21/02/2023
CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH
個性 Gèxìng : tính cách
本性 běnxìng : bản tính
自高自大,自以為是 zìgāozìdà, zìyǐwéishì : tự cao tự đại, tự nghĩ mình đúng
開朗 kāiláng : vui vẻ, hòa đồng
吝嗇 lìnsè : keo kiệt
怕生,慢熟,不善交際 pàshēng, màn shú, bùshàn jiāojì : sợ người lạ, nhút nhát
幽默,有風趣 yōumò, yǒu fēngqù : hài hước, thú vị
天真純潔 tiān zhēn chúnjié : ngây thơ
活潑 huópō : sôi nổi, hòa đồng, hoạt bát
親切 qīnqiè : cởi mở, dễ gần
有信用 yǒu xìnyòng : có chữ tín
頑固 wángù : ngoan cố
忠誠 zhōngchéng : chung thành
虛偽 xūwẻi : giả tạo
孝順 xiàoshùn : hiếu thuân
不順 búshùn: bất hiếu
堅定,果斷 jiāndìng, guǒduàn: kiên định, quả đoán
沉默寡言 chénmòguǎyán: ít nói
卑鄙小人 Bēibǐ xiǎo rén : kẻ tiểu nhân, bỉ ổi
好學,好勝 Hào xué, hào shèng: hiếu học, hiếu thắng
魯莽 lǔmǎng: lỗ mãng
八卦 bāguà : thích đàm tiếu chuyện tám
自足 zìzú : tự mãn
貪心 tānxīn : tham lam
衝動,急躁 chōngdòng, jízào: hiếu động, gấp gáp
獨立 dúlì : sống độc lập, tự chủ
依賴 yīlài : ỉ lại, dựa dẫm
直白,坦率 zhí bái, tǎnshuài : thẳng thắn
善良,和諧 shànliáng, héxié : hiền lành, hiền hòa
殘忍 cánrěn : tàn nhẫn
溫柔體貼 wēnróu tǐtiē : dịu dàng, biết chăm sóc người khác
馬虎,粗心,隨便 mǎhu, cūxīn, suíbiàn : làm việc ẩu đoảng, qua loa
小心謹慎 xiǎoxīn jǐnshèn: làm việc tỉ mỉ, cẩn thận
有耐心 yǒu nàixīn : có tính nhẫn nại
沒耐心 méi nàixīn : k có tính nhẫn lại
勤奮,勤勞,認真 qínfèn, qínláo, rènzhēn : chăm chỉ
懶惰 lǎnduò : lười biếng
驕傲,高調 jiāo'ào, gāodiào : kiêu ngạo, tự cao
低調,謙虛,謙遜 dīdiào, qiānxū, qiānxùn : khiêm tốn
樂觀,悲觀 lèguān,bēiguān : lạc quan, bi quan
積極 ,消極 jījí,xiāojí : tích cực, tiêu cực
孤獨,內向 gūdú, nèixiàng : cô độc, khép kín
外向,合群 wàixiàng, héqún : hòa đồng, cởi mở
遲鈍,笨拙 chídùn, bènzhuō : chậm chạp, ngờ nghệch
聰慧,聰明 cōnghuì, cōngmíng : thông minh, khéo léo
溫柔,溫和 wēnróu, wēnhé : dịu dàng, dễ gần
兇,兇惡 xiōng, xiōng'è : ghớm ghê
惡毒 Èdú : ác độc
寬容,豁達,有度量:kuānróng, huòdá, yǒu dùliàng: khoan dung, có độ lượng
大方,慷慨 dàfāng, kāngkǎi : hào phóng
小氣,自私 xiǎoqì, zìsī : bủn xỉn, ích kỉ
好相處,難相處 hǎo xiāngchǔ,nán xiāngchǔ: dễ gần, khó gần
有自信,自卑 yǒu zìxìn,zìbēi : tự tin, tự ti
懂事,會看別人臉色 dǒngshì, huì kàn biérén liǎnsè: hiểu chuyện, biết xem tình huống
白目 báimù: dốt nát, không biết nhìn tình huống
勇敢 yǒnggǎn : dũng cảm
軟弱 ruǎnruò : mềm yếu, yếu đuối
嚴肅 yánsù : nghiêm khắc
敷衍了事 fūyǎnliǎo shì : làm việc qua loa
謹慎負責 jǐnshèn fùzé : làm việc tỉ mỉ, cẩn thận, tự chịu trách nhiệm
膽怯,膽小 dǎnqiè, dǎn xiǎo : nhút nhát
現實 xiànshí : sống thực tế
愛幻想 ài huànxiǎng : thích mơ mộng viển vông
保守,固執 bǎoshǒu, gùzhí : bảo thủ, cố chấp
激進,進步 jījìn, jìnbù : tiến bộ
不拘小節 bùjū xiǎojié : không quan tâm nhiều đến những cái nhỏ nhặt
自我約束,自律嚴謹 zìwǒ yuēshù, zìlǜ yánjǐn: biết kiềm chế bản thân
誠實,老實 chéngshí, lǎoshí : trung thực, thật thà
狡辯,愛撒謊 jiǎobiàn, ài sāhuǎng : điêu ngoa, giảo quyệt
冷淡,冷漠 lěngdàn, lěngmò: lạnh nhạt, hờ hững
愚蠢 Yúchǔn ngu xuẩn
健忘 jiànwàng có tính hay quên
下流 xiàliú hạ lưu, đê tiện
刻薄 kèbó : hà khắc
積習難改 jīxí nán gǎi : ngựa quen đường cũ
喜怒無常 Xǐnùwúcháng vui vẻ thất thường
重色輕友 zhòng sè qīng yǒu : háo sắc khinh bạn
一毛不拔 yīmáobùbá : rất kẹt sỉ, keo kiệt
Nguồn: Niana Nguyen