23/05/2026
🔥💯✅KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG CẤP TỐC:⚡🔥
🤝-LỚP SÁNG/ CHIỀU/ FULL NGÀY CẤP TỐC T2-T6. THỜI GIAN HỌC 3H/BUỔI, 6H/NGÀY.
🤝-LỚP TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🤝-LỚP ONLINE TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🍀LỚP TẦM 10 HỌC VIÊN ĐỂ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG.⚡GIÁO TRÌNH CHUẨN MỚI NHẤT, MIỄN PHÍ TRONG SUỐT KHOÁ HỌC.
🍀CSVC HIỆN ĐẠI SỐ 1, GIÚP VIỆC HỌC TIẾNG TRUNG DỄ DÀNG HƠN.
🍀 KÝ TÚC XÁ ĐẸP, HIỆN ĐẠI BẬC NHẤT: ĐIỀU HOÀ, NÓNG LẠNH, WIFI, BẾP ĂN,... NHẰM TẠO ĐIỀU KIỆN TỐT NHẤT CHO HỌC VIÊN Ở XA AN TÂM HỌC.
🌐 CÁC BẠN NHANH TAY ĐĂNG KÝ ĐỂ CHỌN KHOÁ HỌC PHÙ HỢP VỚI MÌNH NHÉ.
HOTLINE: 0848.91.3337
🔥 Lớp học hiện đại, sĩ số chỉ tầm 10-12 học viên/lớp. Đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc đào tạo chuẩn tiếng Trung Quốc Tế.
🔥 Thời gian học mỗi buổi 3 tiếng cực kỳ chất lượng, hiệu quả, giáo viên tận tâm hướng dẫn cực kỳ dễ hiểu.
🔥 Giáo viên người Trung trực tiếp đứng lớp trong các lộ trình cố đinh: Ôn bài, luyện thi, thực hành giao tiếp, phản xạ nghe nói, luyện Phỏng vấn, luyện thi HSK, HSKK,... mà không chỗ nào có được.🔥
🔥 Luyện phỏng vấn, hỗ trợ ôn thi HSK, HSKK ngay tại Trung tâm mà ko mất thêm chi phí. Phỏng vấn với các cty tại VSIP, WHA,.. ngay tại trung tâm.
🔥 Có KTX cho các bạn ở xa để đảm bảo việc học.
🔥 Cấp Chứng chỉ ngay sau khoá học.
🌐 HOTLINE: 0848.91.3337. Để được tư vấn chi tiết khóa học.
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilippintạivinh
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilipintạivinh
20/05/2026
🔥KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG CẤP TỐC:⚡🔥
🤝-LỚP SÁNG/ CHIỀU/ FULL NGÀY CẤP TỐC T2-T6. THỜI GIAN HỌC 3H/BUỔI, 6H/NGÀY.
🤝-LỚP TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🤝-LỚP ONLINE TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🍀LỚP TẦM 10 HỌC VIÊN ĐỂ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG.⚡GIÁO TRÌNH CHUẨN MỚI NHẤT, MIỄN PHÍ TRONG SUỐT KHOÁ HỌC.
🍀CSVC HIỆN ĐẠI SỐ 1, GIÚP VIỆC HỌC TIẾNG TRUNG DỄ DÀNG HƠN.
🍀 KÝ TÚC XÁ ĐẸP, HIỆN ĐẠI BẬC NHẤT: ĐIỀU HOÀ, NÓNG LẠNH, WIFI, BẾP ĂN,... NHẰM TẠO ĐIỀU KIỆN TỐT NHẤT CHO HỌC VIÊN Ở XA AN TÂM HỌC.
🌐 CÁC BẠN NHANH TAY ĐĂNG KÝ ĐỂ CHỌN KHOÁ HỌC PHÙ HỢP VỚI MÌNH NHÉ.
HOTLINE: 0848.91.3337
🔥 Lớp học hiện đại, sĩ số chỉ tầm 10-12 học viên/lớp. Đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc đào tạo chuẩn tiếng Trung Quốc Tế.
🔥 Thời gian học mỗi buổi 3 tiếng cực kỳ chất lượng, hiệu quả, giáo viên tận tâm hướng dẫn cực kỳ dễ hiểu.
🔥 Giáo viên người Trung trực tiếp đứng lớp trong các lộ trình cố đinh: Ôn bài, luyện thi, thực hành giao tiếp, phản xạ nghe nói, luyện Phỏng vấn, luyện thi HSK, HSKK,... mà không chỗ nào có được.🔥
🔥 Luyện phỏng vấn, hỗ trợ ôn thi HSK, HSKK ngay tại Trung tâm mà ko mất thêm chi phí. Phỏng vấn với các cty tại VSIP, WHA,.. ngay tại trung tâm.
🔥 Có KTX cho các bạn ở xa để đảm bảo việc học.
🔥 Cấp Chứng chỉ ngay sau khoá học.
🌐 HOTLINE: 0848.91.3337. Để được tư vấn chi tiết khóa học.
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilippintạivinh
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilipintạivinh
17/05/2026
Tỷ phú giàu nhất thế giới còn cho con học tiếng Trung, cớ gì chúng ta lại chần chừ? 🌏📚
Học sớm một bước — tương lai rộng thêm một con đường.” ✨
16/05/2026
20 câu giới thiệu bản thân - Rất thực tế khi đi học, đi làm hoặc gặp người Trung
1. 你好,我叫阿明。 nǐ hǎo, wǒ jiào Ā Míng. Xin chào, tôi tên là A Minh.
2. 很高兴认识你。 hěn gāoxìng rènshi nǐ. Rất vui được làm quen với bạn.
3. 我是越南人。 wǒ shì Yuènán rén. Tôi là người Việt Nam.
4. 我来自河内。 wǒ láizì Hénèi. Tôi đến từ Hà Nội.
5. 我今年二十五岁。 wǒ jīnnián èrshíwǔ suì. Năm nay tôi 25 tuổi.
6. 我在公司上班。 wǒ zài gōngsī shàngbān. Tôi làm việc ở công ty.
7. 我是一名学生。 wǒ shì yì míng xuéshēng. Tôi là một học sinh/sinh viên.
8. 我在工厂工作。 wǒ zài gōngchǎng gōngzuò. Tôi làm việc ở công xưởng.
9. 我的工作是翻译。 wǒ de gōngzuò shì fānyì. Công việc của tôi là phiên dịch.
10. 我学习中文。 wǒ xuéxí Zhōngwén. Tôi học tiếng Trung.
11. 我学中文一年了。 wǒ xué Zhōngwén yì nián le. Tôi học tiếng Trung được một năm rồi.
12. 我的中文不太好。 wǒ de Zhōngwén bú tài hǎo. Tiếng Trung của tôi không được tốt lắm.
13. 请多多关照。 qǐng duōduō guānzhào. Mong được giúp đỡ nhiều hơn.
14. 我的爱好是听音乐。 wǒ de àihào shì tīng yīnyuè. Sở thích của tôi là nghe nhạc.
15. 我喜欢看电影。 wǒ xǐhuan kàn diànyǐng. Tôi thích xem phim.
16. 我喜欢中国文化。 wǒ xǐhuan Zhōngguó wénhuà. Tôi thích văn hóa Trung Quốc.
17. 我会说一点中文。 wǒ huì shuō yìdiǎn Zhōngwén. Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
18. 请说慢一点。 qǐng shuō màn yìdiǎn. Làm ơn nói chậm một chút.
19. 这是我的第一次来中国。 zhè shì wǒ de dì yí cì lái Zhōngguó. Đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc.
20. 希望我们能成为朋友。 xīwàng wǒmen néng chéngwéi péngyou. Hy vọng chúng ta có thể trở thành bạn bè.
===================================
13/05/2026
Học tiếng đi làm
1. 公司 (gōngsī) – Công ty
2. 部门 (bùmén) – Bộ phận
3. 人事 (rénshì) – Nhân sự
4. 人力资源 (rénlì zīyuán) – Nhân lực
5. 培训 (péixùn) – Đào tạo
6. 员工 (yuángōng) – Nhân viên
7. 新员工 (xīn yuángōng) – Nhân viên mới
8. 老员工 (lǎo yuángōng) – Nhân viên cũ
9. 招聘 (zhāopìn) – Tuyển dụng
10. 面试 (miànshì) – Phỏng vấn
11. 入职 (rùzhí) – Nhận việc
12. 离职 (lízhí) – Nghỉ việc
13. 转正 (zhuǎnzhèng) – Chính thức
14. 试用期 (shìyòngqī) – Thử việc
15. 合同 (hétóng) – Hợp đồng
16. 签合同 (qiān hétóng) – Ký hợp đồng
17. 工资 (gōngzī) – Lương
18. 薪水 (xīnshuǐ) – Tiền lương
19. 薪资 (xīnzī) – Thu nhập
20. 发工资 (fā gōngzī) – Trả lương
21. 奖金 (jiǎngjīn) – Thưởng
22. 补贴 (bǔtiē) – Trợ cấp
23. 加班 (jiābān) – Tăng ca
24. 加班费 (jiābānfèi) – Tiền tăng ca
25. 请假 (qǐngjià) – Xin nghỉ
26. 病假 (bìngjià) – Nghỉ bệnh
27. 年假 (niánjià) – Nghỉ phép năm
28. 出勤 (chūqín) – Chấm công
29. 考勤 (kǎoqín) – Điểm danh
30. 打卡 (dǎkǎ) – Check-in
31. 迟到 (chídào) – Đi muộn
32. 早退 (zǎotuì) – Về sớm
33. 绩效 (jìxiào) – Hiệu suất
34. 绩效考核 (jìxiào kǎohé) – Đánh giá hiệu suất
35. 考核 (kǎohé) – Đánh giá
36. 晋升 (jìnshēng) – Thăng chức
37. 降职 (jiàngzhí) – Giáng chức
38. 调岗 (diàogǎng) – Chuyển vị trí
39. 岗位 (gǎngwèi) – Vị trí
40. 职位 (zhíwèi) – Chức vụ
41. 职责 (zhízé) – Trách nhiệm
42. 工作内容 (gōngzuò nèiróng) – Nội dung công việc
43. 工作时间 (gōngzuò shíjiān) – Thời gian làm việc
44. 上班 (shàngbān) – Đi làm
45. 下班 (xiàbān) – Tan ca
46. 培训计划 (péixùn jìhuà) – Kế hoạch đào tạo
47. 培训内容 (péixùn nèiróng) – Nội dung đào tạo
48. 内部培训 (nèibù péixùn) – Đào tạo nội bộ
49. 外部培训 (wàibù péixùn) – Đào tạo bên ngoài
50. 培训师 (péixùn shī) – Giảng viên đào tạo
51. 课程 (kèchéng) – Khóa học
52. 教材 (jiàocái) – Tài liệu học
53. 学习 (xuéxí) – Học tập
54. 考试 (kǎoshì) – Kiểm tra
55. 成绩 (chéngjì) – Kết quả
56. 合格 (hégé) – Đạt
57. 不合格 (bù hégé) – Không đạt
58. 证书 (zhèngshū) – Chứng chỉ
59. 技能 (jìnéng) – Kỹ năng
60. 提升 (tíshēng) – Nâng cao
61. 培养 (péiyǎng) – Bồi dưỡng
62. 指导 (zhǐdǎo) – Hướng dẫn
63. 经理 (jīnglǐ) – Quản lý
64. 主管 (zhǔguǎn) – Trưởng bộ phận
65. 老板 (lǎobǎn) – Sếp
66. 同事 (tóngshì) – Đồng nghiệp
67. 团队 (tuánduì) – Đội nhóm
68. 合作 (hézuò) – Hợp tác
69. 沟通 (gōutōng) – Giao tiếp
70. 会议 (huìyì) – Cuộc họp
71. 通知 (tōngzhī) – Thông báo
72. 安排 (ānpái) – Sắp xếp
73. 任务 (rènwù) – Nhiệm vụ
74. 完成 (wánchéng) – Hoàn thành
75. 进度 (jìndù) – Tiến độ
76. 记录 (jìlù) – Ghi chép
77. 报告 (bàogào) – Báo cáo
78. 数据 (shùjù) – Dữ liệu
79. 系统 (xìtǒng) – Hệ thống
80. 账号 (zhànghào) – Tài khoản
81. 密码 (mìmǎ) – Mật khẩu
82. 文件 (wénjiàn) – Tài liệu
83. 表格 (biǎogé) – Biểu mẫu
84. 流程 (liúchéng) – Quy trình
85. 标准 (biāozhǔn) – Tiêu chuẩn
86. 规定 (guīdìng) – Quy định
87. 制度 (zhìdù) – Chế độ
88. 福利 (fúlì) – Phúc lợi
89. 社保 (shèbǎo) – Bảo hiểm xã hội
90. 公积金 (gōngjījīn) – Quỹ nhà ở
91. 离岗 (lígǎng) – Rời vị trí
92. 在岗 (zàigǎng) – Đang làm việc
93. 培训记录 (péixùn jìlù) – Hồ sơ đào tạo
94. 入职培训 (rùzhí péixùn) – Đào tạo hội nhập
95. 岗前培训 (gǎngqián péixùn) – Đào tạo trước khi vào vị trí
96. 安全培训 (ānquán péixùn) – Đào tạo an toàn
97. 技术培训 (jìshù péixùn) – Đào tạo kỹ thuật
98. 管理培训 (guǎnlǐ péixùn) – Đào tạo quản lý
99. 员工发展 (yuángōng fāzhǎn) – Phát triển nhân viên
100. 职业规划 (zhíyè guīhuà) – Định hướng nghề nghiệp
09/05/2026
30 CÂU NGƯỜI TRUNG DÙNG SUỐT NGÀY 🗣
1. 你在干嘛? (nǐ zài gànmá?) – Bạn đang làm gì vậy?
📌 Ví dụ: 你现在在干嘛呢? Nǐ xiànzài zài gànmá ne? → Giờ bạn đang làm gì thế?
2. 我知道了。 (wǒ zhīdào le.) – Tôi biết rồi.
📌 Ví dụ: 好,我知道了。 Hǎo, wǒ zhīdào le. → Được rồi, tôi biết rồi.
3. 没事。 (méi shì.) – Không sao / không có gì.
📌 Ví dụ: 没事,别担心。 Méi shì, bié dānxīn. → Không sao đâu, đừng lo.
4. 真的假的? (zhēn de jiǎ de?) – Thật hay đùa vậy?
📌 Ví dụ: 你中彩票了?真的假的? Nǐ zhòng cǎipiào le? Zhēn de jiǎ de? → Bạn trúng vé số á? Thật hay đùa vậy?
5. 太好了! (tài hǎo le!) – Tuyệt quá!
📌 Ví dụ: 明天不用加班?太好了! Míngtiān búyòng jiābān? Tài hǎo le! → Mai không phải tăng ca á? Tuyệt quá!
6. 我明白了。 (wǒ míngbai le.) – Tôi hiểu rồi.
📌 Ví dụ: 你说慢一点,我就明白了。 Nǐ shuō màn yìdiǎn, wǒ jiù míngbai le. → Bạn nói chậm chút là tôi hiểu rồi.
7. 怎么了? (zěnme le?) – Sao vậy?
📌 Ví dụ: 你今天怎么了? Zěnme jīntiān le? → Hôm nay bạn sao vậy?
8. 没办法。 (méi bànfǎ.) – Hết cách rồi.
📌 Ví dụ: 今天必须加班,没办法。 Jīntiān bìxū jiābān, méi bànfǎ. → Hôm nay bắt buộc tăng ca, hết cách rồi.
9. 等一下。 (děng yíxià.) – Đợi một chút.
📌 Ví dụ: 你先等一下。 Nǐ xiān děng yíxià. → Bạn đợi chút nhé.
10. 不知道。 (bù zhīdào.) – Không biết.
📌 Ví dụ: 我也不知道他去哪儿了。 Wǒ yě bù zhīdào tā qù nǎr le. → Tôi cũng không biết anh ấy đi đâu rồi.
11. 好久不见! (hǎojiǔ bú jiàn!) – Lâu rồi không gặp!
📌 Ví dụ: 哎呀,好久不见! Āiyā, hǎojiǔ bú jiàn! → Ái chà, lâu rồi không gặp!
12. 真的假的? (zhēn de jiǎ de?) – Thật không vậy?
📌 Ví dụ: 你要回中国?真的假的? Nǐ yào huí Zhōngguó? Zhēn de jiǎ de? → Bạn sắp về Trung Quốc á? Thật không vậy?
13. 可以啊! (kěyǐ a!) – Được đó!
📌 Ví dụ: 你中文说得不错,可以啊! Nǐ Zhōngwén shuō de búcuò, kěyǐ a! → Tiếng Trung bạn nói khá đấy!
14. 随便。 (suíbiàn.) – Sao cũng được.
📌 Ví dụ: 你想吃什么?随便。 Nǐ xiǎng chī shénme? Suíbiàn. → Bạn muốn ăn gì? Gì cũng được.
15. 我请客。 (wǒ qǐngkè.) – Tôi mời.
📌 Ví dụ: 今天我发工资,我请客! Jīntiān wǒ fā gōngzī, wǒ qǐngkè! → Hôm nay tôi nhận lương, tôi mời!
16. 开玩笑吧? (kāi wánxiào ba?) – Đùa à?
📌 Ví dụ: 这么贵?开玩笑吧? Zhème guì? Kāi wánxiào ba? → Đắt vậy? Đùa à?
17. 别着急。 (bié zháojí.) – Đừng vội.
📌 Ví dụ: 别着急,慢慢来。 Bié zháojí, màn man lái. → Đừng vội, từ từ thôi.
18. 我马上来。 (wǒ mǎshàng lái.) – Tôi tới ngay đây.
📌 Ví dụ: 你等我一下,我马上来。 Nǐ děng wǒ yíxià, wǒ mǎshàng lái. → Đợi tôi chút, tôi tới ngay.
19. 真的假的? (zhēn de jiǎ de?) – Thiệt luôn hả?
📌 Ví dụ: 他会说越南语?真的假的? Tā huì shuō Yuènányǔ? Zhēn de jiǎ de? → Anh ấy biết nói tiếng Việt á? Thiệt luôn hả?
20. 太累了。 (tài lèi le.) – Mệt quá.
📌 Ví dụ: 今天上班太累了。 Jīntiān shàngbān tài lèi le. → Hôm nay đi làm mệt quá.
21. 慢一点。 (màn yìdiǎn.) – Chậm một chút.
📌 Ví dụ: 你说慢一点。 Nǐ shuō màn yìdiǎn. → Bạn nói chậm chút đi.
22. 听不懂。 (tīng bù dǒng.) – Không hiểu nghe.
📌 Ví dụ: 你说太快了,我听不懂。 Nǐ shuō tài kuài le, wǒ tīng bù dǒng. → Bạn nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu.
23. 我开玩笑的。 (wǒ kāi wánxiào de.) – Tôi đùa thôi.
📌 Ví dụ: 别生气,我开玩笑的。 Bié shēngqì, wǒ kāi wánxiào de. → Đừng giận, tôi đùa thôi mà.
24. 真的吗? (zhēn de ma?) – Thật à?
📌 Ví dụ: 你明天不上班?真的吗? Nǐ míngtiān bú shàngbān? Zhēn de ma? → Mai bạn không đi làm á? Thật à?
25. 我也是。 (wǒ yě shì.) – Tôi cũng vậy.
📌 Ví dụ: 我喜欢中国菜。 我也是。 Wǒ xǐhuan Zhōngguó cài. Wǒ yě shì. → Tôi thích đồ ăn Trung Quốc. Tôi cũng vậy.
26. 不会吧? (bú huì ba?) – Không thể nào?
📌 Ví dụ: 又要加班?不会吧? Yòu yào jiābān? Bú huì ba? → Lại tăng ca nữa á? Không thể nào?
27. 你猜。 (nǐ cāi.) – Đoán đi.
📌 Ví dụ: 我今天去哪儿了?你猜。 Wǒ jīntiān qù nǎr le? Nǐ cāi. → Hôm nay tôi đi đâu? Đoán đi.
28. 我无语了。 (wǒ wúyǔ le.) – Tôi cạn lời rồi.
📌 Ví dụ: 他又迟到了,我无语了。 Tā yòu chídào le, wǒ wúyǔ le. → Anh ấy lại đi muộn nữa, tôi cạn lời rồi.
29. 行吧。 (xíng ba.) – Được thôi.
📌 Ví dụ: 你想这样做?行吧。 Nǐ xiǎng zhèyàng zuò? Xíng ba. → Bạn muốn làm vậy á? Được thôi.
30. 辛苦了! (xīnkǔ le!) – Vất vả rồi!
📌 Ví dụ: 今天大家都辛苦了! Jīntiān dàjiā dōu xīnkǔ le! → Hôm nay mọi người vất vả rồi!
08/05/2026
🔥VÌ CÁC BẠN ĐĂNG KÝ ĐÔNG NÊN SANG TUẦN TRUNG TÂM TIẾP TỤC KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG CẤP TỐC:⚡🔥
🤝-LỚP SÁNG/ CHIỀU/ FULL NGÀY CẤP TỐC T2-T6. THỜI GIAN HỌC 3H/BUỔI, 6H/NGÀY.
🤝-LỚP TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🤝-LỚP ONLINE TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🍀LỚP TẦM 10 HỌC VIÊN ĐỂ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG.⚡GIÁO TRÌNH CHUẨN MỚI NHẤT, MIỄN PHÍ TRONG SUỐT KHOÁ HỌC.
🍀CSVC HIỆN ĐẠI SỐ 1, GIÚP VIỆC HỌC TIẾNG TRUNG DỄ DÀNG HƠN.
🍀 KÝ TÚC XÁ ĐẸP, HIỆN ĐẠI BẬC NHẤT: ĐIỀU HOÀ, NÓNG LẠNH, WIFI, BẾP ĂN,... NHẰM TẠO ĐIỀU KIỆN TỐT NHẤT CHO HỌC VIÊN Ở XA AN TÂM HỌC.
🌐 CÁC BẠN NHANH TAY ĐĂNG KÝ ĐỂ CHỌN KHOÁ HỌC PHÙ HỢP VỚI MÌNH NHÉ.
HOTLINE: 0848.91.3337
🔥 Lớp học hiện đại, sĩ số chỉ tầm 10-12 học viên/lớp. Đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc đào tạo chuẩn tiếng Trung Quốc Tế.
🔥 Thời gian học mỗi buổi 3 tiếng cực kỳ chất lượng, hiệu quả, giáo viên tận tâm hướng dẫn cực kỳ dễ hiểu.
🔥 Giáo viên người Trung trực tiếp đứng lớp trong các lộ trình cố đinh: Ôn bài, luyện thi, thực hành giao tiếp, phản xạ nghe nói, luyện Phỏng vấn, luyện thi HSK, HSKK,... mà không chỗ nào có được.🔥
🔥 Luyện phỏng vấn, hỗ trợ ôn thi HSK, HSKK ngay tại Trung tâm mà ko mất thêm chi phí. Phỏng vấn với các cty tại VSIP, WHA,.. ngay tại trung tâm.
🔥 Có KTX cho các bạn ở xa để đảm bảo việc học.
🔥 Cấp Chứng chỉ ngay sau khoá học.
🌐 HOTLINE: 0848.91.3337. Để được tư vấn chi tiết khóa học.
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilippintạivinh
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilipintạivinh
04/05/2026
Học tiếng Trung công xưởng
1. 上班 (shàngbān) – đi làm
2. 下班 (xiàbān) – tan làm
3. 加班 (jiābān) – tăng ca
4. 请假 (qǐngjià) – xin nghỉ
5. 迟到 (chídào) – đi trễ
6. 早退 (zǎotuì) – về sớm
7. 打卡 (dǎkǎ) – chấm công
8. 考勤 (kǎoqín) – chấm công (quản lý)
9. 工资 (gōngzī) – lương
10. 薪水 (xīnshuǐ) – tiền lương
11. 奖金 (jiǎngjīn) – thưởng
12. 补贴 (bǔtiē) – trợ cấp
13. 津贴 (jīntiē) – phụ cấp
14. 福利 (fúlì) – phúc lợi
15. 社保 (shèbǎo) – bảo hiểm xã hội
16. 合同 (hétóng) – hợp đồng
17. 试用期 (shìyòngqī) – thử việc
18. 转正 (zhuǎnzhèng) – chính thức
19. 辞职 (cízhí) – nghỉ việc
20. 离职 (lízhí) – thôi việc
21. 招聘 (zhāopìn) – tuyển dụng
22. 面试 (miànshì) – phỏng vấn
23. 岗位 (gǎngwèi) – vị trí
24. 工作 (gōngzuò) – công việc
25. 工厂 (gōngchǎng) – nhà máy
26. 车间 (chējiān) – xưởng
27. 生产 (shēngchǎn) – sản xuất
28. 加工 (jiāgōng) – gia công
29. 设备 (shèbèi) – thiết bị
30. 机器 (jīqì) – máy móc
31. 操作 (cāozuò) – vận hành
32. 技术 (jìshù) – kỹ thuật
33. 质量 (zhìliàng) – chất lượng
34. 检查 (jiǎnchá) – kiểm tra
35. 合格 (hégé) – đạt chuẩn
36. 不良 (bùliáng) – lỗi
37. 返工 (fǎngōng) – làm lại
38. 报废 (bàofèi) – phế phẩm
39. 原料 (yuánliào) – nguyên liệu
40. 成品 (chéngpǐn) – thành phẩm
41. 半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm
42. 包装 (bāozhuāng) – đóng gói
43. 入库 (rùkù) – nhập kho
44. 出库 (chūkù) – xuất kho
45. 库存 (kùcún) – tồn kho
46. 订单 (dìngdān) – đơn hàng
47. 客户 (kèhù) – khách hàng
48. 交期 (jiāoqī) – thời hạn giao hàng
49. 延误 (yánwù) – chậm trễ
50. 提前 (tíqián) – sớm hơn
51. 老板 (lǎobǎn) – sếp
52. 主管 (zhǔguǎn) – quản lý
53. 经理 (jīnglǐ) – giám đốc
54. 同事 (tóngshì) – đồng nghiệp
55. 员工 (yuángōng) – nhân viên
56. 安排 (ānpái) – sắp xếp
57. 汇报 (huìbào) – báo cáo
58. 沟通 (gōutōng) – giao tiếp
59. 会议 (huìyì) – họp
60. 通知 (tōngzhī) – thông báo
61. 要求 (yāoqiú) – yêu cầu
62. 规定 (guīdìng) – quy định
63. 制度 (zhìdù) – chế độ
64. 执行 (zhíxíng) – thực hiện
65. 处理 (chǔlǐ) – xử lý
66. 解决 (jiějué) – giải quyết
67. 问题 (wèntí) – vấn đề
68. 情况 (qíngkuàng) – tình hình
69. 原因 (yuányīn) – nguyên nhân
70. 结果 (jiéguǒ) – kết quả
71. 注意 (zhùyì) – chú ý
72. 小心 (xiǎoxīn) – cẩn thận
73. 安全 (ānquán) – an toàn
74. 危险 (wēixiǎn) – nguy hiểm
75. 培训 (péixùn) – đào tạo
76. 学习 (xuéxí) – học
77. 经验 (jīngyàn) – kinh nghiệm
78. 提高 (tígāo) – nâng cao
79. 改进 (gǎijìn) – cải tiến
80. 效率 (xiàolǜ) – hiệu suất
81. 辛苦 (xīnkǔ) – vất vả
82. 麻烦 (máfan) – phiền
83. 谢谢 (xièxie) – cảm ơn
84. 不客气 (bú kèqi) – không có gì
85. 不好意思 (bù hǎoyìsi) – ngại
86. 可以吗 (kěyǐ ma) – được không
87. 行吗 (xíng ma) – ổn không
88. 没问题 (méi wèntí) – không vấn đề
89. 马上 (mǎshàng) – ngay lập tức
90. 等一下 (děng yíxià) – đợi chút
91. 今天 (jīntiān) – hôm nay
92. 明天 (míngtiān) – ngày mai
93. 现在 (xiànzài) – bây giờ
94. 已经 (yǐjīng) – đã
95. 还没 (hái méi) – chưa
96. 完成 (wánchéng) – hoàn thành
97. 开始 (kāishǐ) – bắt đầu
98. 结束 (jiéshù) – kết thúc
99. 忙 (máng) – bận
100.空 (kòng) – rảnh
01/05/2026
🔥LỚP RA LỄ HIỆN TẠI ĐÃ FULL TRUNG TÂM TIẾP TỤC KHAI GIẢNG BỔ SUNG THÊM CÁC LỚP TIẾNG TRUNG CẤP TỐC NGAY SAU LỄ:⚡🔥
🤝-LỚP SÁNG/ CHIỀU/ FULL NGÀY CẤP TỐC T2-T6. THỜI GIAN HỌC 3H/BUỔI, 6H/NGÀY.
🤝-LỚP TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🤝-LỚP ONLINE TỐI TUẦN 3B, THỜI GIAN HỌC 1,5H/BUỔI
🍀LỚP TẦM 10 HỌC VIÊN ĐỂ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG.⚡GIÁO TRÌNH CHUẨN MỚI NHẤT, MIỄN PHÍ TRONG SUỐT KHOÁ HỌC.
🍀CSVC HIỆN ĐẠI SỐ 1, GIÚP VIỆC HỌC TIẾNG TRUNG DỄ DÀNG HƠN.
🍀 KÝ TÚC XÁ ĐẸP, HIỆN ĐẠI BẬC NHẤT: ĐIỀU HOÀ, NÓNG LẠNH, WIFI, BẾP ĂN,... NHẰM TẠO ĐIỀU KIỆN TỐT NHẤT CHO HỌC VIÊN Ở XA AN TÂM HỌC.
🌐 CÁC BẠN NHANH TAY ĐĂNG KÝ ĐỂ CHỌN KHOÁ HỌC PHÙ HỢP VỚI MÌNH NHÉ.
HOTLINE: 0848.91.3337
🔥 Lớp học hiện đại, sĩ số chỉ tầm 10-12 học viên/lớp. Đầy đủ trang thiết bị phục vụ việc đào tạo chuẩn tiếng Trung Quốc Tế.
🔥 Thời gian học mỗi buổi 3 tiếng cực kỳ chất lượng, hiệu quả, giáo viên tận tâm hướng dẫn cực kỳ dễ hiểu.
🔥 Giáo viên người Trung trực tiếp đứng lớp trong các lộ trình cố đinh: Ôn bài, luyện thi, thực hành giao tiếp, phản xạ nghe nói, luyện Phỏng vấn, luyện thi HSK, HSKK,... mà không chỗ nào có được.🔥
🔥 Luyện phỏng vấn, hỗ trợ ôn thi HSK, HSKK ngay tại Trung tâm mà ko mất thêm chi phí. Phỏng vấn với các cty tại VSIP, WHA,.. ngay tại trung tâm.
🔥 Có KTX cho các bạn ở xa để đảm bảo việc học.
🔥 Cấp Chứng chỉ ngay sau khoá học.
🌐 HOTLINE: 0848.91.3337. Để được tư vấn chi tiết khóa học.
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilippintạivinh
̣ctiếngtrungởđâutạivinh
̣achỉtrungtâmhọctiếngtrungtạivinh
̂mhọctiếngtrungởtạivinhnghệan
̉nglớphọctiếngtrungtạivinh
̣̂nthiHSKtạivinh
̛́phọctiếngtrungđiphilipintạivinh
22/04/2026
50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN KHO XƯỞNG
1。仓库(cāngkù – chang khu)– Kho hàng
2。出库(chūkù – tru khu)– Xuất kho
3。入库(rùkù – ru khu)– Nhập kho
4。库存(kùcún – khu chuấn)– Tồn kho
5。库房(kùfáng – khu pháng)– Nhà kho
6。货架(huòjià – huô chia)– Kệ hàng
7。条码(tiáomǎ – thiếu mả)– Mã vạch
8。标签(biāoqiān – biêu chiên)– Nhãn dán
9。托盘(tuōpán – thua phán)– Pallet
10。货物(huòwù – huô u)– Hàng hoá
11。物料(wùliào – u liao)– Vật liệu
12。材料(cáiliào – chái liêu)– Nguyên liệu
13。成品(chéngpǐn – chấng pỉn)– Thành phẩm
14。半品(bànpǐn – pan pỉn)– Bán thành phẩm
15。零件(língjiàn – lính chiên)– Linh kiện
16。配件(pèijiàn – phây chiên)– Phụ kiện
17。样品(yàngpǐn – rang pỉn)– Mẫu hàng
18。数量(shùliàng – su liang)– Số lượng
19。单号(dānhào – tan hao)– Mã đơn
20。清单(qīngdān – ching tan)– Bảng kê
21。单据(dānjù – tan chuy)– Chứng từ
22。盘点(pándiǎn – pán tiên)– Kiểm kê
23。入单(rùdān – ru tan)– Phiếu nhập
24。出单(chūdān – tru tan)– Phiếu xuất
25。收货(shōuhuò – sâu hua)– Nhận hàng
26。发货(fāhuò – pha hua)– Giao hàng
27。调货(diàohuò – tieo hua)– Điều hàng
28。退货(tuìhuò – thuây hua)– Trả hàng
29。缺货(quēhuò – chêu hua)– Thiếu hàng
30。到货(dàohuò – tao hua)– Hàng đến
31。存放(cúnfàng – chuân phang)– Cất giữ
32。搬运(bānyùn – ban ruân)– Bốc dỡ
33。装车(zhuāngchē – choang chưa)– Chất hàng lên xe
34。卸货(xièhuò – xiè hùa)– Dỡ hàng
35。检验(jiǎnyàn – chiển rèn)– Kiểm nghiệm
36。核对(héduì – hứa tuầy)– Đối chiếu
37。标识(biāoshí – biểu sừ)– Ký hiệu
38。位置(wèizhì – guầy chừ)– Vị trí
39。地点(dìdiǎn – tì tiển)– Địa điểm
40。管理(guǎnlǐ – coán lỉ)– Quản lý
41。记录(jìlù – chì lù)– Ghi chép
42。表格(biǎogé – piểu cứa)– Biểu mẫu
43。系统(xìtǒng – xì thủng)– Hệ thống
44。仓卡(cāngkǎ – chang khả)– Thẻ kho
45。仓位(cāngwèi – chang guầy)– Vị trí kho
46。检查(jiǎnchá – chiển chá)– Kiểm tra
47。备用(bèiyòng – bầy dung)– Dự phòng
48。管控(guǎnkòng – coản khong)– Kiểm soát
49。安全(ānquán – an chuén)– An toàn
50。效率(xiàolǜ – xiao lùy)– Hiệu suất