27/01/2021
1. 필링젤 : Sản phẩm tẩy tế bào chết
2. 클렌징 크림: Kem tẩy trang
3. 클렌징 오일: Dầu tẩy trang
4. 클렌징 워터: Nước tẩy trang
5. 화장솜: Bông tẩy trang
6. 클런징 티슈 : Giấy ướt tẩy trang
7. 클렌징품/ 세안제: Sữa rửa mặt
8. 스킨 = 토너 : Nước hoa hồng, toner
9. 로션 = 에멀전 : Lotion, sữa dưỡng da
10. 에센스 : Essence, tinh chất dưỡng da
11. 크림/ 영양 크림 : Kem dưỡng da
12. 미백크림 : Kem dưỡng trắng da
13. 주름 개션 크림: Kem dưỡng cải thiện nếp nhăn
14. 수분크림: Kem dưỡng ẩm
15. 아이크 : Kem mắt
16. 여드름치료제: Kem bôi trị mụn
17. 립 글로즈 : Son bóng, son dưỡng
18. 마스크 : Mặt nạ dưỡng da
19. 수면팩 : Mặt nạ ban dêm
20. 핸드크림(hand cream): Kem dưỡng da tay
---------------------------
💄Từ vựng Make up
1. 선크림(sun cream): Kem chống nắng
2. 메이크업페이스 : Kem lót khi trang điểm
3. 비비크림 : BB cream
4. 씨씨크림: CC cream
5. 파운데이션 : Kem nền
6. 쿠션: Cushion, Phấn nước
7. 파우더 : Phấn phủ
8. 팩트 파우더: Phấn nén
9. 가루 파우더 : Phấn dạng bột
10. 하이라이터: Phấn highlight