24/02/2025
20 từ vựng tiếng Nhật trong lĩnh vực thẩm mỹ & làm đẹp
美容 (びよう - Biyou) – Thẩm mỹ, làm đẹp
化粧 (けしょう - Keshou) – Trang điểm
スキンケア (Sukin Kea) – Chăm sóc da
保湿 (ほしつ - Hosh*tsu) – Dưỡng ẩm
美白 (びはく - Bihaku) – Làm trắng da
日焼け止め (ひやけどめ - Hiyakedome) – Kem chống nắng
ファンデーション (Fandeeshon) – Kem nền
リップ (Rippu) – Son môi
アイシャドウ (Aishadou) – Phấn mắt
マスカラ (Masukara) – Mascara
アイライナー (Airainaa) – Kẻ mắt
クレンジング (Kurenjingu) – Tẩy trang
エステ (Esute) – Spa, chăm sóc da
美容整形 (びようせいけい - Biyou Seikei) – Phẫu thuật thẩm mỹ
アンチエイジング (Anchi Eijingu) – Chống lão hóa
ネイル (Neiru) – Làm móng
まつげエクステ (Matsuge Ekusute) – Nối mi
シミ (Shimi) – Nám, tàn nhang
たるみ (Tarumi) – Da chảy xệ
しわ (Shiwa) – Nếp nhăn
✨ 30 phút tiếng Nhật mỗi ngày! ✨
👍 Hãy like và share nếu bạn thấy ý nghĩa nhé!