Siêu Tốc N1 - N2

Siêu Tốc N1 - N2

共有する

Siêu Tốc N1 - N2, 教育関連サイト, Osakaの連絡先情報、マップ、方向、お問い合わせフォーム、営業時間、サービス、評価、写真、動画、お知らせ。

14/02/2023

🈵GÓC CẢM ƠN.
🈵GÓC THÔNG BÁO LỊCH ĐĂNG BÀI cuốn Tettei từ vựng N1.
Link GR : https://www.facebook.com/groups/1939127332880513
Các bạn chý ý. Học ở Gr này nhé. Chứ trang Siêu Tốc N1 - N2 này chỉ là Trang thôi. tụi mình không học ở trang nhé.
-----------------------
🔰Dưới đây là những bạn đóng góp nhiều nhất cho Gr trong suốt chặng đường từ khi Gr hoạt động.
Có bạn giờ đã đạt 5,7 lần đỗ N1- công việc ổn định hơn, thu nhập ổn định hơn..., bạn thì Manten...Cũng có bạn chưa may mắn...Nhưng chung quy lại mục đích chính cũng là HỌC TIẾNG NHẬT.
Dù có bạn chưa gặp nhau lần nào nhưng nói chuyện với nhau rất vui vẻ, luôn động viên thúc đẩy nhau học tập. Gặp nhau là duyên học cùng nhau cũng là duyên nên chúng ta hãy cảm ơn tiếng Nhật đã mang đến cho mình những người bạn hiền, những người luôn biết cố gắng để đạt mục tiêu đề ra.
GR vẫn còn rất nhiều bạn tàu ngầm ( học ngầm ) nên cũng cảm ơn các bạn luôn theo dõi, quan tâm Gr.
皆様、ご健勝のこととお慶び申し上げます。
平素は格別のご厚情を賜り厚くお礼申し上げます
誠にありがとうございます。
🔰Để thúc đẩy tinh thần học tập cho Gr , Chính mình sẽ đăng bài tập cuốn Tettei N1.
🈳Lịch đăng : Tối thứ 2-6 ( t7,cn ôn bài )
🈳Hình thức trả bài. Ghi cả nghĩa + Đáp án.
🈳Bắt đầu từ sau sách ( Mondai 3 trở lại ).
Mong Gr sẽ quay lại học sôi nổi.
Các bạn muốn tag tên thì cứ làm bài tập đầy đủ mình chỉnh auto tag nên các bạn đừng sợ k được tag tên nhé. Cứ làm đầy đủ ngày hôm sau tự khắc được tag.
👨‍🏫よろしくお願いします..!

Photos from Siêu Tốc N1 - N2's post 21/11/2022

Gần thi rồi các bạn bỏ chút thời gian xem lại các bạn ĐỌC NGẮN đã ra ở N1 các năm trước nhé. ( Phần 1 từ 2010-2014 )

07/12/2021

Bạn có đam mê chữ Hán? Mỗi ngày cùng ngắm nhìn chữ Hán với Siêu tốc nhé!
tương đậu nành, tương miso=味噌(みそ)
canh miso=味噌汁(みそしる)
món muối với miso=味噌漬け(みそづけ)
tin đồn, lời đồn đại=噂(うわさ)
nhìn chằm chằm, lườm=睨む(にらむ)
bát ăn cơm, chén trà=碗(わん)
kĩ thuật sơn mài rắc bột vàng=蒔絵(まきえ)
gieo (hạt, mầm mống)=蒔く(まく)
nhận, lấy=貰う(もらう)
trước đây, từng=嘗て(かつて)
chắc hẳn=筈(はず)
chương trình, kế hoạch=手筈(てはず)
hiếm có=稀(まれ)
bình, hũ=壷(つぼ)
hồ dưới chân thác=滝壷(たきつぼ)
chất đạm=蛋白質(たんぱくしつ)
lẩn thẩn, vờ như không biết=惚ける(ぼける)
cái thìa=匙(さじ)
nêm nếm, điều chỉnh liều lượng, nương tay=匙加減(さじかげん)
ngọn cây=梢(こずえ)
dây=紐(ひも)
dây giày=靴紐(くつひも)

07/12/2021

Bạn có đam mê chữ Hán? Mỗi ngày cùng ngắm nhìn chữ Hán với Siêu tốc nhé!

thêu, đồ thêu=刺繍(ししゅう)
sống lại, (ký ức) ùa về=蘇る(よみがえる)
sương mù=霞(かすみ)
mờ sương, nhòa=霞む(かすむ)
xì dầu, nước tương=醤油(しょうゆ)
nước mắm=魚醤(ぎょしょう)
râu=髭(ひげ)
ria mép=口髭(くちひげ)
má=頬(ほお/ほほ)
chống cằm=頬杖(ほおづえ)
xoa, vuốt, sờ=撫でる(なでる)
bướm=蝶(ちょう)
bươm bướm=蝶々(ちょうちょう)
bướm phượng=揚羽蝶(あげはちょう)
bướm trắng=紋白蝶(もんしろちょう)
cắn, nhai=噛む(かむ)
cắn đứt=噛み切る(かみきる)
cắn răng, khớp lại=噛み合わせ(かみあわせ)
nhai kĩ, nghiền ngẫm, chịu đựng =噛み締める(かみしめる)

23/08/2021

正しい読み方を教えてください。😁

あなたの学校を学校のトップリストOsakaにしたいですか?

ここをクリックしてあなたのスポンサー付きリスティングを獲得。

場所

カテゴリー

ウェブサイト

住所


Osaka, Osaka