Tiếng Trung Thầy Đạt

Tiếng Trung Thầy Đạt

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung Thầy Đạt, Từ Sơn, .

📚 Học tiếng trung cùng đội ngũ Giáo Viên tốt nghiệp Đại Học lớn tại Trung Quốc
✍️ CAM KẾT CHẤT LƯỢNG ĐẦU RA các khoá học từ HSK1-HSK5 bằng văn bản.
📍Cơ sở Offline Từ Sơn - Bắc Ninh
💻 Online

26/05/2026

Ghé thăm lớp HSK5 online của 老师 chút nha -学好中文 📚
Các lớp online và trực tiếp của 老师 vẫn chạy đều từ HSK1-HSK5 📚🌟

26/05/2026

不必着急赶路,
沿途的风景也很美。
Bù bì zháojí gănlù, yántú de fẽngjing yě hěn měi.
Không cân phải vội vã trên hành trình, phong cảnh trên đường cũng rất đẹp.
Mỗi ngày học tiếng trung 1 chút nhaaa - 365 ngày nhìn lại mình đã tiến bộ rất nhiều rồi ❤️

25/05/2026

学习不是为了比别人优秀,而是为了遇见更好的自己。
(Xuéxí bú shì wèile bǐ biérén yōuxiù, ér shì wèile yùjiàn gèng hǎo de zìjǐ.)
Học tập không phải để giỏi hơn người khác, mà là để gặp được phiên bản tốt hơn của chính mình.
Thứ 2 chúng mình quay trở lại công việc và học tập thôi 💪

Photos from Tiếng Trung Thầy Đạt's post 24/05/2026

📚Luyện đọc hiểu

拾金不昧 shí jīn bù mèi

Nhặt được của rơi mà không tham, không giữ làm của riêng, chủ động trả lại cho người mất.

24/05/2026

☀️【Tiếng Trung thầy Đạt】Chủ đề: THỜI TIẾT MÙA HÈ 🌤️

夏天来了,你喜欢夏天吗?😆
Xiàtiān lái le, nǐ xǐhuān xiàtiān ma?
Mùa hè đến rồi, bạn có thích mùa hè không?
我不喜欢。
Mình không 🙂‍↔️

📚 Một vài từ vựng tiếng Trung chủ đề mùa hè:

☀️ 炎热 yánrè — oi bức
🌡️ 高温 gāowēn — nhiệt độ cao
🥵 出汗 chūhàn — đổ mồ hôi
❄️ 空调 kōngtiáo — điều hòa
🍉 西瓜 xīguā — dưa hấu
🍦 冰淇淋 bīngqílín — kem
⛈️ 雷雨 léiyǔ — mưa giông
🏖️ 海边 hǎibiān — bãi biển

🗣️ Mẫu câu giao tiếp:
今天天气真热!
Jīntiān tiānqì zhēn rè!
Hôm nay trời nóng thật!

夏天我喜欢吃冰淇淋。
Xiàtiān wǒ xǐhuān chī bīngqílín.
Mùa hè tôi thích ăn kem.

☘️ 学中文很简单,坚持就是进步!
(Học tiếng Trung không khó, kiên trì chính là tiến bộ!)

24/05/2026

📚PHÂN BIỆT 比赛 /bǐsài/ VÀ 竞赛 /jìngsài/

✅ 比赛 /bǐsài/

Ý nghĩa:

Chỉ việc thi đấu, so tài trực tiếp để phân thắng thua.

Cách dùng:

Thường dùng trong thể thao, trò chơi hoặc các hoạt động mang tính đối kháng.

Sắc thái tự nhiên, phổ biến trong giao tiếp hằng ngày.

Có thể dùng như danh từ hoặc động từ.

Đặc điểm:

Hai bên thường thi trực tiếp với nhau.

Kết quả thắng thua khá rõ ràng.

Nghe gần gũi, khẩu ngữ hơn.

Ví dụ:

下周我们学校要举行篮球比赛。

/Xià zhōu wǒmen xuéxiào yào jǔxíng lánqiú bǐsài./

Tuần sau trường chúng tôi sẽ tổ chức giải bóng rổ.

你敢不敢跟我比赛跑步?

/Nǐ gǎn bu gǎn gēn wǒ bǐsài pǎobù./

Cậu có dám thi chạy với tôi không?

两个孩子正在比赛谁吃得快。

/Liǎng ge háizi zhèngzài bǐsài shéi chī de kuài./

Hai đứa trẻ đang thi xem ai ăn nhanh hơn.

Lưu ý:

Trong khẩu ngữ đôi khi chỉ nói ngắn gọn là 比.

Ví dụ: 我想跟你比一下。

/Wǒ xiǎng gēn nǐ bǐ yíxià./

Tôi muốn thi thử với bạn.

比赛 thường mang cảm giác ai cũng có thể tham gia, không quá trang trọng.

✅ 竞赛 /jìngsài/

Ý nghĩa:

Chỉ các cuộc thi hoặc hoạt động cạnh tranh thành tích mang tính chuyên môn hay học thuật.

Cách dùng:

Hay gặp trong giáo dục, khoa học, kỹ thuật, công việc…

Mang sắc thái trang trọng, thiên về văn viết.

Chủ yếu dùng như danh từ.

Đặc điểm:

Nhấn mạnh quá trình cạnh tranh năng lực hoặc thành tích.

Không nhất thiết phải đối đầu trực tiếp.

Thường quy mô chính thức hơn 比赛.

Ví dụ:

全国大学生数学竞赛非常难。

/Quánguó dàxuéshēng shùxué jìngsài fēicháng nán./

Cuộc thi toán dành cho sinh viên toàn quốc rất khó.

公司之间的市场竞赛越来越激烈。

/Gōngsī zhījiān de shìchǎng jìngsài yuèláiyuè jīliè./

Sự cạnh tranh thị trường giữa các công ty ngày càng khốc liệt.

她在写作竞赛中获得了一等奖。

/Tā zài xiězuò jìngsài zhōng huòdé le yì děng jiǎng./

Cô ấy đã đạt giải nhất trong cuộc thi viết.

Lưu ý:

竞赛 không dùng tùy tiện trong hội thoại đời thường.



我们竞赛唱歌吧。

/wǒmen jìngsài chànggē ba/

Tự nhiên hơn:

我们来比赛唱歌吧。

/wǒmen lái bǐsài chànggē ba/

Chúng ta thi hát đi.

TÓM LẠI:

比赛 → thiên về thi đấu trực tiếp, dùng nhiều trong giao tiếp hằng ngày.

竞赛 → thiên về cạnh tranh thành tích, mang sắc thái trang trọng và học thuật hơn.

24/05/2026

现在的你,或许正在默默努力,
请相信,你走的每一步,
都算数,未来一定会感谢现在拼命的自己。
Xiànzài de nǐ, huòxǔ zhèngzài mòmò nǔlì,
qǐng xiāngxìn, nǐ zǒu de měi yī bù,
dōu suàn shù, wèilái yídìng huì gǎnxiè xiànzài pīnmìng de zìjǐ.
Có thể hiện tại bạn đang âm thầm cố gắng,
hãy tin rằng từng bước bạn đi đều có ý nghĩa,
tương lai nhất định sẽ cảm ơn bản thân đã nỗ lực hết mình của hôm nay.

24/05/2026

📚 30 CÂU TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP ĐỜI THƯỜNG AI CŨNG NÊN BIẾT 🇨🇳

Học tiếng Trung không cần bắt đầu bằng ngữ pháp khó ✨ Chỉ cần nhớ những câu giao tiếp đơn giản dùng mỗi ngày là đã có thể phản xạ tự nhiên hơn rất nhiều rồi!

💬 Trong ảnh là 30 câu cực thông dụng:
✔ Chào hỏi
✔ Hỏi thăm
✔ Cảm ơn – xin lỗi
✔ Đi ăn – mua đồ – hỏi đường
✔ Giao tiếp hằng ngày

Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé ❤️

📌 Comment câu bạn dùng nhiều nhất bên dưới nha!
📌 Muốn nhận thêm tài liệu tiếng Trung miễn phí thì follow page Tiếng Trung Thầy Đạt nhé!

23/05/2026

📩 “Thầy ơi, em đỗ rồi…”
Chỉ một câu nói ngắn thôi nhưng đủ làm người thầy cảm thấy mọi cố gắng đều xứng đáng ❤️
2 năm - 222 điểm con số 2 đầy nhân duyên của trò

23/05/2026

“所有的努力都不会白费,时光会给你最好的答案”
suǒyǒu de nǔlì dōu bú huì báifèi, shíguāng huì gěinǐ zuì hǎo de dá’àn。
“Mọi nỗ lực đều không uổng phí, thời gian sẽ mang đến cho bạn câu trả lờ tốt nhất”

22/05/2026

汉语不太难 📚
只要努力,一定能学好!💪
Các lớp của thầy Đạt vẫn học chăm- học đều nhaa
Các lớp tháng 6 vẫn đang tuyển sinh
Nhanh tay đăng ký học thử 📚

Want your school to be the top-listed School/college?

Telephone

Website