08/07/2023
Tiếng Nhật - Tương Lai Và Sự Nghiệp(日本語- ベトナム語)
毎日毎日少しずつ勉強して覚えれば、山頂に登れるようになる
08/07/2023
Góc cập nhập đề :
👉 N1
潜伏 せんぷく : Trốn, núp, ẩn náu
脆い もろい : mỏng manh, dễ vỡ, giòn
秩序 ちつじょ trật tự
朗らか ほがらか sáng sủa, vui vẻ, tươi vui
振興 しんこう khuyến khích, khích lệ
窶れる やつれる Tiều tuỵ, héo mòn = 痩せる やせる
収容 しゅうよう chứa
痛烈 つうれつMãnh liệt
兆し きざし dấu hiệu, điềm báo
没頭 ぼっとう Đắm chìm, vùi đầu = 夢中
騒然 そうぜん Ồn ào
根こそぎ ねこそぎ không còn lại gì
諭す さとす dạy bảo huấn luyện
懸念 けねん Lo lắng = 心配
行き届く いきとどく Cẩn thận kỹ lưỡng
ネック Khó khăn, thắt núi, cổ chai
譲渡 じょうと Chuyển giao, chuyển nhượng
発散 はっさん Phát tán
不慮 ふりょ không ngờ
完結 かんけつ kết thúc
目が冴える めがさえる Khó ngủ, trằn trọc
熱中に ねっちゅう Nhiệt tình, đam mê
合唱 がっしょう Hợp xướng
失敗は誰でも避けたいが、失敗( ) 学べないこともある
1までに 2 まででも 3 からしか 4 。。。
兄として誇り( に )思う
で に が を
👉 N2
模範 もはん Chuẩn mực, mô phạm
乱す みだす Chen ngang, đảo lộn
握手 あくしゅ Bắt tay
たちまち Ngay lập tức
惜しい おしい Đáng tiếc, thương tiếc
運賃 うんちん Cước phí
福祉 ふくし Phúc lợi
油断 ゆだん Lơ đễnh
機嫌 きげん Tâm trạng
布 ぬの Vải
小型 こがた Hình dáng nhỏ
険しい けわしい Dựng đứng, dốc
こそこそ Lén lút
捨てる すてる Vất
早期 そうき giai đoạn đầu
偉大 いだい sự vĩ đại
続出 ぞくしゅつ Liên tiếp
妨げる さまたげる gây trở ngại, ảnh hưởng
第5.3回:仕事
1. 適正 THÍCH TÍNH てきせい thích hợp, đúng và hợp (bắt buộc phải đúng theo tiêu chuẩn/yêu cầu đưa ra)
2. 捗る DUỆ はかどる tiến triển thuận lợi
🍀なかなか予定通りに仕事がはかどらない。
Công việc không tiến triển tốt như dự tính.
3. 手掛ける THỦ QUẢI てがける bắt tay vào làm
4. 打ち込む ĐẢ VÀO うちこむ Tập trung vào/Ném, liệng
5. 負う PHỤ おう gánh vác, chịu trách nhiệm
6. 先方 TIÊN PHƯƠNG せんぽう bên phía kia, bên đối phương
7. 議題 NGHỊ ĐỀ ぎだい chủ đề cuộc họp, đề án hội nghị
8. 了承(する) LIỄU THỪA りょうしょう sự thấu hiểu, sự thông cảm
🍀人身事故のためダイヤがみだれています、予め(あらかじめ)ご了承ください。
Vì xảy ra vụ tai nạn chết người nên lịch trình của tàu bị thay đổi, xin hãy thông cảm cho chúng tôi.
承諾(しょうだく): Sự công nhận, đồng ý, ưng thuận
9. 出向く XUẤT HƯỚNG でむく đi tới, đi đến, gặp trực tiếp để nói chuyện
10. 手数 THỦ SỐ てすう làm phiền, tốn công
🍀お忙しいところ、お手数をおかけして申し訳ありませんでした。
Tôi xin lỗi vì đã làm phiền trong lúc anh đang bận rộn
11. 承る THỪA うけたまわる nghe, tiếp nhận (khiêm nhường ngữ của 聞く)
12. 例の LỆ れいの lần trước, như mọi khi (2 người cùng biết, chủ đề của cuộc nói chuyện lần trước)
13. 取り急ぎ THỦ CẤP とりいそぎ cấp bách, nhanh chóng
🎐取り急ぎご連絡まで: chưa đối ứng đủ, tạm thời liên lạc tình hình vậy (cuối mail hay dùng).
🎐取り急ぎ、お礼まで: 「かなり急いでいるので、とりあえずお礼を言います」
14. 企画(する) XÍ HOẠCH きかく kế hoạch, lên kế hoạch
15. 受け持つ THỤ TRÌ うけもつ đảm nhiệm, đảm nhận, phụ trách
16. 分担 PHÂN ĐẢM ぶんたん chia sẻ, gánh vác
17. 連携(する) LIÊN HUỀ れんけい hợp tác, liên kết
18. 連帯(する) LIÊN ĐỚI れんたい đoàn kết, liên đới, cùng nhau
19. 組み込む TỔ VÀO くみこむ
🎐nhúng (Liên quan đến IT)
🎐cho vào, đưa vào
🍀宣伝費を予算に組み込む。
Tôi sẽ đưa phí quảng cáo vào dự toán.
20. 根回し(する) CĂN HỒI ねまわし thương lượng trước
第5.1回:就職
1. 有望な HỮU VỌNG ゆうぼうな có triển vọng, có tương lai
2. 弊社 TỆ XÃ へいしゃ công ty chúng tôi
弊社-当社:đều là công ty mình (自分の会社) nhưng
「弊社」 (へいしゃ): sdụng khi nói với người ngoài công ty (社外の人)
「当社」(とうしゃ): sdụng khi nói với người trong cùng công ty (社内の人)
3. 新卒 TÂN TỐT しんそつ mới tốt nghiệp
4. 概要 KHÁI YẾU がいよう sơ lược, phác thảo, tóm lược
5. 情熱 TÌNH NHIỆT じょうねつ nhiệt huyết
6. 身だしなみ THÂN みだしなみ diện mạo, tác phong
7. 気合い KHÍ HỢP きあい năng lượng, nhiệt tình
就職活動に向けて気合を入れる。
Tôi đặt tất cả năng lượng hướng đến hoạt động tìm kiếm việc làm.
8. 臨む LÂM のぞむ
đối diện, đối mặt với (nguy hiểm, nguy cơ, sự chia li,...) (苦難、別れ、危険 。。。に臨む)
tham dự, xuất hiện tại (試験、試合、式、面接、本番。。。に臨む)
đối diện, nhìn ra (ホテルは海に臨む)
đối xử (công bằng với tất cả học sinh)
9. 簡潔(な) GIẢN KHIẾT かんけつ ngắn gọn, súc tích
10. 欄 LAN らん cột
11. 同上 ĐỒNG THƯỢNG どうじょう như trên, giống như trên (khi viết sơ yếu lý lịch)
12. プロフィール profile, sơ lược tiểu sử
13. プラスアルファ phần bổ sung, phần phụ
14. 駆使(する) KHU SỬ くし tận dụng, sử dụng toàn bộ
語学力を駆使して外資系の企業で働きたい。
Tôi muốn tận dụng vốn năng lực ngôn ngữ của mình để làm việc cho công ty liên kết với nước ngoài.
15. 考慮 KHẢO LỰ こうりょ xem xét, suy tính
16. 携わる HUỀ たずさわる (=従事する)
Đi theo nghề…
Liên quan đến
Tham gia vào việc (chế thuốc, khai thác,…)
17. 心構え TÂM CẤU こころがまえ chuẩn bị tâm lý
18. はきはき「と」(する)
Rõ ràng, rành rọt
chủ động, lanh lợi
19. 振る舞う CHẤN VŨ ふるまう tiếp đãi, ứng xử
多分面接中は自然に振る舞えたと思う。
Tôi nghĩ tôi đã có thể ứng xử một cách tự nhiên trong buổi phỏng vấn.
20. 誇張(する) KHOA TRƯƠNG こちょう khoa trương, phóng đại
21. 代わる代わる ĐẠI ĐẠI かわるがわる luân phiên, lần lượt
5人の面接官から代わる代わる質問を受けた。
Tôi đã lần lượt nhận câu hỏi từ 5 nhà phỏng vấn.
22. 雑談 TẠP ĐÀM ざつだん chuyện phiếm, chuyện nhỏ
23. 洞察力 ĐỘNG SÁT LỰC どうさつりょく năng lực nhận biết vấn đề
24. 露骨な LỘ CỐT ろこつな
Thẳng thắn, rõ ràng, kiểu không giấu cái gì
Trắng trợn, một cách lộ liễu
25.開封(する) KHAI PHONG かいふう mở thư, xem
26. 斡旋(する) OÁT TOÀN あっせん(する) can thiệp, môi giới
職を斡旋する môi giới, tìm kiếm việc cho ai đó
27. 逸材 DẬT TÀI いつざい tài năng nổi bật
28. 新人 TÂN NHÂN しんじん người mới
29. 正規 CHÍNH QUY せいき chính quy, chính thức
30. 原則 NGUYÊN TẮC げんそく nguyên tắc
31. おおむね phần lớn, đại khái
32. 売り手 MẠI THỦ うりて người bán
33. つきましては tiếp theo là...
第4.3回:試験
1. 出題(する) XUẤT ĐỀ しゅつだい đặt câu hỏi, ra đề
2. 口頭 KHẨU ĐẦU こうとう vấn đáp, nói, lời nói
🍀私は口頭での試験が苦手なので心配だ。
Tôi rất lo lắng vì tôi kém trong khoản thi nói.
3. 記述(する) KÝ THUẬT きじゅつ ghi chép, mô tả, viết
🍀この試験は始めに記述の問題が行われる。
Kỳ thi này lần đầu tiên được tiến hành theo hình thức thi viết.
4. 万全(な) VẠN TOÀN ばんぜん tốt nhất, hoàn hảo
🍀万全の体調で試験の日に迎える。
Chuẩn bị một thể trạng tốt nhất cho ngày thi.
5. 難易度 NAN DỊ ĐỘ なんいど độ khó
🍀この言葉の難易度は日本語能力試験のN1のレベルだ。
Độ khó của từ này thuộc cấp độ N1 trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật.
6. 基準 CƠ CHUẨN きじゅん tiêu chuẩn, quy chuẩn
7. 沸く PHÍ わく sôi lên, vang lên, hào hứng
8. 冴える NGÀ さえる minh mẫn/tươi sáng, trong trẻo
🍀十分に睡眠を取ったので頭もさえている。
Vì ngủ đủ giấc nên tôi cảm thấy rất minh mẫn.
9. 度忘れ(する) ĐỘ VONG どわすれ chợt quên, đãng trí
10. 所々 SỞ ところどころ đôi chỗ, vài chỗ
🍀所々答えに自信がない問題がある。
Có những câu hỏi mà đôi chỗ tôi không chắc chắn câu trả lời.
11. あべこべな đối diện, trái ngược (=反対)
🍀解答用紙に答えをあべこべに記入してしまった。
Tôi đã viết lộn thứ tự đáp án trong phiếu trả lời.
12. 見落とす KIẾN LẠC みおとす bỏ sót, xem còn sót
13. 持参(する) TRÌ THAM じさん mang theo
14. 案の定 ÁN ĐỊNH あんのじょう quả nhiên, đúng như dự tính (kết quả xấu)
🍀案の定、難しい問題が出題された。
Đúng như dự đoán, câu hỏi được đưa ra rất khó.
15. 不正(な) BẤT CHÍNH ふせい bất chính, không chính đáng
16. 即刻 TỨC KHẮC そっこく tức khắc, ngay lập tức
🍀カンニングが発覚した場合、即刻失格になる。
Trường hợp bị phát hiện gian lận, bạn sẽ bị mất tư cách thi tiếp ngay lập tức.
17. 失格(する) THẤT CÁCH しっかく mất tư cách, mất quyền (được tham dự)
18. 誤り NGỘ あやまり nhầm lẫn, lỗi lầm
19. 内心 NỘI TÂM ないしん trong lòng, trong tâm
20. 念じる NIỆM ねんじる cầu nguyện, nguyện ước
21. 歴然と(する) LỊCH NHIÊN れきぜんと hiển nhiên, rõ ràng
🍀A大学とB大学の試験の難易度の差は歴然としている。
22. 落胆(する) LẠC ĐẢM らくたん mất hết can đảm, nản lòng
23. がっかり「と」(する)thất vọng
24. 辛うじて TÂN かろうじて khó khăn lắm mới
🎐辛うじて=なんとか=どうにか=ぎりぎり
第3.5回:引っ越し
1. 物件 VẬT KIỆN ぶっけん nhà đất, công trình, dự án, mục (bài báo)
🎐事故物件: じこぶっけんchỉ những căn nhà có người chết ( tự tử, chết già, bị giết...) dù đã được dọn dẹp sạch sẽ nhưng không phải ai cũng đủ cam đảm để thuê hoặc mua lại.
2. 契機 KHẾ CƠ けいき thời cơ, cơ hội
3. 助言(する) TRỢ NGÔN じょげん lời khuyên (=アドバイス)
4. 手はず THỦ てはず sắp đặt, chuẩn bị
🍀引っ越しの手はずを整える。
Tôi chuẩn bị để chuyển nhà.
5. 見積もる KIẾN TÍCH みつもる ước lượng, ước tính
6. 手分け(する) THỦ PHÂN てわけ phân chia, phân công
7. 荷造り(する)HÀ TẠO にづくり đóng hàng
8. ガムテープ băng keo vải
9. ロープ dây dừng
10. 包む BAO くるむ・つつむ bọc, cuốn, gói
11. 嵩張る TUNG TRƯƠNG かさばる chiếm không gian, cồng kềnh, chiếm diện tích
🍀嵩張るのは布団とソファーくらいだ。
Chăn với ghế chiếm hết diện tích.
12. 持ち運ぶ TRÌ VẬN もちはこぶ mang đi, chuyển đi
13. 逆さま[な] NGHỊCH さかさま lộn ngược, đảo ngược/đối diện
14. 擦る SÁT する・こする・なする cọ xát, chùi
🎐マッチを擦る: quẹt diêm
🎐目を擦る dụi mắt
🎐家具が床を擦らないように注意する:tôi cẩn thận để đồ đạc trong nhà không bị cọ xát với nền nhà.
15. ばらす tháo rời/tiết lộ (bí mật)
🍀人の秘密をばらすなんて最低だ。
Gì chứ tiết lộ bí mật của người khác thì thật tệ hại.
16. 埋まる MAI うまる lấp đầy, chôn cất
17. 一新(する) NHẤT TÂN いっしん cải cách, thay đổi (hoàn toàn)
18. 転々[と](する) CHUYỂN cuộn quanh, thay đổi liên tục
🍀子供の頃は父の仕事の関係で地方を転々としていた。
Hồi còn nhỏ, tôi liên tục thay đổi chỗ ở vì công việc của bố.
19. 耐久性 NẠI CỬU TÍNH たいきゅうせい độ bền, tính lâu bền
20. 板 BẢN いた tấm, bản
21. 端 ĐOAN はし mép, bờ
🍀そのテーブルの端を持ってくれる?
Bạn có thể giữ mép bàn đó giúp tôi được không?
22. 面する DIỆN めんする giáp mặt, hướng ra
23. 単身 ĐƠN THÂN たんしん đơn thân, độc thân
第3.4回:休日
1. 寛ぐ KHOAN くつろぐ nghỉ ngơi, thư giãn
2. 安らぐ AN やすらぐ an tâm, thoải mái
3. 憩う KHẾ いこう nghỉ ngơi, thư giãn
天気がいい日は、公園で子供たちと憩う。
Hôm trời đẹp tôi sẽ thư giãn cùng với những đứa trẻ ở công viên.
4. だらだら(する)lười biếng
5. 横になる HOÀNH よこになる nằm, ngả lưng
6. 一息入れる NHẤT TỨC NHẬP ひといきいれる nghỉ ngơi
7. ブレイク(する)nghỉ giải lao, đột ngột nổi tiếng
今この歌手はブレイクしている。
Hiện tại cô ca sĩ này đang nổi như cồn.
8. 一眠り(する) NHẤT MIÊN ひとねむり chợp mắt
9. 一段落(する) NHẤT ĐOẠN LẠC いちだんらくする tạm dừng, nghỉ ngắt quãng
10. 一休み(する) NHẤT HƯU ひとやすみ nghỉ ngơi
11. 紛れる PHÂN まぎれる phân tâm/lẫn với thứ khác
友人が人ごみに紛れてしまった。
Bạn tôi bị lẫn vào trong đám đông.
12. 投げ出す ĐẦU XUẤT なげだす ném đi, từ bỏ/ Ngồi gác chéo chân lên
13. 外出(する) NGOẠI XUẤT がいしゅつ ra ngoài
14. 帰宅(する) QUY TRẠCH きたく về nhà
15. 引きこもる DẪN ひきこもる ở trong nhà, không ra ngoài
16. 慣らす QUÁN ならす làm cho quen với/thuần hóa, huấn luyện con vật
17. 日なた NHẬT ひなた mặt trời
18. 精神的な TINH THẦN ĐÍCH せいしんてきな tinh thần
19. 心底 TÂM ĐẾ しんそこ thật tâm, thật sự
家族と一緒にいると、心底幸せだと思う。
Lúc ở cùng gia đình tôi thực sự cảm thấy hạnh phúc.
20. もっぱら hầu hết, chủ yếu
第5回:時を表す言葉
1. 終日 CHUNG NHẬT しゅうじつ cả ngày
2. 四六時中 TỨ LỤC THỜI TRUNG しろくじちゅう suốt ngày đêm, mọi lúc
🍀漫画が好きで、四六時中読んでいる。
vì thích Manga nên tôi đọc suốt ngày đêm.
3. 日夜 NHẬT DẠ にちや ngày lẫn đêm, lúc nào cũng
4. 日々 NHẬT ひび hàng ngày
🍀日々の暮らしを楽しんでいる。
tôi đang tận hưởng cuộc sống của mình mỗi ngày.
5. 夕闇 TỊCH ÁM ゆうやみ hoàng hôn, lúc chạng vạng
🍀新幹線の窓から外を見ると、都会のビルに夕闇が迫っていた。
khi nhìn ra ngoài cửa sổ từ tàu shinkansen, ánh hoàng hôn đã buông trên các tòa nhà của thành phố.
6. 暮れる MỘ くれる lặn (mặt trời), hết (ngày, năm)
7. 日没 NHẬT MỘT にちぼつ hoàng hôn
🍀夏が過ぎて、日没の時間が一気に早くなった。
mặt trời bắt đầu lặn (thời gian hoàng hôn) sớm hơn sau khi mùa hè kết thúc.
8. 夜分 DẠ PHÂN やぶん giờ muộn, tối đêm
🍀こんな夜分にお邪魔して申し訳ありません。
xin lỗi vì tối muộn như này mà tôi còn làm phiền anh.
9. 夜更け DẠ CANH よふけ đêm khuya
10. 更ける CANH ふける về khuya, đêm
11. 未明 VỊ MINH みめい rạng sáng, ban mai
12. 先頃 TIÊN KHOẢNH さきごろ gần đây (sử dụng cho 1 tuần hoặc 1 tháng trước đổ lại)
13. 時折 THỜI CHIẾT ときおり thỉnh thoảng, có lúc
14. 矢先 THỈ TIÊN やさき ngay sau khi, đúng khi
🍀寝ようとした矢先、電話が鳴った。
điện thoại reo ngay khi tôi định ngủ.
15. 長々[と] TRƯỜNG ながながと dài dòng, dài, lâu
16. 隔月 CÁCH NGUYỆT かくげつ cách tháng
17. 隔週 CÁCH CHU かくしゅう cách tuần
🍀土曜日は隔月で休みだ。
cứ cách tuần là thứ 7 tôi sẽ được nghỉ.
18. 隔日 CÁCH NHẬT かくじつ cách ngày
19. 来る LAI きたる đến, tới (việc sắp tới)
20. 去る KHỨ さる bỏ đi, qua, ra đi (người mất) (việc đã qua)
第3回:料理
1. 味覚 VỊ GIÁC みかく vị giác, vị, hương vị
2. 甘口[な] CAM KHẨU あまくち vị ngọt, ngọt ngào
3. 辛口[な] TÂN KHẨU からくち khô, tẻ nhạt, vô vị/gay gắt, khắc nghiệt
🍀あの人のコメントはいつも辛口だ。
Lời nhận xét của người đó lúc nào cũng khắc nghiệt.
4. 辛党 TÂN ĐẢNG からとう người nghiện rượu
5. 食わず嫌い THỰC HIỀM くわずぎらい không thích dù chỉ là thử
6. 嗜む THỊ たしなむ yêu thích, hứng thú với một việc gì đó
🍀以前、茶道を少し嗜んだ。
Trước đây tôi có một chút hứng thú với trà đạo.
7. 掬う CÚC すくう múc, vớt lên
8. すする húp soàm soạp
🍀ソバは啜る食べなければ、美味しくない。
Ăn mì soba mà ko húp soàm soạp thì sẽ ko cảm thấy ngon.
9. つつく chạm, nghịch
🍀箸で食べ物をつつくのはやめなさい。
Bỏ ngay cái kiểu chọt chọt thức ăn bằng đũa đi!
10. 噛みきる GIẢO かみきる cắn đứt
11. 飲み込む ẨM VÀO のみこむ nuốt/hiểu rõ, thành thục
12. ごくごく ừng ực (uống)
13. 残らず TÀN のこらず toàn bộ, tất cả, ko để lại thứ gì
14. とりわけ đặc biệt nhất là, nổi bật
🍀魚より肉、とりわけ牛肉が好きだ。
Tôi thích thịt hơn cá, đặc biệt là thịt bò.
15. ひたすら nghiêm túc, nghiêm chỉnh
🍀父は食事中、一言もしゃべらずひたすら食べる。
Bố tôi ko nói lời nào trong khi ăn mà ăn một cách nghiêm chỉnh.
16. 萎びる NUY しなびる héo/nhăn nheo
17. 粘る NIÊM ねばる dính/kiên trì
18. 膨れる BÀNH ふくれる phồng lên, to lên/hờn dỗi, tức giận
🍀彼女は気に入らないことがあると、すぐに膨れる。
Khi cô ấy ko vừa ý một cái gì đó thì lập tức bực lên ngay.
19. 偏る THIÊN かたよる thiếu, nghiêng, lệch
20. 添える THIÊM そえる thêm vào, đính kèm, kèm theo
21. まちまちな thay đổi, biến đổi
🍀忙しいので、食事の時間はまちまちだ。
Vì bận nên giờ ăn của tôi thay đổi.
22. 三昧 TAM MUỘI ざんまい tràn trề, tập trung
🍀今日の食事は秋の味覚三昧だ。
Bữa ăn hôm nay tập trung đủ hương vị mùa thu.
第4回:日程
1. 心掛ける TÂM QUẢI こころがける ghi nhớ, để tâm, chú ý/cố gắng
2. 捲る QUYỂN めくる bóc, lật lên
🍀朝起きると、すぐにカレンダーを捲る。
Mỗi sáng thức dậy tôi lập tức bóc lịch.
3. 目覚める MỤC GIÁC めざめる thức dậy/quan tâm
4. ストレッチ vận động, thư giãn
5. 剥ぐ BÁC はぐ gạt ra, lột, bóc
🍀毎朝、子供の布団を剥いで起こす。
Mỗi sáng tôi đều gạt chăn bọn trẻ ra và đánh thức chúng.
6. 愛犬 ÁI KHUYỂN あいけん cún cưng
7. しっぽ cái đuôi
8. 長続き TRƯỜNG TỤC ながつづく kéo dài
9. 三日坊主 TAM NHẬT PHƯỜNG CHỦ みっかぼうず cả thèm chóng chán, không lâu bền
🍀自分の三日坊主の性格を何とかしたい。
Tôi muốn làm gì đó với tính "cả thèm chóng chán của mình".
10. 持続 TRÌ TỤC じぞく tiếp tục, duy trì, kéo dài
11. 当番 ĐƯƠNG PHIÊN とうばん phiên trực, nhiệm vụ, lượt (làm việc)
12. 拝む BÁI おがむ khấn vái, chắp tay cầu nguyện
13. ゴールデンタイム golden time Khung giờ vàng
14. 怠る ĐÃI おこたる sao nhãng, cẩu thả, bỏ bê
🍀面倒くさくて、掃除を怠ってしまった。
Vì phiền phức nên tôi đã bỏ bê việc dọn dẹp nhà cửa.
15. 浸かる TẨM つかる ngâm, ngập
16. 逆立ち(する)NGHỊCH LẬP さかだち chồng cây chuối, giơ chân lên trời
🍀日に一回逆立ちすると、頭がすっきりする。
Mỗi ngày đều chồng cây chuối 1 lần sẽ cảm thấy sảng khoái.
✨️✨️さかだちしても: dù có cố gắng đến mấy, cố gắng như thế nào đi chăng nữa
17. 乱れる LOẠN みだれる rối, xáo trộn, mất bình tĩnh
18. ブログ blog, trang web
19. 投稿 ĐẦU CẢO とうこう bài đăng, bài viết
🍀フェースブックに投稿された:đăng lên fb
20. 取り立てる THỤ LẬP とりたてる thu nợ, chọn ra
21. 身の回り THÂN HỒI みのまわり những việc thường ngày
22. 実践 THỰC TIỄN じっせん thực tiễn, thực hành
第2回:食事
1. 買い込む MÃI VÀO かいこむ mua vào, trữ
2. 先着 TIÊN TRƯỚC せんちゃく đến trước
先着100名の方に限り、卵1パック100円!
Chỉ 100 vị khách đến trước sẽ được mua trứng với giá 100 en 1 vỉ!
3. キャンペーン chiến dịch
4. 一律 NHẤT LUẬT いちりつ ngang bằng, giống nhau, ko đổi
5. 値打ち TRỊ ĐẢ ねうち giá trị, đáng giá
6. 値する TRỊ あたいする xứng đáng
このパックは高額な値段に値する。
Chiếc túi này xứng đáng với giá cao.
7. 良心的な LƯƠNG TÂM ĐÍCH りょうしんてき biết điều, vừa phải, phải chăng
8. 正味 CHÍNH VỊ しょうみ trọng lượng
9. 国産 QUỐC SẢN こくさん sản xuất trong nước
10. 在庫 TẠI KHỐ ざいこ tồn kho, dự trữ
11. 有効[な] HỮU HIỆU ゆうこう hiệu lực, có hiệu quả
このカードは有効期限が切れている。
Chiếc thẻ này đã hết hạn.
12. 名義 DANH NGHĨA めいぎ tên, đứng tên (sở hữu)
13. 一括 NHẤT QUÁT いっかつ gộp, một lần, tổng hợp
14. 換算(する) HOÁN TOÁN かんさん hoán đổi, quy đổi
外国では、ドラを円に換算して買い物をする。
Tôi đổi từ tiền Dola sang tiền Yên khi mua sắm ở nước ngoài.
15. ピンからキリまで toàn bộ từ việc lớn đến nhỏ, A đến Z, đủ loại, thượng vàng hạ cám
16. 切りがない THIẾT きりがない không làm sao hết được
17. 切りがいい THIẾT きりがいい thích hợp, phù hợp, đúng thời điểm
八百屋で色々買ったら、切りがいい値段にしてくれた。
Vì mua nhiều ở cửa hàng rau nên tôi được mua với giá tốt.
18. 手近な THỦ CẬN てぢか trong tầm với, quen thuộc
今日は買い物に行けないので、手近物で料理した。
Vì tôi ko thể đi mua đồ hnay nên tôi nấu bằng những nguyên liệu đang có.
19. 細やかな TẾ こまやかな tỉ mỉ, kĩ lưỡng
20. 緩む HOÃN ゆるむ lỏng, mềm, mỏng
21. すかさず lập tức, không một chút chậm trễ
商品が並ぶや否や、すかさずかごに入れた。
Hàng hóa vừa được xếp ra, ngay lập tức tôi đã cho vào giỏ.
22. 仕入れる SĨ NHẬP しいれる trữ hàng hóa trong kho
23. 不良品 BẤT LƯƠNG PHẨM ふりょうひん hàng lỗi, hàng không đạt tiêu chuẩn
24. 下取り HẠ THỦ したどり đổi cũ lấy mới
25. アフターサービス dịch vụ bảo hành (sau khi bán)
場所
カテゴリー
ウェブサイト
住所
Shizuoka-shi, Shizuoka
1680073