Luyện tập từ vựng tiếng Hàn - Việt mỗi ngày

Luyện tập từ vựng tiếng Hàn - Việt mỗi ngày

Share

Luyện tập, học tiếng Hàn mỗi ngày với phương pháp đột phá từ vựng tiếng Hàn. Ngoài ra, thường xuyên h

23/02/2020

Hàn Quốc, lên 556 người nhiễm và 4 tử vong rồi các bạn ạ :((

Đường 'rải virus' của bệnh nhân siêu lây nhiễm Hàn Quốc - VnExpress 22/02/2020

Các bạn ở Hàn Quốc như mình cùng nhau tránh các điểm này nhé! Luôn cẩn trọng khi ra đường, trường học, nơi đông người..

Nhà thờ Shincheonji, nơi các tín đồ ngồi chật cứng trên sàn và bị cấm đeo khẩu trang, là địa điểm Bệnh nhân 31 ở Hàn Quốc thường xuyên tới.

Các cựu tín đồ của Shincheonji (Tân Thiên Địa) cho biết họ đến nhà thờ ngay cả khi bị ốm. Sau những buổi lễ, họ được chia thành các nhóm để học Kinh thánh, hoặc ra ngoài đường truyền đạo.

"Chúng tôi được giảng rằng không được sợ hãi bệnh tật, cũng không cần quan tâm đến những thứ trần tục như công việc, tham vọng hay đam mê. Mọi thứ đều tập trung vào việc truyền đạo, ngay cả khi chúng tôi đổ bệnh", Lee Ho-yeon, người rời giáo phái từ năm 2015, cho biết.

Tân Thiên Địa giờ đây trở thành tâm điểm chú ý, sau khi xuất hiện hàng chục ca nhiễm nCoV liên quan tới nhà thờ của giáo phái tại Daegu, thành phố lớn thứ tư Hàn Quốc với dân số 2,5 triệu người. Một nữ tín đồ 61 tuổi, hay còn gọi là Bệnh nhân 31, được cho là người gây ra tình trạng siêu lây nhiễm này.

Đường 'rải virus' của bệnh nhân siêu lây nhiễm Hàn Quốc - VnExpress Nhà thờ Shincheonji, nơi các tín đồ ngồi chật cứng trên sàn và bị cấm đeo khẩu trang, là địa điểm Bệnh nhân 31 ở Hàn Quốc thường xuyên tới.

7 Trường Hợp Bất Quy Tắc Trong Tiếng Hàn | Ngôi nhà nhỏ! BK Blog 22/02/2020

Bất quy tắc ㅂ
– Một số động/tính từ kết thúc bằng ‘ㅂ’ và tiếp sau đó là nguyên âm, thì ‘ㅂ’ bị biến đổi thành ‘우’.

– Còn tiếp sau đó là phụ âm thì ‘ㅂ’ không bị biến đổi

Ví dụ:

– 춥다 (lạnh): 춥다 + 어요 -> 추우어요 -> 추워요.

– 덥다 (nóng): 덥다 + 어요 -> 더우어요 -> 더워요

– 어렵다 (khó): 어렵다 + 으니까 -> 어려우니까

Chú ý: Ngoại trừ một số động từ như ‘돕다’ (giúp đỡ) và ‘곱다’ (đẹp) không theo bất quy tắc này

– 돕다 + 아요 => 도오아요 => 도와요. – 곱다 +아요 => 고오아요 => 고와요.

https://bichkhoa.com/truong-hop-bat-quy-tac-trong-tieng-han.html

7 Trường Hợp Bất Quy Tắc Trong Tiếng Hàn | Ngôi nhà nhỏ! BK Blog

Kiến Thức - 2019 - nCoV là gì? Chúng lây nhiễm ra sao và có tử vong không? 01/02/2020

Hiểu về bệnh viêm phổi Vũ Hán và cách phòng tránh cả nhà nhé!

Kiến Thức - 2019 - nCoV là gì? Chúng lây nhiễm ra sao và có tử vong không? Nhiều người rất băn khoăn thắc mắc về 2019 - nCoV, WHO tại Việt Nam và Bộ Y tế Việt Nam đã cung cấp những câu thắc mắc những câu hỏi liên quan đến 2019 - nCoV. WHO và Bộ Y tế cũng khuyến cáonhững việc mà bạn có thể thực hiện để ...

19/01/2020

Tìm việc làm thêm tại Hàn :)

Top 7 trang web tìm việc làm thêm tốt nhất Hàn Quốc – F.VSAK Trang chủ›Tuyển dụng tại Việt Nam Việc làm›Top 7 trang web tìm việc làm thêm tốt nhất Hàn Quốc Top 7 trang web tìm việc làm thêm tốt nhất Hàn Quốc 16 Tháng Ba, 2019 20 lượt xem Tuyển dụng tại Việt Nam, Việc làm 16 Th3 Hiện nay phong trào đi...

TIẾNG HÀN 03/11/2019

Tiếng Hàn đã hết Hot chưa cả nhà ?

Chào cả nhà, tụi mình lặn lâu quá ồi huhu

TIẾNG HÀN Thảo luận về TIẾNG HÀN - Trang 1

15/08/2019

Cấu trúc tiếng Hàn thực dụng
💥💥⚡️

150 cấu trúc tiếng Hàn thực dụng
- THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG TOPIK II .

1. - 기 때문에 *** Vì
2. -기 위해서 *** ĐỂ
3. - 으려면 ** Nếu định
4. - 게 뻔하다 *** Chắc là
5. - 으 ㄹ 뻔하다 ** Suýt nữa thì
6. - 으 ㄴ 적이 있다 ** Đã từng làm gì
7. - 는 동안 ** trong khi
8. - 기로 하다 * quyết định làm gì
9. -는 셈이다 *** Coi như
10. -는 편이다 *** Thuộc loại
11. -을 만하다 *** Đáng làm gì
12. -을 정도로 *** Đến mức
13. -다시피 하다 ** Gần như
14. -은 감이 있다 * Còn khá, có cảm giác là
15. -을 지경이다 * Đến mức

3. Cấu trúc chỉ sự phỏng đoán (추측)

16. -나 보다 *** Hình như
17. -는 것 같다 *** Dường như
18. -을 테니(까) *** Hình như sẽ
19. -을까 봐(서) *** Lo ngại hành động như thế có xảy ra
20. -는 모양이다 ** Hình như
21. -을 리(가) 없다/있다 ** Không có lý nào
22. -는 듯하다 * Chắc là, có lẽ là
23. -을걸(요) * Chắc là, có lẽ là (Dự đoán về một thực tế chắc chắn nào đó)
24. -을 텐데 * Có lẽ là sẽ

4. Cấu trúc chỉ thứ tự (순서)

25. -기(가) 무섭게 *** Ngay sau khi
26. -다가 *** Đang làm gì thì….
27. -았/었더니 *** Đã làm gì và rồi
28. -자마자 *** Ngay sau đó
29. -고 나서 * sau khi, rồi,rồi thì,và...
30. -고 보니(까) * Sau khi làm gì rồi thì thấy

31. -고서 * Sau khi
32. -고서야 * Chỉ sau khi, Trừ sau khi
33. -아/어서야 * Phải làm gì thì mới….
34. -았/었다가 * Đã làm gì đó thì….
35. 자 * Ngay sau khi

5. Cấu trúc chỉ mục đích(목적)

36. -게 *** Để
37. -도록 *** Để
38. -을 겸 (-을 겸) *** Để ( Hành động trước và hành động sau cùng được thực hiện)
39. -기 위해(서) ** Để
40. -고자 * Để

6. Cấu trúc gián tiếp (인용 (간접화법)

41. 간접화법 ***
7. Cấu trúc chỉ sự đương nhiên (당연)

42. -기 마련이다 *** Việc gì đó là chuyện đương nhiên
43. -는법이다 *** Sự việc trở nên như thế là đương nhiên

8. Cấu trúc chỉ sự hạn định (한정)

44. -기만 하다 *** Chỉ làm gì
45. -을 뿐이다 ***Chỉ làm gì

9. Cấu trúc chỉ sự liệt kê (나열)

46. -을 뿐만 아니라 *** Không những mà còn
47. -는 데다가 ** Thêm vào đó
48. -기도 하다 * Và làm gì đó

10. Cấu trúc chỉ trạng thái liên tục(상태 + 지속)

49. -아/어 놓다 ***Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
50. -은 채(로) *** Giữ nguyên một trạng thái nào đó để làm gì
51. -아/어 가다/오다 ** Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
52. -아/어 두다 * Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
53. -아/어 있다 * Đang làm gì

11. Cấu trúc chỉ điều kiện/ giả định(조건/가정)

54. -기만 하면 *** Nếu
55. -다 보면 *** Nếu
56. -았/었더라면 *** Nếu
57. -거든 ** Nếu
58. -는다면 ** Nếu
59. -다가는 ** Nếu thực hiện hành động nào đó thì sẽ xuất hiện kết quả không tốt phía sau
60. -아/어야(지) ** Phải làm gì đó thì ….
61. -는 한 * Chừng nào ….
62. -아/어서는 * Được dùng khi sự việc ở vế trước làm cho việc ở vế sau không thực hiện được

12. Cấu trúc chỉ lý do(이유)

63. -느라고 *** Vì
64. -는 바람에 *** Vì
65. -기 때문에 ** Vì
66. -기에 ** Vì
67. -길래 ** Vì
68. -는 덕분에 ** Nhờ
69. -는데 ** Vì
70. -는 탓에 ** Vì
71. -는 통에 ** Do , vì
72. -아/어서 그런지 ** Do…. hay sao ấy
73. 으로 인해(서) ** Do
74. -아/어 가지고 * Vì
75. 하도 아/어서 * Vì quá… nên

13. Cấu trúc động từ sai khiến(사동)

76. -이/히/리/기/우 ***
77. -게 하다 **
78. -도록 하다 *
14. Cấu trúc chỉ cơ hội(기회)
79. -는 김에 *** Nhân tiện làm gì thì làm việc khác
80. -는 길에 ** Trên đường đi đâu tiện thể làm gì

15. Cấu trúc chỉ hồi tuởng (관형)

81. -던 ***
82. -는 **
83. -았/었던 *

16. Cấu trúc chỉ lặp lại (반복)

84. -곤 하다 ** Thường làm gì
85. -기 일쑤이다 * Thường làm gì
86. -아/어 대다 * Hành động phía trước kéo dài nên được lặp lại một cách nghiêm trọng

17. Cấu trúc chỉ sự hoàn thành(완료)

87. -고 말다 *** Trải qua nhiều quá trình, cuối cùng hành động đã kết thúc (Diễn đạt sự kết thúc)
88. -아/어 버리다 ** Đã làm xong việc gì đó ( Diễn đạt tâm lý của người nói)
89. -아/어 내다 * Hoàn thành một việc nào đó bằng sức của chủ ngữ

18. Cấu trúc chỉ sự xác nhận thông tin(정보확인)

90. -는 줄 알았다/몰랐다 *** Biết/Không biết thông tin gì
91. -잖아(요) ** Mà
92. -는지 알다/모르다 * Biết /Không biết việc gì

19. Cấu trúc chỉ sự đối lập(대조)

93. -는 반면(에) *** Ngược lại
94. -더니 ** Sự khác biệt của mệnh đề 1 và mệnh đề 2
95. -으면서도 ** Hành động hay trạng thái của mệnh đề 1 đối ứng hoặc trái ngược với mệnh đề 2
96. -건만 * Dù … nhưng vẫn…

20. Cấu trúc chỉ kế hoạch( (계획)

97. -으려뎐 참이다 *** Định làm gì
98. -는다는 것이 *** Định làm gì
99. -으려고 하다 ** Định làm gì
100. -을까 하다 ** Phân vân xem có nên làm gì không
101. -기로 하다 * Quyết định làm gì

21. Cấu trúc bị động từ(피동)

102. -이/히/리/기 ***
103. -아/어지다 1 *
22. Cấu trúc chuẩn mực(기준)
104. 에 달려 있다 ** Phụ thuộc vào = 기 나름이다
105. 에 따라 다르다 * Khác nhau tuỳ thuộc vào

23. Cấu trúc chỉ mong muốn , hy vọng(바람 + 희망)

106. -았/었으면 (싶다/하다/좋겠다) **
107. -기(를) 바라다 *
24. Cấu trúc chỉ sự biến đổi(변화)
108. -아/어지다 2 **
109. -게 되다 *

25. Cấu trúc chỉ sự hối hận(후회)

110. -을 걸 (그랬다) **
111. 았/었어야 했는데 *

26. Cấu trúc chỉ thời gian (시간)

112. -는 동안(에) *
113. -는 사이(에) *
114. -는 중에 *
115. -은 지 N이/가 되다/넘다/지나다 *

27. Cấu trúc chỉ lựa chọn và so sánh(선택 + 비교)

116. -느니 ** Dù …
117. -는다기보다(는) ** So với việc làm gì…
118. -든지 ** Bất kể làm gì…
119. 만 하다 ** Chỉ tính….
120. -거나 (-거나) * Hoặc
121. -는 대신(에) * Thay vì …..
122. -을 게 아니라 * Không phải V1 mà là V2

28. Cách trợ từ(조사)

123. 만큼 *** giống như là, gần bằng với, bằng
124. 은커녕 *** Không nói đến N1 mà đến N2 cũng…
125. 치고 *** "so với...thì"../ "trong tất cả...không loại trừ ai/cái gì...
126. 마저 ** Ngay cả, thậm chí
127. 밖에 ** Chỉ
128. 이나마 ** Có ai/cái gì đó là cũng may rồi
129. 이야말로 ** Chính là, đúng là
130. 까지 * Đến
131. 에다가 * rồi lại, với lại (ý nghĩa nhấn mạnh của 에)
132. 으로서 * với tư cách
133. 조차 * Ngay cả, thậm chí

29. Các cấu trúc khác(기타)

134. -는 대로 *** Theo như
135. -는 척하다 *** Giả vời như = -는체하다
136. -던데(요) ***gợi nhớ về một cái gì đó ở quá khứ (thật là...)
137. 얼마나 -는지 모르다 *** không biết là …..bao nhiêu => rất, quá, lắm …
138. (-으면) -을수록 *** Càng … Càng
139. -을 뻔하다 *** Suýt nữa….
140. -기(가) ** Chuyển thành danh từ
141. -기는(요) ** Đối lập hoặc bác bỏ lời của đối phương=> Cách khiêm tốn trước lời khen
142. -는 둥 마는 둥 ** Diễn tả điều không thể nói chắc được=> Chưa chắc
143. -고말고(요) * Khỏi phải nói ... cũng làm gì đó
144. -는 수가 있다 * Khả năng / xác xuất của hành động xảy ra thấp ( Cũng có thể xảy ra)
145. -는 체하다 * Giả vời như
146. -다니 * Cảm thán, thể hiện sự ngạc nhiên, khó tin, khó xảy ra
147. 어찌나 -는지 *Nguyên nhân,lý do (không rõ ràng)để giải thích cho kết quả .Vì … hay sao ấy…
148. -으리라고 * Tôi nghĩ rằng ( Suy đoán về tương lai)
149. -을락 말락 하다 * Diễn đạt ranh giới HĐ được thực hiện hay không được thực hiện
150. -지 그래(요)? * "làm thử đi"/ "làm thử coi"....

Vì sao du khách Hàn Quốc đến Việt Nam bùng nổ? 14/01/2019

Lượng du khách Hàn Quốc đến Việt Nam đang tăng vọt một phần nhờ sự mở rộng các tuyến bay thẳng giữa hai nước và nhờ cảm giác thân thuộc mà người Hàn Quốc nhận được khi ở Việt Nam vì ngày càng có nhiều các cơ sở kinh doanh từ nhà hàng, quán cà phê cho đến các khách sạn phát triển theo phong cách Hàn Quốc, theo tờ South China Morning Post

Vì sao du khách Hàn Quốc đến Việt Nam bùng nổ? (TBKTSG Online) - Lượng du khách Hàn Quốc đến Việt Nam đang tăng vọt một phần nhờ sự mở rộng các tuyến bay thẳng giữa hai nước và nhờ cảm giác thân thuộc mà người Hàn Quốc nhận được khi ở Việt Nam vì ngày càng có nhiều các cơ s....

05/01/2019

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn trợ từ 부터 ~ 까지

부터 ~ 까지 tương đương với from, to trong tiếng Anh và được dùng sau các danh từ chỉ nơi chốn, thời gian và quãng đường.

VD:
하노이 부터 호지민 까지 비항 기로 두시간 걸립니다. Đi máy bay từ Hà Nội đến Hồ Chí Minh mất 2 tiếng

하노이 부터 호지민 까지 얼마나 걸립 니까? Đi từ TP. Hà Nội đến HCM mất bao lâu vậy?

아침 여덜 시 부터 저녁 여덜 시 까지 일 합니다. Tôi làm việc từ khoảng 8h sáng đến 8h tối

Want your school to be the top-listed School/college in Gwangju?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


Gwangju