28/01/2019
Từ vựng cho ngày rước ông Táo về trời (*☻-☻*)
Phong tục cổ truyền : 伝統的(でんとうてき)な風習(ふうしゅう)
23 tháng chạp Âm lịch : 旧暦(きゅうれき)12月23日
Táo Quân (ông Táo) : 竃(かまど)の 神様(かみさま)・台所(だいどころ)の 神さま
Ngọc Hoàng: 玉皇上帝 (ぎょくこう じょうてい)
Lễ đưa tiễn ông Táo : 竈神の 送り神儀礼(ぎれい)
Ông Táo cưỡi cá chép bay về trời: 竈神(かまどがみ)は魚/ 鯉(こい)に乗(の)って天(てん)に昇(のぼ)る
Thả cá sống ra sông,hồ: 生きた魚🐟を川、湖(みずうみ)に放(はな)す
Đồ cúng(lễ vật): お供え物 (おそなえ もの)
Nhang : 線香 (せんこう)
Nến: ろうそく
Mâm ngũ quả: 5種類(しゅるい)の 果物(くだもの)の 仏壇(ぶつだん)への お供え物
Bày lễ, thắp nhang, khấn vái: 祭壇(サイダン)に 供えて(そなえて)線香に あげて 拝む(おがむ)