📌 Từ vựng cơ bản
转账 (zhuǎnzhàng): chuyển khoản
汇款 (huìkuǎn): chuyển tiền
打款 (dǎ kuǎn): chuyển tiền / trả tiền
付款 (fùkuǎn): thanh toán
收款 (shōukuǎn): nhận tiền
到账 (dào zhàng): tiền đã vào tài khoản
未到账 (wèi dào zhàng): tiền chưa vào tài khoản
🏦 Liên quan đến ngân hàng
银行 (yínháng): ngân hàng
账户 / 帐户 (zhànghù): tài khoản
银行卡 (yínhángkǎ): thẻ ngân hàng
开户地址 (kāihù dìzhǐ): địa chỉ mở tài khoản
开户行 (kāihù háng): chi nhánh ngân hàng mở tài khoản
账户名 (zhànghù míng): tên chủ tài khoản
账号 (zhànghào): số tài khoản
💰 Giao dịch & chi tiết
金额 (jīné): số tiền
手续费 (shǒuxùfèi): phí giao dịch
转账记录 (zhuǎnzhàng jìlù): lịch sử chuyển khoản
交易成功 (jiāoyì chénggōng): giao dịch thành công
交易失败 (jiāoyì shībài): giao dịch thất bại
备注 (bèizhù): ghi chú
📱 Chuyển khoản online
网上转账 (wǎngshàng zhuǎnzhàng): chuyển khoản online
手机银行 (shǒujī yínháng): ngân hàng điện tử
扫码转账 (sǎomǎ zhuǎnzhàng): chuyển khoản bằng quét mã
二维码 (èrwéi mǎ): mã QR
🗣️ Câu mẫu thường dùng
我已经转账了。
(Wǒ yǐjīng zhuǎnzhàng le.) → Tôi đã chuyển khoản rồi.
请确认是否到账。
(Qǐng quèrèn shìfǒu dào zhàng.) → Vui lòng xác nhận đã nhận được tiền chưa.
多久到账?
(Duō jiǔ dào zhàng?) → Bao lâu thì tiền vào?
#周家宝老师
周家宝中文课Zhou Jia Bao kelas Cina
INBOX/CALL ME : +60197388443 https://www.facebook.com/groups/933913406749173/?ref=share
# 周家宝的中文课,马来课 # ZHOU JIA BAO CHINESE CLASS, MALAY CLASS # ZHOU JIA BAO CINA KELAS, MELAYU KELAS # Mình có dạy các lớp tiếng Hoa, tiếng Malay, tiếng Việt cho người Hoa và có bán các loại sách tiếng Hoa, tiếng Malay, tiếng Việt.
Phần 1: Giới thiệu bản thân khi mới vào làm
1. 大家好,我叫李明。 dàjiā hǎo, wǒ jiào lǐ míng. Xin chào mọi người, tôi tên là Lý Minh.
2. 我是新来的。 wǒ shì xīn lái de. Tôi là người mới vào.
3. 请大家多多关照。 qǐng dàjiā duōduō guānzhào. Mong mọi người giúp đỡ nhiều hơn.
4. 我来自越南。 wǒ láizì yuènán. Tôi đến từ Việt Nam.
5. 我今年二十五岁。 wǒ jīnnián èrshíwǔ suì. Năm nay tôi 25 tuổi.
6. 我在生产部工作。 wǒ zài shēngchǎn bù gōngzuò. Tôi làm ở bộ phận sản xuất.
7. 我负责包装。 wǒ fùzé bāozhuāng. Tôi phụ trách đóng gói.
8. 我负责仓库工作。 wǒ fùzé cāngkù gōngzuò. Tôi phụ trách công việc kho.
9. 我以前做过类似的工作。 wǒ yǐqián zuò guò lèisì de gōngzuò. Trước đây tôi từng làm công việc tương tự.
10. 这是我第一次来国公司工作。 zhè shì wǒ dì yí cì lái zhōngguó gōngsī gōngzuò. Đây là lần đầu tôi làm ở công ty Trung Quốc.
11. 我的中文还不太好。 wǒ de zhōngwén hái bú tài hǎo. Tiếng Trung của tôi vẫn chưa tốt lắm.
12. 请说慢一点。 qǐng shuō màn yìdiǎn. Hãy nói chậm một chút.
13. 请多多帮助我。 qǐng duōduō bāngzhù wǒ. Mong mọi người giúp đỡ tôi nhiều hơn.
14. 我会认真学习。 wǒ huì rènzhēn xuéxí. Tôi sẽ học tập nghiêm túc.
15. 我会努力工作的。 wǒ huì nǔlì gōngzuò de. Tôi sẽ cố gắng làm việc.
16. 很高兴认识大家。 hěn gāoxìng rènshi dàjiā. Rất vui được làm quen với mọi người.
17. 以后请多关照。 yǐhòu qǐng duō guānzhào. Sau này mong được giúp đỡ nhiều hơn.
18. 我住在公司附近。 wǒ zhù zài gōngsī fùjìn. Tôi sống gần công ty.
19. 我今天第一天上班。 wǒ jīntiān dì yì tiān shàngbān. Hôm nay là ngày đầu tôi đi làm.
20. 希望以后合作愉快。 xīwàng yǐhòu hézuò yúkuài. Hy vọng sau này hợp tác vui vẻ.
#周家宝老师
09/06/2026
09/06/2026
电子产品 diànzi chǎnpǐn Sản phẩm điện tử
笔记本电脑 bǐjìběn diànnǎo Laptop
台式电脑 táishì diànnǎo Máy tính để bàn
手机屏幕 shǒujī píngmù Màn hình điện thoại
无线鼠标 wúxiàn shǔbiāo Chuột không dây
有线鼠标 yǒuxiàn shǔbiāo Chuột có dây
充电宝 chōngdiànbǎo Cục sạc dự phòng
#周家宝老师
淡水鱼 — Cá nước ngọt
[1] 鲤鱼 (lǐ yú) — cá chép
[2] 鲫鱼 (jì yú) — cá diếc
[3] 草鱼 (cǎo yú) — cá trắm cỏ
[4] 鲢鱼 (lián yú) — cá mè
[5] 鳙鱼 (yōng yú) — cá mè hoa
[6] 青鱼 (qīng yú) — cá trắm đen
[7] 鲶鱼 (nián yú) — cá trê
[8] 罗非鱼 (luó fēi yú) — cá rô phi
[9] 黑鱼 (hēi yú) — cá lóc/cá quả
[10] 鳝鱼 (shàn yú) — lươn
海鱼 — Cá biển
[11] 三文鱼 (sān wén yú) — cá hồi
[12] 金枪鱼 (jīn qiāng yú) — cá ngừ
[13] 鳕鱼 (xuě yú) — cá tuyết
[14] 沙丁鱼 (shā dīng yú) — cá mòi
[15] 鲭鱼 (qīng yú) — cá thu
[16] 带鱼 (dài yú) — cá hố
[17] 黄花鱼 (huáng huā yú) — cá đù vàng
[18] 比目鱼 (bǐ mù yú) — cá bơn
[19] 石斑鱼 (shí bān yú) — cá mú
[20] 鲨鱼 (shā yú) — cá mập
常见市场海鲜 — Hải sản thường bán
[21] 虾 (xiā) — tôm
[22] 龙虾 (lóng xiā) — tôm hùm
[23] 螃蟹 (páng xiè) — cua
[24] 贝壳 (bèi ké) — sò/nghêu
[25] 生蚝 (shēng háo) — hàu
[26] 蛤蜊 (gé lí) — nghêu/ngao
[27] 扇贝 (shàn bèi) — sò điệp
[28] 鱿鱼 (yóu yú) — mực ống
[29] 章鱼 (zhāng yú) — bạch tuộc
[30] 海参 (hǎi shēn) — hải sâm
鱼类部位 — Bộ phận cá
[31] 鱼头 (yú tóu) — đầu cá
[32] 鱼尾 (yú wěi) — đuôi cá
[33] 鱼鳍 (yú qí) — vây cá
[34] 鱼鳞 (yú lín) — vảy cá
[35] 鱼肉 (yú ròu) — thịt cá
[36] 鱼骨 (yú gǔ) — xương cá
[37] 鱼片 (yú piàn) — phi lê cá
[38] 鱼子 (yú zǐ) — trứng cá
[39] 鱼肚 (yú dù) — b**g bóng cá/bụng cá
[40] 鱼干 (yú gān) — cá khô
#周家宝老师
Điều Phối Giữa Sản Xuất – QC – Kho – Kỹ Thuật (Sát Thực Tế Nhà Máy)
1. 产线快没料了,请仓库马上发料。— chǎnxiàn kuài méi liào le, qǐng cāngkù mǎshàng fāliào. — Chuyền sắp hết nguyên liệu rồi, kho cấp liệu ngay giúp nhé.
2. 这批材料QC还没放行。— zhè pī cáiliào QC hái méi fàngxíng. — Lô nguyên liệu này QC vẫn chưa duyệt.
3. 没有QC签字,不能上线生产。— méiyǒu QC qiānzì, bù néng shàngxiàn shēngchǎn. — Chưa có chữ ký QC thì không được đưa vào sản xuất.
4. 仓库还有这个型号的库存吗?— cāngkù hái yǒu zhège xínghào de kùcún ma? — Kho còn tồn mã hàng này không?
5. 请先发今天要生产的材料。— qǐng xiān fā jīntiān yào shēngchǎn de cáiliào. — Hãy ưu tiên cấp nguyên liệu cho đơn hôm nay.
6. 这批货发现品质异常。— zhè pī huò fāxiàn pǐnzhì yìcháng. — Lô hàng này phát hiện bất thường về chất lượng.
7. 请马上通知QC过来确认。— qǐng mǎshàng tōngzhī QC guòlái quèrèn. — Hãy báo QC sang xác nhận ngay.
8. 不良率突然升高了。— bùliánglǜ tūrán shēnggāo le. — Tỷ lệ lỗi đột nhiên tăng cao.
9. 请技术部过来看一下机器。— qǐng jìshùbù guòlái kàn yíxià jīqì. — Nhờ kỹ thuật qua kiểm tra máy giúp.
10. 机器一直报警。— jīqì yìzhí bàojǐng. — Máy liên tục báo lỗi.
11. 设备停机多久了?— shèbèi tíngjī duōjiǔ le? — Máy đã dừng bao lâu rồi?
12. 这个问题找到原因了吗?— zhège wèntí zhǎodào yuányīn le ma? — Đã tìm được nguyên nhân chưa?
13. 请把不良品先隔离出来。— qǐng bǎ bùliángpǐn xiān gélí chūlái. — Hãy cách ly hàng lỗi trước.
14. 这些不良品需要返工。— zhèxiē bùliángpǐn xūyào fǎngōng. — Những hàng lỗi này cần sửa lại.
15. 客户明天要出货。— kèhù míngtiān yào chūhuò. — Khách hàng cần xuất hàng vào ngày mai.
16. 今天必须赶完这个订单。— jīntiān bìxū gǎn wán zhège dìngdān. — Hôm nay phải hoàn thành gấp đơn hàng này.
17. 产量还差多少?— chǎnliàng hái chà duōshao? — Còn thiếu bao nhiêu sản lượng nữa?
18. 现在完成了百分之多少?— xiànzài wánchéng le bǎifēnzhī duōshao? — Hiện tại hoàn thành được bao nhiêu phần trăm rồi?
19. 请更新一下最新进度。— qǐng gēngxīn yíxià zuìxīn jìndù. — Hãy cập nhật tiến độ mới nhất.
20. 这个工单先暂停。— zhège gōngdān xiān zàntíng. — Lệnh sản xuất này tạm dừng trước.
21. 请优先生产这个型号。— qǐng yōuxiān shēngchǎn zhège xínghào. — Hãy ưu tiên sản xuất mã hàng này.
22. 换线准备好了吗?— huànxiàn zhǔnbèi hǎo le ma? — Đã chuẩn bị xong việc chuyển chuyền chưa?
23. 首件确认通过了吗?— shǒujiàn quèrèn tōngguò le ma? — Mẫu đầu tiên đã được xác nhận đạt chưa?
24. 仓库发错材料了。— cāngkù fā cuò cáiliào le. — Kho đã cấp sai nguyên liệu.
25. 请马上更换正确材料。— qǐng mǎshàng gēnghuàn zhèngquè cáiliào. — Hãy đổi ngay nguyên liệu đúng.
26. 今天晚上需要加班吗?— jīntiān wǎnshang xūyào jiābān ma? — Tối nay có cần tăng ca không?
27. 人手不够,需要支援。— rénshǒu bú gòu, xūyào zhīyuán. — Không đủ nhân lực, cần hỗ trợ thêm.
28. 请各部门配合处理。— qǐng gè bùmén pèihé chǔlǐ. — Đề nghị các bộ phận phối hợp xử lý.
29. 这个问题今天必须解决。— zhège wèntí jīntiān bìxū jiějué. — Vấn đề này hôm nay phải giải quyết xong.
30. 处理结果请及时反馈。— chǔlǐ jiéguǒ qǐng jíshí fǎnkuì. — Sau khi xử lý xong hãy phản hồi kết quả kịp thời.
#周家宝老师
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Address
Jalan Harmonium 23
Johor Bahru
81100
Opening Hours
| Monday | 09:00 - 17:00 |
| Tuesday | 09:00 - 17:00 |
| Wednesday | 09:00 - 17:00 |
| Thursday | 09:00 - 17:00 |
| Friday | 09:00 - 17:00 |
| Saturday | 09:00 - 21:30 |