Idioms Club_Natalia

Idioms Club_Natalia

Share

😊😊♥️♥️ Học tiếng anh mỗi ngày, cùng nhau tìm hiểu những cụm thành ng?

04/10/2022

🔎Phrasal verb with “Come”😎 Part 2
📌Come out = appear: A debut into society; If something comes out, it becomes known
All my seeds have come out.
These flowers only come out at night.

📌Come over: To be influenced suddenly and unexpectedly by a strange feeling; To suddenly feel something.
Why has she suddenly come over shy?

📌Come round: To become conscious again after an accident or operation.
He hasn't come round yet.
A nurse was with me when I came round after the operation.

📌Come around: To change your opinion.
We'll just have to let him blow off some steam, and then he'll come around.

📌Come to:
👉Come to somebody:
The idea came to me in the bath.
👉Come to something:
I've come to admire him immensely.

📌Come up:
👉(of plants) to appear above the soil.
All my seeds have come up.
👉(of the sun) to rise
We watched the sun come up.

03/10/2022

🔎Phrasal verb with “Come”😎 Part 1
📌Come about: To happen; occur
How did this situation come about?

📌Come across: To meet by accident; find by chance
It’s one of the best collections I’ve come across.

📌Come apart: Separate into pieces; fail completely or end.

📌Come into = Inherit: To be left money by somebody who has died. Get something when someone dies.

📌Come off: To happen as planned, or to succeed.
The joke didn't quite come off.

📌Come on: Develop or progress.
He wasn’t very good, but he has come on.

16/05/2022

Lay down???
🔎Lay down – dự trữ rượu (cất giữ rượu để uống trong tương lai)
🔎Lay down – hạ, đầu hàng (nếu bạn Lay down vũ khí của mình, bạn sẽ ngừng chiến đấu)
🔎Lay down – đặt ra (để chính thức thiết lập một quy tắc hoặc chính thức nói một điều gì đó nên được thực hiện)
Một số cụm từ kết hợp với Lay down
📌lay down the law: đề ra quy tắc
📌lay down your life: Chết (đặt cuộc sống của bạn xuống)
📌lay down your life for sth: hy sinh cuộc sống của bạn cho cái gì đó
📌Lay in sth: Lưu trữ
📌Lay into someone: Tấn công
📌Lay off someone: Sa thải ai đó
📌lay off (something/someone): Loại bỏ
📌Lay out something: Đặt ra, bỏ ra
📌Lay someone open: đặt ai đó vào vị trí có rủi ro hoặc nguy hiểm, đặc biệt phê bình
📌lay a finger on sb: đặt một ngón tay trên sb; động đến ngón tay của ai đó
📌lay bare sth: Quảng bá
📌Lay sth to waste: Hoàn toàn phá huỷ thứ gì đó, điều gì đó
📌Lay-by: Trạm dừng nghỉ
📌lay it on a bit thick: đặt nó trên một chút dày (khen ngợi ai đó quá nhiều)

13/05/2022

Một số cách học Idioms hiệu quả:
1. Học idiom trong văn cảnh:
It's not over until the fat lady sings
You cannot be sure what will happen until the very end of something, often a sports event.
=> a person should not assume the outcome of a situation until it reaches its end, because the circumstances can change.
(một người không nên giả định kết quả của một tình huống cho đến khi nó kết thúc, bởi vì hoàn cảnh có thể thay đổi)
2. Làm nhật ký Idiom
Hãy làm một quyển nhật kí ghi lại tất cả các thành ngữ mà bạn bắt gặp ở mọi nơi: trên phim, trong sách, trên báo,...
3. Tìm idiom trong các bài hát tiếng Anh
Tìm những thành ngữ bạn đã gặp trong những bài hát và hát nó trong lúc rảnh rỗi. Đây cũng là cách giúp bạn nhớ lâu hơn.

21/03/2022

Out of your own pocket: phải tự bỏ tiền túi để mua gì đó

11/03/2022

Pigs might fly: Lợn cũng biết bay
Tương tự như câu: Mặt trời mọc đằng Tây
Nghĩa: Nói về sự việc không thể xảy ra 1 cách hài hước. ^^




Want your school to be the top-listed School/college in Karachi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Karachi