Tiếng Trung dễ mà

Tiếng Trung dễ mà

Share

Chuyên lớp Tiếng Trung online và offline tại Vinh
Liên hệ zl: 0️⃣3️⃣8️⃣2️⃣0️⃣2️⃣5️⃣4️⃣6️⃣5️⃣

27/08/2026

CÁC LOẠI TRÁI CÂY TIẾNG TRUNG
苹果 /píngguǒ/: Quả táo
香蕉 /xiāngjiāo/: Quả chuối
西瓜 /xīguā/: Quả dưa hấu
芒果 /mángguǒ/: Quả xoài
菠萝 /bōluó/: Quả dứa (thơm)
榴莲 /liúlián/: Quả sầu riêng
火龙果 /huǒlóngguǒ/: Quả thanh long
木瓜 /mùguā/: Quả đu đủ
椰子 /yēzi/: Quả dừa
菠萝蜜 /bōluómì/: Quả mít
山竹 /shānzhú/: Quả măng cụt
红毛丹 /hóngmáodān/: Quả chôm chôm
番石榴 /fānshíliú/: Quả ổi (hoặc 芭乐 /bālè/)
龙眼 /lóngyǎn/: Quả nhãn
荔枝 /lìzhī/: Quả vải
百香果 /bǎixiāngguǒ/: Quả chanh leo (chanh dây)
释迦果 /shìjiāguǒ/: Quả na (mãng cầu ta)
牛油果 /niúyóuguǒ/: Quả bơ
橙子 /chéngzi/: Quả cam
橘子 /júzi/: Quả quýt
柚子 /yòuzi/: Quả bưởi
柠檬 /níngméng/: Quả chanh vàng
青柠 /qīngníng/: Quả chanh xanh
金桔 (金橘) /jīnjú/: Quả quất (tắc)
桃子 /táozi/: Quả đào
李子 /lǐzi/: Quả mận
梨子 /lízi/: Quả lê
杏子 /xìngzi/: Quả mơ tây (hạnh)
柿子 /shìzi/: Quả hồng
葡萄 /pútao/: Quả nho
草莓 /cǎoméi/: Quả dâu tây
蓝莓 /lánméi/: Quả việt quất
树莓 /shùméi/: Quả mâm xôi
猕猴桃 /míhóutáo/: Quả kiwi (hoặc 奇异果 /qíyìguǒ/)
哈密瓜 /hāmìguā/: Quả dưa lưới Hami
甜瓜 /tiánguā/: Quả dưa lê
石榴 /shíliu/: Quả lựu
无花果 /wúhuāguǒ/: Quả sung
人心果 /rénxīnguǒ/: Quả hồng xiêm (sa-pô-chê)
龙功果 /lónggōngguǒ/: Quả bòn bon
酸角 /suānjiǎo/: Quả me
杨桃 /yángtáo/: Quả khế
橄榄 /gǎnlǎn/: Quả ô liu (trám)
桑葚 /sāngshèn/: Quả dâu tằm
莲雾 /liánwù/: Quả roi (mận miền Nam)
牛奶果 /niúnǎiguǒ/: Quả vú sữa
甘蔗 /gānzhè/: Cây mía
枇杷 /pípá/: Quả tỳ bà (nhót tây)
樱桃 /yīngtáo/: Quả anh đào
车厘子 /chēlízi/: Quả cherry (nhập khẩu)

27/08/2026

[1] 怎么样? (zěn me yàng?): Thế nào rồi? / Như thế nào?
[2] 怎么了? (zěn me le?): Sao thế? / Có chuyện gì vậy?
[3] 去哪儿? (qù nǎr?): Đi đâu đấy?
[4] 干嘛呢? (gàn má ne?): Làm gì đấy?
[5] 真的吗? (zhēn de ma?): Thật không?
[6] 为什么? (wèi shén me?): Tại sao?
[7] 凭什么? (píng shén me?): Dựa vào cái gì? / Lấy tư cách gì?
[8] 算了吧? (suàn le ba?): Thôi bỏ đi nha?
[9] 对不对? (duì bú duì?): Đúng không?
[10] 行不行? (xíng bù xíng?): Được không?
[11] 好不好? (hǎo bù hǎo?): Được không? / Tốt không?
[12] 可以吗? (kě yǐ ma?): Có được không?
[13] 你确定? (nǐ què dìng?): Bạn chắc chứ?
[14] 谁说的? (shéi shuō de?): Ai nói thế?
[15] 有事吗? (yǒu shì ma?): Có chuyện gì không?
[16] 没事吧? (méi shì ba?): Không sao chứ?
[17] 听懂了? (tīng dǒng le?): Nghe hiểu chưa?
[18] 去不去? (qù bú qù?): Có đi không?
[19] 吃饱了? (chī bǎo le?): Ăn no chưa?
[20] 认真的? (rèn zhēn de?): Nghiêm túc đấy à?
[21] 人呢? (rén ne?): Người đâu rồi?
[22] 在哪儿? (zài nǎr?): Ở đâu thế?
[23] 多少钱? (duō shǎo qián?): Bao nhiêu tiền?
[24] 什么时候? (shén me shí hou?): Khi nào? / Bao giờ?
[25] 什么意思? (shén me yì si?): Có ý gì? / Nghĩa là sao?
[26] 你想怎样? (nǐ xiǎng zěn yàng?): Bạn muốn thế nào?
[27] 怪我喽? (guài wǒ lou?): Trách tôi chắc?
[28] 怎么办? (zěn me bàn?): Làm sao bây giờ?
[29] 然后呢? (rán hòu ne?): Rồi sao nữa?
[30] 那又怎样? (nà yòu zěn yàng?): Thì đã sao nào?

25/08/2026

📚 GÕ TIẾNG TRUNG TRÊN MÁY TÍNH – TƯỞNG DỄ MÀ KHÔNG PHẢI AI CŨNG BIẾT! 💻🇨🇳

Học tiếng Trung không chỉ cần biết nghe – nói – đọc – viết, mà còn phải biết gõ chữ Trung nhanh và đúng nữa nha! 😍

✨ Một số quy tắc quan trọng cần nhớ:
🔹 Gõ Pinyin không cần dấu thanh
🔹 ZH – CH – SH: nhớ đúng cách gõ
🔹 J – Q – X + Ü → gõ U
🔹 Gõ Pinyin → chọn số để ra chữ Hán
🔹 Dấu câu tiếng Trung có nhiều điểm khác tiếng Việt
🔹 Tránh những lỗi gõ Pinyin người mới rất hay mắc phải

📌 Lưu ngay bảng này để khi cần có thể mở ra xem lại nhé!

🇨🇳 Học đúng ngay từ đầu → gõ nhanh hơn – viết chuẩn hơn – học tiếng Trung dễ hơn! 💙

Photos from Tiếng Trung dễ mà's post 25/08/2026

GẦN 200 TỪ VỰNG CƠ BẢN MỌI CHỦ ĐỀ MÀ NGƯỜI HỌC TIẾNG TRUNG CẦN NẮM VỮNG

24/08/2026

🔥 **TUYỂN SINH KHÓA HỌC HSK 1 – CHINH PHỤC TIẾNG TRUNG TỪ CON SỐ 0!** 🇨🇳

Bạn đang muốn học tiếng Trung nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
👉 **HSK 1 chính là bước khởi đầu lý tưởng!**

📚 **Khóa HSK 1 phù hợp với:**
✅ Người mới bắt đầu học tiếng Trung
✅ Học sinh, sinh viên muốn xây dựng nền tảng
✅ Người đi làm muốn nâng cao khả năng giao tiếp
✅ Người có định hướng **du học – xuất khẩu lao động – phát triển tương lai**

🌟 **Học HSK 1 – Vững nền tảng, tự tin giao tiếp, sẵn sàng chinh phục các cấp độ cao hơn!**

🎯 **ƯU ĐÃI & QUYỀN LỢI**
✨ Giáo trình chuẩn, dễ học
✨ Lớp học sĩ số nhỏ
✨ Lịch học linh hoạt
✨ Luyện nghe – nói – đọc – viết
✨ Hỗ trợ tận tình trong suốt quá trình học

📞 **ĐĂNG KÝ NGAY: 0382 025 465**

🚀 Đừng chờ đến khi “cần tiếng Trung” mới bắt đầu học.
**Bắt đầu HSK 1 hôm nay – mở ra thêm nhiều cơ hội cho ngày mai!**

22/08/2026

打脸 (dǎ liǎn) – “BỊ VẢ MẶT” trong tiếng Trung là gì?
👉 Nghĩa đen: tát vào mặt.
👉 Trên mạng xã hội, 打脸 thường chỉ tình huống trước đó khẳng định chắc nịch một điều, nhưng sau đó thực tế lại chứng minh hoàn toàn ngược lại.

Nôm na là nói mạnh miệng quá, cuối cùng bị thực tế vả cho một cái!

📌 Cách dùng:
被打脸 – bị “vả mặt”, bị chứng minh là sai
自己打脸 – tự vả, tự mâu thuẫn với lời mình nói
当场打脸 – bị vả ngay tại chỗ

💬 Ví dụ 1:
话别说得太满,小心被打脸。
Huà bié shuō de tài mǎn, xiǎoxīn bèi dǎliǎn.
Đừng mạnh miệng quá, coi chừng bị “vả mặt” đấy!

💬 Ví dụ 2:
我以前说绝对不会谈恋爱,现在真打脸了。
Wǒ yǐqián shuō juéduì bú huì tán liàn’ài, xiànzài zhēn dǎliǎn le.
Trước đây tôi từng nói nhất định không yêu đương, giờ đúng là tự vả rồi.

18/08/2026

Xin chào các anh em Nghệ Tĩnh mình thương nhé 😘
Điểm danh xem còn thiếu gì nữa nào👋
Nguồn :TiengTrungTranKien

17/08/2026

Dạo này bạn thế nào?

13/08/2026

30 Phó Từ Quan Trọng Trong Tiếng Trung
30 Phó Từ Thường Gặp
1. 很 — hěn — rất
2. 都 — dōu — đều, tất cả
3. 也 — yě — cũng
4. 就 — jiù — thì, liền, ngay
5. 再 — zài — lại (trong tương lai)
6. 又 — yòu — lại (đã xảy ra)
7. 还 — hái — còn, vẫn, còn nữa
8. 太 — tài — quá
9. 最 — zuì — nhất
10. 真 — zhēn — thật, thực sự
11. 非常 — fēicháng — vô cùng, rất
12. 十分 — shífēn — rất, hết sức
13. 已经 — yǐjīng — đã
14. 正在 — zhèngzài — đang
15. 正 — zhèng — đang
16. 刚 — gāng — vừa mới
17. 刚才 — gāngcái — vừa nãy
18. 才 — cái — mới (muộn, ít, vừa mới)
19. 一起 — yìqǐ — cùng nhau
20. 一直 — yìzhí — luôn luôn, liên tục
21. 常常 — chángcháng — thường xuyên
22. 经常 — jīngcháng — thường xuyên
23. 总是 — zǒngshì — luôn luôn
24. 一定 — yídìng — nhất định
25. 必须 — bìxū — nhất định phải
26. 可能 — kěnéng — có thể
27. 大概 — dàgài — khoảng, đại khái
28. 马上 — mǎshàng — ngay lập tức
29. 快 — kuài — sắp
30. 别 — bié — đừng
---
Nhóm Phó Từ Theo Chức Năng
1. Chỉ Mức Độ
很 — hěn — rất
太 — tài — quá
最 — zuì — nhất
真 — zhēn — thật
非常 — fēicháng — vô cùng
十分 — shífēn — rất
2. Chỉ Thời Gian
已经 — yǐjīng — đã
正在 — zhèngzài — đang
正 — zhèng — đang
刚 — gāng — vừa mới
刚才 — gāngcái — vừa nãy
马上 — mǎshàng — ngay lập tức
快 — kuài — sắp
3. Chỉ Tần Suất
常常 — chángcháng — thường xuyên
经常 — jīngcháng — thường xuyên
一直 — yìzhí — luôn luôn
总是 — zǒngshì — luôn luôn
4. Chỉ Phạm Vi
都 — dōu — đều
也 — yě — cũng
还 — hái — còn, vẫn
5. Chỉ Trình Tự
就 — jiù — thì, ngay
再 — zài — lại (lần sau)
又 — yòu — lại (đã xảy ra)
才 — cái — mới
6. Chỉ Ngữ Khí
一定 — yídìng — nhất định
必须 — bìxū — phải
可能 — kěnéng — có thể
大概 — dàgài — khoảng
别 — bié — đừng
15 Phó Từ Quan Trọng Nhất HSK1-HSK2
1. 很 — hěn — rất
2. 都 — dōu — đều
3. 也 — yě — cũng
4. 就 — jiù — thì, ngay
5. 再 — zài — lại
6. 又 — yòu — lại
7. 还 — hái — còn, vẫn
8. 最 — zuì — nhất
9. 已经 — yǐjīng — đã
10. 正在 — zhèngzài — đang
11. 刚 — gāng — vừa mới
12. 常常 — chángcháng — thường xuyên
13. 一定 — yídìng — nhất định
14. 马上 — mǎshàng — ngay lập tức
15. 别 — bié — đừng
---
Cấu trúc: "Phó từ + Động từ / Tính từ"
很高兴 — hěn gāoxìng — rất vui
已经下班 — yǐjīng xiàbān — đã tan làm
正在开会 — zhèngzài kāihuì — đang họp
马上开始 — mǎshàng kāishǐ — bắt đầu ngay
别担心 — bié dānxīn — đừng lo

13/08/2026

🏭 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG
Công xưởng — 工厂 — Gōngchǎng
Nhà máy — 工厂 — Gōngchǎng
Công ty — 公司 — Gōngsī
Bộ phận — 部门 — Bùmén
Phòng ban — 部门 — Bùmén
Công nhân — 工人 — Gōngrén
Nhân viên — 员工 — Yuángōng
Quản lý — 管理 — Guǎnlǐ
Quản lý — 管理员 — Guǎnlǐyuán
Sếp — 老板 — Lǎobǎn
Tổ trưởng — 组长 — Zǔzhǎng
Trưởng bộ phận — 部长 — Bùzhǎng
Giám đốc — 经理 — Jīnglǐ
Đồng nghiệp — 同事 — Tóngshì
Ca làm — 班次 — Bāncì
Ca ngày — 白班 — Báibān
Ca đêm — 夜班 — Yèbān
Ca sáng — 早班 — Zǎobān
Ca giữa — 中班 — Zhōngbān
Tăng ca — 加班 — Jiābān
Đi làm — 上班 — Shàngbān
Tan làm — 下班 — Xiàbān
Nghỉ phép — 请假 — Qǐngjià
Nghỉ việc — 辞职 — Cízhí
Bỏ việc/vắng mặt không phép — 旷工 — Kuànggōng
Đi muộn — 迟到 — Chídào
Về sớm — 早退 — Zǎotuì
Chấm công — 打卡 — Dǎkǎ
Thẻ chấm công — 工卡 — Gōngkǎ
Nội quy — 规章制度 — Guīzhāng zhìdù
Công việc — 工作 — Gōngzuò
Nhiệm vụ — 任务 — Rènwu
Sản xuất — 生产 — Shēngchǎn
Sản phẩm — 产品 — Chǎnpǐn
Hàng hóa — 货物 — Huòwù
Đơn hàng — 订单 — Dìngdān
Số lượng — 数量 — Shùliàng
Tiến độ — 进度 — Jìndù
Kế hoạch — 计划 — Jìhuà
Dây chuyền sản xuất — 生产线 — Shēngchǎnxiàn
Máy móc — 机器 — Jīqì
Máy — 机台 — Jītái
Thiết bị — 设备 — Shèbèi
Dụng cụ — 工具 — Gōngjù
Linh kiện — 零件 — Língjiàn
Nguyên liệu — 原材料 — Yuáncáiliào
Vật liệu — 材料 — Cáiliào
Kho — 仓库 — Cāngkù
Nhập kho — 入库 — Rùkù
Xuất kho — 出库 — Chūkù
Kiểm tra — 检查 — Jiǎnchá
Kiểm hàng — 验货 — Yànhuò
Kiểm tra chất lượng — 质量检查 — Zhìliàng jiǎnchá
Chất lượng — 质量 — Zhìliàng
Hàng lỗi — 不良品 — Bùliángpǐn
Hàng đạt — 合格品 — Hégé pǐn
Hàng không đạt — 不合格品 — Bù hégé pǐn
Lỗi — 错误 — Cuòwù
Sửa chữa — 修理 — Xiūlǐ
Làm lại — 返工 — Fǎngōng
Đóng gói — 包装 — Bāozhuāng
Bao bì — 包装材料 — Bāozhuāng cáiliào
Thùng carton — 纸箱 — Zhǐxiāng
Túi — 袋子 — Dàizi
Tem — 标签 — Biāoqiān
Mã sản phẩm — 产品编号 — Chǎnpǐn biānhào
Số seri — 序列号 — Xùlièhào
Cân — 称 — Chēng
Trọng lượng — 重量 — Zhòngliàng
Kích thước — 尺寸 — Chǐcùn
An toàn — 安全 — Ānquán
An toàn lao động — 劳动安全 — Láodòng ānquán
Biện pháp an toàn — 安全措施 — Ānquán cuòshī
Bảo hộ lao động — 劳动保护 — Láodòng bǎohù
Đồng phục — 制服 — Zhìfú
Mũ bảo hộ — 安全帽 — Ānquánmào
Găng tay — 手套 — Shǒutào
Khẩu trang — 口罩 — Kǒuzhào
Giày bảo hộ — 劳保鞋 — Láobǎo xié
Phòng cháy chữa cháy — 消防 — Xiāofáng
Tiền lương — 工资 — Gōngzī
Lương cơ bản — 基本工资 — Jīběn gōngzī
Tiền tăng ca — 加班费 — Jiābānfèi
Thưởng — 奖金 — Jiǎngjīn
Trợ cấp — 补贴 — Bǔtiē
Khấu trừ — 扣除 — Kòuchú
Bảo hiểm — 保险 — Bǎoxiǎn
Bảo hiểm lao động — 劳动保险 — Láodòng bǎoxiǎn
Bậc lương — 工资级别 — Gōngzī jíbié
Định mức — 定额 — Dìng’é
Nhanh lên — 快一点 — Kuài yìdiǎn
Chậm một chút — 慢一点 — Màn yìdiǎn
Làm cẩn thận — 小心一点 — Xiǎoxīn yìdiǎn
Làm nhanh — 快点做 — Kuài diǎn zuò
Làm lại — 重做 — Chóngzuò
Làm xong — 做完 — Zuòwán
Chưa làm xong — 还没做完 — Hái méi zuòwán
Đợi một chút — 等一下 — Děng yíxià
Có vấn đề — 有问题 — Yǒu wèntí
Không có vấn đề — 没问题 — Méi wèntí
Tài liệu tiếng Trung đây nhé https://s.shopee.vn/8pkgWWlPZX

Want your school to be the top-listed School/college in Vinh?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Address

Vinh
43000