06/01/2023
第5.1回:就職
1. 有望な HỮU VỌNG ゆうぼうな có triển vọng, có tương lai
2. 弊社 TỆ XÃ へいしゃ công ty chúng tôi
弊社-当社:đều là công ty mình (自分の会社) nhưng
「弊社」 (へいしゃ): sdụng khi nói với người ngoài công ty (社外の人)
「当社」(とうしゃ): sdụng khi nói với người trong cùng công ty (社内の人)
3. 新卒 TÂN TỐT しんそつ mới tốt nghiệp
4. 概要 KHÁI YẾU がいよう sơ lược, phác thảo, tóm lược
5. 情熱 TÌNH NHIỆT じょうねつ nhiệt huyết
6. 身だしなみ THÂN みだしなみ diện mạo, tác phong
7. 気合い KHÍ HỢP きあい năng lượng, nhiệt tình
就職活動に向けて気合を入れる。
Tôi đặt tất cả năng lượng hướng đến hoạt động tìm kiếm việc làm.
8. 臨む LÂM のぞむ
đối diện, đối mặt với (nguy hiểm, nguy cơ, sự chia li,...) (苦難、別れ、危険 。。。に臨む)
tham dự, xuất hiện tại (試験、試合、式、面接、本番。。。に臨む)
đối diện, nhìn ra (ホテルは海に臨む)
đối xử (công bằng với tất cả học sinh)
9. 簡潔(な) GIẢN KHIẾT かんけつ ngắn gọn, súc tích
10. 欄 LAN らん cột
11. 同上 ĐỒNG THƯỢNG どうじょう như trên, giống như trên (khi viết sơ yếu lý lịch)
12. プロフィール profile, sơ lược tiểu sử
13. プラスアルファ phần bổ sung, phần phụ
14. 駆使(する) KHU SỬ くし tận dụng, sử dụng toàn bộ
語学力を駆使して外資系の企業で働きたい。
Tôi muốn tận dụng vốn năng lực ngôn ngữ của mình để làm việc cho công ty liên kết với nước ngoài.
15. 考慮 KHẢO LỰ こうりょ xem xét, suy tính
16. 携わる HUỀ たずさわる (=従事する)
Đi theo nghề…
Liên quan đến
Tham gia vào việc (chế thuốc, khai thác,…)
17. 心構え TÂM CẤU こころがまえ chuẩn bị tâm lý
18. はきはき「と」(する)
Rõ ràng, rành rọt
chủ động, lanh lợi
19. 振る舞う CHẤN VŨ ふるまう tiếp đãi, ứng xử
多分面接中は自然に振る舞えたと思う。
Tôi nghĩ tôi đã có thể ứng xử một cách tự nhiên trong buổi phỏng vấn.
20. 誇張(する) KHOA TRƯƠNG こちょう khoa trương, phóng đại
21. 代わる代わる ĐẠI ĐẠI かわるがわる luân phiên, lần lượt
5人の面接官から代わる代わる質問を受けた。
Tôi đã lần lượt nhận câu hỏi từ 5 nhà phỏng vấn.
22. 雑談 TẠP ĐÀM ざつだん chuyện phiếm, chuyện nhỏ
23. 洞察力 ĐỘNG SÁT LỰC どうさつりょく năng lực nhận biết vấn đề
24. 露骨な LỘ CỐT ろこつな
Thẳng thắn, rõ ràng, kiểu không giấu cái gì
Trắng trợn, một cách lộ liễu
25.開封(する) KHAI PHONG かいふう mở thư, xem
26. 斡旋(する) OÁT TOÀN あっせん(する) can thiệp, môi giới
職を斡旋する môi giới, tìm kiếm việc cho ai đó
27. 逸材 DẬT TÀI いつざい tài năng nổi bật
28. 新人 TÂN NHÂN しんじん người mới
29. 正規 CHÍNH QUY せいき chính quy, chính thức
30. 原則 NGUYÊN TẮC げんそく nguyên tắc
31. おおむね phần lớn, đại khái
32. 売り手 MẠI THỦ うりて người bán
33. つきましては tiếp theo là...