30 Phút Tiếng Nhật Mỗi Ngày

30 Phút Tiếng Nhật Mỗi Ngày 日本語面白い

24/02/2025

20 từ vựng tiếng Nhật trong lĩnh vực thẩm mỹ & làm đẹp

美容 (びよう - Biyou) – Thẩm mỹ, làm đẹp
化粧 (けしょう - Keshou) – Trang điểm
スキンケア (Sukin Kea) – Chăm sóc da
保湿 (ほしつ - Hosh*tsu) – Dưỡng ẩm
美白 (びはく - Bihaku) – Làm trắng da
日焼け止め (ひやけどめ - Hiyakedome) – Kem chống nắng

ファンデーション (Fandeeshon) – Kem nền
リップ (Rippu) – Son môi
アイシャドウ (Aishadou) – Phấn mắt
マスカラ (Masukara) – Mascara
アイライナー (Airainaa) – Kẻ mắt
クレンジング (Kurenjingu) – Tẩy trang
エステ (Esute) – Spa, chăm sóc da

美容整形 (びようせいけい - Biyou Seikei) – Phẫu thuật thẩm mỹ
アンチエイジング (Anchi Eijingu) – Chống lão hóa
ネイル (Neiru) – Làm móng
まつげエクステ (Matsuge Ekusute) – Nối mi
シミ (Shimi) – Nám, tàn nhang
たるみ (Tarumi) – Da chảy xệ
しわ (Shiwa) – Nếp nhăn

✨ 30 phút tiếng Nhật mỗi ngày! ✨
👍 Hãy like và share nếu bạn thấy ý nghĩa nhé!

22/01/2025

Từ vựng kinh tế xuất nhập khẩu

41 ごうい 合意 Thỏa thuận
42 きんり 金利 Lãi suất
43 ざっぴ 雑費 Tạp phí
44 せいぞうげんか 製造原価 Giá thành sản xuất
45 しいれげんか 仕入原価 Giá mua vào
46 さっぱり Hoàn toàn
47 おおぞん 大損 Tổn thất lớn
48 しょうごうする 照合する Đối chiếu
49 そうい 相違 Khác
50 えんりょ 遠慮 Từ chối
51 しんさ 審査 Kiểm tra, xem xét
52 げんぽん 原本 Bản gốc
53 てんぷ 添付 Kèm theo
54 ふりだし 振出し Ký phát
55 インボイス Hóa đơn
56 コスト Giá thành
57 うんちん 運賃 Cước phí


21/01/2025

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề kinh tế xuất nhập khẩu
P3

21 せんりゃくぶっし 戦略物資 Hàng chiến lược
22 しへん 紙片 Mảnh giấy
23 ぶんかつ 分割 Chia nhiều lần
24 つみかえ 積替 Chuyển tải
25 しょうじる 生じる Phát sinh
26 よゆう 余裕 Có thời gian
27 えんちょう 延長 Kéo dài thời hạn
28 うらがき 裏書 Ký hậu
29 アメソドメンと Sửa đổi nội dung

30 せんぽく Tàu biển
31 はんにゅう 搬入 Chuyển vào
32 りくあげ 陸揚げ Dỡ hàng
33 ちゅうもん 注文 Đặt hàng
34 くらおき 蔵置 Để trong kho
35 ゆにゅうしんこく 輸入申告 Khai nhập hàng
36 ほぜいうんそう 保税運送 Vận chuyển hàng nợ thuế
37 かいしゃくきじゅん 解釈基準 Cơ sở giải thích
38 こうせい 構成 Cấu thành
39 こうしき 公式 Công thức
40 しゅうせい 修正 Sửa đổi
41 ごうい 合意 Thỏa thuận


20/01/2025

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề kinh tế xuất nhập khẩu
P2

10 しいれしょ 仕入れ書 Chứng từ nhập hàng
11 めいさいしょ 明細書 Bản chi tiết
12 しむけこう 仕向港 Cảng đến
13 しゅうか 集荷 Gom hàng
14 まえがし 前貸し Ứng trước
15 だんどり 段取り Các bước
16 ちょうたつ 調達 Cung ứng hàng
17 かくほ 確保 Bảo đảm
18 きょか 許可 Cho phép
19 しょうにん 承認 Thừa nhận
20 ぐび 具備 Chuẩn bị xong


18/01/2025

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề kinh tế
Phần 1

1 こぐちかもつ 小口貨物 Hàng lô nhỏ
2 こうくうがいしゃ 航空会社 Hãng hàng không
3 うわや 上屋 Kho hàng không
4 だいきん 代金 Tiền hàng
5 まえうけ 前受 Nhận trước
6 しんさ 審査 Thẩm tra, xem xét
7 トラブル Trục trặc
8 とりたて 取り立て Đòi tiền
9 ひきうける 引き受ける Chấp nhận
10 しいれしょ 仕入れ書 Chứng từ nhập hàng


Phần 6. Học từ vựng tiếng Nhật Bóng Đá về hình thức thi đấu :グループリーグ (Gurūpurīgu) : Vòng bảng決勝トーナメント (Kesshō tōnamento)...
11/01/2025

Phần 6. Học từ vựng tiếng Nhật Bóng Đá về hình thức thi đấu :

グループリーグ (Gurūpurīgu) : Vòng bảng
決勝トーナメント (Kesshō tōnamento) : Vòng đấu loại trực tiếp
ラウンド16、ベスト16 9Raundo 16, besuto 16) : Vòng 1/16
準々決勝 (じゅんじゅんけっしょう) (Junjunkesshō) : Tứ kết
準決勝 (じゅんけっしょう) (Junkesshō) : Bán kết 3
位決定戦 (いけっていせん)(Iketteisen ) : Tranh giải
決勝(けっしょう ) (Kesshō ): Chung kết, Tranh giải nhất
チャンピオン (Chanpion) : Vô địch



P5. Học từ vựng tiếng Nhật Bóng Đá về phạm lỗi : オフサイド : (Ofusaido) Việt vịオブストラクション (Obusutorakushon) : Phạm lỗiイエローカード...
10/01/2025

P5. Học từ vựng tiếng Nhật Bóng Đá về phạm lỗi :
オフサイド : (Ofusaido) Việt vị
オブストラクション (Obusutorakushon) : Phạm lỗi
イエローカード(lerōkādo) : Thẻ vàng
レッドカード (Reddokādo) : Thẻ đỏ



Phần 4. Học từ vựng tiếng Nhật về trạng thái bóng trên sân.キックオフ(Kikkuofu):  Giao bóngシュート (Shūto):  Sút bóngドリブル (Dorib...
10/01/2025

Phần 4. Học từ vựng tiếng Nhật về trạng thái bóng trên sân.

キックオフ(Kikkuofu): Giao bóng
シュート (Shūto): Sút bóng
ドリブル (Doriburu) : Dẫn bóng
パス (Pasu): Chuyền bóng
リフティング (Rifutingu) : Cầm bóng, giữ bóng
ヘディング(Hedingu) : Đánh đầu
インターセプト (Intāseputo) : Chặn bóng
センタリング (Sentaringu): Truyền bóng vào khu vực giữa sân
フリーキック(FK)(Furīkikku (FK) : Đá phạt
コーナーキック (Kōnākikku) : Đá phạt góc
ベナルティーキック(benarutīkikku) : Đá phạt đền
ゴールキック(Gōrukikku) : Cú đá trả bóng vào trận đấu sau khi bóng bị đá ra ngoài đường biên ngang
オフェンス, 牽制 (Ofensu, kensei) : Động tác giả
ディフェンス ,防御 (Difensu, bōgyo) : Phòng thủ
クロス (Kurosu) : Tạt bóng
ヒールキック (Hīrukikk) : Gót bóng, đánh gót
バイシクルキック(Baishikurukikku) : Móc bóng, kiểu xe đạp chổng ngược
ワンツーパス (Wantsūpasu) : Phối hợp một hai, bật tường
スライディング 9Suraidingu) : Xoạc bóng
スローイン (Surōin) : Ném biên
ボレーキック(Borēkikku) : Đá vô lê



3. Học từ vựng tiếng Nhật về thời gian thi đấu :ハーフタイム (Hāfutaimu) : Nghỉ giải lao前半 (Zenhan) : Hiệp 1後半 (Kōhan) :  Hiệp...
09/01/2025

3. Học từ vựng tiếng Nhật về thời gian thi đấu :

ハーフタイム (Hāfutaimu) : Nghỉ giải lao
前半 (Zenhan) : Hiệp 1
後半 (Kōhan) : Hiệp 2
延長戦 (Enchō-sen) : Hiệp phụ
ロスタイム (Rosutaimu): Bù giờ
PK戦 (PK-sen) : Đá phạt đền, luân lưu 11m

男性が選ぶ!最高に可愛かった「昭和の麗人女優」Những mỹ nhân đẹp nhất thời kỳ Chiêu Hoà
08/01/2025

男性が選ぶ!
最高に可愛かった「昭和の麗人女優」

Những mỹ nhân đẹp nhất thời kỳ Chiêu Hoà



Phần 3. Học từ vựng tiếng Nhật về bóng đá thời gian thi đấu ハーフタイム (Hāfutaimu) : Nghỉ giải lao前半 (Zenhan) : Hiệp 1後半 (Kō...
07/01/2025

Phần 3. Học từ vựng tiếng Nhật về bóng đá thời gian thi đấu

ハーフタイム (Hāfutaimu) : Nghỉ giải lao
前半 (Zenhan) : Hiệp 1
後半 (Kōhan) : Hiệp 2
延長戦 (Enchō-sen) : Hiệp phụ
ロスタイム (Rosutaimu): Bù giờ
PK戦 (PK-sen) : Đá phạt đền, luân lưu 11m



TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ BÓNG ĐÁ Phần 2  :  Học từ vựng tiếng Nhật về sân thi đấu :フィールド (Fīrudo) : Sân bóngタッチライン(Tatchira...
07/01/2025

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ BÓNG ĐÁ
Phần 2 :

Học từ vựng tiếng Nhật về sân thi đấu :
フィールド (Fīrudo) : Sân bóng
タッチライン(Tatchirain) : Đường biên dọc
ゴールライン (Gōrurain) : Đường biên ngang
ゴールエリア (Gōrueria) : Khu vực cầu môn
コーナーエリア (Kōnāeria) : Vị trí đá phạt góc
ベナルティーエリア (Benarutīeria) : Khu vực phạt đền
ベナルティーマーク (Benarutīmāku) : Vị trí đá phạt đền
センターサークル (Sentāsākuru) : Vòng tròn trung tâm
センタスポット (Sentasupotto) : Vị trí giao bóng
ハーフウエイライン (Hāfuueirain) : Đường giữa sân
ゴール (Gōru) : Cầu môn, khung thành
ゴールポスト (Gōruposuto) : Cột dọc
クロスバー (Kurosubā): Xà ngang



住所

Tokyo
Taito-ku, Tokyo
110-0015

ウェブサイト

アラート

30 Phút Tiếng Nhật Mỗi Ngàyがニュースとプロモを投稿した時に最初に知って当社にメールを送信する最初の人になりましょう。あなたのメールアドレスはその他の目的には使用されず、いつでもサブスクリプションを解除することができます。

ショートカット

  • 住所
  • アラート

共有する

カテゴリー