Tiếng Nhật những điều thú vị

Tiếng Nhật những điều thú vị Cùng nhau trao đổi Tiếng Nhật

Tượng Phật bằng đồng lớn Nhất thế giới  Chùa Nanzo-in (南蔵院) là ngôi chùa Phật giáo thuộc dòng Shingon nằm ở Sasaguri, tỉ...
09/09/2022

Tượng Phật bằng đồng lớn Nhất thế giới

Chùa Nanzo-in (南蔵院) là ngôi chùa Phật giáo thuộc dòng Shingon nằm ở Sasaguri, tỉnh Fukuoka, Nhật Bản. Ngôi chùa nổi tiếng với tượng phật nằm lớn nhất thế giới này nằm trong khu quần thể Phật giáo với nhiều đền thờ nhà cầu nguyện nằm ​​rải rác trên sườn đồi. Quần thể này vô cùngđẹp và là địa điểm du lịch nổi tiếng ở tỉnh Fukuoka cũng như vùng Kyushu.

Bức tượng làm bằng đồng có tên Nehanzo hay Shakanehanzou cao 11m dài 41m và nặng hơn 300 tấn, đây cũng là bức tượng Phật nằm lớn nhất thế giới. Không những vậy, đây còn là địa điểm hành hương Phật giáo ở Fukuoka thu hút rất đông tín đồ Phật giáo tới hành hương hàng năm

+ Địa chỉ: 1035 Sasaguri-machi, Kasuya-gun, Fukuoka, 811-2405
+ 〒811-2405 福岡県糟屋郡篠栗町篠栗1035
+ Thời gian mở cửa: từ 9:00~17:00
+ Vé vào cửa: miễn phí. Tuy nhiên bạn có thể đóng góp 500 yên cho phòng cầu nguyện ở đây.
+ Cách đi lại: Nanzoin cách Ga Kido Nanzoin-mae trên Tuyến JR Sasaguri (một phần của Tuyến Fukuhoku Yutaka lớn hơn) chạy từ Ga Keisen đến Ga Yoshizuka ở quận Fukuoka. Các chuyến tàu tốc hành từ ga Hakata mất 21 phút đến ga Kido Nanzoin-mae, các chuyến tàu địa phương 24 phút
Nguồn: KvBro

❤Sashimi là một món ăn Nhật Bản , trong đó các nguyên liệu như cá và động vật có vỏ được cắt thành từng miếng nhỏ mà khô...
09/06/2022

❤Sashimi là một món ăn Nhật Bản , trong đó các nguyên liệu như cá và động vật có vỏ được cắt thành từng miếng nhỏ mà không cần đun nóng và nêm với nước tương hoặc các loại gia vị khác .

❤❤Đây là とんてき定食(tonteki teishokudo) cũng thường có ở các quán ăn ở Nhật Bản. "Tonteki" là một từ bao gồm "ton (lợn)" và ...
08/06/2022

❤❤Đây là とんてき定食(tonteki teishokudo) cũng thường có ở các quán ăn ở Nhật Bản. "Tonteki" là một từ bao gồm "ton (lợn)" và "teki (bít tết)" và có nghĩa là "thịt lợn bít tết". Tonteki, sử dụng những lát thịt lợn dày, có đặc điểm là mềm và được ăn với nước sốt có vị đậm đà.
💜定食(ていしょく): suất ăn.
💛単品(たんぴん): món ăn chính.( Ở quán ăn có bán suất gồm nhiều món, ví dụ món chính kèm súp miso, dưa muối. Nếu có chú thích là chỉ lấy món chính thì được giảm bao nhiêu đấy, thì khi gọi món sẽ dùng từ 単品 để chỉ việc lấy mỗi món chính).

からす: con quạ大アサリ(おおあさり): ngao bơ tím, là một loài nghêu nước mặn.エビ: con tôm烏賊(いか): mực ống.タコ: bạch tuột.
23/05/2022

からす: con quạ
大アサリ(おおあさり): ngao bơ tím, là một loài nghêu nước mặn.
エビ: con tôm
烏賊(いか): mực ống.
タコ: bạch tuột.

Từ vựng nghề nghiệp😍Nguồn: st
24/01/2022

Từ vựng nghề nghiệp😍
Nguồn: st

☘☘☘Phân biệt 着く, 来る và 行く:❤️来る: Dùng khi người nói ĐÃ có mặt tại địa điểm cần đến.❤️着く: Dùng khi người nói ĐANG TRÊN ĐƯỜ...
20/01/2022

☘☘☘Phân biệt 着く, 来る và 行く:

❤️来る: Dùng khi người nói ĐÃ có mặt tại địa điểm cần đến.

❤️着く: Dùng khi người nói ĐANG TRÊN ĐƯỜNG ĐẾN or ĐÃ đến địa điểm cần đến.

❤️行く: Dùng khi người nói KHÔNG có mặt ở điểm.

Hôm nay học từ vựng các đồ dùng trong nhà nè mn ơiii🤣Nguồn: sưu tầm
20/01/2022

Hôm nay học từ vựng các đồ dùng trong nhà nè mn ơiii🤣
Nguồn: sưu tầm

Lâu lâu ôn lại ngữ pháp n4 nè😍Nguồn: st
19/01/2022

Lâu lâu ôn lại ngữ pháp n4 nè😍
Nguồn: st

19/01/2022

Tên phim là Hadashi no Gen. Nói về vụ thả quả Little boy xuống Hiroshima và cuộc sống của người dân sau quả bom đó. Mọi người cân nhắc khi xem phim.

BẠN ĐÃ CHUẨN BỊ GÌ CHO TẾT NÀY CHÉM GIÓ THÊM VUI CHƯA NÀO?Cùng bỏ túi ngay 30 từ vựng về tết dưới đây ngay nhé 👇------1....
18/01/2022

BẠN ĐÃ CHUẨN BỊ GÌ CHO TẾT NÀY CHÉM GIÓ THÊM VUI CHƯA NÀO?

Cùng bỏ túi ngay 30 từ vựng về tết dưới đây ngay nhé 👇

------

1. 明けましておめでとうございます:Chúc mừng năm mới

2. お正月(おしょうがつ):Tết dương lịch (tết tây)

3. 旧正月・テト(きゅうしょうがつ):Tết âm lịch (tết ta)

4. 忘年会(ぼうねんかい):Tiệc cuối năm

5. 新年会(しんねんかい):Tiệc đầu năm

6. お年玉(おとしだま):Tiền lì xì

7. 年の市(としのいち):Chợ tết

8. 大晦日(おおみそか):Ngày 30 tết ( giao thừa)

9. カウントダウン:Đếm ngược

10. 除夜(じょや):Đêm giao thừa

11. 花火(花火):Pháo hoa

12. 元日(がんじつ):Mùng 1 tết

13. 初詣(はつもうで):Đi lễ đầu năm

14. 桃の木(もものき):Hoa đào

15. 花茎(かけい):Hoa mai

16. 金柑(きんかん):Cây quốc

17. 若い枝摘み(わかいえだつみ):Hái lộc đầu xuân

18. テトのお供え物(テトのおそなえもの):Đồ cúng

19. ささまき・バインチュン:Bánh chưng

20. バインテト:Bánh tét

21. ラッキョウ:Củ kiệu

22. おもち:Bánh giầy

23. 肉のゼリー:Thịt đông

24. 豚肉のハム:Chả lụa

25. ベーコン:Thịt xông khói

26. 漬物(つけもの):Đồ chua

27. スイカの実の塩漬け(すいかの みの しおづけ):Hạt dưa

28. 砂糖漬け(さとうづけ):Mức tết

29. お菓子(おかし):Bánh kẹo

30. ネムチュア:Nem chua

Chúc mọi người học tốt!
Nguồn : sưu tầm

☘☘️☘️Hoa cải rực rỡ ở vùng Chiba ✨❤️ Tại bán đảo Boso, phía Tây của tỉnh Chiba có một đường sắt tư nhân Kominato - nơi b...
18/01/2022

☘☘️☘️Hoa cải rực rỡ ở vùng Chiba ✨
❤️ Tại bán đảo Boso, phía Tây của tỉnh Chiba có một đường sắt tư nhân Kominato - nơi bạn có thể chiêm ngưỡng trọn vẹn cảnh đẹp Nhật Bản. Tuyến đường này dài 39,1km nối từ ga Goi, thành phố Ichihara đến ga Kazusanakano, Isumi Gun. (千葉県)
❤️Mỗi năm từ khoảng tháng 2 đến giữa tháng 4.

Con đường mà dân học tiếng Nhật luôn tìm kiếm 😄
17/01/2022

Con đường mà dân học tiếng Nhật luôn tìm kiếm 😄

住所

伊良湖岬
Tahara-shi, Aichi
441-3624

ウェブサイト

アラート

Tiếng Nhật những điều thú vịがニュースとプロモを投稿した時に最初に知って当社にメールを送信する最初の人になりましょう。あなたのメールアドレスはその他の目的には使用されず、いつでもサブスクリプションを解除することができます。

その学校に問い合わせをする

Tiếng Nhật những điều thú vịにメッセージを送信:

ショートカット

共有する

カテゴリー