Bình thường các bạn ôn thi TOPIK như thế nào?
Tự ôn thi TOPIK tại nhà thì theo mình các bạn có thể ôn 듣기 và 읽기 trên Website 한국어능력시험, có thời gian làm bài, làm xong biết đáp án luôn, khoẻ ree
Còn ôn 쓰기 thì các bạn có thể tham khảo 2 cuốn 토픽쓰기 모든 것 ở dưới nha.
Cuốn tím và cuốn đỏ điều có những biểu hiện, từ vựng viết của các chủ đề từ câu 51 đến 54, bao gồm phần dịch nghĩa tiếng Việt và hướng dẫn làm bài.
Cuốn đỏ nhỉnh hơn có 5 đề thi mô phỏng cùng đáp án nữa 📖📚📚📚
Mình sẽ giới thiệu thêm nhiều cuốn sách hay ôn thi TOPIK hay nữa nha🥰
JiEun- Ôn thi Topik
Sách tiếng Hàn từ sơ cấp đến cao cấp, sách giao tiếp, sách ôn thi quốc tịch, sách ôn thi Topik📖🇰🇷
01/11/2023
Các cặp từ dễ gây nhầm lẫn~
(Nguồn trong ảnh)
31/10/2023
Những câu giao tiếp ngắn, có kèm phiên âm tiếng Việt, dễ dàng học theo với những mẫu câu thông dụng trong cuộc sống hàng ngày☺️
Trong cuốn tiếng Hàn giao tiếp 4.0📖
27/10/2023
😋😋😋
Lành lạnh thế này phải đi ăn bánh cá thoyyy !
Món tủ của bạn là gì nè?
26/10/2023
Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thời gian ⏰⏰⏰
25/10/2023
🔥Lưu ngay một số cấu trúc cần để ôn thi thôi 💪💪 lần này quyết tâm không lười nữa nhé 😉
(nguồn ở dưới ạ)
Nhiều bạn thắc mắc là em không nói tiếng Hàn được.
Vấn đề là các bạn phải biết nguyên nhân tại sao, không biết nguyên nhân thì mình không thể sửa, điều chỉnh hay thay đổi.
Sau đây là các nguyên nhân chính nhé.
1. Bạn không có từ vựng, cái này thì đương nhiên.
2. Không có cấu trúc để nói: cơ bản điều này là quan trọng nhất, muốn diễn đạt chính xác thì phải có cấu trúc.
3. Không biết cách diễn đạt: Cái này cũng là thuộc về cấu trúc và văn phong, cách trình bày riêng của ngôn ngữ đó.
4. Ngại giao tiếp, không dám nói, không muốn nói.
5. Học nghiêng về ngữ pháp mà lại nói em không giao tiếp được: Trồng bưởi thì chỉ có thể thu hoạch bưởi, không thể thu hoạch cam.
6. Ngữ pháp cấu trúc nói và viết là hoàn toàn khác nhau. Nếu dùng ngữ pháp viết để giao tiếp thì thành ngượng, khá chậm và hơi ngượng chút.
Khi nhìn vào một cấu trúc, bạn cần phải hiểu ngay cấu trúc này là gì, chỉ khoảng 50-100 cấu trúc, bạn đã giao tiếp tiếng Hàn thành thạo mà không cần quá lo lắng.
Nguồn: Lê Huy Khoa Kanata
23/10/2023
Được vậy, chắc chúng ta không cần vật lộn mỗi khi đăng kí thi Topik nữa rồi!🙆🏻♀️ Mua sách để ôn thi Topik thôi các bạn ơiii📖📖📖
🔥🔥🔥TĂNG SỐ LƯỢNG KỲ THI TOPIK TRONG NĂM TỚI LÊN GẤP ĐÔI📝
Số lượng du học sinh Hàn Quốc tăng lên đáng kể, và để đáp ứng nhu cầu Bộ Giáo dục dự kiến tăng số lượng kỳ thi TOPIK trong và ngoài nước lên gấp đôi 🤩
Theo kế hoạch, năm tới kỳ thi TOPIK sẽ được tổ chức đồng thời tại Hàn Quốc và nước ngoài 8 lần (trên tổng 9 lần). Năm nay, chỉ có 4 trên 7 lần được tổ chức thi tại nước ngoài.
Kỳ thi TOPIK trên giấy truyền thống được tổ chức tổng cộng 6 lần trong năm nay, 3 lần trong nước và 3 lần đồng thời trong và ngoài nước. Bắt đầu từ năm sau, số lượng kỳ thi sẽ tăng lên thành 5 lần (trên 6 lần) tổ chức đồng thời trong và ngoài nước.
Kỳ thi TOPIK trên internet (IBT) sẽ được mở rộng tổng cộng 3 lần vào năm tới và sẽ được tiến hành ở tất cả các nước 👨💻
📍Chi tiết lịch thi TOPIK 2024 tham khảo ảnh đính kèm bài viết
Nguồn: People and Dream
23/10/2023
Ước gì có bánh mì trí nhớ của Doraemon để nhớ hết các từ vựng, cấu trúc nhỉ🥹📖📖
Cre: sưu tầm
21/10/2023
🍀 Học giao tiếp tiếng Hàn với các chủ đề thông dụng trong cuộc sống với bộ sách
-185 chủ đề thông dụng luyện nói tiếng Hàn như người bản xứ
-6400+ từ vựng tiếng Hàn thông dụng
🍀 Rất phù hợp với các bạn bắt đầu học tiếng Hàn, các anh chị lao động ạ
20/10/2023
20/10 Shop xin được gửi những lời chúc tốt đẹp nhất đến các bà, các mẹ, các cô và tất cả các bạn nữ xinh đẹp 💐💐💐
Cùng học với sốp các mẫu câu chúc bằng tiếng Hàn gửi đến người thân thương nhaa🫂🫂
1. Con yêu mẹ. Với con mẹ là người tốt nhất.
어머니 사랑합니다. 저한테 어머니는 최고입니다.
2. Mẹ yêu quý, chúc mẹ luôn khỏe mạnh và hạnh phúc. Con yêu mẹ rất nhiều.
소중한 어머니, 늘 건강하시고 행복하세요. 제가 엄머니를 아주 많이 사랑해요.
3. Cảm ơn mẹ vì đã luôn che chở và nuôi nấng con. Con yêu mẹ.
깊은사랑으로 항상 감싸주시고 키워주신 어머니 감사합니다. 그리고 사랑합니다.
4. Con sẽ không bao giờ quên rằng mẹ đã vất vả sinh ra và nuôi nấng con với tất cả tình yêu thương của mình.
힘들게 낳아 주시고 온갖 정성으로 키워 주신 어머니의 사랑 늘 잊지 않고 기억합니다.
5. Con là một người may mắn vì đã được sinh ra và lớn lên từ tình yêu thương của mẹ. Con yêu mẹ.
엄마의 사랑으로 태어나, 사랑으로 자란전 행운아입니다. 어머니, 사랑합니다!
6. Mẹ đã đã khiến con nở nụ cười và cho con một cuộc đời thật tuyệt vời.
나를 웃게 만들어 주고 인생을 아주 좋게 만들어 주었어요.
7. Mẹ yêu quý! Con gửi lời cảm ơn và xin lỗi đến người mẹ đã vất vả sinh ra và nuôi nấng con. Mẹ hãy chú ý giữ gìn sức khỏe, con hứa sẽ cố gắng để trở thành 1 người con thật tốt. Con yêu mẹ.
사랑하는 엄마!낳아주시고, 키워 주시고, 고생만하시는 우리 엄마 늘 죄송하고, 건강조심하시고,앞으로 더 잘하는 자식 되겠습니다. 사랑합니다.
19/10/2023
Bỏ túi ngay một số cấu trúc học tiếng Hàn rất hay gặp trong các đoạn hội thoại, các bài thi trình độ Tiếng Hàn sơ cấp 1
TOPIK 1 (Sơ cấp):
1. 이/가 있다: Sử dụng để nói về sự tồn tại của một vật thể hoặc người nào đó.
2. 에서: Sử dụng để chỉ nơi diễn ra một hành động.
3. -에: Sử dụng để chỉ mục đích hoặc hướng đi của hành động.
4. -아/어요: Dạng kính ngữ của động từ.
5. -고 싶어요: Sử dụng để diễn đạt ý muốn hoặc mong muốn.
6. -에 가요/가다: Sử dụng để diễn đạt kế hoạch đi đâu đó.
7. -에서: Sử dụng để diễn đạt thời gian diễn ra một hành động.
8. -다가: Sử dụng để kể về hai hành động xảy ra liên tiếp.
9. -거든요/그러니까: Sử dụng để giải thích hoặc đưa ra lý do.
10. -아/어 버리다: Sử dụng để diễn đạt hành động đã hoàn thành.
11. -으려고 하다: Sử dụng để diễn đạt ý định hoặc mục tiêu trong tương lai.
12. -면/으면: Sử dụng để diễn đạt điều kiện hoặc sự so sánh.
13. -아/어 주다: Sử dụng để diễn đạt hành động cho ai đó.
14. -느라고: Sử dụng để diễn đạt nguyên nhân hoặc lý do.
15. -기 전에/후에: Sử dụng để diễn đạt thời gian trước hoặc sau một hành động.
16. -ㄴ/은 채: Sử dụng để diễn đạt một trạng thái hoặc điều kiện.
17. -도록: Sử dụng để diễn đạt mục tiêu hoặc kế hoạch.
TOPIK 1 (Sơ cấp):
1. 이/가 있다: Sử dụng để nói về sự tồn tại của một vật thể hoặc người nào đó.
2. 에서: Sử dụng để chỉ nơi diễn ra một hành động.
3. -에: Sử dụng để chỉ mục đích hoặc hướng đi của hành động.
4. -아/어요: Dạng kính ngữ của động từ.
5. -고 싶어요: Sử dụng để diễn đạt ý muốn hoặc mong muốn.
6. -에 가요/가다: Sử dụng để diễn đạt kế hoạch đi đâu đó.
7. -에서: Sử dụng để diễn đạt thời gian diễn ra một hành động.
8. -다가: Sử dụng để kể về hai hành động xảy ra liên tiếp.
9. -거든요/그러니까: Sử dụng để giải thích hoặc đưa ra lý do.
10. -아/어 버리다: Sử dụng để diễn đạt hành động đã hoàn thành.
11. -으려고 하다: Sử dụng để diễn đạt ý định hoặc mục tiêu trong tương lai.
12. -면/으면: Sử dụng để diễn đạt điều kiện hoặc sự so sánh.
13. -아/어 주다: Sử dụng để diễn đạt hành động cho ai đó.
14. -느라고: Sử dụng để diễn đạt nguyên nhân hoặc lý do.
15. -기 전에/후에: Sử dụng để diễn đạt thời gian trước hoặc sau một hành động.
16. -ㄴ/은 채: Sử dụng để diễn đạt một trạng thái hoặc điều kiện.
17. -도록: Sử dụng để diễn đạt mục tiêu hoặc kế hoạch.
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
Seoul