Catque&Cùng Học Tiếng Nhật

Catque&Cùng Học Tiếng Nhật Tiếng Nhật Va Những Điều Cần Biết
You can do anything with japanese pro level. PAGE lập ra để thảo luận về tiếng nhật.

Cam kết của Page là không bao giờ Copy bài của Page khác. Mọi tài liệu đều được tham khảo trực tiếp từ tài liệu tiếng nhật và được biên tập lại.

Đập Ogouchi - 小河内ダム nằm tại quận Nish*tama Tokyo. Con đập được bắt đầu xây dựng từ năm 1938 và hoàn thành năm 1968. Mục ...
18/10/2017

Đập Ogouchi - 小河内ダム nằm tại quận Nish*tama Tokyo. Con đập được bắt đầu xây dựng từ năm 1938 và hoàn thành năm 1968. Mục đích của đập khi được xây là ngăn khu vực này thành hồ (Okutama- 奥多摩湖) lưu trữ nước trên thượng nguồn đảm bảo nguồn cung nước sinh hoạt cho thành phố Tokyo, thủy điện... Hiện tại nó là một trong những địa điểm du lịch người dân được phép lui tới tham quan và chụp ảnh.
Đi oto:東京都西多摩郡奥多摩町原
Đi tàu:bắt tàu đến ga Okutama 奥多摩駅, sau đó lên xe buýt đi tiếp 20 phút.
P/S: Minh đi lên đập Ogouchi đúng ngày mưa nên ảnh màu hơi tối. Ngoài ra hồ Okutama còn nhiều cảnh đẹp khác nữa nếu có hời gian các bạn có thể đi men theo hồ để thăm quan.

Công viên Noritake no mori-ノリタケの森 nằm ngay cạnh nhà ga Nagoya. Trước đây công viên này là một công ty chuyên sản xuất bá...
12/10/2017

Công viên Noritake no mori-ノリタケの森 nằm ngay cạnh nhà ga Nagoya. Trước đây công viên này là một công ty chuyên sản xuất bát đũa, đồ sứ sau này nó đã được cải tạo để trở thành công viên, bảo tàng tuyệt đẹp như ngày nay.
Đi tàu:cách cửa 名古屋駅桜通口 (nagoya eki sakuradori guchi) 600m (15 phút đi bộ)
Đi oto:愛知県名古屋市西区則武新町3-1-36
Nguồn: Catque&Cùng Học Tiếng Nhật

04/10/2017

Khu vườn HAPPO-八芳園

Hôm nay mình xin giới thiệu tới các bạn "Khu vườn HAPPO-八芳園" nằm gần trung tâm của tokyo. Nó vừa là khoảng xanh của thàn...
03/10/2017

Hôm nay mình xin giới thiệu tới các bạn "Khu vườn HAPPO-八芳園" nằm gần trung tâm của tokyo. Nó vừa là khoảng xanh của thành phố vừa là nơi mà rất nhiều các cặp đôi chọn để chụp ảnh cưới. Và ngay cạnh khu vườn là hội trường, sảnh rất rộng, sang trọng phục vụ tổ chức hôm lễ.
Trong khu vườn này có một ao cá rất đẹp, phía sau ao cá có khu đền và một nhà thờ nhỏ, trước mặt dốc thoai thoải đăt nhiều cây cảnh bosai của Nhật (có cây trên 500 tuổi)...
Cách đến HAPPO EN:
+Đi oto:東京都港区白金台1-1-1
+Đi tàu:từ ga 白金台駅(SHIROKANEDAI):1 phút đi bộ
**P/S: Mình phải đi hai vòng và xem lại thông tin để tìm chỗ đỗ xe, đường vào là đoạn đường nhỏ dốc, cổng vào có bằng gỗ lúc đầu mình nghĩ xe không được phi vào trong, mãi đến khi vòng lại lần hai mới mạnh dạn đi vào và hỏi.
Nguồn:Catque&Cùng Học Tiếng Nhật

Thời gian gần đây tôi giành nhiều thời gian thi thăm những danh thắng cảnh đẹp bên Nhật. Và lần này trạm dừng chân của t...
24/09/2017

Thời gian gần đây tôi giành nhiều thời gian thi thăm những danh thắng cảnh đẹp bên Nhật. Và lần này trạm dừng chân của tôi là công viên あけぼの子どもの森公園 nằm ởthành phố Hanno tỉnh Saitama.
Đôi nét về công viên: kiến trúc và bố cục được xây dựng dựa trên 1 phần truyện đồng thoại, cổ tích MOOMIN của tác giả Phần Lan "Tove Marika Jansson". Công viên mở cửa từ 9h sáng đến 17h chiều (nghỉ ngày thứ hai). Vé vào miễn phí.
Địa chỉ cụ thể, cách đến công viên:
+Đi oto:埼玉県飯能市大字阿須893-1
+Tàu: đi tuyến 西武池袋線 Seibu Ikebukuro ga gần nhất 元加治駅(もとかじえき) mất khoảng 20 phút đi bộ từ ga.

Hnay mình sẽ up tài liệu về phó từ (trạng từ) hay được dùng trong tiếng Nhật. Có kèm ví dụ...http://www.mediafire.com/vi...
16/04/2015

Hnay mình sẽ up tài liệu về phó từ (trạng từ) hay được dùng trong tiếng Nhật. Có kèm ví dụ...
http://www.mediafire.com/view/yrikmap15951zyv/fukushi1.pdf

MediaFire is a simple to use free service for that lets you put all your photos, documents, music, and video in a single place so you can access them anywhere and share them everywhere.

11/11/2014

từ và các cụm từ hay được viết tắt mà ta hay gặp trong các văn bản.Ví dụ:(株)、 (有)、(医)、(財)、(一社)、(学)、(独)...chẳng hạn như : (独)建築研究所 khi gặp những từ như vậy các bạn có hiểu nó có nghĩa đầy đủ là gì không?

Hnay mình sẽ giải thích ý nghĩa của một số từ mọi người hay gặp, để từ nay về sau cứ hễ nhìn vào là biết ngay nó là cái j.

+(株):là viết tắt của 株式会社

+(有):有限会社

+(医):医療法人、医療法人社団、医療法人財団。。。

+(財):財団法人

+(一社):一般社団法人

+(学):学校法人

+(独):独立行政法人 do đó nên (独)建築研究所 khi viết đầy đủ sẽ là:独立行政法人 建築研究所:phòng nghiên cứu kiến trúc tổ chức hành chính pháp nhân độc lập.

+(連):連合会

+(協組):協同組合..

24/09/2014
09/05/2014

dành cho những bạn yêu thích nhạc Nhật:
日本曲が好きな者向け:
+rất nhiều ca sĩ nổi tiếng
    名高い歌手がいっぱい:
+rất nhiều bài hit
    ヒット曲が非常に大量:
hãy nghe và cảm nhận:http://www.last.fm/tag/japanese/artists
お聞き、お感じくださいませ!

23/12/2013

học tiếp nào các bạn

11.志す:こころざす:dự định làm gì/幼いころから医者を志す:từ thủa nhỏ đã có dự định làm bác sĩ.

12.覆す:くつがえす:lật(trog lật thuyền, lật thúng), lât đổ (chính quyền) / 荒波(aranami)がボートを覆した:sóng dữ dội làm lật thuyền

13.くっ付く:くっつく:dính, dính chặt/傷口がくっ付いた:miệng vết thương bị dính chặt.
""CATQUE&CÙNG HỌC TIẾNG NHẬT""

14.悔やむ:くやむ:tiếc,ăn năn/彼は若い時勉強しなかったのを悔んでいる:anh ấy tiếc là thời trẻ đã không học

15.包む:くるむ:gói, bọc(giống つつむ)/ハンカチで栗(kuri)を包む:bọc hạt dẻ bằng khăn tay.

16.銜える:くわえる:ngậm cái gì trong miệng/犬が骨を銜えて逃げた:con chó sau khi ngậm khúc xương đã chạy đi mất. (銜:âm hán:Hàm âm on:カン).

17.朽ちる:sâu, thối, mục/木造建築が朽ちやすい:công trình bằng gỗ dễ bị mục

18.凍る:こおる:đông cứng, đóng băng/水道が凍って水が出ない:nước máy đã bị đóng băng không chảy ra đc.
""CATQUE&CÙNG HỌC TIẾNG NHẬT""
19.凍える:こごえる:bị lạnh, bị cóng/ 足が凍えて歩けなくなった:chân bị cóng nên không thể bước đi đc.

20.企てる:くわだてる:lên kế hoạch, chương trình/来年の仕事を企てる :lên kế hoạch công việc năm sau.

14/12/2013

よし(YOSHI)!alright. Lâu không lên chém gió rồi, hnay quay lại làm ít từ mới nhé. Một trong những cái khó tìm và nhớ, hệ thống là cái này đây: động từ cấp 1. Vậy tiếp tục!

1.呆れる:あきれる:kinh ngạc, ngạc nhiên/警官の話を聞いて、彼は呆れてものも言えなかった:sau khi nghe câu chuyện của cảnh sát, thậm chí anh ta ngạc nhiên tới mức không nói lên lời.

2.飽きる:あきる:chán, ngấy/肉に飽きる:chán thịt roài?(kiểu chán cơm thèm  ăn phở:飯に飽き、フォー食欲が出る).

3.欺く:あざむく:lừa gạt, lừa dối/甘言(kangen)をもって人を欺く:
lừa gạt người khác bằng lời ngon ngọt:). ~をもって:bằng cái ji đấy(cách dùng khác với で nhé ai ko nhớ dở sách ngữ pháp cấp 1 ra nhé).

4。当てはまる:あてはまる:phù hợp/入学条件に当てはまる:phù hợp với điều kiện nhập học.

5.誂える:あつらえる:đặt may/ワンピースをあつらえる:đặt may váy liền thân.

6.褪せる:あせる:nhạt màu phai màu/この生地(kiji)は色褪せやすい:loại vải này màu dễ phai.

7.有り触れる:ありふれる:thông thường, xưa như trái đất/ありふれた考え:cách nghĩ thông thường

8.意気込む:いきごむ:hăng hái , háo hức/彼はサッカー試合に意気込んでいた:anh ta háo hức với trận đấu bóng đá.

9.煽てる:おだてる:tâng bốc, nịnh /上司をおだてる:nịnh cấp trên.(煽:âm hán PHIẾN âm on:セン)

10.受かる:うかる:đỗ đạt / 試験に受かった:đã đỗ trong kỳ thi:)

住所

Okutama-machi Nish*tama-gun, Tokyo

ウェブサイト

アラート

Catque&Cùng Học Tiếng Nhậtがニュースとプロモを投稿した時に最初に知って当社にメールを送信する最初の人になりましょう。あなたのメールアドレスはその他の目的には使用されず、いつでもサブスクリプションを解除することができます。

ショートカット

  • 住所
  • アラート

共有する

カテゴリー