Tiếng Trung dễ mà

Tiếng Trung dễ mà

Share

Chuyên lớp Tiếng Trung online và offline tại Vinh
Liên hệ zl: 0️⃣3️⃣8️⃣2️⃣0️⃣2️⃣5️⃣4️⃣6️⃣5️⃣

02/06/2026

Học Tiếng Trung qua video p10
Tập phim " Lừa đảo gặp kẻ ngốc" và từ vựng liên quan
Cảnh giác với chiêu trò "Đào 🔥"qua mạng nhé mn ơi.....

01/06/2026

Học Tiếng Trung qua video p9
Tập phim "Giảm béo" và các từ vựng liên quan
=>Muốn "Giảm cân " phải ăn uống khoa học và thể dục thể thao đầy đủ nhé ce 😂

31/05/2026

Học Tiếng Trung qua video p8
Tập phim "Xem mắt"🤣🤣
Bảo sao bây giờ các anh cứ than "ế" mãi thui, hóa ra nó có lí do cả...
Nguồn: Chinh phục tiếng Trung cùng Thơ

31/05/2026

📚 PHÂN BIỆT 的、地、得 CHỈ TRONG 1 PHÚT
① 的 (de) → Đứng trước DANH TỪ
👉 Dùng để miêu tả hoặc chỉ sở hữu.
Cấu trúc:
Tính từ / Đại từ / Danh từ + 的 + Danh từ
Ví dụ:
🔹 我的手机
wǒ de shǒujī
📱 Điện thoại của tôi
🔹 漂亮的衣服
piàoliang de yīfu
👗 Quần áo đẹp
💡 Mẹo nhớ:
的 + Danh từ

② 地 (de) → Đứng trước ĐỘNG TỪ
👉 Dùng để biến tính từ thành trạng ngữ, diễn tả cách thức thực hiện hành động.
Cấu trúc:
Tính từ + 地 + Động từ
Ví dụ:
🔹 认真地工作
rènzhēn de gōngzuò
💼 Làm việc nghiêm túc
🔹 开心地笑
kāixīn de xiào
😊 Cười vui vẻ
💡 Mẹo nhớ:
地 + Động từ

③ 得 (de) → Đứng sau ĐỘNG TỪ
👉 Dùng để bổ sung mức độ hoặc kết quả của hành động.
Cấu trúc:
Động từ + 得 + Bổ ngữ
Ví dụ:
🔹 他说得很快
tā shuō de hěn kuài
🗣️ Anh ấy nói rất nhanh
🔹 你做得很好
nǐ zuò de hěn hǎo
👍 Bạn làm rất tốt
💡 Mẹo nhớ:
Động từ + 得 + Kết quả/Mức độ
🌟 CÔNG THỨC SIÊU NHANH
✅ 的 → trước Danh từ
✅ 地 → trước Động từ
✅ 得 → sau Động từ
📌 Nhớ câu thần chú:
的 trước danh từ
地 trước động từ
得 sau động từ

Chỉ cần nhớ 3 câu này là phân biệt được hơn 90% trường hợp dùng 的、地、得 trong tiếng Trung!

31/05/2026

🔥 HOT HOT HOT 🔥
Lớp tiếng Trung khai giảng ngày 10/6 chính thức nhận học viên mới!
Bạn muốn:
✔️ Thi HSK đạt kết quả cao?
✔️ Giao tiếp tự tin với người Trung Quốc?
✔️ Tăng cơ hội việc làm và thu nhập?

Thì đây chính là lớp học dành cho bạn!

🌟 Giáo viên tận tâm – nhiều năm kinh nghiệm
🌟 Miễn phí giáo trình
🌟 Cam kết đầu ra
🌟 Có ca ngày và ca tối phù hợp mọi đối tượng
🎁 Ưu đãi tháng 6:
GIẢM NGAY 10% học phí cho học sinh nhân dịp Quốc tế Thiếu nhi 1/6.
📞 0382025465
Tag ngay người bạn đang cần học tiếng Trung nhé! ❤️

29/05/2026

📚 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐÁM CƯỚI
婚礼 (hūnlǐ) – lễ cưới
结婚 (jiéhūn) – kết hôn
婚宴 (hūnyàn) – tiệc cưới
喜宴 (xǐyàn) – tiệc mừng cưới
新郎 (xīnláng) – chú rể
新娘 (xīnniáng) – cô dâu
伴郎 (bànláng) – phù rể
伴娘 (bànniáng) – phù dâu
婚纱 (hūnshā) – váy cưới
戒指 (jièzhi) – nhẫn cưới
捧花 (pěnghuā) – hoa cưới
祝福 (zhùfú) – lời chúc
幸福 (xìngfú) – hạnh phúc
爱情 (àiqíng) – tình yêu
浪漫 (làngmàn) – lãng mạn
甜蜜 (tiánmì) – ngọt ngào
白头偕老 (báitóu xiélǎo) – bên nhau đến bạc đầu
永远幸福 (yǒngyuǎn xìngfú) – mãi mãi hạnh phúc
百年好合 (bǎinián hǎohé) – trăm năm hạnh phúc
早生贵子 (zǎoshēng guìzǐ) – sớm sinh quý tử
老朋友 (lǎo péngyou) – bạn cũ
老同学 (lǎo tóngxué) – bạn học cũ
重逢 (chóngféng) – gặp lại
久别重逢 (jiǔbié chóngféng) – lâu ngày gặp lại
好久不见 (hǎojiǔ bú jiàn) – lâu rồi không gặp
回忆 (huíyì) – kỷ niệm
青春 (qīngchūn) – thanh xuân
友情 (yǒuqíng) – tình bạn
同学情 (tóngxué qíng) – tình bạn học
聚会 (jùhuì) – tụ họp
拍照 (pāizhào) – chụp ảnh
合照 (hézhào) – ảnh chụp chung
开心 (kāixīn) – vui vẻ
感动 (gǎndòng) – xúc động
缘分 (yuánfèn) – duyên phận
见面 (jiànmiàn) – gặp mặt
聊天 (liáotiān) – trò chuyện
想念 (xiǎngniàn) – nhớ nhung
故事 (gùshi) – câu chuyện
时光 (shíguāng) – thời gian

28/05/2026

TOP CÁC MÓN ĂN MÀ CHỈ VIỆT NAM MỚI CÓ
[1] 越南法包 (Yuènán fǎbāo): Bánh mì Việt Nam
[2] 越南粉 (Yuènán fěn): Phở (nói chung)
[3] 牛肉粉 (Niúròu fěn): Phở bò
[4] 鸡肉粉 (Jīròu fěn): Phở gà
[5] 顺化牛肉粉 (Shùnhuà niúròu fěn): Bún bò Huế
[6] 烤肉米粉 (Kǎoròu mǐfěn): Bún chả
[7] 春卷 (Chūnjuǎn): Nem rán / Chả giò
[8] 越南生卷 (Yuènán shēngjuǎn): Gỏi cuốn
[9] 碎米饭 (Suìmǐ fàn): Cơm tấm
[10] 煎虾饼 (Jiān xiābǐng): Bánh xèo
[11] 越南小煎饼 (Yuènán xiǎo jiānbǐng): Bánh khọt
[12] 螺蛳粉 (Luósī fěn): Bún ốc
[13] 蟹膏米粉 (Xiègāo mǐfěn): Bún riêu cua
[14] 广南米粉 (Guǎngnán mǐfěn): Mỳ Quảng
[15] 烤米皮 (Kǎo mǐpí): Bánh tráng nướng
[16] 拌米皮 (Bàn mǐpí): Bánh tráng trộn
[17] 卷筒粉 (Juǎntǒng fěn): Bánh cuốn
[18] 蒸米糕 (Zhēng mǐgāo): Bánh bèo
[19] 烤肉串 (Kǎoròuchuàn): Thịt xiên nướng
[20] 法式面包夹贡丸 (Fǎshì miànbāo jiā gòngwán): Bánh mì xíu mại
[21] 鸭仔蛋 (Yāzǐdàn): Trứng vịt lộn
[22] 炒螺 (Chǎo luó): Ốc xào
[23] 蒸螺 (Zhēng luó): Ốc luộc / ốc hấp (như trong hình của bạn)
[24] 越南面包干 (Yuènán miànbāogān): Bánh mì nướng muối ớt
[25] 炸香蕉 (Zhà xiāngjiāo): Bánh chuối chiên
[26] 炼乳咖啡 (Liànrǔ kāfēi): Cà phê sữa đá
[27] 鸡蛋咖啡 (Jīdàn kāfēi): Cà phê trứng
[28] 三色甜汤 (Sānsè tiántāng): Chè ba màu
[29] 汤圆甜汤 (Tāngyuán tiántāng): Chè trôi nước
[30] 甘蔗汁 (Gānzhè zhī): Nước mía

28/05/2026

Học tiếng Trung mùa hè be like:
Chưa nhớ được từ vựng nào nhưng nhớ rất rõ chữ “热”🥵

27/05/2026

🌞 MÙA HÈ ĐẾN RỒI, HỌC TIẾNG TRUNG CŨNG PHẢI “CHILL” 😎

Học từ vựng mà vui thế này thì ai mà không thích chứ 😂
Từ bia 🍺, mực 🦑, đậu phộng 🥜 tới thịt nướng 🍢
toàn là “linh hồn mùa hè” luôn nha~

📚 Vừa lướt meme vừa nhớ từ vựng:
🍺 啤酒 pí jiǔ — bia
🦑 鱿鱼 yóu yú — mực
🥜 花生 huā shēng — đậu phộng
🍢 烧烤 shāo kǎo — thịt nướng
🍉 西瓜 xī guā — dưa hấu

💬 Còn bạn, mùa hè là phải có món gì mới đúng bài?
Comment cho page biết với nha 👇😂

23/05/2026

🎉 KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG CUỐI THÁNG 5 🎉
📚 CHIÊU SINH CÁC KHÓA HỌC
🇨🇳 Tiếng Trung Giao Tiếp
🇨🇳 Luyện Thi HSK 1 - 6
🇨🇳 Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu

✨ Giáo trình bài bản – Dễ hiểu – Thực hành thường xuyên
✨ Lớp học sĩ số nhỏ, theo sát từng học viên
✨ Học online và offline

⏰ THỜI GIAN HỌC LINH HOẠT

🌞 Ca ban ngày
🌙 Ca buổi tối
📅 Chủ động sắp xếp phù hợp với lịch cá nhân

🎯 Phù hợp cho:
✅ Học sinh – Sinh viên
✅ Người đi làm
✅ Người chuẩn bị du học
🔥 Ưu đãi đặc biệt cho học viên đăng ký sớm

📞 Hotline/Zalo: 038.202.5465

Want your school to be the top-listed School/college in Vinh?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Address

Vinh
43000