Tiếng Hàn EPS Cô Hà tại Huế

Tiếng Hàn EPS Cô Hà tại Huế

Share

Chuyên dạy tiếng Hàn sơ cấp - Giao Tiếp - Xuất khẩu lao động
Tư vấn du học và xuất khẩu lao động Hàn

09/04/2026

TIẾNG HÀN GIAO TIẾP HẰNG NGÀY THEO CHỦ ĐỀ

Cả nhà like và theo dõi trang để học tiếng Hàn nhaa ,^^ 🥰
Cùng nhau chinh phục tiếng Hàn thôi nào 🇰🇷🇰🇷🤙🤙🤜🤛
…............................

15/03/2026

THÔNG BÁO KỲ THI EPS 2026 TẠI VIỆT NAM 🇻🇳
Trung tâm Lao động ngoài nước thông báo kế hoạch tổ chức kỳ thi tiếng Hàn dành cho người lao động đăng ký đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình EPS năm 2026.
🔹 Ngành tuyển chọn:
Sản xuất chế tạo
Ngư nghiệp
Lâm nghiệp
Dịch vụ
🔹 Chỉ tiêu dự kiến: 4.200 người
Sản xuất chế tạo: 3.000
Ngư nghiệp: 1.000
Lâm nghiệp: 150
Dịch vụ: 50
🔹 Hình thức thi tuyển:
Vòng 1: Thi tiếng Hàn trên máy tính và kiểm tra năng lực
Vòng 2: Kiểm tra tay nghề (bắt buộc)
🔹 Thời gian dự kiến:
Đăng ký dự thi: 23/03 – 27/03/2026
Thi tiếng Hàn:
🐟 Nhóm Ngư nghiệp, Lâm nghiệp, Dịch vụ:
+ Vòng 1 (Tiếng Hàn): 23/04 – 15/05/2026
+ Vòng 2 (Tay nghề): 15/06 – 19/06/2026
⚙️ Nhóm Ngành Sản xuất chế tạo:
+ Vòng 1 (Tiếng Hàn): 22/06 – 21/08/2026
+ Vòng 2 (Tay nghề): 12/10 – 16/10/2026
📌 Kỳ thi do Cơ quan Phát triển nguồn nhân lực Hàn Quốc (HRD Korea) tổ chức theo quy định của Chương trình EPS.
💡 Người lao động có nhu cầu tham gia chương trình cần chuẩn bị hồ sơ và ôn tập tiếng Hàn sớm để đạt kết quả tốt trong kỳ thi.
https://colab.moha.gov.vn/.../THONG-BAO-KE-HOACH-TUYEN...
2. ⚡️⚡️⚡️𝐇𝐨̣𝐜 𝐭𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐇𝐚̀𝐧 đ𝐞̂́𝐧 𝐧𝐠𝐚𝐲:

Hoặc gọi 0777.41.64.20 cô tư vấn nhé

15/03/2026

Đồ dùng trong Nhà bếp (부엌/주방)
Đây là nhóm từ vựng phong phú nhất liên quan đến nấu nướng và ăn uống:
냉장고 (naeng-jang-go): Tủ lạnh
전기밥솥 (jeon-gi-bap-sot): Nồi cơm điện
가스레인지 (ga-seu-re-in-ji): Bếp gas
전자레인지 (jeon-ja-re-in-ji): Lò vi sóng
식탁 (sik-tak): Bàn ăn
냄비 (naem-bi): Cái nồi
프라이팬 (peu-ra-i-paen): Cái chảo
수저 (su-jeo): Bộ đũa và thìa (숟가락: thìa, 젓가락: đũa)

17/09/2025

Từ vựng về Loại cá & sinh vật biển
물고기 → Cá
생선 → Cá (đã chế biến)
오징어 → Mực
문어 → Bạch tuộc
새우 → Tôm
게 → Cua
조개 → Sò
해산물 → Hải sản
멸치 → Cá cơm
참치 → Cá ngừ
연어 → Cá hồi
광어 → Cá bơn
갈치 → Cá hố
장어 → Lươn
고등어 → Cá thu
잉어: cá chép.
멸치: cá cơm.
장어: cá dưa.
갈치: cá đao.
숭어: cá đối.
돌고래: cá heo.
가오리: cá đuối.
가물치: cá lóc (cá chuối, cá quả)



19/08/2025

Từ vựng về gia đình

14/07/2025

Cụm từ để hỏi trong tiếng Hàn

12/07/2025

Bí quyết Hồng Tỷ học từ vựng tiếng Hàn siêu nhanh đó là dán từ vựng khắp phòng :))

10/07/2025

Giới thiệu bản thân trong tiếng hàn

05/07/2025

Một số tiền tố thường gặp trong tiếng Hàn giao tiếp

04/07/2025
Want your school to be the top-listed School/college?

Website