18/08/2026
🔥SANG TUẦN TRUNG TÂM TIẾP TỤC KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG CẤP TỐC:⚡🔥
🤝-LỚP SÁNG/ CHIỀU/ FULL NGÀY CẤP TỐC T2-T6. THỜI GIAN HỌC 3H/BUỔI, 6H/NGÀY.
🤝-LỚP TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🤝-LỚP ONLINE TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🍀LỚP TẦM 10 HỌC VIÊN ĐỂ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG.⚡GIÁO TRÌNH CHUẨN MỚI NHẤT, MIỄN PHÍ TRONG SUỐT KHOÁ HỌC.
🍀CSVC HIỆN ĐẠI SỐ 1, GIÚP VIỆC HỌC TIẾNG TRUNG DỄ DÀNG HƠN.
🍀 KÝ TÚC XÁ ĐẸP, HIỆN ĐẠI BẬC NHẤT: ĐIỀU HOÀ, NÓNG LẠNH, WIFI, BẾP ĂN,... NHẰM TẠO ĐIỀU KIỆN TỐT NHẤT CHO HỌC VIÊN Ở XA AN TÂM HỌC.
🌐 CÁC BẠN NHANH TAY ĐĂNG KÝ ĐỂ CHỌN KHOÁ HỌC PHÙ HỢP VỚI MÌNH NHÉ.
HOTLINE: 0848.91.3337
🔥 Lớp học hiện đại, sĩ số chỉ tầm 10-12 học viên/lớp. Đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc đào tạo chuẩn tiếng Trung Quốc Tế.
🔥 Thời gian học mỗi buổi 3 tiếng cực kỳ chất lượng, hiệu quả, giáo viên tận tâm hướng dẫn cực kỳ dễ hiểu.
🔥 Giáo viên người Trung trực tiếp đứng lớp trong các lộ trình cố đinh: Ôn bài, luyện thi, thực hành giao tiếp, phản xạ nghe nói, luyện Phỏng vấn, luyện thi HSK, HSKK,... mà không chỗ nào có được.🔥
🔥 Luyện phỏng vấn, hỗ trợ ôn thi HSK, HSKK ngay tại Trung tâm mà ko mất thêm chi phí. Phỏng vấn với các cty tại VSIP, WHA,.. ngay tại trung tâm.
🔥 Có KTX cho các bạn ở xa để đảm bảo việc học.
🔥 Cấp Chứng chỉ ngay sau khoá học.
🌐 HOTLINE: 0848.91.3337. Để được tư vấn chi tiết khóa học.
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilippintạivinh
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilipintạivinh
12/08/2026
TỔNG HỢP 300 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THỰC CHIẾN CHO NGƯỜI KINH DOANH & DU LỊCH
1
你好
Nǐ hǎo
Xin chào
2
您好
Nín hǎo
Chào anh/chị (lịch sự)
3
大家好
Dàjiā hǎo
Chào mọi người
4
早上好
Zǎoshang hǎo
Chào buổi sáng
5
下午好
Xiàwǔ hǎo
Chào buổi chiều
6
晚上好
Wǎnshang hǎo
Chào buổi tối
7
很高兴认识你
Hěn gāoxìng rènshi nǐ
Rất vui được gặp bạn
8
认识你很高兴
Rènshi nǐ hěn gāoxìng
Gặp bạn tôi rất vui
9
欢迎你
Huānyíng nǐ
Chào mừng bạn
10
欢迎来到中国
Huānyíng lái dào Zhōngguó
Chào mừng đến Trung Quốc
11
我叫…
Wǒ jiào…
Tôi tên là…
12
请问你叫什么名字?
Qǐngwèn nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
13
你贵姓?
Nǐ guìxìng?
Bạn họ gì? (lịch sự)
14
我姓…
Wǒ xìng…
Tôi họ…
15
这是我的名片
Zhè shì wǒ de míngpiàn
Đây là danh thiếp của tôi
16
请多关照
Qǐng duō guānzhào
Mong được giúp đỡ
17
以后请多联系
Yǐhòu qǐng duō liánxì
Sau này giữ liên lạc nhé
18
你从哪里来?
Nǐ cóng nǎlǐ lái?
Bạn đến từ đâu?
19
我从越南来
Wǒ cóng Yuènán lái
Tôi đến từ Việt Nam
20
你住在哪里?
Nǐ zhù zài nǎlǐ?
Bạn sống ở đâu?
21
我住在河内
Wǒ zhù zài Hénèi
Tôi sống ở Hà Nội
22
你今年多大?
Nǐ jīnnián duō dà?
Bạn bao nhiêu tuổi?
23
我三十岁
Wǒ sānshí suì
Tôi 30 tuổi
24
你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm nghề gì?
25
我是做生意的
Wǒ shì zuò shēngyì de
Tôi làm kinh doanh
26
我是老板
Wǒ shì lǎobǎn
Tôi là chủ
27
我是翻译
Wǒ shì fānyì
Tôi là phiên dịch
28
我是学生
Wǒ shì xuéshēng
Tôi là sinh viên
29
我刚到中国
Wǒ gāng dào Zhōngguó
Tôi vừa đến Trung Quốc
30
这是我第一次来
Zhè shì wǒ dì yī cì lái
Đây là lần đầu tôi đến
31
你会说英语吗?
Nǐ huì shuō Yīngyǔ ma?
Bạn có nói tiếng Anh không?
32
我不会说中文
Wǒ bú huì shuō Zhōngwén
Tôi không biết nói tiếng Trung
33
我会一点中文
Wǒ huì yīdiǎn Zhōngwén
Tôi biết một chút tiếng Trung
34
我的中文不太好
Wǒ de Zhōngwén bú tài hǎo
Tiếng Trung của tôi chưa tốt
35
请说慢一点
Qǐng shuō màn yīdiǎn
Nói chậm một chút
36
请再说一次
Qǐng zài shuō yīcì
Nói lại lần nữa
37
你听得懂吗?
Nǐ tīng de dǒng ma?
Bạn có hiểu không?
38
我听懂了
Wǒ tīng dǒng le
Tôi hiểu rồi
39
我不明白
Wǒ bù míngbai
Tôi không hiểu
40
没关系
Méi guānxi
Không sao
41
不好意思
Bù hǎoyìsi
Xin lỗi / ngại quá
42
对不起
Duìbuqǐ
Xin lỗi
43
谢谢
Xièxie
Cảm ơn
44
非常感谢
Fēicháng gǎnxiè
Rất cảm ơn
45
不客气
Bú kèqi
Không có gì
46
明天见
Míngtiān jiàn
Hẹn gặp ngày mai
47
回头见
Huítóu jiàn
Gặp lại sau
48
再见
Zàijiàn
Tạm biệt
49
祝你成功
Zhù nǐ chénggōng
Chúc bạn thành công
50
一路顺风
Yí lù shùnfēng
Thượng lộ bình an
HỎI THÔNG TIN – MUA BÁN – HỎI GIÁ
51
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
52
那是什么?
Nà shì shénme?
Kia là cái gì?
53
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
54
太贵了
Tài guì le
Đắt quá
55
便宜一点吧
Piányi yīdiǎn ba
Rẻ chút đi
56
可以打折吗?
Kěyǐ dǎzhé ma?
Có giảm giá không?
57
最低价是多少?
Zuìdī jià shì duōshao?
Giá thấp nhất bao nhiêu?
58
我看看
Wǒ kànkan
Tôi xem thử
59
我考虑一下
Wǒ kǎolǜ yīxià
Tôi suy nghĩ chút
60
我买这个
Wǒ mǎi zhège
Tôi mua cái này
61
有别的颜色吗?
Yǒu bié de yánsè ma?
Có màu khác không?
62
有大一点的吗?
Yǒu dà yīdiǎn de ma?
Có cái lớn hơn không?
63
有小一点的吗?
Yǒu xiǎo yīdiǎn de ma?
Có cái nhỏ hơn không?
64
可以试一下吗?
Kěyǐ shì yīxià ma?
Có thể thử không?
65
质量怎么样?
Zhìliàng zěnmeyàng?
Chất lượng thế nào?
66
太小了
Tài xiǎo le
Nhỏ quá
67
太大了
Tài dà le
Lớn quá
68
我只看看
Wǒ zhǐ kànkan
Tôi chỉ xem thôi
69
开发票吗?
Kāi fāpiào ma?
Có xuất hóa đơn không?
70
可以刷卡吗?
Kěyǐ shuākǎ ma?
Có quẹt thẻ không?
71
可以微信支付吗?
Kěyǐ Wēixìn zhīfù ma?
Thanh toán WeChat được không?
72
我用现金
Wǒ yòng xiànjīn
Tôi trả tiền mặt
73
找我零钱
Zhǎo wǒ língqián
Thối tiền cho tôi
74
太贵了,我不要
Tài guì le, wǒ bú yào
Đắt quá, tôi không mua
75
什么时候发货?
Shénme shíhou fāhuò?
Khi nào gửi hàng?
76
几天能到?
Jǐ tiān néng dào?
Mấy ngày thì tới?
77
包邮吗?
Bāo yóu ma?
Miễn phí vận chuyển không?
78
可以退货吗?
Kěyǐ tuìhuò ma?
Có thể trả hàng không?
79
可以换货吗?
Kěyǐ huàn huò ma?
Có thể đổi hàng không?
80
给我便宜点
Gěi wǒ piányi diǎn
Giảm cho tôi chút
81
这个太贵了
Zhège tài guì le
Cái này đắt quá
82
我再看看
Wǒ zài kànkan
Tôi xem thêm
83
你有名片吗?
Nǐ yǒu míngpiàn ma?
Bạn có danh thiếp không?
84
我们加微信吧
Wǒmen jiā Wēixìn ba
Kết bạn WeChat nhé
85
你的电话是多少?
Nǐ de diànhuà shì duōshao?
Số điện thoại bao nhiêu?
86
地址在哪里?
Dìzhǐ zài nǎlǐ?
Địa chỉ ở đâu?
87
离这里远吗?
Lí zhèlǐ yuǎn ma?
Xa đây không?
88
怎么去?
Zěnme qù?
Đi thế nào?
89
可以带我去吗?
Kěyǐ dài wǒ qù ma?
Có thể dẫn tôi đi không?
90
我迷路了
Wǒ mílù le
Tôi bị lạc
91
洗手间在哪里?
Xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
Nhà vệ sinh ở đâu?
92
出口在哪里?
Chūkǒu zài nǎlǐ?
Lối ra ở đâu?
93
入口在哪里?
Rùkǒu zài nǎlǐ?
Lối vào ở đâu?
94
附近有银行吗?
Fùjìn yǒu yínháng ma?
Gần đây có ngân hàng không?
95
附近有餐厅吗?
Fùjìn yǒu cāntīng ma?
Gần đây có nhà hàng không?
96
附近有酒店吗?
Fùjìn yǒu jiǔdiàn ma?
Gần đây có khách sạn không?
97
请帮我一下
Qǐng bāng wǒ yīxià
Giúp tôi với
98
可以告诉我吗?
Kěyǐ gàosu wǒ ma?
Có thể nói cho tôi biết không?
99
谢谢你的帮助
Xièxie nǐ de bāngzhù
Cảm ơn sự giúp đỡ
100
太感谢了
Tài gǎnxiè le
Cảm ơn rất nhiều
BIỂU ĐẠT NHU CẦU – Ý KIẾN
101
我想…
Wǒ xiǎng…
Tôi muốn…
102
我要…
Wǒ yào…
Tôi cần…
103
我需要…
Wǒ xūyào…
Tôi cần…
104
我不要
Wǒ bú yào
Tôi không cần
105
我同意
Wǒ tóngyì
Tôi đồng ý
106
我不同意
Wǒ bù tóngyì
Tôi không đồng ý
107
我觉得…
Wǒ juéde…
Tôi nghĩ rằng…
108
我认为…
Wǒ rènwéi…
Tôi cho rằng…
109
没问题
Méi wèntí
Không vấn đề
110
有问题
Yǒu wèntí
Có vấn đề
111
可以
Kěyǐ
Được
112
不可以
Bù kěyǐ
Không được
113
当然可以
Dāngrán kěyǐ
Tất nhiên được
114
不太方便
Bú tài fāngbiàn
Không tiện lắm
115
等一下
Děng yíxià
Chờ chút
116
稍等
Shāo děng
Đợi một lát
117
马上
Mǎshàng
Ngay lập tức
118
现在不行
Xiànzài bù xíng
Bây giờ không được
119
以后再说
Yǐhòu zài shuō
Sau nói sau
120
我明白了
Wǒ míngbai le
Tôi hiểu rồi
121
我不太明白
Wǒ bú tài míngbai
Tôi chưa hiểu
122
可以解释一下吗?
Kěyǐ jiěshì yīxià ma?
Giải thích giúp tôi
123
请说清楚一点
Qǐng shuō qīngchu yīdiǎn
Nói rõ hơn chút
124
太难了
Tài nán le
Khó quá
125
很简单
Hěn jiǎndān
Rất đơn giản
126
没时间
Méi shíjiān
Không có thời gian
127
有时间
Yǒu shíjiān
Có thời gian
128
什么时候?
Shénme shíhou?
Khi nào?
129
今天可以吗?
Jīntiān kěyǐ ma?
Hôm nay được không?
130
明天见面吧
Míngtiān jiànmiàn ba
Mai gặp nhé
131
请等我一下
Qǐng děng wǒ yīxià
Chờ tôi chút
132
我马上回来
Wǒ mǎshàng huílái
Tôi quay lại ngay
133
别着急
Bié zhāojí
Đừng vội
134
慢慢来
Mànman lái
Từ từ thôi
135
太快了
Tài kuài le
Nhanh quá
136
太慢了
Tài màn le
Chậm quá
137
我习惯了
Wǒ xíguàn le
Tôi quen rồi
138
没关系
Méi guānxi
Không sao
139
可以试试
Kěyǐ shìshi
Có thể thử
140
真的很好
Zhēn de hěn hǎo
Thật sự rất tốt
141
不太好
Bú tài hǎo
Không tốt lắm
142
差不多
Chàbuduō
Gần như vậy
143
再说一遍
Zài shuō yī biàn
Nói lại lần nữa
144
听不懂
Tīng bù dǒng
Không nghe hiểu
145
看不懂
Kàn bù dǒng
Không đọc hiểu
146
写下来
Xiě xiàlái
Viết xuống
147
发给我
Fā gěi wǒ
Gửi cho tôi
148
打电话给我
Dǎ diànhuà gěi wǒ
Gọi cho tôi
149
联系我
Liánxì wǒ
Liên hệ tôi
150
保持联系
Bǎochí liánxì
Giữ liên lạc
DU LỊCH - NHÀ HÀNG - KHÁCH SẠN
151
我订了房间
Wǒ dìng le fángjiān
Tôi đã đặt phòng
152
有空房吗?
Yǒu kòng fáng ma?
Còn phòng trống không?
153
住几晚?
Zhù jǐ wǎn?
Ở mấy đêm?
154
多少钱一晚?
Duōshao qián yī wǎn?
Bao nhiêu tiền một đêm?
155
可以看一下房间吗?
Kěyǐ kàn yīxià fángjiān ma?
Xem phòng được không?
156
我要退房
Wǒ yào tuì fáng
Tôi trả phòng
157
房间有WiFi吗?
Fángjiān yǒu WiFi ma?
Phòng có WiFi không?
158
请给我菜单
Qǐng gěi wǒ càidān
Cho tôi menu
159
我要点菜
Wǒ yào diǎn cài
Tôi muốn gọi món
160
这个好吃吗?
Zhège hǎochī ma?
Món này ngon không?
161
不要辣
Bú yào là
Không cay
162
少放盐
Shǎo fàng yán
Ít muối
163
我吃素
Wǒ chī sù
Tôi ăn chay
164
买单
Mǎidān
Tính tiền
165
可以开发票吗?
Kěyǐ kāi fāpiào ma?
Xuất hóa đơn được không?
166
我要去机场
Wǒ yào qù jīchǎng
Tôi đi sân bay
167
几点出发?
Jǐ diǎn chūfā?
Mấy giờ xuất phát?
168
票多少钱?
Piào duōshao qián?
Vé bao nhiêu tiền?
169
可以改签吗?
Kěyǐ gǎiqiān ma?
Đổi vé được không?
170
我错过了航班
Wǒ cuòguò le hángbān
Tôi lỡ chuyến bay
171
行李在哪里?
Xíngli zài nǎlǐ?
Hành lý ở đâu?
172
可以帮我叫车吗?
Kěyǐ bāng wǒ jiào chē ma?
Gọi xe giúp tôi
173
去市中心多少钱?
Qù shì zhōngxīn duōshao qián?
Về trung tâm bao nhiêu tiền?
174
太远了
Tài yuǎn le
Xa quá
175
可以快一点吗?
Kěyǐ kuài yīdiǎn ma?
Đi nhanh hơn được không?
176
我要去这个地址
Wǒ yào qù zhège dìzhǐ
Tôi đi địa chỉ này
177
我迷路了
Wǒ mílù le
Tôi bị lạc
178
可以帮我吗?
Kěyǐ bāng wǒ ma?
Giúp tôi được không?
179
附近有地铁吗?
Fùjìn yǒu dìtiě ma?
Gần đây có tàu điện ngầm không?
180
地铁站在哪里?
Dìtiě zhàn zài nǎlǐ?
Ga tàu điện ở đâu?
181
我要买票
Wǒ yào mǎi piào
Tôi mua vé
182
可以刷卡吗?
Kěyǐ shuākǎ ma?
Quẹt thẻ được không?
183
只收现金
Zhǐ shōu xiànjīn
Chỉ nhận tiền mặt
184
找我零钱
Zhǎo wǒ língqián
Thối tiền cho tôi
185
可以寄存行李吗?
Kěyǐ jìcún xíngli ma?
Gửi hành lý được không?
186
洗手间在哪里?
Xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
Nhà vệ sinh ở đâu?
187
出口在哪里?
Chūkǒu zài nǎlǐ?
Lối ra ở đâu?
188
入口在哪里?
Rùkǒu zài nǎlǐ?
Lối vào ở đâu?
189
请带我去这里
Qǐng dài wǒ qù zhèlǐ
Đưa tôi đến đây
190
多少钱?
Duōshao qián?
Bao nhiêu tiền?
191
太贵了
Tài guì le
Đắt quá
192
可以便宜一点吗?
Kěyǐ piányi yīdiǎn ma?
Rẻ hơn chút được không?
193
我只看看
Wǒ zhǐ kànkan
Tôi chỉ xem thôi
194
这个不错
Zhège búcuò
Cái này không tệ
195
还有别的吗?
Hái yǒu bié de ma?
Còn cái khác không?
196
可以试试吗?
Kěyǐ shìshi ma?
Thử được không?
197
我很满意
Wǒ hěn mǎnyì
Tôi rất hài lòng
198
服务很好
Fúwù hěn hǎo
Dịch vụ rất tốt
199
环境很好
Huánjìng hěn hǎo
Môi trường rất tốt
200
谢谢你的帮助
Xièxie nǐ de bāngzhù
Cảm ơn sự giúp đỡ
GIAO TIẾP KINH DOANH CƠ BẢN
201
这是我们的产品
Zhè shì wǒmen de chǎnpǐn
Đây là sản phẩm của chúng tôi
202
这是我们的样品
Zhè shì wǒmen de yàngpǐn
Đây là mẫu sản phẩm
203
质量很好
Zhìliàng hěn hǎo
Chất lượng rất tốt
204
价格合理
Jiàgé hélǐ
Giá hợp lý
205
请报价
Qǐng bàojià
Vui lòng báo giá
206
最低价是多少?
Zuìdī jià shì duōshao?
Giá thấp nhất bao nhiêu?
207
数量多少?
Shùliàng duōshao?
Số lượng bao nhiêu?
208
我们可以合作
Wǒmen kěyǐ hézuò
Chúng ta có thể hợp tác
209
希望长期合作
Xīwàng chángqī hézuò
Hy vọng hợp tác lâu dài
210
什么时候交货?
Shénme shíhou jiāohuò?
Khi nào giao hàng?
211
交货期多久?
Jiāohuò qī duōjiǔ?
Thời gian giao hàng bao lâu?
212
可以签合同吗?
Kěyǐ qiān hétóng ma?
Có thể ký hợp đồng không?
213
合同已经准备好了
Hétóng yǐjīng zhǔnbèi hǎo le
Hợp đồng đã chuẩn bị xong
214
付款方式是什么?
Fùkuǎn fāngshì shì shénme?
Phương thức thanh toán là gì?
215
可以分期付款吗?
Kěyǐ fēnqī fùkuǎn ma?
Có thể thanh toán từng đợt không?
216
我们先付定金
Wǒmen xiān fù dìngjīn
Chúng tôi trả tiền đặt cọc trước
217
余额什么时候付?
Yú'é shénme shíhou fù?
Khi nào thanh toán phần còn lại?
218
请确认订单
Qǐng quèrèn dìngdān
Vui lòng xác nhận đơn hàng
219
订单已确认
Dìngdān yǐ quèrèn
Đơn hàng đã xác nhận
220
请尽快发货
Qǐng jǐnkuài fāhuò
Vui lòng gửi hàng sớm
221
我们已经发货
Wǒmen yǐjīng fāhuò
Chúng tôi đã gửi hàng
222
物流单号是多少?
Wùliú dānhào shì duōshao?
Mã vận đơn bao nhiêu?
223
货到了吗?
Huò dào le ma?
Hàng đã tới chưa?
224
有质量问题
Yǒu zhìliàng wèntí
Có vấn đề chất lượng
225
需要更换
Xūyào gēnghuàn
Cần đổi hàng
226
需要退款
Xūyào tuìkuǎn
Cần hoàn tiền
227
请给我们时间
Qǐng gěi wǒmen shíjiān
Cho chúng tôi thời gian
228
我们会处理
Wǒmen huì chǔlǐ
Chúng tôi sẽ xử lý
229
请放心
Qǐng fàngxīn
Xin yên tâm
230
我们保证质量
Wǒmen bǎozhèng zhìliàng
Chúng tôi đảm bảo chất lượng
231
价格可以再谈吗?
Jiàgé kěyǐ zài tán ma?
Giá có thể thương lượng thêm không?
232
我们给你优惠
Wǒmen gěi nǐ yōuhuì
Chúng tôi sẽ ưu đãi
233
这是最终价格
Zhè shì zuìzhōng jiàgé
Đây là giá cuối cùng
234
请考虑一下
Qǐng kǎolǜ yīxià
Vui lòng cân nhắc
235
合作愉快
Hézuò yúkuài
Hợp tác vui vẻ
236
期待下次合作
Qīdài xià cì hézuò
Mong hợp tác lần sau
237
我们保持联系
Wǒmen bǎochí liánxì
Chúng ta giữ liên lạc
238
请发邮件给我
Qǐng fā yóujiàn gěi wǒ
Gửi email cho tôi
239
请发合同扫描件
Qǐng fā hétóng sǎomiáojiàn
Gửi bản scan hợp đồng
240
谢谢您的信任
Xièxie nín de xìnrèn
Cảm ơn sự tin tưởng
241
我们会改进
Wǒmen huì gǎijìn
Chúng tôi sẽ cải thiện
242
请确认收货
Qǐng quèrèn shōuhuò
Xác nhận nhận hàng
243
合作顺利
Hézuò shùnlì
Hợp tác thuận lợi
244
欢迎来公司参观
Huānyíng lái gōngsī cānguān
Chào mừng đến tham quan công ty
245
请坐
Qǐng zuò
Mời ngồi
246
请喝茶
Qǐng hē chá
Mời uống trà
247
我们开会吧
Wǒmen kāihuì ba
Chúng ta họp nhé
248
会议几点开始?
Huìyì jǐ diǎn kāishǐ?
Mấy giờ họp?
249
会议结束了
Huìyì jiéshù le
Họp kết thúc
250
谢谢大家
Xièxie dàjiā
Cảm ơn mọi người
PHIÊN DỊCH - PHẢN XẠ GIAO TIẾP
251
请说慢一点
Qǐng shuō màn yīdiǎn
Nói chậm một chút
252
请再说一次
Qǐng zài shuō yīcì
Nói lại một lần nữa
253
可以用简单一点的话说吗?
Kěyǐ yòng jiǎndān yīdiǎn de huà shuō ma?
Nói đơn giản hơn được không?
254
我帮您翻译
Wǒ bāng nín fānyì
Tôi phiên dịch giúp
255
他的意思是…
Tā de yìsi shì…
Ý của anh ấy là…
256
她的意思是…
Tā de yìsi shì…
Ý của cô ấy là…
257
让我确认一下
Ràng wǒ quèrèn yīxià
Để tôi xác nhận
258
我们达成一致
Wǒmen dáchéng yízhì
Chúng ta thống nhất
259
这个问题需要讨论
Zhège wèntí xūyào tǎolùn
Vấn đề cần thảo luận
260
请稍等一下
Qǐng shāo děng yīxià
Chờ chút
261
我记录一下
Wǒ jìlù yīxià
Tôi ghi lại
262
请继续
Qǐng jìxù
Xin tiếp tục
263
我补充一下
Wǒ bǔchōng yīxià
Tôi bổ sung
264
简单来说
Jiǎndān lái shuō
Nói đơn giản là
265
换句话说
Huàn jù huà shuō
Nói cách khác
266
总结一下
Zǒngjié yīxià
Tóm lại
267
重点是…
Zhòngdiǎn shì…
Trọng điểm là…
268
我们理解您的意思
Wǒmen lǐjiě nín de yìsi
Chúng tôi hiểu ý bạn
269
请给我时间考虑
Qǐng gěi wǒ shíjiān kǎolǜ
Cho tôi thời gian suy nghĩ
270
我们同意这个方案
Wǒmen tóngyì zhège fāng'àn
Chúng tôi đồng ý phương án này
271
我们不同意
Wǒmen bù tóngyì
Chúng tôi không đồng ý
272
需要进一步沟通
Xūyào jìnyíbù gōutōng
Cần trao đổi thêm
273
请提供资料
Qǐng tígōng zīliào
Vui lòng cung cấp tài liệu
274
资料已经发出
Zīliào yǐjīng fāchū
Tài liệu đã gửi
275
请检查一下
Qǐng jiǎnchá yīxià
Vui lòng kiểm tra
276
没有问题
Méi yǒu wèntí
Không có vấn đề
277
有一点问题
Yǒu yīdiǎn wèntí
Có chút vấn đề
278
我们改一下
Wǒmen gǎi yīxià
Chúng tôi sửa lại
279
请确认
Qǐng quèrèn
Vui lòng xác nhận
280
已经确认
Yǐjīng quèrèn
Đã xác nhận
281
请签字
Qǐng qiānzì
Vui lòng ký tên
282
签字在这里
Qiānzì zài zhèlǐ
Ký ở đây
283
盖章
Gàizhāng
Đóng dấu
284
谢谢您的理解
Xièxie nín de lǐjiě
Cảm ơn đã thông cảm
285
合作很愉快
Hézuò hěn yúkuài
Hợp tác rất vui
286
期待再次合作
Qīdài zàicì hézuò
Mong hợp tác lần nữa
287
祝生意兴隆
Zhù shēngyì xīnglóng
Chúc làm ăn phát đạt
288
一路顺风
Yí lù shùnfēng
Thượng lộ bình an
289
欢迎再来
Huānyíng zài lái
Hoan nghênh quay lại
290
下次见
Xià cì jiàn
Lần sau gặp lại
291
请保持联系
Qǐng bǎochí liánxì
Giữ liên lạc
292
随时联系我
Suíshí liánxì wǒ
Liên hệ tôi bất cứ lúc nào
293
我会尽快回复
Wǒ huì jǐnkuài huífù
Tôi sẽ phản hồi sớm
294
谢谢您的时间
Xièxie nín de shíjiān
Cảm ơn thời gian của bạn
295
今天就到这里
Jīntiān jiù dào zhèlǐ
Hôm nay đến đây thôi
296
会议很成功
Huìyì hěn chénggōng
Cuộc họp rất thành công
297
祝你成功
Zhù nǐ chénggōng
Chúc bạn thành công
298
合作共赢
Hézuò gòng yíng
Hợp tác cùng thắng
299
再见
Zàijiàn
Tạm biệt
300
保持联系
Bǎochí liánxì
Giữ liên lạc
----------------------------------
Nguồn tham khảo: Sách “thực chiến tiếng Trung du lịch và buôn bán” (có file nghe, video giảng, các bạn học bồi, học bài bản đều dùng được): https://vn.shp.ee/Y6S1fi4P
Bình luận để nhận full file nhé
24/07/2026
🔥💯✅KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG CẤP TỐC:⚡🔥
🤝-LỚP SÁNG/ CHIỀU/ FULL NGÀY CẤP TỐC T2-T6. THỜI GIAN HỌC 3H/BUỔI, 6H/NGÀY.
🤝-LỚP TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🤝-LỚP ONLINE TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🍀LỚP TẦM 10 HỌC VIÊN ĐỂ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG.⚡GIÁO TRÌNH CHUẨN MỚI NHẤT, MIỄN PHÍ TRONG SUỐT KHOÁ HỌC.
🍀CSVC HIỆN ĐẠI SỐ 1, GIÚP VIỆC HỌC TIẾNG TRUNG DỄ DÀNG HƠN.
🍀 KÝ TÚC XÁ ĐẸP, HIỆN ĐẠI BẬC NHẤT: ĐIỀU HOÀ, NÓNG LẠNH, WIFI, BẾP ĂN,... NHẰM TẠO ĐIỀU KIỆN TỐT NHẤT CHO HỌC VIÊN Ở XA AN TÂM HỌC.
🌐 CÁC BẠN NHANH TAY ĐĂNG KÝ ĐỂ CHỌN KHOÁ HỌC PHÙ HỢP VỚI MÌNH NHÉ.
HOTLINE: 0848.91.3337
🔥 Lớp học hiện đại, sĩ số chỉ tầm 10-12 học viên/lớp. Đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc đào tạo chuẩn tiếng Trung Quốc Tế.
🔥 Thời gian học mỗi buổi 3 tiếng cực kỳ chất lượng, hiệu quả, giáo viên tận tâm hướng dẫn cực kỳ dễ hiểu.
🔥 Giáo viên người Trung trực tiếp đứng lớp trong các lộ trình cố đinh: Ôn bài, luyện thi, thực hành giao tiếp, phản xạ nghe nói, luyện Phỏng vấn, luyện thi HSK, HSKK,... mà không chỗ nào có được.🔥
🔥 Luyện phỏng vấn, hỗ trợ ôn thi HSK, HSKK ngay tại Trung tâm mà ko mất thêm chi phí. Phỏng vấn với các cty tại VSIP, WHA,.. ngay tại trung tâm.
🔥 Có KTX cho các bạn ở xa để đảm bảo việc học.
🔥 Cấp Chứng chỉ ngay sau khoá học.
🌐 HOTLINE: 0848.91.3337. Để được tư vấn chi tiết khóa học.
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilippintạivinh
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilipintạivinh
03/07/2026
Công Ty Great Longview Việt Nam
Số 09, đường 02, KCN VSIP Nghệ An, Xã Hưng Tây, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An.
Cần tuyển 1 trợ lí
Yêu cầu : biết tiếng trung , có kĩ năng tin học văn phòng , biết sử dụng máy tính
Lương : 10-12tr