Tiếng Trung Giao Tiếp 1:1 với Người Bản Xứ

  • Home
  • China
  • Ningbo
  • Tiếng Trung Giao Tiếp 1:1 với Người Bản Xứ

Tiếng Trung Giao Tiếp 1:1 với Người Bản Xứ Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung Giao Tiếp 1:1 với Người Bản Xứ, Education Website, Chiết Giang, Ningbo.

CHUYÊN CÁC LỚP TIẾNG TRUNG ONLINE CÙNG GV BẢN XỨ
📱Zalo tư vấn : 039 6817 293 / 0905 652 630
Giao tiếp 1:1 – nhóm nhỏ – nhóm lớp
Ngôn ngữ dạy : Trung - Trung & Anh - Trung & Việt - Trung

12/01/2026

Tại Shizhan,
Bạn có thể dùng tiếng Trung để học tiếng Trung,
dùng tiếng Anh để học tiếng Trung,
hoặc tiếng Việt để học tiếng Trung.

👉 Quan trọng không phải bạn bắt đầu từ đâu,
mà là bạn có dám bắt đầu hay không.
Phiên âm chuẩn – giáo viên bản xứ hướng dẫn từng khẩu hình, giúp bạn học đúng ngay từ nền tảng.

Chỉ cần bạn đồng ý gia nhập, những việc còn lại đã có Shizhan lo 🫶🏻

At Shizhan,
You can learn Chinese in Chinese,
learn Chinese in English,
or learn Chinese in Vietnamese.

👉🏻What matters isn’t where you start,
but whether you dare to start.
With accurate pronunciation,native Chinese teachers guide you through every mouth position,
helping you build a solid foundation from day one.

All you need to do is say yes — the rest is taken care of by Shizhan ❤️

🎯 6 BƯỚC HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG SIÊU NHỚ LÂU DÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM 1. CHỈ HỌC TỪ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG VIỆC CỦA MÌNHĐi làm...
07/01/2026

🎯 6 BƯỚC HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG SIÊU NHỚ LÂU DÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM

1. CHỈ HỌC TỪ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG VIỆC CỦA MÌNH
Đi làm thì chúng ta không có thời gian học từ chung chung.
Hãy tự hỏi:
👉 ngày nào mình cũng nói những việc gì?
Ví dụ:
• Sale → báo giá, theo đơn, liên hệ khách
• Văn phòng → báo cáo, tiến độ, họp
• Kho xưởng → hàng tồn, thiếu hàng, máy lỗi
=> học đúng từ mình cần, não sẽ tự giữ lại.

2. HỌC THEO CỤM – MẪU CÂU, KHÔNG HỌC TỪNG TỪ RỜI
Đi làm cần giao tiếp nên chúng ta không nói từng từ, mà nói cả câu.
❌ Học: 联系 / 价格 / 时间
✅ Học:
• 我联系一下客户
• 这个价格可以谈
• 明天给你时间表
=> khi quen mẫu, gặp tình huống là bật ra ngay.

3. MỖI TỪ = 1 TÌNH HUỐNG THẬT
Đừng học khi não đang “trống”.
Hãy học khi:
• Đang nhắn wechat
• Đang viết mail
• Đang nghĩ cách trả lời khách
=> học ngay trong lúc cần dùng → nhớ cực lâu.

4. GHI CHÚ THEO KIỂU “MÌNH SẼ DÙNG KHI NÀO”
Đừng ghi: 联系 = liên hệ
Hãy ghi: 联系 – dùng khi nhắn khách / gọi khách / hỏi tiến độ
=> não nhớ mục đích sử dụng, không nhớ nghĩa khô.

5. KHÔNG CẦN HỌC MỖI NGÀY, NHƯNG NGÀY NÀO CŨNG DÙNG
Người đi làm không cần bắt bược phải học ngày 20 từ, 30 từ ... Thay vào đó chỉ cần mỗi ngày học dùng chắc 3–5 từ
=> 1 tháng = vốn từ rất mạnh, dùng không sợ quên.

6. CUỐI NGÀY TỰ NÓI LẠI 2–3 CÂU
Trước khi ngủ, nói thầm hoặc nói nhỏ:
• Hôm nay mình đã dùng từ gì?
• Câu nào mình nói chưa trơn?
=> 3 phút là đủ, nhưng hiệu quả rất cao.

✨ học tiếng trung cho người đi làm là học để dùng, không phải để nhớ. ✨

#实战汉语

04/01/2026

BỘ TỪ VỰNG CHUYÊN DỤNG TRONG CÔNG TY MAY MẶC – GIÀY DA (SỬ DỤNG THỰC TẾ TẠI NHÀ MÁY TRUNG QUỐC)
Commonly Used Vocabulary in Garment & Footwear Factories (Mainland China)

📄 BIỂU ĐƠN – CHỨNG TỪ
表单与单据
Forms & Documents
1/ 物品请购单 – wùpǐn qǐnggòu dān – Phiếu đề nghị mua hàng – Purchase requisition
2/ 领料单 – lǐngliào dān – Phiếu lĩnh nguyên liệu – Material requisition slip
3/ 补料单 – bǔliào dān – Phiếu lĩnh bổ sung – Additional material slip
4/ 退库单 – tuìkù dān – Phiếu trả kho – Return to warehouse slip
5/ 消耗品领用记录表 – xiāohàopǐn lǐngyòng jìlù biǎo – Sổ lĩnh vật tư tiêu hao – Consumables usage record
6/ 物料收支月报表 – wùliào shōuzhī yuèbào biǎo – Báo cáo thu chi vật liệu tháng – Monthly material report
7/ 生产进度表 – shēngchǎn jìndù biǎo – Bảng tiến độ sản xuất – Production schedule
8/ 生管日报表 – shēngguǎn rìbào biǎo – Báo cáo sản xuất ngày – Daily production report
9/ 制造令 / 制令单 – zhìzào lìng – Lệnh sản xuất – Manufacturing order
🏭 KHO – QUẢN LÝ VẬT LIỆU
仓库与物料管理
Warehouse & Material Management
10/ 真皮仓库 – zhēnpí cāngkù – Kho da thật – Genuine leather warehouse
11/ PVC仓库 – PVC cāngkù – Kho PVC – PVC warehouse
12/ 针车料仓库 – zhēnchē liào cāngkù – Kho nguyên liệu may – Sewing material warehouse
13/ 大底仓库 – dàdǐ cāngkù – Kho đế giày – Outsole warehouse
14/ 危险品仓库 – wēixiǎnpǐn cāngkù – Kho hàng nguy hiểm – Hazardous materials warehouse
15/ 入库 / 出库 – rùkù / chūkù – Nhập kho / Xuất kho – Inbound / Outbound
16/ 先进先出 – xiānjìn xiānchū – Nhập trước xuất trước – FIFO
17/ 物料代用 – wùliào dàiyòng – Nguyên liệu thay thế – Material substitution
👟 NGUYÊN LIỆU – BỘ PHẬN GIÀY
材料与鞋部件
Materials & Shoe Components
18/ 鞋面 – xiémiàn – Mặt giày – Upper
19/ 前帮 / 后帮 – qiánbāng / hòubāng – Gò mũi / gò gót – Toe / Heel lasting
20/ 鞋垫 – xiédiàn – Đế lót giày – Insole
21/ 大底 – dàdǐ – Đế ngoài – Outsole
22/ 真皮 / 反毛皮 – zhēnpí / fǎnmáopí – Da thật / da lộn – Leather / suede
23/ 色卡 – sèkǎ – Bảng màu – Color swatch
🧪 KEO – XỬ LÝ
胶水与处理剂
Adhesives & Chemical Treatments
24/ 热容胶 – rèróngjiāo – Keo nóng chảy – Hot-melt adhesive
25/ 胶水 – jiāoshuǐ – Keo dán – Glue
26/ 处理剂 – chǔlǐjì – Chất xử lý – Treatment agent
27/ 擦胶 – cājiāo – Quét keo – Glue application
28/ 补胶 – bǔjiāo – Bổ sung keo – Glue touch-up
⚙️ MÁY MÓC (TÊN NGƯỜI TRUNG HAY DÙNG)
机器与设备
Machinery & Equipment
29/ 空压机 – kōngyājī – Máy nén khí – Air compressor
30/ 热熔胶机 – rèróngjiāo jī – Máy keo nóng – Hot-melt machine
31/ 烤箱 – kǎoxiāng – Lò sấy – Oven
32/ 冲孔机 – chōngkǒng jī – Máy đột lỗ – Punching machine
33/ 压底机 – yādǐ jī – Máy ép đế – Sole pressing machine
🧍‍♂️ QC – THAO TÁC – ĐÁNH GIÁ
品质检查与操作
Quality Control & Operations
34/ 均匀 – jūnyún – Đồng đều – Even
35/ 歪斜 – wāixié – Lệch – Misaligned
36/ 结实 – jiēshi – Chắc chắn – Firm
37/ 凸痕 – tūhén – Vết lồi – Dent mark
38/ 返工 – fǎngōng – Làm lại – Rework
👤 KHÁC
其他
Others
39/ 客户 – kèhù – Khách hàng – Customer
40/ 样品鞋 – yàngpǐn xié – Giày mẫu – Sample shoes
41/ 确认样品 – quèrèn yàngpǐn – Xác nhận mẫu – Sample confirmation
42/ 按时出货 – ànshí chūhuò – Xuất hàng đúng hạn – On-time shipment
43/ 今天加班 – jīntiān jiābān – Hôm nay tăng ca – Overtime today


#中文工厂
#制鞋厂 #实战汉语

Học tiếng Trung nhiều năm, nhưng chỉ nói được mỗi 睡觉?Thực tế, người Trung nói “NGỦ” theo rất nhiều cách 🌤️ 睡懒觉 – ngủ nướ...
03/01/2026

Học tiếng Trung nhiều năm, nhưng chỉ nói được mỗi 睡觉?
Thực tế, người Trung nói “NGỦ” theo rất nhiều cách

🌤️ 睡懒觉 – ngủ nướng
☀️ 睡午觉 – ngủ trưa
🌙 睡回笼觉 – ngủ lại
💄 睡美容觉 – ngủ đẹp da
😌 睡安稳觉 – ngủ yên giấc

Dưới đây là cách nói giao tiếp người bản xứ dùng hằng ngày,
được Shizhan Chinese thiết kế thành ảnh dễ lưu – dễ học và có ví dụ kèm theo . Các bạn cùng mình điểm qua 1 lượt để xem đã biết những từ nào rồi nhé!

#实战汉语

📒154 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÔNG XƯỞNG1。厂长(chǎngzhǎng)- Giám đốc nhà máy。2。总经理(zǒngjīnglǐ)- Tổng giám đốc。3。车间主任(chē...
26/12/2025

📒154 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÔNG XƯỞNG
1。厂长(chǎngzhǎng)- Giám đốc nhà máy。
2。总经理(zǒngjīnglǐ)- Tổng giám đốc。
3。车间主任(chējiān zhǔrèn)- Quản đốc phân xưởng / trưởng xưởng。
4。工段长(gōngduàn zhǎng)- Tổ trưởng công đoạn。
5。班组长(bānzǔzhǎng)- Ca trưởng / Tổ trưởng。
6。科长(kēzhǎng)- Trưởng phòng。
7。管理人员(guǎnlǐ rényuán)- Nhân viên quản lý。
8。工程师(gōngchéngshī)- Kỹ sư。
9。技师(jìshī)- Kỹ thuật viên/Kỹ sư trung cấp。
10。技术顾问(jìshù gùwèn)- Cố vấn kỹ thuật。
11。技术人员(jìshù rényuán)- nhân viên kỹ thuật。
12。设计员(shèjì yuán)- Nhân viên thiết kế。
13。绘图员(huìtú yuán)- Nhân viên vẽ kỹ thuật。
14。会计(员)(kuàijì (yuán))- Kế toán (viên)。
15。出纳员(chūnà yuán)- Thủ quỹ。
16。秘书(mìshū)- Thư ký。
17。人事员(rénshì yuán)- Nhân viên nhân sự。
18。工人(gōngrén)- Công nhân。
19。技工(jìgōng)- Công nhân kỹ thuật。
20。老工人(lǎo gōngrén)- Công nhân lâu năm。
21。青工(qīnggōng)- Công nhân trẻ。
22。女工(nǚgōng)- Nữ công nhân。
23。维修工(wéixiū gōng)- Công nhân sửa chữa/bảo trì。
24。操作工(cāozuò gōng)- Công nhân vận hành máy。
25。机台工(jītái gōng)- Công nhân đứng máy。
26。学徒(xuétú)- Người học việc / học nghề。
27。合同工(hétong gōng)- Nhân viên hợp đồng。
28。临时工(línshí gōng)- Công nhân thời vụ/tạm thời。
29。计件工(jìjiàn gōng)- Công nhân ăn lương sản phẩm。
30。质检员(zhìjiǎn yuán)- Nhân viên kiểm tra chất lượng (QC)。
31。仓库管理员(cāngkù guǎnlǐyuán)- Nhân viên kho/Thủ kho。
32。保安/门卫(bǎo'ān / ménwèi)- Nhân viên bảo vệ。
33。搬运工(bānyùn gōng)- Nhân viên vận chuyển。
34。叉车司机(chāchē sījī)- Tài xế xe nâng。
35。清洁工(qīngjié gōng)- Nhân viên vệ sinh。
36。炊事员(chuīshì yuán)- Nhân viên nhà bếp。
37。厂医(chǎng yī)- Y tá nhà máy。
38。车间(chējiān)- Nhà xưởng。
39。生产科(shēngchǎn kē)- Phòng sản xuất。
40。技术科/工艺科(jìshù kē / gōngyì kē)- Phòng kỹ thuật/công nghệ。
41。质量科(zhìliàng kē)- Phòng chất lượng (QC)。
42。设备科/维修科(shèbèi kē / wéixiū kē)- Phòng thiết bị/bảo trì。
43。采购部/物料部(cǎigòu bù / wùliào bù)- Phòng vật tư/mua hàng。
44。仓储部(cāngchǔ bù)- Phòng kho / bộ phận kho。
45。计划科(jìhuà kē)- Phòng kế hoạch。
46。安全生产部(Ānquán Shēngchǎn Bù)- Phòng an toàn lao động。
47。行政人事部(xíngzhèng rénshì Bù)- Phòng hành chính nhân sự。
48。厂长办公室(chǎngzhǎng bàngōngshì)- Văn phòng giám đốc。
49。白班(báibān)- Ca ngày。
50。早班(zǎobān)- Ca sớm。
51。中班(zhōngbān)- Ca giữa。
52。夜班(yèbān)- Ca đêm。
53。加班(jiābān)- Làm thêm giờ/tăng ca。
54。三班制(sānbān zhì)- Chế độ làm việc ba ca。
55。八小时工作制(bā xiǎoshí gōngzuò zhì)- Chế độ ngày 8 tiếng。
56。上班/出勤(shàngbān / chūqín)- Đi làm/Chấm công。
57。下班(xiàbān)- Tan ca/Xuống ca。
58。旷工(kuàng gōng)- Nghỉ làm (ko phép) / tự ý bỏ việc。
59。缺勤(quēqín)- vắng mặt。
60。出勤率(chūqínlǜ)- Tỉ lệ đi làm。
61。考勤表(kǎoqín biǎo)- Bảng chấm công。
62。考勤机(kǎoqín jī)- Máy chấm công。
63。年假(niánjià)- Nghỉ phép năm。
64。病假(bìngjià)- Nghỉ ốm。
65。事假(shìjià)- nghỉ phép (vì việc riêng)。
66。产假(chǎnjià)- Nghỉ sinh con。
67。婚假(hūnjià)- Nghỉ phép cưới。
68。工资(gōngzī)- Tiền lương。
69。基本工资(jīběn gōngzī)- Lương cơ bản。
70。计件工资(jìjiàn gōngzī)- Lương khoán sản phẩm。
71。计时工资(jìshí gōngzī)- Lương theo thời gian。
72。奖金(jiǎngjīn)- Tiền thưởng。
73。加班费(jiābān fèi)- Tiền tăng ca。
74。夜班津贴(yèbān jīntiē)- Phụ cấp ca đêm。
75。有毒/有害津贴(yǒudú / yǒuhài jīntiē)- Phụ cấp độc hại。
76。保健费(bǎojiàn fèi)- Tiền bảo vệ sức khỏe。
77。工资单(gōngzī dān)- Bảng lương。
78。社会保险(shèhuì bǎoxiǎn)- Bảo hiểm xã hội。
79。医疗保险(yīliáo bǎoxiǎn)- Bảo hiểm y tế。
80。养老保险(yǎnglǎo bǎoxiǎn)- Quỹ hưu trí。
81。失业保险(shīyè bǎoxiǎn)- Bảo hiểm thất nghiệp。
82。工伤保险(gōngshāng bǎoxiǎn)- Bảo hiểm tai nạn lao động。
83。午餐补贴(wǔcān bǔtiē)- Phụ cấp ăn trưa。
84。交通补贴(jiāotōng bǔtiē)- Phụ cấp đi lại/giao thông。
85。员工宿舍(yuángōng sùshè)- Nhà ở công nhân。
86。生产线(shēngchǎn xiàn)- Dây chuyền sản xuất。
87。生产流程(shēngchǎn liúchéng)- Quy trình sản xuất。
88。生产计划(shēngchǎn jìhuà)- Kế hoạch sản xuất。
89。生产指标/定额(shēngchǎn zhǐbiāo / dìng'é)- Chỉ tiêu sản xuất/Định mức。
90。生产进度(shēngchǎn jìndù)- Tiến độ sản xuất。
91。生产率/产量(shēngchǎnlǜ / chǎnliàng)- Năng suất。
92。在制品(zàizhìpǐn)- sản phẩm đang làm (chưa nhập kho)。
93。半成品库存(bàn chéngpǐn kùcún)- Tồn kho bán thành phẩm。
94。成品库存(chéngpǐn kùcún)- Tồn kho thành phẩm。
95。质量检查(zhìliàng jiǎnchá)- Kiểm tra chất lượng。
96。质量标准(zhìliàng biāozhǔn)- Tiêu chuẩn chất lượng。
97。次品率(cìpǐnlǜ)- Tỉ lệ sản phẩm lỗi。
98。合格产品(hégé chǎnpǐn)- Sản phẩm đạt chuẩn。
99。次品/废品(cìpǐn / fèipǐn)- Phế phẩm/Sản phẩm lỗi。
100。返工(fǎngōng)- Sửa chữa lại/Gia công lại。
101。检验报告(jiǎnyàn bàogào)- Báo cáo kiểm tra。
102。劳动安全(láodòng ānquán)- An toàn lao động。
103。工伤(gōngshāng)- Tai nạn lao động。
104。安全规程(ānquán guīchéng)- Quy tắc an toàn。
105。劳保用品/个人防护装备(láobǎo yòngpǐn / gèrén fánghù zhuāngbèi)- Trang thiết bị bảo hộ lao động (PPE)。
106。安全帽(ānquán mào)- Mũ bảo hộ。
107。安全鞋(ānquán xié)- Giày bảo hộ。
108。防护手套(fánghù shǒutào)- Găng tay bảo hộ。
109。防尘口罩(fángchén kǒuzhào)- Khẩu trang chống bụi。
110。护目镜(hùmùjìng)- Kính bảo hộ。
111。危险警示牌(wēixiǎn jǐngshì pái)- Biển báo cảnh báo nguy hiểm。
112。安全出口(ānquán chūkǒu)- Lối thoát hiểm。
113。灭火器(mièhuǒqì)- Bình chữa cháy。
114。机器设备(jīqì shèbèi)- Máy móc thiết bị。
115。装配线(zhuāngpèi xiàn)- Dây chuyền lắp ráp。
116。数控机床(shùkòng jīchuáng)- Máy công cụ điều khiển số (CNC)。
117。焊机(hànjī)- Máy hàn。
118。冲压机(chòngyā jī)- Máy ép。
119。车床(chēchuáng)- Máy tiện。
120。铣床(xǐchuáng)- Máy phay。
121。手动工具(shǒudòng gōngjù)- Công cụ cầm tay (tuốc nơ vít, cờ lê...)。
122。机器故障(jīqì gùzhàng)- Sự cố máy/Hỏng máy。
123。定期保养(dìngqī bǎoyǎng)- Bảo trì định kỳ。
124。原材料(yuáncáiliào)- Nguyên liệu thô。
125。物料/零部件(wùliào / língbùjiàn)- Vật tư, linh kiện。
126。备用零件(bèiyòng língjiàn)- Phụ tùng thay thế。
127。入库(rùkù)- Nhập kho。
128。出库(chūkù)- Xuất kho。
129。盘点(pándiǎn)- Kiểm kê kho。
130。工厂规定(gōngchǎng guīdìng)- Nội quy nhà máy。
131。奖励(jiǎnglì)- Khen thưởng。
132。处罚(chǔfá)- xử phạt (phạt tiền, trừ lương, phạt cụ thể)。
133。处分(chǔfèn)- kỷ luật(hình thức kỷ luật nội bộ: cảnh cáo, ghi hồ sơ…)。
134。警告(jǐnggào)- Cảnh cáo。
135。记过(jìguò)- Ghi lỗi。
136。开除/解雇(kāichú / jiěgù)- Sa thải/Đuổi việc。
137。招聘(zhāopìn)- Tuyển dụng。
138。面试(miànshì)- Phỏng vấn。
139。试用期(shìyòng qī)- Thử việc。
140。培训(péixùn)- Đào tạo。
141。安全培训(ānquán péixùn)- Đào tạo an toàn。
142。辞职(cízhí)- Nghỉ việc/Từ chức。
143。能耗(nénghào)- Mức tiêu thụ năng lượng。
144。停机时间(tíngjī shíjiān)- Thời gian dừng máy。
145。在岗培训(zàigǎng péixùn)- Đào tạo tại chỗ / Đào tạo trực tiếp。
146。交接班记录(jiāojiēbān jìlù)- Biên bản bàn giao ca。
147。应急预案(yìngjí yuán’àn)- Kế hoạch ứng phó khẩn cấp。
148。设备点检(shèbèi diǎnjiǎn)- Kiểm tra thiết bị định kỳ。
149。首件检验(shǒujiàn jiǎnyàn)- Kiểm tra sản phẩm đầu tiên。
150。工艺参数(gōngyì cānshù)- Thông số công nghệ / Thông số kỹ thuật。
151。设备运行记录(shèbèi yùnxíng jìlù)- Sổ ghi chép vận hành thiết bị。
152。批量生产(pīliàng shēngchǎn)- Sản xuất hàng loạt。
153。停机维修(tíngjī wéixiū)- Dừng máy để bảo trì/sửa chữa。
154。生产日报(shēngchǎn rìbào)- Báo cáo sản xuất hàng ngày。
155。作业指导书(zuòyè zhǐdǎo shū)- Sổ tay hướng dẫn thao tác / Quy trình làm việc。

— SHIZHAN HANYU —
Tiếng Trung giao tiếp thực chiến




#实战汉语

🎯 ÔN THI HSK 3.0 TỪ A ĐẾN Z CHỈ TRONG 1 BÀI VIẾT !Mình vừa sưu tầm được bộ tài liệu ôn thi HSK 3.0 siêu đầy đủ và chất l...
25/12/2025

🎯 ÔN THI HSK 3.0 TỪ A ĐẾN Z CHỈ TRONG 1 BÀI VIẾT !
Mình vừa sưu tầm được bộ tài liệu ôn thi HSK 3.0 siêu đầy đủ và chất lượng nên chia sẻ ngay cho cả nhà!
✅ Đề mẫu HSK 1-6 & HSK 7-9
✅ File nghe đi kèm
✅ Đề mẫu HSKK (thi nói)
✅ Đề cương từ vựng - ngữ pháp chi tiết theo khung
Hi vọng bộ quà giáng sinh này sẽ hữu ích cho các bạn trên hành trình chinh phục tiếng Trung. Cùng nhau tiến bộ nhé!
Link tải full bên dưới cmt 👇
Nguồn tài liệu:

24/12/2025

圣诞夜,给自己一点温暖 🎄
Không cần giỏi ngay, chỉ cần không bỏ cuộc.
Một món quà nhỏ từ ShiZhan dành cho các bạn đang học tiếng Trung – luyện nghe cơ bản, nghe chậm, dễ hiểu.
Cùng nhau nghe thử nhé 🤍
#实战汉语

🌱 MỚI BẮT ĐẦU HỌC TIẾNG TRUNG, NÊN HỌC HSK HAY GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ?Đây là câu hỏi mình nhận được rất thường xuyên, nhất l...
20/12/2025

🌱 MỚI BẮT ĐẦU HỌC TIẾNG TRUNG, NÊN HỌC HSK HAY GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ?

Đây là câu hỏi mình nhận được rất thường xuyên, nhất là từ các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung từ số 0.
Vì mình từng học và làm việc với cả hai loại giáo trình, nên xin chia sẻ một cách dễ hiểu nhất nhé.

✨ Thật ra HSK và Hán ngữ không đối lập nhau, chỉ là mỗi cái phục vụ một mục tiêu khác nhau.

📘 Giáo trình Hán ngữ (汉语教程 )
Phù hợp với các bạn:
• Xây nền tảng từ đầu
• Chú trọng 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết
• Ưu tiên giao tiếp và dùng tiếng Trung trong đời sống
Bài học thường có hội thoại dài, ngữ pháp giải thích kỹ, cách nói khá tự nhiên, giúp người học quen dần với “tiếng Trung ngoài đời”.

📕 Giáo trình HSK (HSK标准教程)
Phù hợp với các bạn:
• Có mục tiêu thi chứng chỉ
• Bám sát danh sách từ vựng HSK từng cấp
• Muốn quen dạng đề và cách làm bài thi
Hội thoại thường ngắn gọn, ưu tiên “ra điểm” hơn là nói cho hay.

🤔 Vì sao có người học hoài vẫn thấy “Lệch” ?
• Có bạn học Hán ngữ rất chăm → nói được, hiểu được, nhưng khi đi thi HSK lại thiếu từ vựng, thiếu kỹ năng làm bài.
• Có bạn học HSK liên tục → thi đậu, có bằng, nhưng khi nói chuyện thực tế lại hơi lúng túng.

👉 Không phải do học sai, mà là chưa dùng giáo trình đúng mục đích.

🌿 Vậy nên học thế nào cho hợp?
• Chưa cần thi gấp → nên bắt đầu bằng Hán ngữ để có nền tảng
• Cần chứng chỉ trong thời gian cụ thể → học HSK chuẩn
• Muốn vừa giao tiếp ổn, vừa có bằng → kết hợp theo từng giai đoạn , có giáo viên bản ngữ đồng hành, giai đoạn đầu chú trọng nghe – nói và phát âm, giai đoạn sau chuyển sang luyện HSK sau sẽ nhẹ hơn.

Cá nhân mình thấy học tiếng Trung không có giáo trình “tốt nhất”, chỉ có giáo trình phù hợp với mục tiêu hiện tại. Biết rõ mình cần gì thì sẽ tiết kiệm rất nhiều thời gian.
Nếu bạn đang phân vân, cứ xác định rõ mình học để làm gì, rồi chọn lộ trình phù hợp – học sẽ nhẹ hơn và đỡ nản rất nhiều 🌱

18/12/2025

Ở ShiZhan , chúng mình không ép học nhiều
Mệt thì học ít, quan trọng là còn học mỗi ngày.
Video này sử dụng 100% từ vựng HSK2
Bạn nghe xem mình hiểu được bao nhiêu % nhé
#汉语

📘 TỪ VỰNG KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG – DÙNG ĐƯỢC NGAY TRONG CÔNG VIỆCHọc đúng cách, mỗi ngày một chút, kiến thức sẽ tự động “nh...
12/12/2025

📘 TỪ VỰNG KẾ TOÁN TIẾNG TRUNG – DÙNG ĐƯỢC NGAY TRONG CÔNG VIỆC
Học đúng cách, mỗi ngày một chút, kiến thức sẽ tự động “nhảy vào đầu”.
Bạn muốn học nhanh – dễ nhớ – áp dụng được liền trong môi trường công việc thực tế?

✨ Tại Fanpage, mình chia sẻ trọn bộ từ vựng – ngữ pháp – mẫu câu chuẩn người bản xứ.
👉 Theo dõi mình, mình làm series đầy đủ cho bạn luôn! 🔥
Nếu cần giáo viên bản xứ chỉnh phát âm , học giao tiếp công sở 1 kèm 1, cứ comment “1:1” nhé!



🌱【HỌC TIẾNG TRUNG QUA NGỤ NGÔN】GÓC NHÌN QUYẾT ĐỊNH THẾ GIỚI CỦA BẠNMột câu chuyện nhỏ, một bài học lớn. Cùng phân tích t...
11/12/2025

🌱【HỌC TIẾNG TRUNG QUA NGỤ NGÔN】GÓC NHÌN QUYẾT ĐỊNH THẾ GIỚI CỦA BẠN

Một câu chuyện nhỏ, một bài học lớn. Cùng phân tích từ vựng và ngữ pháp với ShiZhan nhé!

🐦 GIẢI NGHĨA + PINYIN:

听麻雀说,天空总是狂风暴雨;
Tīng máquè shuō, tiānkōng zǒngshì kuángfēng bàoyǔ;
Nghe chim sẻ kể thì trời toàn giông bão,

听雄鹰说,那不过是一阵微风。
Tīng xióngyīng shuō, nà búguò shì yí zhèn wēifēng.
Nghe đại bàng kể thì đó chỉ là cơn gió nhẹ.

世事亦是如此
Shìshì yì shì rúcǐ
Chuyện đời cũng vậy,

你听谁的故事,世界便呈现谁的模样。
Nǐ tīng shuí de gùshi, shìjiè biàn chéngxiàn shuí de múyàng.
Bạn nghe ai thì chuyện sẽ thành như thế.

唯有倾听两边,真相才会慢慢在你眼前显露轮廓。
Wéiyǒu qīngtīng liǎng biān, zhēnxiàng cái huì mànman zài nǐ yǎnqián xiǎnlù lúnkuò.
Nghe đủ hai phía mới biết đâu là sự thật.

🧠 ĐIỂM NGỮ PHÁP & TỪ VỰNG ĐÁNG CHÚ Ý:

听...(某人)说 (Tīng...shuō): Cấu trúc "Nghe...(ai đó)...nói".
Ví dụ: 听老师说 (Tīng lǎoshī shuō) - Nghe thầy/cô giáo nói.

总是 (Zǒngshì): Phó từ, nghĩa là "luôn luôn".
Ví dụ: 他总是很忙。(Tā zǒngshì hěn máng) - Anh ấy luôn rất bận.

不过 (Búguò): Liên từ, nghĩa "chỉ là", "nhưng mà" (dùng để giảm nhẹ).
Ví dụ: 这个问题不过是个小麻烦。(Zhège wèntí búguò shì gè xiǎo máfan) - Vấn đề này chỉ là một rắc rối nhỏ.

一阵 + (风/雨)... (Yí zhèn + (fēng/yǔ)...): Lượng từ "阵" dùng cho các hiện tượng thời tiết trong một khoảng thời gian ngắn.
Ví dụ: 一阵大雨 (yí zhèn dà yǔ) - một trận mưa lớn.

唯有...才... (Wéiyǒu...cái...): Cấu trúc nhấn mạnh điều kiện cần, "Chỉ có...mới...".
Ví dụ: 唯有努力,才能成功。(Wéiyǒu nǔlì, cái néng chénggōng) - Chỉ có nỗ lực, mới có thể thành công.

💎 Học ngoại ngữ không chỉ là học từ, mà còn là mở ra một lăng kính mới để hiểu cuộc sống. Góc nhìn của bạn rộng đến đâu, thế giới của bạn lớn đến đó. Hi vọng bài chia sẻ hôm nay sẽ giúp ích đến các bạn

Address

Chiết Giang
Ningbo

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Giao Tiếp 1:1 với Người Bản Xứ posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share