Tiếng Trung Thầy Đạt

  • Home
  • Tiếng Trung Thầy Đạt

Tiếng Trung Thầy Đạt Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung Thầy Đạt, Từ Sơn, .

📚 Học tiếng trung cùng đội ngũ Giáo Viên tốt nghiệp Đại Học lớn tại Trung Quốc
✍️ CAM KẾT CHẤT LƯỢNG ĐẦU RA các khoá học từ HSK1-HSK5 bằng văn bản.
📍Cơ sở Offline Từ Sơn - Bắc Ninh
💻 Online

THỬ THÁCH 100 NGÀY LUYỆN ĐỌC TIẾNG TRUNG cùng thầy ĐạtNgày 36 Thế giới động vật 世界动物Mỗi ngày học học tập 1 chút, tiến bộ...
27/08/2026

THỬ THÁCH 100 NGÀY LUYỆN ĐỌC TIẾNG TRUNG cùng thầy Đạt
Ngày 36 Thế giới động vật 世界动物
Mỗi ngày học học tập 1 chút, tiến bộ 1 chút 💪📚

THỬ THÁCH 100 NGÀY LUYỆN ĐỌC TIẾNG TRUNG cùng thầy ĐạtNgày 35: 热带雨林Mỗi ngày học học tập 1 chút, tiến bộ 1 chút 💪📚
26/08/2026

THỬ THÁCH 100 NGÀY LUYỆN ĐỌC TIẾNG TRUNG cùng thầy Đạt
Ngày 35: 热带雨林
Mỗi ngày học học tập 1 chút, tiến bộ 1 chút 💪📚

THỬ THÁCH 100 NGÀY LUYỆN ĐỌC TIẾNG TRUNG cùng thầy ĐạtNgày 34: chủ đề 生日Mỗi ngày học học tập 1 chút, tiến bộ 1 chút 💪📚  ...
25/08/2026

THỬ THÁCH 100 NGÀY LUYỆN ĐỌC TIẾNG TRUNG cùng thầy Đạt
Ngày 34: chủ đề 生日
Mỗi ngày học học tập 1 chút, tiến bộ 1 chút 💪📚

CÁC LOẠI TRÁI CÂY TIẾNG TRUNG苹果 /píngguǒ/: Quả táo香蕉 /xiāngjiāo/: Quả chuối西瓜 /xīguā/: Quả dưa hấu芒果 /mángguǒ/: Quả xoài...
24/08/2026

CÁC LOẠI TRÁI CÂY TIẾNG TRUNG

苹果 /píngguǒ/: Quả táo

香蕉 /xiāngjiāo/: Quả chuối

西瓜 /xīguā/: Quả dưa hấu

芒果 /mángguǒ/: Quả xoài

菠萝 /bōluó/: Quả dứa (thơm)

榴莲 /liúlián/: Quả sầu riêng

火龙果 /huǒlóngguǒ/: Quả thanh long

木瓜 /mùguā/: Quả đu đủ

椰子 /yēzi/: Quả dừa

菠萝蜜 /bōluómì/: Quả mít

山竹 /shānzhú/: Quả măng cụt

红毛丹 /hóngmáodān/: Quả chôm chôm

番石榴 /fānshíliú/: Quả ổi (hoặc 芭乐 /bālè/)

龙眼 /lóngyǎn/: Quả nhãn

荔枝 /lìzhī/: Quả vải

百香果 /bǎixiāngguǒ/: Quả chanh leo (chanh dây)

释迦果 /shìjiāguǒ/: Quả na (mãng cầu ta)

牛油果 /niúyóuguǒ/: Quả bơ

橙子 /chéngzi/: Quả cam

橘子 /júzi/: Quả quýt

柚子 /yòuzi/: Quả bưởi

柠檬 /níngméng/: Quả chanh vàng

青柠 /qīngníng/: Quả chanh xanh

金桔 (金橘) /jīnjú/: Quả quất (tắc)

桃子 /táozi/: Quả đào

李子 /lǐzi/: Quả mận

梨子 /lízi/: Quả lê

杏子 /xìngzi/: Quả mơ tây (hạnh)

柿子 /shìzi/: Quả hồng

葡萄 /pútao/: Quả nho

草莓 /cǎoméi/: Quả dâu tây

蓝莓 /lánméi/: Quả việt quất

树莓 /shùméi/: Quả mâm xôi

猕猴桃 /míhóutáo/: Quả kiwi (hoặc 奇异果 /qíyìguǒ/)

哈密瓜 /hāmìguā/: Quả dưa lưới Hami

甜瓜 /tiánguā/: Quả dưa lê

石榴 /shíliu/: Quả lựu

无花果 /wúhuāguǒ/: Quả sung

人心果 /rénxīnguǒ/: Quả hồng xiêm (sa-pô-chê)

龙功果 /lónggōngguǒ/: Quả bòn bon

酸角 /suānjiǎo/: Quả me

杨桃 /yángtáo/: Quả khế

橄榄 /gǎnlǎn/: Quả ô liu (trám)

桑葚 /sāngshèn/: Quả dâu tằm

莲雾 /liánwù/: Quả roi (mận miền Nam)

牛奶果 /niúnǎiguǒ/: Quả vú sữa

甘蔗 /gānzhè/: Cây mía

枇杷 /pípá/: Quả tỳ bà (nhót tây)

樱桃 /yīngtáo/: Quả anh đào

车厘子 /chēlízi/: Quả cherry (nhập khẩu)

读一本书,就希望它让我们变深刻;看一部电影,就希望自己被它治愈;爱一个人,就希望能够长长久久。Dú yì běn shū, jiù xīwàng tā ràng wǒmen biàn shēnkè;kàn yí bù diànyǐng, j...
22/08/2026

读一本书,就希望它让我们变深刻;
看一部电影,就希望自己被它治愈;
爱一个人,就希望能够长长久久。
Dú yì běn shū, jiù xīwàng tā ràng wǒmen biàn shēnkè;
kàn yí bù diànyǐng, jiù xīwàng zìjǐ bèi tā zhìyù;
ài yí ge rén, jiù xīwàng nénggòu chángchángjiǔjiǔ.
Đọc một cuốn sách, ta mong nó khiến mình sâu sắc hơn.
Xem một bộ phim, ta mong mình được chữa lành.
Yêu một người, ta mong tình yêu ấy có thể dài lâu.

THỬ THÁCH 100 NGÀY LUYỆN ĐỌC TIẾNG TRUNG cùng thầy ĐạtNgày 33: chủ đề 越南的夏天Mỗi ngày học học tập 1 chút, tiến bộ 1 chút 💪...
22/08/2026

THỬ THÁCH 100 NGÀY LUYỆN ĐỌC TIẾNG TRUNG cùng thầy Đạt
Ngày 33: chủ đề 越南的夏天
Mỗi ngày học học tập 1 chút, tiến bộ 1 chút 💪📚

🗣️ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG 1. 真的吗 (zhēn de ma): thật à?2. 当然 (dāng rán): tất nhiên rồi3. 没问题 (méi wèn tí): không vấn đề gì4...
21/08/2026

🗣️ KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG

1. 真的吗 (zhēn de ma): thật à?
2. 当然 (dāng rán): tất nhiên rồi
3. 没问题 (méi wèn tí): không vấn đề gì
4. 没办法 (méi bàn fǎ): không còn cách nào
5. 不知道啊 (bù zhī dào a): không biết nữa
6. 我也是 (wǒ yě shì): tôi cũng vậy
7. 我来了 (wǒ lái le): tôi đến đây
8. 等我一下 (děng wǒ yí xià): đợi tôi một chút
9. 别急 (bié jí): đừng vội / đừng lo
10. 别怕 (bié pà): đừng sợ
11. 别说了 (bié shuō le): đừng nói nữa
12. 别这样 (bié zhè yàng): đừng như vậy
13. 你看 (nǐ kàn): bạn nhìn này
14. 你说呢 (nǐ shuō ne): bạn nói xem?
15. 我看看 (wǒ kàn kan): để tôi xem
16. 让我看看 (ràng wǒ kàn kan): để tôi xem nào
17. 真的吗? (zhēn de ma): thật sao?
18. 怎么可能 (zěn me kě néng): sao có thể?
19. 不会吧 (bú huì ba): không thể nào / thật không vậy?
20. 我也是醉了 (wǒ yě shì zuì le): tôi cũng bó tay luôn
21. 算了吧 (suàn le ba): thôi bỏ đi
22. 随便你 (suí biàn nǐ): tùy bạn
23. 看情况吧 (kàn qíng kuàng ba): xem tình hình đã
24. 行了 (xíng le): được rồi / thôi đủ rồi
25. 走开 (zǒu kāi): tránh ra / đi chỗ khác
26. 快走 (kuài zǒu): đi nhanh đi
27. 等等我 (děng deng wǒ): đợi tôi với
28. 来了来了 (lái le lái le): đến đây, đến đây
29. 太好了 (tài hǎo le): tuyệt quá / tốt quá
30. 真的假的 (zhēn de jiǎ de): thật hay giả vậy?

THỬ THÁCH 100 NGÀY LUYỆN ĐỌC TIẾNG TRUNG cùng thầy ĐạtNgày 32: chủ đề 越南的春天Mỗi ngày học học tập 1 chút, tiến bộ 1 chút 💪...
21/08/2026

THỬ THÁCH 100 NGÀY LUYỆN ĐỌC TIẾNG TRUNG cùng thầy Đạt
Ngày 32: chủ đề 越南的春天
Mỗi ngày học học tập 1 chút, tiến bộ 1 chút 💪📚

Chủ đề: chào hỏi siêu gần gũi你叫什么名字?Họ và tên dịch sang tiếng Trung1.   AN    - 安 an2 ANH – 英 yīng 3 Á  - 亚 Yà4 ÁNH -...
20/08/2026

Chủ đề: chào hỏi siêu gần gũi
你叫什么名字?Họ và tên dịch sang tiếng Trung
1. AN - 安 an
2 ANH – 英 yīng
3 Á - 亚 Yà
4 ÁNH - 映 Yìng
5 ẢNH - 影 Yǐng
6 ÂN - 恩 Ēn
7 ẤN- 印 Yìn
8 ẨN - 隐 Yǐn
9 BA - 波 Bō
10 BÁ - 伯 Bó
11 BÁCH - 百 Bǎi
12 BẠCH - 白 Bái
13 BẢO - 宝 Bǎo
14 BẮC – 北 Běi
15 BẰNG - 冯 Féng
16 BÉ - 閉 Bì
17 BÍCH - 碧 Bì
18 BIÊN - 边 Biān
19 BÌNH – 平 Píng
20 BÍNH - 柄 Bǐng
21 BỐI - 贝 Bèi
22 BÙI – 裴 Péi
23 CAO - 高 Gāo
24 CẢNH - 景 Jǐng
25 CHÁNH - 正 Zhèng
26 CHẤN - 震 Zhèn
27 CHÂU - 朱 Zhū
28 CHI – 芝 Zhī
29 CHÍ - 志 Zhì
30 CHIẾN – 战 Zhàn
31 CHIỂU - 沼 Zhǎo
32 CHINH - 征 Zhēng
33 CHÍNH - 正 Zhèng
34 CHỈNH - 整 Zhěng
35 CHUẨN - 准 Zhǔn
36 CHUNG - 终 Zhōng
37 CHÚNG - 众 Zhòng
38 CÔNG - 公 Gōng
39 CUNG - 工 Gōng
40 CƯỜNG - 强 Qiáng
41 CỬU - 九 Jiǔ
42 DANH – 名 Míng
43 DẠ - 夜 Yè
44 DIỄM - 艳 Yàn
45 DIỆP - 叶 Yè
46 DIỆU - 妙 Miào
47 DOANH - 嬴 Yíng
48 DOÃN - 尹 Yǐn
49 DỤC - 育 Yù
50 DUNG - 蓉 Róng
51 DŨNG - 勇 Yǒng
52 DUY – 维 Wéi
53 DUYÊN - 缘 Yuán
54 DỰ - 吁 Xū
55 DƯƠNG - 羊 Yáng
56 DƯƠNG - 杨 Yáng
57 DƯỠNG - 养 Yǎng
58 ĐẠI - 大 Dà
59 ĐÀO - 桃 Táo
60 ĐAN - 丹 Dān
61 ĐAM - 担 Dān
62 ĐÀM - 谈 Tán
63 ĐẢM - 担 Dān
64 ĐẠM - 淡 Dàn
65 ĐẠT - 达
66 ĐẮC - 得 De
67 ĐĂNG – 登 Dēng
68 ĐĂNG - 灯 Dēng
69 ĐẶNG - 邓 Dèng
70 ĐÍCH - 嫡 Dí
71 ĐỊCH - 狄 Dí
72 ĐINH - 丁 Dīng
73 ĐÌNH - 庭 Tíng
74 ĐỊNH - 定 Dìng
75 ĐIỀM - 恬 Tián
76 ĐIỂM - 点 Diǎn
77 ĐIỀN - 田 Tián
78 ĐIỆN - 电 Diàn
79 ĐIỆP - 蝶 Dié
80 ĐOAN - 端 Duān
81 ĐÔ - 都 Dōu
82 ĐỖ - 杜 Dù
83 ĐÔN - 惇 Dūn
84 ĐỒNG – 仝 Tóng
85 ĐỨC - - 德 Dé
86 GẤM – 錦 Jǐn
87 GIA - 嘉 Jiā
88 GIANG - 江 Jiāng
89 GIAO - 交 Jiāo
90 GIÁP - 甲 Jiǎ
91 QUAN - 关 Guān
92 HÀ - 何 Hé
93 HẠ - 夏 Xià
94 HẢI - 海 Hǎi
95 HÀN - 韩 Hán
96 HẠNH - 行 Xíng
97 HÀO - 豪 Háo
98 HẢO - 好 Hǎo
99 HẠO - 昊 Hào
100 HẰNG - 姮
101 HÂN - 欣 Xīn
102 HẬU - 后 hòu
103 HIÊN - 萱 Xuān
104 HIỀN - 贤 Xián
105 HIỆN - 现 Xiàn
106 HIỂN - 显 Xiǎn
107 HIỆP - 侠 Xiá
108 HIẾU - 孝 Xiào
109 HINH - 馨 Xīn
110 HOA - 花 Huā
111 HÒA - 和
112 HÓA - 化
113 HỎA - 火 Huǒ
114 HỌC - 学 Xué
115 HOẠCH - 获 Huò
116 HOÀI - 怀 Huái
117 HOAN - 欢 Huan
118 HOÁN - 奂 Huàn
119 HOẠN - 宦 Huàn
120 HOÀN - 环 Huán
121 HOÀNG - 黄 Huáng
122 HỒ - 胡 Hú
123 HỒNG - 红 Hóng
124 HỢP - 合 Hé
125 HỢI - 亥 Hài
126 HUÂN - 勋 Xūn
127 HUẤN - 训 Xun
128 HÙNG - 雄 Xióng
129 HUY - 辉 Huī
130 HUYỀN - 玄 Xuán
131 HUỲNH - 黄 Huáng
132 HUYNH - 兄 Xiōng

活成自己喜欢的样子Huó chéng zìjǐ xǐhuān de yàngzi.Hãy sống thành dáng vẻ mà chính mình yêu thích曾听人说过:Céng tīng rén shuō guò:Từng...
19/08/2026

活成自己喜欢的样子
Huó chéng zìjǐ xǐhuān de yàngzi.

Hãy sống thành dáng vẻ mà chính mình yêu thích

曾听人说过:
Céng tīng rén shuō guò:

Từng nghe người ta nói rằng:

成年人的世界,好像除了快乐是假的,其他都是真的,钱难赚是真的,心难交也是真的,无助是真的,迷茫是真的,回头一看没有人,也是真的。
Chéngniánrén de shìjiè, hǎoxiàng chúle kuàilè shì jiǎ de, qítā dōu shì zhēn de, qián nán zhuàn shì zhēn de, xīn nán jiāo yě shì zhēn de, wúzhù shì zhēn de, mímáng shì zhēn de, huítóu yí kàn méiyǒu rén, yě shì zhēn de.

Thế giới của người trưởng thành dường như chỉ có niềm vui là giả, còn mọi thứ khác đều là thật. Tiền khó kiếm là thật, lòng người khó gần cũng là thật, sự bất lực là thật, hoang mang là thật, và đến khi ngoảnh đầu nhìn lại, nhận ra chẳng còn ai bên cạnh, cũng là thật.

人生总有一段路,特别难走。
Rénshēng zǒng yǒu yí duàn lù, tèbié nán zǒu.

Đời người luôn có một đoạn đường đặc biệt khó đi.

走路的时候会觉得孤独,听歌的时候会觉得难过,晚上躺在床上,明明很累,却怎么都无法入睡。
Zǒulù de shíhou huì juéde gūdú, tīng gē de shíhou huì juéde nánguò, wǎnshàng tǎng zài chuáng shàng, míngmíng hěn lèi, què zěnme dōu wúfǎ rùshuì.

Đi trên đường thì thấy cô đơn, nghe một bài hát cũng thấy lòng chùng xuống. Đêm nằm trên giường, rõ ràng đã rất mệt, vậy mà mãi chẳng thể ngủ được.

为什么?
Wèishénme?

Vì sao?

因为很多时候,我们的不快乐和焦虑感,都来自于对未来的期待太高。
Yīnwèi hěn duō shíhou, wǒmen de bù kuàilè hé jiāolǜ gǎn, dōu láizì yú duì wèilái de qīdài tài gāo.

Bởi rất nhiều khi, sự không vui và cảm giác lo âu của chúng ta lại bắt đầu từ việc kỳ vọng quá nhiều vào tương lai.

读一本书,就希望它让我们变深刻;
看一部电影,就希望自己被它治愈;
爱一个人,就希望能够长长久久。
Dú yì běn shū, jiù xīwàng tā ràng wǒmen biàn shēnkè;
kàn yí bù diànyǐng, jiù xīwàng zìjǐ bèi tā zhìyù;
ài yí ge rén, jiù xīwàng nénggòu chángchángjiǔjiǔ.

Đọc một cuốn sách, ta mong nó khiến mình sâu sắc hơn.
Xem một bộ phim, ta mong mình được chữa lành.
Yêu một người, ta mong tình yêu ấy có thể dài lâu.

其实生活中很多事情,都需要慢慢来。
Qíshí shēnghuó zhōng hěn duō shìqing, dōu xūyào mànmàn lái.

Nhưng thật ra, rất nhiều chuyện trong cuộc sống đều cần thời gian.

二十岁的人,无法拥有和三十岁的人一样的眼界;

三十岁的人,也无法拥有和四十岁的人同等的智慧。
Èrshí suì de rén, wúfǎ yǒngyǒu hé sānshí suì de rén yíyàng de yǎnjiè;
sānshí suì de rén, yě wúfǎ yǒngyǒu hé sìshí suì de rén tóngděng de zhìhuì.

Người ở tuổi hai mươi chưa thể có được tầm nhìn của tuổi ba mươi; người ở tuổi ba mươi cũng chưa thể có được sự từng trải của tuổi bốn mươi.

有些事情,本来就没有必要急着得到答案。
Yǒuxiē shìqing, běnlái jiù méiyǒu bìyào jízhe dédào dá'àn.

Có những chuyện vốn chẳng cần phải vội vàng tìm cho ra câu trả lời.

有些路,要走过之后才知道它通向哪里;
有些风景,也要亲自走过,才知道它为什么值得。
Yǒuxiē lù, yào zǒu guò zhīhòu cái zhīdào tā tōng xiàng nǎlǐ;
yǒuxiē fēngjǐng, yě yào qīnzì zǒu guò, cái zhīdào tā wèishénme zhíde.

Có những con đường phải tự mình đi qua rồi mới biết nó dẫn về đâu;
có những phong cảnh cũng phải tự mình trải qua, mới hiểu vì sao chúng đáng để chờ đợi.

每个年龄阶段,我们只要做好自己,看着自己喜欢的风景,哼着自己喜欢的歌儿,挽着自己喜欢的人的手臂,就是一种无法替代的美好。
Měi ge niánlíng jiēduàn, wǒmen zhǐyào zuò hǎo zìjǐ, kànzhe zìjǐ xǐhuān de fēngjǐng, hēngzhe zìjǐ xǐhuān de gēr, wǎnzhe zìjǐ xǐhuān de rén de shǒubì, jiù shì yì zhǒng wúfǎ tìdài de měihǎo.

Ở mỗi chặng tuổi, chỉ cần sống tốt phần đời của mình, ngắm phong cảnh mình yêu thích, khe khẽ ngân nga bài hát mình thích, sánh bước bên người mình thương, vậy cũng đã là một điều đẹp đẽ không gì thay thế được.

人不能左右命运,但可以左右追求;
人不能左右事情,但可以左右心情。
Rén bù néng zuǒyòu mìngyùn, dàn kěyǐ zuǒyòu zhuīqiú;
rén bù néng zuǒyòu shìqing, dàn kěyǐ zuǒyòu xīnqíng.

Con người không thể quyết định số phận, nhưng có thể quyết định điều mình theo đuổi. Không thể kiểm soát mọi chuyện xảy đến, nhưng có thể lựa chọn cách mình đối diện với chúng.

一日三餐,伴随着锅碗瓢盆的交响进了肚子;
一年四季,伴随着日升日落的风景刻进记忆。
Yí rì sān cān, bànsuízhe guō wǎn piáo pén de jiāoxiǎng jìn le dùzi;
yì nián sì jì, bànsuízhe rì shēng rì luò de fēngjǐng kè jìn jìyì.

Ba bữa một ngày đi vào bụng cùng tiếng xoong nồi quen thuộc; bốn mùa trong năm lặng lẽ khắc vào ký ức cùng những buổi mặt trời mọc rồi lặn.

Address

Từ Sơn

Telephone

+84969278051

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Thầy Đạt posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

  • Want your school to be the top-listed School/college?

Share