22/05/2026
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ ĐỘNG TÁC CƠ THỂ NGƯỜI VÀ HIỆN TƯỢNG SINH LÝ
1. 눈을 뜨다: mở mắt
2. 눈을 감다: nhắm mắt
3. 혀를 내밀다: lè lưỡi
4. 눈을 깜빡이다: chớp mắt
5. 고개를 들다: ngẩng đầu lên
6. 팔을 내리다: để tay xuống
7. 고개를 끄덕이다: gật đầu
8. 손을 들다: giơ tay
9. 고개를 숙이다: cúi đầu
10.
고개를 좌우로 흔들다: lắc đầu sang hai bên
11. 다리를 떨다: rung chân, chân run
12. 다리를 꼬다: vắt chéo chân
13. 손깍지를 끼다: đan tay vào nhau
14. 박수하다: vỗ tay
15. 무릎을 꿇다: quỳ gối
16. 미간을 찡그리다: cau mày
17. 얼굴을 찡그리다: nhăn mặt
18. 미소를 짓다: mỉm cười
19. 다리를 쭉뻗다: duỗi thẳng chân
20. 턱을괴다: chống cằm
22. 양반다리하다: ngồi khoanh chân
23. 어깨를 으쓱하다: nhún vai
24. 허리를 굽히다: cúi lưng
25. 등을 돌리다: quay lưng
Xem thêm các hiện tượng sinh lý con người:
1. 숨을 쉬다: thở
2. 눈물이 나다: chảy nước mắt
3. 하품하다: ngáp
4. 기침하다: ho
5. 목이 마르다: khát
6. 한숨을 쉬다: thở dài
7. 배가 부르다: no bụng
8. 배가 고프다: đói bụng
9. 배가 꼬르륵꼬르륵: bụng reo
10. 웃다: cười 울다: khóc
11. 대변: đại tiện
12. 소변: tiểu tiện
13. 땀나다: ra mồ hôi
14. 졸리다: buồn ngủ
15. 꿈을 꾸다: mơ
16. 딸꾹질을 하다: nấc
17. 기지개 켜다: vươn vai
18. 침을 뱉다: nhổ nước bọt
19.
재채기하다: hắt xì hơi
20. 트림하다: ợ
21. 방귀 뀌다: đánh rắm