CẶP TỪ TRÁI NGHĨA THÔNG DỤNG TIẾNG TRUNG
1. 大 /dà/ —— 小 /xiǎo/ : Lớn, to —— Nhỏ, bé
2. 好 /hǎo/ —— 坏 /huài/ : Tốt —— Xấu, hỏng
3. 多 /duō/ —— 少 /shǎo/:Nhiều —— Ít
4. 老 /lǎo/ —— 少 /shào/: Già —— Trẻ
5. 前 /qián/ —— 后 /hòu/:Trước —— Sau
6. 香 /xiāng/ —— 臭 /chòu/: Thơm —— Thối, hôi
7. 高 /gāo/ —— 低 /dī/: Cao —— Thấp
8. 宽 /kuān/ —— 窄 /zhǎi/: Rộng —— Hẹp
9. 长/cháng/ —— 短 /duǎn/: Dài —— Ngắn
10. 左 /zuǒ/ —— 右 /yòu/: Trái —— Phải
11. 冷 /lěng/ —— 热 /rè/: Lạnh —— Nóng
12. 重 /zhòng/ —— 轻 /qīng/: Nặng —— Nhẹ
13. 干 /gān/ —— 湿 /shī/: Khô —— Ướt
14. 快 /kuài/ —— 慢 /màn/: Nhanh —— Chậm
15. 输 /shū/ —— 赢 /yíng/: Thua —— Thắng
16. 加 /jiā/ ——减 /jiǎn/: Tăng —— Giảm
17. 错 /cuò/ ——对 /duì/: Sai —— Đúng
18. 善 /shàn/ ——恶 /è/: Thiện —— Ác
19. 软 /ruǎn/ —— 硬 /yìng/: Mềm —— Cứng
20. 强 /qiáng/ —— 弱 /ruò/: Mạnh —— Yếu
21. 松 /sōng/ —— 紧 /jǐn/: Lỏng —— Chặt
22. 远 /yuǎn/ —— 近 /jìn/: Xa —— Gần
23. 生 /shēng/ —— 死 /sǐ/: Sinh (sống) —— Chết
24. 忙 /máng/ —— 闲 /xián/: Bận rộn —— Nhàn rỗi
25. 黑 /hēi/ —— 白 /bái/: Trắng —— Đen
26. 进 /jìn/ —— 出 /chū/: Vào —— Ra
27. 丑 /chǒu/ —— 美 /měi/: Xấu —— Đẹp
28. 来 /lái/ —— 去 /qù/: Đến —— Đi
29. 上 /shàng/ —— 下 /xià/: Trên —— Dưới
30. 穿 /chuān/ —— 脱 /tuō/: Mặc —— Cởi
31. 里 /lǐ/ —— 外 /wài/: Trong —— Ngoài
32. 始 /shǐ/ —— 终 /zhòng/: Đầu —— Cuối
33. 胖 /pàng/ —— 瘦 /shòu/: Béo —— Gầy
34. 动 /dòng/ —— 静 /jìng/: Động —— Tĩnh
35. 分 /fēn/ —— 合 /hé/: Phân —— Hợp
36. 浓 /nóng/ ——淡 /dàn/: Đậm, Nồng —— Nhạt
37. 便宜 /piányi/ —— 贵 /guì/: Rẻ —— Đắt
38. 难 /nán/ —— 易 /yì/: Khó —— Dễ
39. 祸 /huò/ —— 福 /fú/: Hoạ —— Phúc
40. 薄 /bó/ —— 厚 /hòu/: Mỏng —— Dày
41. 哭 /kū/ —— 笑 /xiào/: Khóc —— Cười
42. 生 /shēng/ —— 熟 /shú/: Lạ —— Quen
43. 新 /xīn/ —— 旧 /jiù/: Mới —— Cũ
44. 虚 /xū/ —— 实/ shí/: Hư —— Thực
45. 通 /tōng/ —— 堵 /dǔ/: Thông —— Tắc
46. 正 /zhēng/ —— 邪 /xié/: Chính —— Tà
47. 雌 /cí/ —— 雄 /xióng/: Cái —— Đực
48. 单 /dān/ —— 双 /shuāng/: Đơn —— Đôi
49. 真 /zhēn/ —— 假 /jiǎ/: Thật —— Giả
50. 盛 /shèng/ —— 衰/shuāi/: Thịnh —— Suy
Tiếng Trung HSK3.0
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung HSK3.0, School, Beijing.
03/03/2026
Từ vựng chủ đề Tết Nguyên Tiêu – 元宵节 /Yuánxiāo jié/
Tết Nguyên Tiêu là một trong những ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc, còn có tên gọi khác là “Hội hoa đăng” hay “Lễ hội đèn lồng”. Hàng năm, Tết này được tổ chức vào ngày rằm tháng giêng âm lịch.
Ngoài ra, Tết Nguyên Tiêu còn có tập tục ăn bánh trôi nước, người Trung Quốc gọi là thang viên 汤圆 /tāngyuán/ – viên tròn trong nước, xuất phát từ ý nghĩa sum họp và sự tốt lành sinh lợi.
1. 元宵节 Yuánxiāo jié: Tết Nguyên Tiêu
2. 上元节 shàng yuán jié: Tết Nguyên Tiêu ( cách gọi khác)
3. 农历正月十五 nónglì zhēngyuè shíwǔ: Ngày 15 tháng 1 âm lịch
4. 吃元宵 chī yuánxiāo: Ăn bánh trôi, bánh nguyên tiêu
5. 糯米 nuòmǐ: xôi
6. 汤圆 tāngyuán: Bánh trôi
7. 舞龙/舞狮 wǔ lóng/wǔ shī: Múa rồng/ múa sư tử
8. 猜灯谜 cāi dēngmí: Đoán đố đèn
9. 对对联 duì duìlián: Đối câu đối
10. 赏花灯 shǎng huādēng: Thưởng thức Hoa Đăng
11. 灯花 dēnghuā: Hoa Đăng
12. 灯会 dēng huì: Hội đèn lồng
13. 灯谜 dēngmí: Đố đèn
14. 灯笼 dēnglóng: Đèn lồng
15. 耍龙灯 shuǎ lóngdēng: Chơi đèn lồng
16. 踩高跷 cǎi gāoqiào: Đi cà kheo
17. 划旱船 huà hànchuán: Chèo thuyền trên cạn
18. 扭秧歌 niǔyānggē: Múa ương ca
19. 打太平鼓 dǎ tàipínggǔ: Múa trống thái bình
20. 腰鼓舞 yāogǔ wǔ: Múa trống cơm
21. 焰火大会 yànhuǒ dàhuì: Đại hội pháo bông
22. 戏曲 xìqǔ: Hí khúc
23. 杂耍 záshuǎ: xiếc ảo thuật
24. 元宵庙会 yuánxiāo miàohuì: Hội chùa nguyên tiêu
25. 彩灯庙会 cǎi dēng miàohuì: Hội chùa đèn màu
26. 出门赏月 chūmén shǎng yuè: Ra ngoài ngắm trăng
27. 合家团聚 héjiā tuánjù: Cả nhà đoàn tụ
#元宵节
22/12/2025
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TẾT NGUYÊN ĐÁN
1. 农历 nóng lì Âm lịch
2. 春节 chūn jié Tết
3. 正月zhèng yuè Tháng giêng
4. 除夕 chú xī Đêm giao thừa
5. 初一 chū yī Mùng 1 tết
6. 红包 hóng bāo Bao lì xì
7. 舞狮wǔ shī Múa sư tử
8. 舞龙wǔ lóng Múa rồng
9. 去晦气qù huì qì Xua đuổi xui
xẻo
10. 祭祖宗jì zǔ zōng Thờ tổ tiên
11. 扫房sǎo fáng Quét dọn
phòng
12. 大扫除 dà sǎo chú Tổng vệ
sinh
13. 团圆饭 tuán yuán fàn Cơm
đoàn viên
14. 年夜饭 nián yè fàn Cơm tất
niên
15. 粽子zōng zi Bánh
chưng
16. 糖果盘 táng guǒ pán Khay
đựng bánh mứt kẹo
17. 西瓜子 xī guā zǐ Hạt dưa
18. 金桔 jīn jú Cây Quất
19. 糖藕 táng ǒu Mứt ngó sen
20. 红枣 hóng zǎo Táo tàu
21. 花生糖 huā shēng táng Kẹo
lạc
22. 拜年 bài nián Chúc
tết
23. 节日 jié rì Ngày lễ
tết
24. 踏春 tā chūn Chơi
xuân , du xuân
25. 压岁钱 yā suì qián Tiền
mừng tuổi
26. 守岁 shǒu suì Đón
giao thừa
27. 灶王节 zào wāng jié Tết
ông công ông táo
28. 祭灶节 jì zào jié Lễ ông
công ông táo
29. 大年 dà nián Tết
nguyên đán
30. 红对联 hóng duìlián Câu
đối đỏ
31. 腊梅 là méi Hoa mai
32. 报春花/桃花 bào chūn huā/
táo huā Hoa đào
33. 花炮 huā pào Pháo hoa
34. 酸菜 suān cài Dưa hành
35. 团圆节 tuán jié yuán Tết đoàn viên
36. 肥肉 féi ròu Thịt mỡ
37. 爆竹 bào zhú Tràng pháo
38. 放花 fàng huā Đốt pháo hoa
39. 旗竿 qí gān Cây nêu
40. 花灯 huā dēng Hoa đăng
41. 元宵节 yuán xiāo jié
Tết nguyên tiêu
42. 年画 nián huà Tranh tết
43. 买年货 mǎi nián huò Mua đồ tết
44. 敬酒jìng jiǔ Kinh rượu
45. 灯笼dēng lóng Đèn lồng
46. 过年 guò nián Ăn tết
47. 五果盘 wǔ guǒ pánTrung ta Mâm ngũ quả
48. 祝你新的一年快乐幸福zhù nǐ xīn de yī nián kuài lè xìng fú Chúc bạn một năm mới
hạnh phúc vui vẻ!
01/12/2025
Đây là chị U40 vừa học xong khoá học từ đầu đến tiền HSK3 thì đăng kí thi HSK3 và hôm nay báo điểm đạt 254/300 . Chúc mừng chị vì đã tin tưởng và đã cố gắng chăm chỉ học tập ạ! 😍🥳
CÁC ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG TRONG TIẾNG TRUNG
========================
🧮 1. Đơn vị chiều dài (长度 chángdù)
米 mǐ — mét
厘米 límǐ — centimet
分米 fēnmǐ — decimet
毫米 háomǐ — milimet
公里 gōnglǐ — kilomet
英里 yīnglǐ — dặm
尺 chǐ — thước (đơn vị truyền thống)
寸 cùn — tấc
⚖️ 2. Đơn vị cân nặng (重量 zhòngliàng)
千克 qiānkè / 公斤 gōngjīn — kilogram
克 kè — gram
吨 dūn — tấn
斤 jīn — cân Trung Quốc (≈ 0.5kg)
两 liǎng — lượng (≈ 50g)
📐 3. Đơn vị diện tích (面积 miànjī)
平方米 píngfāngmǐ — mét vuông
平方公里 píngfāng gōnglǐ — kilomet vuông
亩 mǔ — mẫu Trung Quốc (≈ 666 m²)
公顷 gōngqǐng — hecta (10,000 m²)
🧊 4. Đơn vị thể tích (体积 tǐjī)
升 shēng — lít
毫升 háoshēng — mililit
立方米 lìfāngmǐ — mét khối
桶 tǒng — thùng
杯 bēi — cốc
瓶 píng — chai
💰 5. Đơn vị tiền tệ (货币 huòbì)
元 yuán — đồng (RMB)
块 kuài — đồng (khẩu ngữ)
角 jiǎo — hào
毛 máo — hào (khẩu ngữ)
分 fēn — xu
🕒 6. Đơn vị thời gian (时间 shíjiān)
秒 miǎo — giây
分钟 fēnzhōng — phút
小时 xiǎoshí — giờ
天 tiān — ngày
周 / 星期 zhōu / xīngqī — tuần
月 yuè — tháng
年 nián — năm
🔋 7. Đơn vị năng lượng – điện (能量 / 电量)
度 dù — số điện (kWh)
瓦 wǎ — watt
千瓦 qiānwǎ — kilowatt
伏特 fútè — volt
🚚 8. Đơn vị đóng gói – công nghiệp
箱 xiāng — thùng
包 bāo — bao
袋 dài — túi
件 jiàn — kiện / chiếc
批 pī — lô hàng
📦 9. Đơn vị tính số lượng đặc thù
件 jiàn — quần áo, sự việc
本 běn — sách
台 tái — máy móc
辆 liàng — xe
张 zhāng — giấy, vé, bàn
条 tiáo — dây, cá, quần dài
只 zhī — con vật nhỏ, đồ 1 chiếc
===================================
214 BỘ THỦ SIÊU DỄ NHỚ!!!
📍 Nhóm 1: Thiên nhiên & Môi trường
(1) ☀️ 日 (rì) – mặt trời
(2) 🌙 月 (yuè) – mặt trăng
(3) ⭐ 火 (huǒ) – lửa
(4) 💧 水 (shuǐ) – nước
(5) 🌬️ 风 (fēng) – gió
(6) ⛰️ 山 (shān) – núi
(7) 🌳 木 (mù) – cây gỗ
(😎 🌾 禾 (hé) – lúa
(9) 🍀 艹 (cǎo) – cỏ
(10) 🌱 竹 (zhú) – tre, trúc
📍 Nhóm 2: Con người & Bộ phận cơ thể
(11) 👤 人 (rén) – người
(12) 🚶 亻 (rén) – người đứng (bên trái)
(13) 🙋 女 (nǚ) – phụ nữ
(14) 👦 子 (zǐ) – con, trẻ nhỏ
(15) 🖐️ 手 (shǒu) – tay
(16) 👣 足 (zú) – chân
(17) 👁️ 目 (mù) – mắt
(18) 👂 耳 (ěr) – tai
(19) 👄 口 (kǒu) – miệng
(20) ❤️ 心 (xīn) – tim, tâm
📍 Nhóm 3: Động vật
(21) 🐎 马 (mǎ) – ngựa
(22) 🐄 牛 (niú) – trâu, bò
(23) 🐑 羊 (yáng) – dê
(24) 🐕 犬 / 犭 (quǎn) – chó
(25) 🐦 鸟 (niǎo) – chim
(26) 🐟 鱼 (yú) – cá
(27) 🐍 虫 (chóng) – sâu, côn trùng
(28) 🐢 龟 (guī) – rùa
📍 Nhóm 4: Số lượng & Hình dạng
(29) 1️⃣ 一 (yī) – số 1
(30) 2️⃣ 二 (èr) – số 2
(31) 3️⃣ 三 (sān) – số 3
(32) 🔟 十 (shí) – số 10
(33) 🟦 囗 (wéi) – khung, vây quanh
(34) 🧱 口 (kǒu) – ô vuông, cái miệng
(35) 🌀 小 (xiǎo) – nhỏ bé
(36) ➖ 大 (dà) – to lớn
(37) ⬜ 方 (fāng) – vuông vắn
(38) ⚫ 丶 (zhǔ) – chấm
(39) ➰ 丿 (piě) – nét phẩy
(40) ➖ 一 (yī) – nét ngang
📍 Nhóm 5: Đồ vật & Công cụ
(41) 🪵 戈 (gē) – qua (vũ khí)
(42) 🔪 刀 / 刂 (dāo) – dao
(43) ⚒️ 工 (gōng) – công cụ, lao động
(44) 🧱 士 (shì) – kẻ sĩ
(45) 🏠 宀 (mián) – mái nhà
(46) 🪨 石 (shí) – đá
(47) ⚖️ 金 / 钅 (jīn) – kim loại, vàng
(48) ⛓️ 长 (cháng) – dài
(49) 🧵 糸 / 纟 (sī) – sợi tơ
(50) 🪑 木 (mù) – đồ gỗ (liên quan cây cối)
📍 Nhóm 6: Thời gian & Không gian
(51) 🌄 旦 (dàn) – bình minh
(52) 🌌 星 (xīng) – sao
(53) 🕰️ 寸 (cùn) – tấc (đơn vị nhỏ)
(54) ⏳ 干 (gān) – khô, can thiệp
(55) 🌏 土 (tǔ) – đất
(56) 🌉 川 (chuān) – sông ngòi
(57) 🌐 邑 / 阝(yì) – thành phố
(58) 🏞️ 阝 (fù) – vùng đất, bờ
(59) 🪵 木 (mù) – cây (liên quan không gian)
(60) 🏔️ 阜 (fù) – gò đất
📍 Nhóm 7: Quần áo & Sinh hoạt
(61) 👕 衣 / 衤 (yī) – áo, quần áo
(62) 🎩 巾 (jīn) – khăn
(63) 👖 韦 (wéi) – da thuộc
(64) 🧵 糸 / 纟 (sī) – sợi tơ nhỏ
(65) 🧶 毛 (máo) – lông, tóc
(66) 🪡 釆 (biàn) – phân biệt, chọn lựa
(67) 🪙 贝 (bèi) – vỏ sò, tiền tệ
(68) 🍚 米 (mǐ) – gạo
(69) 🫘 豆 (dòu) – đậu
(70) 🍵 食 / 饣 (shí) – ăn uống
📍 Nhóm 8: Hành động & Hoạt động
(71) 🏃 走 (zǒu) – đi, chạy
(72) 🤲 廾 (gǒng) – chắp tay
(73) 🙌 攴 / 攵 (pū) – đánh nhẹ, gõ
(74) ✍️ 攴 (pū) – hành động tay
(75) 🕴️ 身 (shēn) – thân thể
(76) 👣 辵 / ⻌ (chuò) – bước đi
(77) 🗣️ 言 / 讠 (yán) – lời nói
(78) 📖 文 (wén) – văn chương
(79) 🖋️ 方 (fāng) – phương hướng, vuông
(80) 🪧 彳 (chì) – bước ngắn
📍 Nhóm 9: Tự nhiên & Hiện tượng
(81) 🌧️ 雨 (yǔ) – mưa
(82) 🌬️ 气 (qì) – khí, hơi thở
(83) ☁️ 云 (yún) – mây
(84) ❄️ 冫 (bīng) – băng, lạnh
(85) 🔥 灬 (huǒ) – lửa (dạng biến thể)
(86) 🌊 氵 (shuǐ) – nước (ba chấm)
(87) 🌿 彡 (shān) – lông dài, hoa văn
(88) 🐚 爫 (zhǎo) – móng vuốt
(89) 🌀 风 (fēng) – gió
(90) 🌌 夕 (xī) – buổi tối
📍 Nhóm 10: Vật dụng & Đồ dùng
(91) 🪑 几 (jī) – cái bàn nhỏ
(92) 🛏️ 广 (guǎng) – nhà rộng, mái che
(93) 🧱 户 (hù) – cửa
(94) 🪜 门 (mén) – cánh cửa
(95) 🛖 冖 (mì) – trùm khăn, mái che
(96) 🧺 匚 (fāng) – cái hộp
(97) 👜 匸 (xì) – giấu giếm
(98) 🪣 瓦 (wǎ) – ngói, gạch
(99) 🧯 鼎 (dǐng) – cái đỉnh (vạc)
(100) 🪞 臣 (chén) – bề tôi, hình dáng mắt
📍 Nhóm 11: Động tác & Sức lực
(101) 💪 力 (lì) – sức lực
(102) ✊ 干 (gān) – làm, chống đỡ
(103) 🖐️ 支 (zhī) – chống đỡ, chi nhánh
(104) 🪃 矛 (máo) – mâu, cây giáo
(105) 🏹 弓 (gōng) – cung
(106) 🔨 殳 (shū) – vũ khí cầm tay
(107) 🗡️ 戈 (gē) – qua, mác
(108) 🪓 斤 (jīn) – cái rìu
(109) ⛏️ 段 (duàn) – đoạn, phần
(110) 🏔️ 攴 (pū) – đánh nhẹ
📍 Nhóm 12: Hình dáng & Đặc điểm
(111) 🌀 彐 (jì) – đầu lợn
(112) 🐷 豕 (shǐ) – lợn
(113) 🐑 羊 (yáng) – cừu, dê
(114) 🐂 牛 (niú) – trâu, bò
(115) 🐎 馬 (mǎ) – ngựa
(116) 🦌 鹿 (lù) – hươu
(117) 🐲 龍 (lóng) – rồng
(118) 🐢 龜 (guī) – rùa
(119) 🦅 隹 (zhuī) – chim đuôi ngắn
(120) 🐔 鳥 (niǎo) – chim
📍 Nhóm 13: Cơ thể & Cảm giác
(121) 👁️ 見 (jiàn) – thấy, nhìn
(122) 👂 聿 (yù) – bút lông (tay cầm)
(123) 🧠 心 (xīn) – tim, tâm trí
(124) 👄 舌 (shé) – lưỡi
(125) 🦷 齒 (chǐ) – răng
(126) 👃 自 (zì) – tự, bản thân, mũi
(127) 🫀 肉 / 月 (ròu) – thịt
(128) 🖐 爪 (zhǎo) – móng vuốt
(129) 👣 身 (shēn) – thân thể
(130) 🦵 骨 (gǔ) – xương
📍 Nhóm 14: Vật chất & Khoáng sản
(131) ⚒ 金 (jīn) – vàng, kim loại
(132) ⛓ 钅 (jīn) – kim loại (dạng bên trái)
(133) 🪨 石 (shí) – đá
(134) ⛩ 示 / 礻(shì) – thần, lễ
(135) 💎 玉 / 王 (yù) – ngọc
(136) 🧱 土 (tǔ) – đất
(137) ⛰ 阜 (fù) – gò đất
(138) 🧱 尸 (shī) – xác, hình dáng
(139) 🏺 缶 (fǒu) – đồ sành
(140) 🍶 酉 (yǒu) – rượu, bình rượu
📍 Nhóm 15: Động vật 🐾
(141) 🐂 牛 (niú) – trâu, bò
(142) 🐎 馬 (mǎ) – ngựa
(143) 🐏 羊 (yáng) – dê
(144) 🐕 犬 / 犭(quǎn) – chó
(145) 🐷 豕 (shǐ) – heo
(146) 🐀 鼠 (shǔ) – chuột
(147) 🐦 鳥 (niǎo) – chim
(148) 🐟 魚 (yú) – cá
(149) 🐉 龍 (lóng) – rồng
(150) 🐢 龜 (guī) – rùa
📍 Nhóm 16: Côn trùng & Nhỏ bé 🐝
(151) 🐛 虫 (huǐ) – sâu, côn trùng
(152) 🦟 黽 (mǐn) – ếch, loài nhái
(153) 🦀 貝 (bèi) – sò, tiền tệ
(154) 🦂 齊 (qí) – đều, chỉnh tề (gắn với động vật nhỏ)
(155) 🦋 羽 (yǔ) – lông vũ
(156) 🐾 隹 (zhuī) – chim đuôi ngắn
(157) 🦅 隺 (hè) – chim hạc
(158) 🐾 虍 (hū) – vằn hổ
(159) 🦂 角 (jiǎo) – sừng
(160) 🦌 鹿 (lù) – hươu
📍 Nhóm 17: Cơ thể người 🧍
(161) 👀 目 (mù) – mắt
(162) 👂 耳 (ěr) – tai
(163) 👄 口 (kǒu) – miệng
(164) 🖐 手 / 扌(shǒu) – tay
(165) 👣 足 / ⻊(zú) – chân
(166) 👤 身 (shēn) – thân thể
(167) 👃 自 (zì) – tự, mũi
(168) 🧠 心 / 忄(xīn) – tim, trái tim
(169) 🩸 血 (xuè) – máu
(170) 🦴 骨 (gǔ) – xương
📍 Nhóm 18: Quần áo & đồ dùng 👕
(171) 👘 衣 (yī) – áo
(172) 🧵 糸 / 纟(mì) – sợi tơ
(173) 🪢 系 (xì) – hệ, buộc
(174) 🧶 缶 (fǒu) – đồ sành
(175) 🧺 皿 (mǐn) – bát đĩa
(176) 🪑 匚 (fāng) – cái hộp
(177) 👜 巾 (jīn) – khăn
(178) 🎒 革 (gé) – da thú
(179) 👞 鞋 (xié) – giày
(180) ⛓ 金 (jīn) – kim loại
📍 Nhóm 19: Thiên nhiên & động vật 🐯
(181) 🐟 鱼 (yú) – cá
(182) 🐚 贝 (bèi) – sò, vỏ
(183) 🐎 马 (mǎ) – ngựa
(184) 🐂 牛 (niú) – trâu, bò
(185) 🐑 羊 (yáng) – dê
(186) 🐕 犬 / 犭(quǎn) – chó
(187) 🐖 豕 (shǐ) – heo
(188) 🐒 禸 (róu) – vết chân thú
(189) 🐍 虫 (chóng) – sâu, côn trùng
(190) 🐦 隹 (zhuī) – chim đuôi ngắn
📍 Nhóm 20: Trừu tượng & khác 🌟
(191) 🕊 羽 (yǔ) – lông vũ
(192) 🦄 角 (jiǎo) – sừng
(193) 🐚 壳 (ké) – vỏ
(194) 🦴 髟 (biāo) – tóc dài
(195) 🪶 鬯 (chàng) – rượu lễ
(196) 🧴 鬲 (lì) – đồ đựng
(197) 🪨 鬼 (guǐ) – ma quỷ
(198) 🧿 龍 / 龙 (lóng) – rồng
(199) 🐢 龜 / 龟 (guī) – rùa
(200) 🈶 音 (yīn) – âm thanh
(201) 🎼 韋 (wéi) – da thuộc
(202) 🔔 页 (yè) – trang, đầu
(203) 📖 言 (yán) – lời nói
(204) ✍ 文 (wén) – văn
(205) 📝 讠 (yán) – ngôn
(206) 🎙 舌 (shé) – lưỡi
(207) 🀄 辛 (xīn) – cay, khổ
(208) 🏮 赤 (chì) – đỏ
(209) 🕯 黑 (hēi) – đen
(210) ⚪ 白 (bái) – trắng
(211) 🌀 玄 (xuán) – huyền
(212) 💎 玉 (yù) – ngọc
(213) 🏺 宀 (mián) – mái nhà
(214) 🎯 歹 (dǎi) – xấu, chết
109 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ BAO BÌ - ĐƠN GIAO HÀNG - ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM
1/ Mã số: 编号(Biānhào)
2/ Tên Khách hàng: 客户名称(Kèhù míngchēng)
3/ Ngày viết đơn: 开单日期(Kāi dān rìqí)
4/ Ngày giao hàng: 交货日期(Jiāo huò rìqí)
5/ Mã số đơn: 订单偏好(Dìngdān piānhào)
6/ Số lượng đặt hàng: 订购数量(Dìnggòu shùliàng)
7/ Kích thước: 尺寸(Chǐcùn)
8/ Đo trong: 内径(内尺寸) (Nèi jìng (nèi chǐcùn))
9/ Đo ngoài: 外径 (外尺寸) (Wài jìng (wài chǐcùn))
10/ Số lượng gui hang: 交货数量(Jiāo huò shùliàng)
11/ Vật liệu: 村质(Cūn zhì)
12/ Loại sóng: 楞别(Léng bié)
13/ Nối miếng: 按片(Àn piàn)
14/ Loại mẫu: 模别(Mó bié)
15/ Mới: 新 (Xīn)
16/ Cũ: 旧(Jiù)
17/ Kèm mẫu vẽ: 附稿(Fù gǎo)
18/ Kèm mẫu thùng: 附箱(Fù xiāng)
19/ Số màu in: 印刷颜数(Yìnshuā yán shù)
20/Ngày và Sl giao hàng chia lô: 分别交货及数量(Fēnbié jiāo huò jí
shùliàng)
21/ Dán tay:贴 (手) (Tiē (shǒu))
22/ Dán máy: 贴 (自动) (Tiē (zìdòng))
23/ Ghim đơn: 单钉(Dān dīng)
24/ Ghim đôi: 双钉(Shuāng dīng)
25:/Ghim dán đều được:贴钉皆可(Tiē dīng jiē kě)
26/ Bế: 轧(Yà)
27/Ghi chú: 备注(Bèizhù)
28/ Xác nhận độ bục:保证破裂度(Bǎozhèng pòliè dù)
29/ Đinh trên dưới: 上下加钉(Shàngxià jiā dīng)
30/ Độ chịu lực:耐压力(Nài yālì)
31/ Số lượng cắt: 裁数(Cái shù)
32/ Giấy rộng: 纸宽(Cái shù)
33/ Chiều dài: 长度(Chángdù)
34/ Quy cách làm giấy: 操纸规格(Cāo zhǐ guīgé)
35/ Số lượng giấy: 平板数量(Píngbǎn shùliàng)
36/ Chất liệu thay thế: 代材质(Dài cáizhì)
37/ Quy cách làm giấy thay thế: 代操纸规格(Dài cāo zhǐ guīgé)
38/ Loại máy gia công: 加工机别(Jiāgōng jī bié)
39/ Hoàn tất: 完工(Wángōng)
40/ Nhân viên (QC):填表者(Tián biǎo zhě)
41/ Chủ quản ký tên: 主观签名(Zhǔguān qiānmíng)
42/ Máy rợn sóng: 瓦楞机(Wǎléng jī)
43/ Rợn sóng ép biên: 瓦楞纸机压线(Wǎlèngzhǐ jī yā xiàn)
44/ Cắt rạp ép biên: 压线裁切机(Yā xiàn cái qiè jī)
45/ Máy in cắt rãnh: 印刷槽机(Yìnshuā cáo jī)
46/ Máy in:印刷机(Yìnshuā jī)
47/ Máy cắt rãnh:开槽机(Kāi cáo jī)
48/ Máy cắt liên hoàn: 迥轧机(Jiǒng zhájī)
49/ Máy bế:碑盒机(Bēi hé jī)
50/ Máy dán: 糊盒机34(Hú hé jī)
51/ Máy ghim: 打钉机(Dǎ dīng jī)
52/ Thành phẩm nhập kho: 成品入库(Chéngpǐn rùkù)
53/ Gia công đặc biệt: 特殊加工(Tèshū jiāgōng)
54/ Đục lỗ: 打手提孔(Dǎ shǒutí kǒng)
55/Đóng nút: 打钮扣(Dǎ niǔkòu)
56/ Đan tổ ong: 组合(Zǔhé)
57/ Cột dây: 邦原线(Bāng yuán xiàn)
58/ Cắt gốc: 切角(Qiè jiǎo)
59/ Dán nẹp:补强(Bǔqiáng)
60/ Quản lý sản xuất: 生管(Shēng guǎn)
61/ Kiểm tra: 审核(Shěnhé)
62/ Người lập đơn: 开单人(Kāi dān rén)
63/ Xưởng giữ liên 1 (trắng): 第1联车间 (白)(Dì 1 lián chējiān
(bái))
64/ Bộ phận kho giữ liên 2 (đỏ): 第2联仓库(红)(Dì 2 lián cāngkù
(hóng))
65/ Bộ phận QLSX giữ liên 3 (vàng) 第3联 生管 (黄)(Dì 3 lián
shēng guǎn (huáng))
Một số từ vựng trong Đơn giao hàng: (交货单)(Jiāo huò dān)
66/ Đơn giao hàng: 交货单(Jiāo huò dān)
67/ Mã số đơn: 交货单编号(Jiāo huò dān biānhào)
68/ Thời gian giao hàng: 交货日期(Jiāo huò rìqí)
69/ Địa chỉ khách hàng: 客户地址(Kèhù dìzhǐ)
70/ Điện thọai khách hàng: 客户电话(Kèhù diànhuà)
71/ Số đơn đặt hàng: 订单编号(Dìngdān biānhào)
72/ Tên sản phẩm:品名 (Pǐnmíng)
73/ Kích thước: 规格(Guīgé)
74/ Số lượng: 数量(Shùliàng)
75/ Đơn giá: 单价(Dānjià)
76/ Thành tiền: 金额(Jīn’é)
77/ Ghi chú: 备注(Bèizhù)
78/ Đồng ý: 核准(Hézhǔn)
79/ Kế toán: 会计(Kuàijì)
80/ Chủ quản: 主管 (Zhǔguǎn)
81/ Nghiệp vụ: 业务(Yèwù)
82/ Người phát hàng: 仓库发货人(Cāngkù fā huò rén)
83/ Khách hàng ký tên: 客户签收(Kèhù qiānshōu)
Một số thuật ngữ dùng trong đóng gói sản phẩm (khâu hoàn
thiện):
84/ Tiêu chuẩn đóng gói: 包装标准(Bāozhuāng biāozhǔn)
package standard
85/ Giá thành đóng gói: 包装成本(Bāozhuāng chéngběn)
package cost
86/ Công nghệ đóng gói: 包装工艺(Bāozhuāng gōngyì)package process
87/ Công dụng (năng) đóng gói: 包装功能(Bāozhuāng gōngnéng)function of package
(Ba chức năng cơ bản của đóng gói là : Bảo vệ (hộ), thuận tiện và vận chuyển)
88/ Đo lường đóng gói: 包装计量(Bāozhuāng jìliàng)package metro-measuring
89/ Kiểm tra đóng gói: 包装检验(Bāozhuāng jiǎnyàn)package inspection
90/ Độ tin cậy đóng gói: 包装可靠性(Bāozhuāng kěkào xìng)package reliability
91/ Module đóng gói: 包装模数 (Bāozhuāng mó shù)package module
92/ Sơ đồ vật chứa: 包装容器图(Bāozhuāng róngqì tú)figure of packaging container
93/ Thiết kế đóng gói: 包装设计(Bāozhuāng shèjì)package design
94/ Thí nghiệm đóng gói: 包装试验(Bāozhuāng shìyàn)package examination
95/ Tuổi thọ đóng gói: 包装寿命(Bāozhuāng shòumìng)package life
96/ Hệ thống đóng gói: 包装系统(Bāozhuāng xìtǒng)packaging system
97/ Tạo hình đóng gói: 包装造型(Bāozhuāng zàoxíng)package modelling
98/ Sơ đồ sản phẩm đóng gói: 产品包装图(Chǎnpǐn bāozhuāngtú)package figure
99/ Đóng hàng : 充填 (Chōngtián)filling
100/ Ghim miệng : 钉合 (Dīng hé)stitching,nailing
101/ Khâu miệng: 缝合 (Fénghé)sewing
102/ Bọc, phủ : 裹包(Guǒ bāo)wrapping
103/ Dán nhãn: 加标(Jiā biāo)labelling
104/ Kiểm tra trọng lượng (tịnh): 检重(Jiǎn zhòng)check-weighing
105/ Trọng lượng tịnh (thực): 净重(Jìngzhòng)net weight
106/ Cột, bó lại: 捆扎(Kǔnzā)strapping,tying,binding
107/ Trọng lượng bì: 毛重(Máozhòng)gross weight
108/ Ép (dán miệng) bằng nhiệt: 热封合(Rè fēng hé)heat seal
109/ Dán: 粘合(Nián hé)adhesion
04/10/2025
📌Chủ đề Hoa Quả 🥝 🍓🍎🥥🍑🍇🍒
1. 苹果 (píngguǒ) - Táo
2. 香蕉 (xiāngjiāo) - Chuối
3. 橙子 (chéngzi) - Cam
4. 西瓜 (xīguā) - Dưa hấu
5. 草莓 (cǎoméi) - Dâu tây
6. 荔枝 (lìzhī) - Vải
7. 芒果 (mángguǒ) - Xoài
8. 柠檬 (níngméng) - Chanh
9. 菠萝 (bōluó) - Dứa
10. 葡萄 (pútao) - Nho
11. 桔子 (júzi) - Quýt
12. 猕猴桃 (míhóutáo) - Kiwi
13. 石榴 (shíliú) - Lựu
14. 椰子 (yēzi) - Dừa
15. 梨 (lí) - Lê
16. 杏 (xìng) - Mơ
17. 李子 (lǐzi) - Mận
18. 栗子 (lìzi) - Hạt dẻ
19. 蓝莓 (lánméi) - Việt quất
20. 柚子 (yòuzi) - Bưởi
21. 樱桃 (yīngtáo) - Anh đào (Cherry)
22. 无花果 (wúhuāguǒ) - Sung (Fig)
23. 番石榴 (fānshíliú) - Ổi
24. 百香果 (bǎixiāngguǒ) - Chanh leo (Passion fruit)
25. 龙眼 (lóngyǎn) - Nhãn
26. 榴莲 (liúlián) - Sầu riêng
27. 山竹 (shānzhú) - Măng cụt
28. 牛油果 (niúyóuguǒ) - Bơ
29. 哈密瓜 (hāmìguā) - Dưa lưới
30. 番茄 (fānqié) - Cà chua
31. 杨梅 (yángméi) - Dương mai (Myrica rubra)
32. 树莓 (shùméi) - Phúc bồn tử (Raspberry)
33. 甘蔗 (gānzhe) - Mía
34. 石榴 (shíliú) - Lựu
35. 红枣 (hóngzǎo) - Hồng táo
36. 柿子 (shìzi) - Hồng
37. 槟榔 (bīngláng) - Cau
38. 香瓜 (xiāngguā) - Dưa lê
39. 苹果梨 (píngguǒ lí) - Lê táo (Asian pear)
40. 杨桃 (yángtáo) - Khế
06/09/2025
📌 Từ vựng chủ đề 国庆节 (Quốc khánh)
国庆节 (guóqìngjié) – Quốc khánh
国旗 (guóqí) – Quốc kỳ, lá cờ quốc gia
升旗 (shēngqí) – Thượng cờ, kéo cờ lên
阅兵 (yuèbīng) – Duyệt binh
烟花 (yānhuā) – Pháo hoa
庆祝 (qìngzhù) – Chúc mừng, kỷ niệm
假期 (jiàqī) – Kỳ nghỉ, ngày nghỉ lễ
游行 (yóuxíng) – Diễu hành
表演 (biǎoyǎn) – Biểu diễn
歌舞 (gēwǔ) – Ca múa
民族团结 (mínzú tuánjié) – Đoàn kết dân tộc
爱国 (àiguó) – Yêu nước
爱国精神 (àiguó jīngshén) – Tinh thần yêu nước
放假 (fàngjià) – Nghỉ lễ
假日气氛 (jiàrì qìfēn) – Không khí ngày lễ
出行高峰 (chūxíng gāofēng) – Cao điểm đi lại (dịp nghỉ lễ)
热闹 (rènao) – Náo nhiệt
欢乐 (huānlè) – Vui vẻ, hân hoan
节日氛围 (jiérì fēnwéi) – Bầu không khí lễ hội
1. 同学 (tóngxué) – Bạn học
2. 同事 (tóngshì) – Đồng nghiệp
3. 同意 (tóngyì) – Đồng ý
4. 同时 (tóngshí) – Đồng thời
5. 同样 (tóngyàng) – Giống nhau
6. 同情 (tóngqíng) – Đồng cảm
7. 同步 (tóngbù) – Đồng bộ
8. 同心 (tóngxīn) – Đồng lòng
9. 同居 (tóngjū) – Sống thử
10. 同性 (tóngxìng) – Cùng giới tính
11. 同行 (tóngxíng) – Đồng hành
12. 同胞 (tóngbāo) – Đồng bào
13. 同化 (tónghuà) – Đồng hóa
14. 同桌 (tóngzhuō) – Bạn cùng bàn
15. 共同 (gòngtóng) – Chung, cùng nhau
Cặp từ trái nghĩa trong tiếng Trung.
1.好 Hǎo: Tốt > ♥♥♥ < 坏 Huài: Xấu
2.轻 Qīng: Nhẹ > ♥♥♥ < 重 Zhòng: Nặng
3.干 Gān: Khô > ♥♥♥ < . 湿 Shī: Ướt
4. 香 Xiāng: Thơm > ♥♥♥ < 臭 Chòu: Thối
5. 软 Ruǎn: Mềm > ♥♥♥ < 硬 Yìng: Cứng
6.强 Qiáng: Mạnh > ♥♥♥ < 弱 Ruò: Yếu
7.松 Sōng: Lỏng > ♥♥♥ < 紧 Jǐn: Chặt
8.远 Yuǎn: Xa > ♥♥♥ < 近 Jìn: Gần
9.快 Kuài: Nhanh > ♥♥♥ < 慢 Màn: Chậm
10.生 Shēng: Sống > ♥♥♥ < 死 Sǐ: Chết
11.清楚 Qīngchǔ: Rõ ràng > ♥♥♥ < 模糊 Móhu: Mơ hồ
12.舒服 Shūfu: Dễ chịu > ♥♥♥ < 难受 Nánshòu: Khó chịu
13.聪明 Cōngmíng: Thông minh > ♥♥♥ < 笨 Bèn: Đần, ngốc
14.勤快Qínkuài: Chăm chỉ > ♥♥♥ < 懒 Lǎn: Lười
15.便宜 Piányi: Rẻ > ♥♥♥ < 30 Guì: Đắt
16.干净 Gānjìng: Sạch sẽ > ♥♥♥ < 脏 Zàng: Bẩn
17.粗 Cū: Thô,to > ♥♥♥ < 细 Xì: Tỉ mỉ, nhỏ
18.男 Nán : Nam > ♥♥♥ < 女 nǚ : Nữ
19. 进 Jìn : Vào > ♥♥♥ < 出 chū : Ra
20. 来 Lái : Đến,tới > ♥♥♥ < 去 qù : Đi
21. 后退 Hòutuì : Lùi lại > ♥♥♥ < 前进 qiánjìn : Tiến lên
22.穿 Chuān : Mặc > ♥♥♥ < 脱 tuō : Cởi
23. 开 Kāi : Mở > ♥♥♥ < 关 guān : Đóng
24. 推 Tuī : Đẩy > ♥♥♥ < 拉 lā : Kéo
25. 吞 Tūn : Nuốt > ♥♥♥ < 吐 tǔ : Nhổ
26. 合上 Hé shàng : Gập lại > ♥♥♥ < 打开 dǎkāi : Mở ra
27. 直 Zhí : Thẳng > ♥♥♥ < 弯 wān : Cong
28. 正 Zhèng : Thẳng, ngay ngắn > ♥♥♥ < 斜 xié : Nghiêng
29. 厚 Hòu : Dày > ♥♥♥ < 薄 báo : Mỏng
30. 宽 Kuān : Rộng > ♥♥♥ < 窄 zhǎi : Hẹp
31. 光滑 Guānghuá : Mịn màng,bóng > ♥♥♥ < 粗糙 cūcāo : Thô ráp
32. 大 Dà : To > ♥♥♥ < 小 xiǎo : Nhỏ
33. 长 Cháng : Dài > ♥♥♥ < 短 duǎn : Ngắn
34. 安静 Ānjìng : Yên tĩnh > ♥♥♥ < 吵 chǎo : Ồn ào
35. 慌张 Huāngzhāng : Hoảng hốt, luống cuống > ♥♥♥ < 镇定 zhèndìng : Bình tĩnh
36. 简单 Jiǎndān : Đơn giản > ♥♥♥ < 复杂 fùzá : Phức tạp
37. 扁 Biǎn : Bẹp, xì hơi > ♥♥♥ < 鼓 gǔ : Phồng
38. 难看 Nánkàn : Xấu xí > ♥♥♥ < 漂亮 piàoliang : Xinh đẹp
====================================
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
Beijing