26/05/2026
Gia Sư Tiếng Trung Gia Lai
汉语不太难
"Yêu Tiếng Trung-Ghiền Tiếng Hoa." Học tiếng trung Online - Offline -> Phan Lão Sư
26/05/2026
24/05/2026
Phân biệt: 帮, 帮助, 帮忙 🥰
Nguồn: Tiktok
Link sách điện tử cho các bảo bối đâyy 😘
https://taphuan.nxbgd.vn/tap-huan?subjects=47
🍌
03/05/2026
Học từ vựng mỗi ngày
Nguồn:ST
02/05/2026
Hehe
Cách sống trong công sở
29/04/2026
Các lượng từ nói đến "Cơm"
28/04/2026
sự tiến hóa
PHÂN BIỆT 会 /HUÌ/, 知道 /ZHĪDÀO/, 认识/ RÈNSHI/
1. 会 /HUÌ/
Cấu trúc: Chủ ngữ + 会 + động từ + (tân ngữ)
Cách dùng: Chúng ta dùng 会 để biểu thì việc chúng ta biết làm một việc gì đấy thông qua việc học tập, rèn luyện, tiếp thu kiến thức mà có được.
Ví dụ: 我会说汉语 /Wǒ huì shuō hànyǔ / Tôi biết nói tiếng Trung
他会做饭 /Tā huì zuò fàn/ Anh ấy biết nấu ăn
-> Ở 2 ví dụ trên việc biết nói tiếng Trung và biết nấu ăn đều là 2 kĩ năng phải thông qua học hỏi ta mới có thể biết vì vậy ta dùng 会
2. 知道 /ZHĪDÀO/
Cấu trúc: Chủ ngữ +知道 /ZHĪDÀO/ + danh từ
Cách dùng: Chúng ta dùng để biểu thị việc chúng ta biết về một thông tin nào đó.
Ví dụ
我知道她昨天没上班 /Wǒ zhīdào tā zuótiān méi shàngbān / Tôi biết hôm qua cô ấy không đi làm.
我知道这个在哪儿卖 /Wǒ zhīdào zhège zài nǎ'er mài/
Tôi biết cái này bán ở đâu
-> Việc chúng ta biết cô ấy hôm qua không đi làm và cái này ở đâu bán đều là một thông tin vì vậy chúng ta dùng 知道
3.认识/ RÈNSHI/
Biết, quen, quen biết: Dùng để chỉ quen biết, nhận biết một người hoặc một sự vật, sự việc nào đó.
Ví dụ:
你认识李老师吗? / Nǐ rènshi lǐ lǎoshī ma?/: Cậu quen thầy giáo Lí không?
Nguồn:yêu tiếng trung nghiền tiếng hoa
14/04/2026
Học Tiếng Trung mỗi ngày ^^
09/04/2026
Bộ Giáo dục Trung Quốc vừa cập nhật phân loại mới của HSK 🎓
⏰ Từ tháng 7/2026:
HSK sẽ chia thành 3 cấp độ chính:
👉 Sơ cấp: HSK 1 – 3
👉 Trung cấp: HSK 4 – 6
👉 Cao cấp: HSK 7 – 9
Việc phân loại này giúp:
🎯 Rõ ràng lộ trình học hơn
🎯 Dễ định hướng mục tiêu
🎯 Phù hợp chuẩn quốc tế