiền hòa
殘忍 cánrěn : tàn nhẫn
溫柔體貼 wēnróu tǐtiē : dịu dàng, biết chăm sóc người khác
馬虎,粗心,隨便 mǎhu, cūxīn, suíbiàn : làm việc ẩu đoảng, qua loa
小心謹慎 xiǎoxīn jǐnshèn: làm việc tỉ mỉ, cẩn thận
有耐心 yǒu nàixīn : có tính nhẫn nại
沒耐心 méi nàixīn : k có tính nhẫn lại
勤奮,勤勞,認真 qínfèn, qínláo, rènzhēn : chăm chỉ
懶惰 lǎnduò : lười biếng
驕傲,高調 jiāo'ào, gāodiào : kiêu ngạo, tự cao
低調,謙虛,謙遜 dīdiào, qiānxū, qiānxùn : khiêm tốn
樂觀,悲觀 lèguān,bēiguān : lạc quan, bi quan
積極 ,消極 jījí,xiāojí : tích cực, tiêu cực
孤獨,內向 gūdú, nèixiàng : cô độc, khép kín
外向,合群 wàixiàng, héqún : hòa đồng, cởi mở
遲鈍,笨拙 chídùn, bènzhuō : chậm chạp, ngờ nghệch
聰慧,聰明 cōnghuì, cōngmíng : thông minh, khéo léo
溫柔,溫和 wēnróu, wēnhé : dịu dàng, dễ gần
兇,兇惡 xiōng, xiōng'è : ghớm ghê
惡毒 Èdú : ác độc
寬容,豁達,有度量:kuānróng, huòdá, yǒu dùliàng: khoan dung, có độ lượng
大方,慷慨 dàfāng, kāngkǎi : hào phóng
小氣,自私 xiǎoqì, zìsī : bủn xỉn, ích kỉ
好相處,難相處 hǎo xiāngchǔ,nán xiāngchǔ: dễ gần, khó gần
有自信,自卑 yǒu zìxìn,zìbēi : tự tin, tự ti
懂事,會看別人臉色 dǒngshì, huì kàn biérén liǎnsè: hiểu chuyện, biết xem tình huống
白目 báimù: dốt nát, không biết nhìn tình huống
勇敢 yǒnggǎn : dũng cảm
軟弱 ruǎnruò : mềm yếu, yếu đuối
嚴肅 yánsù : nghiêm khắc
敷衍了事 fūyǎnliǎo shì : làm việc qua loa
謹慎負責 jǐnshèn fùzé : làm việc tỉ mỉ, cẩn thận, tự chịu trách nhiệm
膽怯,膽小 dǎnqiè, dǎn xiǎo : nhút nhát
現實 xiànshí : sống thực tế
愛幻想 ài huànxiǎng : thích mơ mộng viển vông
保守,固執 bǎoshǒu, gùzhí : bảo thủ, cố chấp
激進,進步 jījìn, jìnbù : tiến bộ
不拘小節 bùjū xiǎojié : không quan tâm nhiều đến những cái nhỏ nhặt
自我約束,自律嚴謹 zìwǒ yuēshù, zìlǜ yánjǐn: biết kiềm chế bản thân
誠實,老實 chéngshí, lǎoshí : trung thực, thật thà
狡辯,愛撒謊 jiǎobiàn, ài sāhuǎng : điêu ngoa, giảo quyệt
冷淡,冷漠 lěngdàn, lěngmò: lạnh nhạt, hờ hững
愚蠢 Yúchǔn ngu xuẩn
健忘 jiànwàng có tính hay quên
下流 xiàliú hạ lưu, đê tiện
刻薄 kèbó : hà khắc
積習難改 jīxí nán gǎi : ngựa quen đường cũ
喜怒無常 Xǐnùwúcháng vui vẻ thất thường
重色輕友 zhòng sè qīng yǒu : háo sắc khinh bạn
一毛不拔 yīmáobùbá : rất kẹt sỉ, keo kiệt

Nguồn: Niana Nguyen

14/02/2023

qíngrénjié
情人節 : ngày lễ tình nhân

zhēnguì
珍貴: cao quí,có giá trị

wènhòu
問候: lời hỏi thăm,chào hỏi

tèshū
特殊: đặc biệt

zhōng/ chéng/ juànshŭ
終/ 成/ 眷屬:cuối cùng/thành/thân thích,gia quyến

diànniàn
惦念: nghĩ đến,nhớ nhung

zhēnxī
珍惜: trân trọng

băiniánhăohé
百年好合: trăm năm hạnh phúc

báitóuxiélăo
白頭偕老 : đầu bạc răng long

bù găn dàyì
不 敢 大意 : ko dám sơ ý.

14/02/2023

父母給你的愛
給你的生活
父母養你成長
教你怎麼活下去
別怨父母怎麼不給你好的生活
或是不給你多的錢
父母養你成長了
你的生活是你自己堅持下去
自己讓你的生活變得更好更幸福
怨父母之前,你要先看自己
有沒有給父母盡孝
有沒有讓父母幸福
有沒有照顧好你的父母。

12/02/2023

Chiếc xe đắt tiền nhất mà bạn từng ngồi là xe gì ?
你坐過最貴的車是什麼車?
nǐ zuò guò zuì guì de chē shì shénme chē ?

12/02/2023

每個人都有自己的夢想和曾經的故事。

11/02/2023

也許有一天,當你學會珍惜的時候
有些東西已經不在了
yĕxŭ yŏu yī tiān dàng nĭ xuéhuì zhēnxī de shíhòu
yŏuxiē dōngxi yĭjīng bùzàile

11/02/2023

門當戶對/mén dāng hù duì/: môn đăng hộ đối

10/02/2023

Tức giận chính là dùng sai lầm của người khác để trừng phạt bản thân.
Bạn mắc sai lầm tôi bị trừng phạt như vậy không xứng đáng.

08/02/2023

𝑻𝒆̂𝒏 𝒄𝒂́𝒄 𝒕𝒊̉𝒏𝒉 𝒕𝒉𝒂̀𝒏𝒉 𝒐̛̉ 𝑽𝒊𝒆̣̂𝒕 𝑵𝒂𝒎 𝒃𝒂̆̀𝒏𝒈 𝒕𝒊𝒆̂́𝒏𝒈 𝑻𝒓𝒖𝒏𝒈.
河內市 Hénèi shì Thành phố Hà Nội
海防市 Hǎifáng shì Thành phố Hải Phòng
北寧省 Běiníng shěng Tỉnh Bắc Ninh
北江省 Běijiāng shěng Tỉnh Bắc Giang
河西省 Héxī shěng Tỉnh Hà Tây
北幹省 Běi gàn shěng Tỉnh Bắc Kạn
諒山省 Liàng shān shěng Tỉnh Lạng Sơn
高平省 Gāopíng shěng Tỉnh Cao Bằng
河江省 Héjiāng shěng Tỉnh Hà Giang
老街省 Lǎo jiē shěng Tỉnh Lào Cai
萊州省 Láizhōu shěng Tỉnh Lai Châu
宣光省 Xuānguāng shěng Tỉnh Tuyên Quang
安沛省 ān pèi shěng Tỉnh Yên Bái
太原省 Tàiyuán shěng Tỉnh Thái Nguyên
富壽省 Fù shòu shěng Tỉnh Phú Thọ
山羅省 Shān luō shěng Tỉnh Sơn La
永福省 Yǒngfú shěng Tỉnh Vĩnh Phúc
廣寧省 Guǎng níng shěng Tỉnh Quảng Ninh
海陽省 Hǎi yáng shěng Tỉnh Hải Dương
興安省 Xìng’ān shěng Tỉnh Hưng Yên
和平省 Hépíng shěng Tỉnh Hòa Bình
河南省 Hénán shěng Tỉnh Hà Nam
太平省 Tàipíng shěng Tỉnh Thái Bình
寧平省 Níng píng shěng Tỉnh Ninh Bình
南定省 Nán dìng xǐng Tỉnh Nam Định
清化省 Qīng huà shěng Tỉnh Thanh Hóa
乂安省 Yì ān shěng Tỉnh Nghệ An
河靜省 Hé jìng shěng Tỉnh Hà Tĩnh
廣平省 Guǎng píng shěng Tỉnh Quảng Bình
廣治省 Guǎng zhì shěng Tỉnh Quảng Trị
峴港市 Xiàn gǎng shì Thành phố Đà Nẵng
胡志明市 Húzhìmíng shì Thành phố Hồ Chí Minh
順化省 Shùn huà shěng Tỉnh Thừa Thiên Huế
廣南省 Guǎng nán shěng Tỉnh Quảng Nam
廣義省 Guǎngyì shěng Tỉnh Quảng Ngãi
昆嵩省 Kūn sōng shěng Tỉnh Kon Tum
平定省 Píngdìng xǐng Tỉnh Bình Định
嘉萊省 Jiā lái shěng Tỉnh Gia Lai
富安省 Fù’ān shěng Tỉnh Phú Yên
多樂省 Duō lè shěng Tỉnh Đắk Lắk
得農省 De nóng shěng Tỉnh Đắk Nông
慶和省 Qìng hé shěng Tỉnh Khánh Hòa
寧順省 Níng shùn shěng Tỉnh Ninh Thuận
林同省 Lín tóngshěng Tỉnh Lâm Đồng
平福省 Píngfú shěng Tỉnh Bình Phước
平順省 Píngshùn shěng Tỉnh Bình Thuận
同奈省 Tóng nài shěng Tỉnh Đồng Nai
西寧省 Xiníng shěng Tỉnh Tây Ninh
平陽省 Píngyáng shěng Tỉnh Bình Dương
隆安省 Lóng’ān shěng Tỉnh Long An
同塔省 Tóng tǎ shěng Tỉnh Đồng Tháp
前江省 Qián jiāng shěng Tỉnh Tiền Giang
安江省 ānjiāng shěng Tỉnh An Giang
堅江省 Jiān jiāng shěng Tỉnh Kiên Giang
永龍省 Yǒng lóng shěng Tỉnh Vĩnh Long
檳椥省 Bīn zhī shěng Tỉnh Bến Tre
茶榮省 Chá róng shěng Tỉnh Trà Vinh
芹苴省 Qín jū shěng Tỉnh Cần Thơ
後江省 Hòu jiāng shěng Tỉnh Hậu Giang
溯莊省 Sù zhuāng shěng Tỉnh Sóc Trăng
薄遼省 Báo liáo shěng Tỉnh Bạc Liêu
金甌省 Jīn’ōu shěng Tỉnh Cà Mau
巴地頭頓省 Ba dìtóu dùn shěn Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Want your school to be the top-listed School/college in Taipei?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address


台灣
Taipei